Cơ sở điều khiển tự động Fundamentals of Control System1 Topics: • Một số thuật ngữ cơ bản • Nguyên lý điều chỉnh tự động • Các mạch điều khiển cơ bản • Các mạch điều khiển nâng cao • Th
Trang 1Cơ sở điều khiển tự động Fundamentals of Control System
1
Topics:
• Một số thuật ngữ cơ bản
• Nguyên lý điều chỉnh tự động
• Các mạch điều khiển cơ bản
• Các mạch điều khiển nâng cao
• Thuật toán điều khiển
• Hệ thống điều khiển
Trang 3Là thiết bị/hệ thống diễn ra quá trình cần điều chỉnh -Any operation or sequence of operations involving a change in the substance being treated.
Examples:
A change of energy state - hot to cold, liquid to
gas
A change of composition - a chemical reaction
A change of dimension - grinding coal
Thuật ngữ về điều khiển - Process Control Terminology
5
Thuật ngữ về điều khiển - Process Control Terminology
Thông số được điều chỉnh – Process Controlled Variable
Types of PROCESS CONTROLLED VARIABLE:
Pressure Specific Gravity of liquid
– Ví dụ: Mức nước trong bầu hơi; Vòng quay steam turbine
controlled variables - these are the variables which quantify the performance or quality of the final product, which are also called output variables.
Trang 4Thuật ngữ về điều khiển - Process Control Terminology
Thông số điều chỉnh – Manipulated Variable
7
• Là thông số (đại lượng) cần thay đổi để duy trì thông
số được điều chỉnh như mong muốn
• Manipulated variables thường là các thông số đầu vào của đối tượng:
– Ví dụ: Lưu lượng nước cấp vào bầu nồi; Lưu lượng hơi cấp vào steam turbine
manipulated variables - these input variables are adjusted dynamically to keep the controlled variables at their set-points.
Thuật ngữ về điều khiển - Process Control Terminology
Tác động nhiễu – Disturbance Variable
Trang 5A combination of instruments or functions that are interconnected to measure and control a process variable with feedback.
PROCESS
A System with Feedback
FINALCONTROL ELEMENT
MEASUREMENT
CONTROLLER
9
Thuật ngữ về điều khiển - Process Control Terminology
• Là tập hợp các thiết bị tạo nên tác động điều chỉnh đến đối tượng nhằm duy trì thông số điều chỉnh ở giá trị cần thiết (set point).
• Bộ điều chỉnh có thể theo nguyên lý mạch kín (Closed
loop/Feedback) hay mạch hở (Open loop control)
• Difference: Open loop control has no feedback
Trang 6What is a SIGNAL ?
• Hệ thống tự động điều chỉnh sử dụng các tín hiệu (signal), là các thông số được đo đạc, vận chuyển và xử lý trong hệ thống
11
Thuật ngữ về điều khiển - Process Control Terminology
• Là cơ cấu trực tiếp thực hiện việc điều chỉnh thông
số đầu vào để duy trì thông số của đối tượng.
– Ví dụ: Van cấp nước vào bầu hơi; Van cấp hơi vào steam
turbine
– Van điều khiển - Control Valves
» modulates flow rate
» operated by actuator
– Các cửa gió, bướm gió - Louvers and Dampers
» operated by pneumatic actuators
– Điều chỉnh tốc độ - Variable Speed Drives
» operated by electronic control signals
Trang 7• Là sơ đồ khối biểu thị tương tác giữa đối tượng điều chỉnh và bộ điều chỉnh, bao gồm:
– Bộ điều chỉnh, Đối tượng điều chỉnh;
– Tín hiệu (signals) và quan hệ giữa các tín hiệu trong hệ thống
Sơ đồ chức năng – Block Function Diagram
1 Đối tượng điều chỉnh;
2 Bộ điều chỉnh;
3 Thông số được điều chỉnh;
Trang 8• Hãy tìm một ví dụ về hệ thống tự động điều chỉnh mà bạn biết trong thực tế, vẽ sơ đồ chức năng và nhận dạng hệ thống:
– Đối tượng điều chỉnh (Controlled Object);
– Thông số được điều chỉnh (Controlled Variable);
– Bộ điều chỉnh (Controller);
– Cơ cấu điều chỉnh/Thông số điều chỉnh (Actuator/Manipulated Variable);
– Định trị (thông số đặt) (Set Point)
Sơ đồ chức năng – Block Function Diagram
15
Bài tập về nhà
Trang 9Check Point 17
Cho các hệ thống tự động như dưới đây, hãy:
- Hãy vẽ sơ đồ chức năng của hệ thống tự
động;
- Nhận dạng các yếu tố: controlled variable;
manipulated variable; nguyên lý điều chỉnh (ON/OFF, P, PI, PID).
1 Hệ thống tự động bơm nước lên nhà cao tầng;
2 Hệ thống tự động điều chỉnh nhiệt độ hâm nước (water heater) trong các gia đình;
3 Hệ thống tự động điều chỉnh nhiệt độ buồng lạnh (tủ lạnh).
SPPV
CONTROLLING UNIT
MEASURING UNIT
18
Trang 10Control Principle
• Thông số cần điều chỉnh - Process Variable (PV)
– the actual measurement of the state of the process
• Giá trị đặt - Set Point (SP)
– the desired state of the process variable
• Thuật toán điều khiển - Control Algorithm
– the predefined response of the controller to PV-SP
• Tín hiệu ra của Bộ điều chỉnh - Controller
Output (O/P)
– a signal determined by the control algorithm
• Độ lệch (sai số) điều chỉnh - Offset
– the value of PV-SP when the system is in equilibrium
• Diretct Acting Controllers
– as the value of the measured variable increases, the output of the controller increases
• Reverse Acting Controllers
– as the value of the measured variable increases, the output of the controller decreases
19
• Một hệ thống có khả năng tự chỉnh khi không có bộ điều chỉnh mà vẫn phục hồi được trạng thái cân bằng sau khi có tác động nhiễu.
– Ví dụ: Két ở trạng thái cân bằng với lưu lượng dòng vào, ra, mức nước ổn định;
– Mở to van ra chút ít;
– Lưu lượng dòng ra tăng, áp suất dòng
ra giảm do mức nước giảm Hệ thống dần đạt trạng thái cân bằng với mức nước thấp hơn và lưu lượng dòng ra
ổn định và bằng dòng vào;
– Hệ thống từ chỉnh sang trạng thái ổn định mới khi có tác động nhiễu (mở to van ra)
Nguyên lý tự chỉnh
Trang 11Example Instruments TT
FIC TE
Temperature Transmitter
Flow Indicating Controller
Temperature Element(Thermocouple, RTD)
I/P Current-to-Pressure
TransducerPressure TransmitterPressure-to-PressureTransducer
PT P/P
LocalMounting
Panel FrontMounting
Modifier Readout or
Passive Function
Output Function
Trang 12Connection to Process, Instrument Supply,
or Direct Mechanical Link
24
Trang 13PT
PIC • Pressure Loop Issues:
– May be a Fast Process
» Liquid
» Small Volume
– May Require Fast Equipment
Đ iều khiển phản hồi - Basic Control Loop
Mạch điều chỉnh áp suất - Pressure Control Loop
25
Steam
Cold Water
Hot Water
Load Disturbance
Basic Control Loop
Mạch điều chỉnh nhiệt độ - Temperature Control Loop
•Temperature Loop Issues:
– Fluid response slowly to change in input heat
– Requires advanced control strategies
Trang 14I/P FIC
TT FT
Basic Control Loop
Mạch điều chỉnh lưu lượng - Flow Control Loop
• Flow Loop Issues:
– May be a Very Fast Process
» “Noise” in Measurement Signal
» May Require Fast-Responding Equipment
– Typically Requires Temperature Compensation
27
LT
Basic Control Loop
Mạch điều chỉnh mức - Level Control Loop (Inflow)
•Level Loop Issues:
– Control At Inflow or Outflow – Non-Self Regulating
28
Trang 15I/P LIC
LT
Basic Control Loop
Mạch điều chỉnh mức - Level Control Loop (Outflow)
29
Đ iều khiển bậc cao - Advance Control Loop
Bao gồm bộ điều chỉnh chính (primary/master) để giữ cho thông số được điều chỉnh không đổi và bộ điều chỉnh thứ cấp
(secondary/slave) dùng để điều chỉnh một thông số phụ khác mà có thể tác động đến thông số chính Đầu ra của BĐC chính sẽ tác động vào điểm đặt (set point) của BĐC thứ cấp
Secondary
Secondary controller
Primary controller
Trang 16Đ iều khiển bậc cao - Advance Control Loop
Bao gồm bộ điều chỉnh chính (primary/master) để giữ cho thông
số được điều chỉnh không đổi và bộ điều chỉnh thứ cấp (secondary/slave) dùng để điều chỉnh một thông số phụ khác mà
có thể tác động đến thông số chính Đầu ra của BĐC chính sẽ tác động vào điểm đặt (set point) của BĐC thứ cấp
Jacket IN
OUTSINGLE-LOOP CONTROL
Pressure transmitter
Trang 17Temperature Process
Steam Flow Process
Load A (Demand)
TIC
FT
TT FC
Load B (Header Pressure)
_ _
I/P
TT TIC
Steam
Cold Water
Hot Water Condensate
Major Load A:
Outflow Rate (Demand)
Major Load B:
Pressure
Steam Header
FT
FC RSP
_
Cascade Control
33
Đ iều khiển bậc cao - Advance Control Loop
Ở bộ điều khiển mạch thẳng một thông số tải của quá trình (load) được đo và sử dụng để tính toán tác động điều khiển sao cho thông số ra của quá trình không đổi
Đ iều khiển bậc cao - Advance Control Loop
34
Trang 18Level indicating controller
Flow controller
Đ iều khiển bậc cao - Advance Control Loop
Ví dụ bộ điều chỉnh mức nước nồi hơi - FEED FORWARD CONTROL
TIC
Steam
Cold Water
Hot Water
FT
FFD
Feedforward Equations
Summing Junction
Feedback Loop
Feedforward Control
36
Load Disturbance
Trang 19Điều khiển tỷ lệ bao gồm một bộ điều chỉnh phản hồi mà giá trị đặt của
nó tỷ lệ với một thông số không điều chỉnh khác nhằm duy trì tỷ lệ giữa hai thông số Chỉ số tỷ lệ được đặt bởi rơ le (ratio relay) hoặc bộ nhân (multiplying unit) Lưu lượng chất B được điều chỉnh theo một tỷ lệ nhất định với lưu lượng chất A
Đ iều khiển bậc cao - Advance Control Loop
Ratio relay
Wild
flow, A
Controlled flow, B
Remote set controller
Ratio controller
Output
Multi-Variable Control
SP
37
Điều khiển tỷ lệ được sử dụng phổ biến trong công nghiệp khi cần cấp
2 chất với tỷ lệ nhất định Ví dụ: Hòa trộn 2 loại nhiên liệu, tỷ lệ không khí và nhiên liệu cho quá trình cháy, tỷ lệ các chất trong công nghiệp pha chế
Đ iều khiển bậc cao - Advance Control Loop
38
Trang 20Advance Control Loop
Ví dụ - RATIO CONTROL
Other Application : Fuel/air ratio control system on
combustion equipment, e.g boilers.
Acid supply
Magnetic flowmeter
Pickle tank
Flow transmitter
Control valve
Flow B Flow A
Water
Manual water regulator
Measurement Set
RS Low select
PV Pump
O/P O/P
PV
Multi-Variable Control
40
Trang 21Bộ điều chỉnh tỷ lệ KHÔNG KHÍ/NHIÊN LIỆU cho nồi hơi với các khóa lựa chọn
Advance Control Loop
Trang 22Control Algorithm
Là thuật toán điều khiển đơn giản, chỉ gồm 2 chế độ ON/OFF
Thông số được điều khiển được cảm biến và so sánh với giá trị đặt Tín hiệu điều khiển đưa ra là tín hiệu dạng xung ON/OFF
Ví dụ: Tự động điều chỉnh mức nước (két nước, nồi hơi), tự động điều chỉnh nhiệt độ hâm (nước, dầu)
On-Off Control
differential
Measured variable
Controller output
Time
43
BĐC có nhiều chế độ tác động theo bậc Ví dụ, tín hiệu ra của BĐC tương ứng với nhiều chế độ mở van, tùy thuộc vào giá trị của thông số đo được (input values)
Ví dụ: Điều khiển quá trình cháy ở nồi hơi theo các chế độ:
STOP-LOW FLAME-HIGH FLAME
Control Algorithm
Đ iều chỉnh bậc - Multi-Step Action
Time
1 3
7 5
8 0
8 5
44
Trang 24Bộ điều chỉnh tỷ lệ cho tín hiệu điều chỉnh (controller output - O/P)
tỷ lệ với hiệu giữa thông số được điều chỉnh của đối tượng (Process Variable - PV) và giá trị đặt (Set Point - SP)
Control Algorithm
Đ iều chỉnh tỷ lệ - Proportional Action (P)
Process Load
Controller Output
SP PV
Open-loop response of proportional mode
47
- Thường sử dụng các
cơ cấu liên kết cơ khí dạng cần nổi (floating lever)
- Có sai số của thông
số được điều chỉnh (PV) gọi là sai số tĩnh
Control Algorithm
Proportional Action (P)
Khi tải thay đổi làm thông số hệ thống lệch khỏi giá trị đặt, hệ thống điều chỉnh để đưa về giá trị ban đầu Sau khi kết thúc, luôn có sai
lệch (offset).
Thuật toán điều khiển:
O/P - (PV - SP)Proportional Band
PV
48
Trang 25Control Algorithm
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Time
100 90 80 70 60 50 40 30 20 10
%
SP PV
Output
higain
High Proportional Gain: (Closed Loop)
50
Trang 26Control Algorithm
Hệ số Kp khác nhau
51
Khi giá trị đo PV = SP, Bộ điều chỉnh không có tín hiệu ra (O/P = 0) Khi
PV ≠ SP, Bộ điều chỉnh hoạt động để phục hồi giá trị PV
Tín hiệu ra của Bộ điều chỉnh thay đổi tỷ lệ với độ lệch (offset)
Control Algorithm
Integral Action (I)
Time
Set Point
% Measurement
% Output
Time
Set Point
52
Trang 27Control Algorithm
Time
100 90 80 70 60 50 40 30 20 10
%
SP
PV
Proportional Plus Integral Output
Proportional Response
Integral Action: (Closed Loop)
53
As the PV changes, the controller resists the change
The controllers output is proportional to the rate at which the difference between the measured and desired value changes
The derivative time is an indication of this action It is the time that
the open-loop P+D response is ahead of the response due to P only.
Control Algorithm
Derivative Action (D)
Time
Set Point
% Measurement
% Output (I/D)
Derivative mode
Time
Set Point
D T
D T = Derivative Time (min)
Proportional plus Derivative mode
Open-loop response
Proportional + Derivative Proportional only
54
Trang 28Proportional + Integral
55
I/P
PT PIC
Compressed Air Pipe
Converter
PID Controller
Pressure Transmitter
56
Trang 29Control Algorithm
Controller Selection
Can offset be tolerated ?
Start
Use P-only
Yes
Use P+I
Yes
Is noise present ?
of measured variable
Capacity Dead Time
Control loop Proportional band Time constant Derivative
58
Trang 30Là chiến lược điều khiển mà các bộ điều chỉnh được lập trình để tự đánh giá hiệu quả của quá trình điều chỉnh và tự điều chỉnh các tham
số của bộ điều chinhre để thích nghi với các điều kiện thay đổi ảnh hưởng đến thông số được điều chỉnh
Control System
Đ iều khiển thích nghi - Adaptive Control
Ex) Digital Controller
- Sensors are run to the computer’s input
- Servomechanisms are connected to the computer’s output.
- Future changes don’t require re-wiring.
- Changing control functions (P,I, and D) and configurations (between cascade mode and feedforward mode) will be made on the computer’s program and not necessarily to any hardware.
59
Control System
Là hệ thống điều khiển có hệ thống máy tính nhằm thu thập, xử lý
dữ liệu và tính toán các tín hiệu điều khiển đưa đến các bộ điều chỉnh tương tự truyền thống (conventional analog controllers)
Hệ thống này thường tích hợp các chức năng thu thập dữ liệu, xử lý
và điều khiển (Supervisory Control And Data Acquisition – SCADA)
Đ iều khiển giám sát - Supervisory Control
M.I.S Supervisory
Control
A
S Controller S
A Controller S
A Controller
Trang 31HW and Software Filtering
Controller I/O Rack
Trang 32Control System
Control room operator stations
Control systems (DCS or PLC)
Fieldbus là hệ thống truyền thông sử dụng tín hiệu số, 2 chiều,
đa điểm có khả năng tích hợp giữa các thiết bị hiện trường, các
bộ điều khiển, các hệ thống con (thông qua thiết bị kết nối trung gian) và máy chủ dữ liệu, trạm làm việc (Digital, two-way, multi-drop communication link, intelligent field devices and automation systems)
Fieldbus (Only Digital Signals)
Bridge H2
H1
H1
124 Devices
Work Systems
H1 - 31.25 Kbit/s HSE - 100 M bit/s (Fast Ethernet)
(due to address limits) Total of approximately 35,000 devices
Fieldbus Control System
Controller
32 Devices
32 Devices
Trang 33Fieldbus và kết nối dây truyền thống (Point-to-Point Wiring)
Fieldbus và kết nối dây truyền thống (Point-to-Point Wiring)
Trang 34Fieldbus Overal Control System
Trang 351 Process temperature increases the measurable
69
Exercise
5 Device which adjusts the measured value of the
6 Element, flow transmitter, controller and correcting unit [ ]
8 A device changes an industry standard pneumatic signal to an industry standard hydraulic signal [ ]
70
Trang 36A Cascade control F Gain
B Control algorithm G Offset
C Control valve H Proprietary Bus
D Feed-forward control I Smart Device
E Foundation Fieldbus
1 The predefined response of the controller to PV-SP [ ]
2 The value of PV-SP when the system is in equilibrium [ ]
4 It is a final control element operated by an actuator [ ]
72
Trang 377 A digital communication based control network
8 A digital communication based control network that
9 A device that provide both analog & communication
73
Câu hỏi
1 Hãy vẽ sơ đồ chức năng Basic Feedback Controller và mô tả hoạt động (sử dụng ký hiệu P&ID theo tiêu chuẩn ISA)?
2 Hãy phân biệt khái niệm nguyên lý điều chỉnh (control principle)
và thuật toán điều chỉnh (control algorithm)?
3 Hãy giải thích sơ đồ nguyên lý của các BĐC sau đây (trong Bài giảng Phần 1): Áp suất; Nhiệt độ; Lưu lượng; Mức
4 Điều khiển tầng (cascade control) là gì, hãy so sánh cascade controller và basic feedback controller?
5 Điều khiển mạch thẳng (Feed Forward control) là gì, hãy so sánh Feed Forward controller và basic feedback controller?
6 Điều khiển tầng (Ratio control) là gì, nêu đặc điểm và phạm vi ứng dụng của Ratio controller?
74