-Do ảnh hưởng của xã hội và những nền văn hóa khác nhau nên con người cũng có những mong muốn khác nhau -Mong muốn thể hiện đặc trưng cho 1 phong tục tập quán, thói quen tiêu dùng, tôn g
Trang 2Marketing = Market + ing
Thuật ngữ Marketing hàm chứa những biện pháp năng động nhắm đến việc tác động vào một thị trường nào đó.
Trang 3I Các khái niệm cơ bản
1 Nhu cầu (Needs)
Nhu cầu là một cảm giác thiếu thốn của con người về một cái gì đó và cần được thoả mãn
NgườI Việt Nam
NgườI Pháp
Tháp nhu cầu của Maslow
Trang 4I Các khái niệm cơ bản
2 Mong muốn (Wants)
Là hình thức thể hiện cụ thể của nhu cầu tương ứng với bối
cảnh văn hóa, xã hội và bản sắc cá nhân của từng người.
-Do ảnh hưởng của xã hội và những nền văn hóa khác nhau nên con người cũng có những mong muốn khác nhau
-Mong muốn thể hiện đặc trưng cho 1 phong tục tập quán, thói quen tiêu dùng, tôn giáo, tín ngưỡng của 1 khu vực, vùng, miền -Khi kinh doanh một sản phẩm nào đó, người bán phải phát hiện
ra những mong muốn của người mua
Nhờ có Marketing và bằng Marketing, chúng ta phải cố gắng làm cho người tiêu dùng nghĩ đến sản phẩm mình đang kinh doanh và chuyển nhu cầu thành mong muốn có nhãn hiệu của doanh nghiệp
Trang 5I Các khái niệm cơ bản
3 Cầu (Lượng cầu) (Demands)
Cầu là mong muốn được đảm bảo bằng khả năng thanh toán
& Nhiệm vụ của người làm Marketing:
-Hiểu rõ khách hàng mình muốn loại hàng hóa gì?
-Hàng hóa đó có đặc điểm gì?
-Đâu là đặc trưng quan trọng nhất?
-Ứng với mức giá nào người ta sẽ mua?
-Định lượng xem có bao nhiêu người mong muốn có sản phẩm của mình
-Đinh lượng bao nhiêu người thực sự sẵn sàng và có khả năng mua nó.
Phải nghiên cứu thị trường
Trang 6I Các khái niệm cơ bản
3 Cầu (Lượng cầu) (Demands)
x Nội dung của các cuộc nghiên cứu
Nghiên cứu dự kiến mua hàng của khách hàng
Thứ tự ưu tiên của họ
Những đặc tính của sản phẩm mà khách hàng cần
Thu nhập của khách hàng
Trang 7mãn một nhu cầu hay mong muốn của con người.
Đứng trên giác độ Marketing: sản phẩm là thứ đáp ứng nhu cầu của con người thông qua quá trình trao đổi
Đứng trên giác độ sản xuất: sản phẩm là kết quả của quá trình biến đổi
Sản phẩm bao gồm sản phẩm hữu hình và sản phẩm vô hình
Tầm quan trọng của sản hẩm không phải chúng ta sở hữu nó
mà dùng nó để thoả mãn nhu cầu
Người ta không mua 1 sản phẩm mà mua những lợi ích do sản phẩm đó mang lại
Trang 8+ Ý nghĩa của sản phẩm đối với người mua và người bán
Khi mua sản phẩm người mua quan tâm đến giá trị sử dụng của sản phẩm
Người sản xuất chỉ quan tâm đến giá trị của sản phẩm
+ Để thoả mãn 1 nhu cầu thường có nhiều sản phẩm
+ Một sản phẩm cũng có thể thoả mãn nhiều nhu cầu
Trang 9I Các khái niệm cơ bản
5 Trao đổi (Exchange)
Trao đổi là hành động một người tiếp nhận một sản phẩm mong muốn từ một người nào đó bằng cách đưa cho họ một hoặc một vài thứ khác, thông qua đó hai bên tham gia trao đổi đều thoả mãn nhu cầu của mình.
Trao đổi là một trong 4 cách để người ta có được sản phẩm
-Thứ nhất: tự sản xuất
-Thứ hai: đi xin
-Thứ ba: cưỡng đoạt
-Thứ tư: Trao đổi
Trang 10I Các khái niệm cơ bản
5 Trao đổi (Exchange)
Để tiến hành trao đổi tự nguyện cần thoả mãn các nhu cầu sau:
Có ít nhất hai bên tham gia
Mỗi bên có một thứ gì đó có giá trị để có thể trao đổi với bên kia
Mỗi bên đều có khả năng giao dịch và phân phối hàng hóa của mình
Mỗi bên tự do chấp nhận hoặc từ chối hàng hóa của bên kia
Mỗi bên đều tin rằng là cần thiết và có lợi khi quan hệ với bên kia
Trang 11hỗ trợ của một hệ thống pháp lý.
+ Giao dịch luôn diễn ra dưới sự hỗ trợ của một hệ thống pháp lý nghiêm ngặt, ràng buộc các bên tham gia giao dịch làm đúng theo cam kết
+ Để giao dịch diễn ra suôn sẻ phải có sự thảo luận, bàn bạc
lỹ lưỡng để thoả thuận về điều kiện, thờI gian và địa điểm thực hiện giao dịch
Nếu không có ràng buộc sẽ làm cho các bên tham gia giao dịch bị thua thiệt khi có bất trắc xảy ra
Trang 12Thông tin
NGÀNH (tập hợp người bán)
NGÀNH (tập hợp người bán)
THỊ TRƯỜNG (tập hợp người mua)
THỊ TRƯỜNG (tập hợp người mua)
Hàng hóa, dịch vụ
Tiền Thông tin
Trang 13 Khách hàng hình thành kỳ vọng trên cơ sở giá trị
Nhà tiếp thị phải cung cấp giá trị cho khách hàng
Trang 14Tập hợp các hoạt động trong mối quan hệ tương tác với thị
trường nhằm thoả mãn nhu cầu của con người.
Quá trình Marketing
Phân tích các cơ hội marketing;
Nghiên cứu và lựa chọn thị trường mục tiêu; Thiết kế chiến lược marketing;
Lập kế hoạch cho chương trình marketing;
Tổ chức, triển khai, và kiểm tra hoạt động marketing
Trang 16Place Promotion
Trang 17Sản phẩm
Chủng loại Chất lượng Kiểu dáng Đặc tính Thương hiệu Bao bì
Các dịch vụ
Giá bán
Các mức giá Chiết khấu Giảm giá Thời hạn thanh toán Điều khoản tín dụng
Xúc tiến bán hàng
Quảng cáo Bán hàng cá nhân Khuyến mại
Mở rộng quan hệ với công chúng
Phân phối
Kênh phân phối Mức độ bao phủ Chủng loại
Vị trí, địa điểm Kho chứa
Phương tiện vận chuyển Hậu cần
Trang 182 Chi phí (Customer Cost)
3 Tiện lợi (Convenience)
4 Thông tin
(Communicaiton)
Trang 21Sản xuất
Sản xuất sản phẩm
Định giá bán Bán
Quảng cáo Xúc tiến bán hàng
Phân phối
Lựa chọn giá trị
Bán hàng
Xúc tiến bán hàng
Lực lượng bán hàng
Quảng cáo
Truyền thông về giá trị
Phát triển sản phẩm
Phát triển dịch vụ
Phân phối Dịch vụ
Tìm kiếm Làm
Định giá
Cung cấp giá trị
Marketing chiến lược Marketing chiến
thuật
Trang 22Lựa chọn giá trị
Bán hàng
Xúc tiến bán hàng
Lực lượng bán hàng
Quảng cáo
Truyền thông về giá trị
Phát triển sản phẩm
Phát triển dịch vụ
Phân phối Dịch vụ
Tìm kiếm Làm
Định giá
Cung cấp giá trị
Marketing chiến lược Marketing chiến
Trang 23Các nguyên tắc của Marketing
Tối đa hóa tiêu thụ
Trang 24Vai trò của Marketing trong kinh doanh
Hướng dẫn các DN nghệ thuật phát hiện nhu cầu khách
hàng cũng như nghệ thuật làm hài lòng khách hàng
dung hòa các loại ích
mình trên thị trường
Trang 25Chức năng của Marketing
Nghiên cứu thị trường và phát hiện nhu cầu
Trang 26 Nguyên tắc 2: Tập trung Nguyên tắc 2: Tập trung
Nguyên tắc 3: Giá trị khách hàng Nguyên tắc 3: Giá trị khách hàng
Nguyên tắc 4: Lợi thế khác biệt Nguyên tắc 4: Lợi thế khác biệt
Nguyên tắc 5: Phối hợp Nguyên tắc 5: Phối hợp
Nguyên tắc 6: Quá trình Nguyên tắc 6: Quá trình
Trang 28II Các quan điểm quản trị Marketing
1 Khái niệm quản trị Marketing
Quản trị Marketing là việc phân tích, hoạch định, thực hiện
và kiểm soát các hoạt động Marketing nhằm xây dựng và củng cố các quan hệ trao đổi có lợi với các khách hàng mục tiêu để đạt được các mục tiêu mà tổ chức đặt ra.
Quản trị Marketing Phân tích Hoạch định Thực hiện Kiểm soát
Hoạt động Marketing Khách hàng mục tiêu
Trang 29QT sản xuất
Vị trí và vai trò của Quản trị Marketing
Trang 31 Quan điểm trọng việc bán
Quan điểm trọng tiếp thị
Quan điểm trọng tiếp thị vị xã hội
Các quan điểm quản trị Marketing
Trang 32So sánh 2 quan điểm về Marketing
Marketing truyền thống Marketing hiện đại
Phương tiện sử dụng: định giá, phân phối và cổ động
Mục tiêu: Tối đa hóa lợi nhuận
Marketing hiện đại coi thị trường là khâu quan trọng của quá trình SX hàng hóa, NC người mua là trung tâm
Trang 33Công việc của người Quản trị Marketing
Người quản trị trong chức năng Marketing thực hiện các hoạt động chủ yếu và ra các quyết định cơ bản sau:
•Trong chức năng hoạch định
-Lập kế hoạch nghiên cứu Marketing
-Quyết định lựa chọn thị trường mục tiêu cho doanh nghiệp-Hoạch định chiến lược Marketing
-Quyết định danh mục sản phẩm
-Lập các chương trình phát triển sản phẩm
-Xây dựng các chính sách định giá
- Lập các chương trình khuyến mãi và quảng cáo
-Quyết định về tổ chức kênh phân phối
-Kế hoạch huấn luyện và đào tạo nhân viên Marketing
Trang 34-Tổ chức thực hiện các chương trình nghiên cứu Marketing
-Quyết định về cơ cấu tổ chức của bộ phận Marketing (tổ chức theo chức năng hay sản phẩm, theo khu vực địa lý hay cấu trúc ma trận)
-Phân công trách nhiệm cho mỗi bộ phận hoạt động
-Tổ chức mạng lưới các trung gian bán hàng và quyết định về các địa điểm bán
-Thiết lập các quan hệ với chính quyền, các cơ quan truyền thông và công chúng
-Tuyển dụng, huấn luyện và đào tạo nhân viên Marketing
-Tổ chức mạng lưới kho và hệ thống vận chuyển
-Tổ chức các hội nghị khách hàng, điều hành việc tham gia hội chợ, triển lãm
-Quyết định về thay đổi giá, cải tiến sản phẩm, tổ chức hoạt động khuyến mãi
Trang 35Công việc của người Quản trị Marketing
•Trong chức năng lãnh đạo
Thương lượng, đàm phán với các lực lượng liên quan (công chúng, các cơ quan truyền thông)
Kích thích và động viên nhân viên bán hàng
Kích thích và động viên các trung gian bán hàng
•Trong chức năng kiểm tra
Kiểm tra ngân sách Marketing
So sánh chi phí với ngân sách
Đánh giá hiệu quả quảng cáo, khuyến mại
Kiểm tra sự thay đổi và điều chỉnh giá
Kiểm soát hệ thống phân phối và bán hàng