Phân tích được quá trình giao tiếp và các yếu tố tác động đến quá trình giao tiếp Hiểu được trong giao tiếp có những phương tiện nào?. Khái niệm về giao tiếp Giao tiếp là một quá t
Trang 1GIAO TIẾP
TRONG KINH DOANH
Trang 2CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Tổng quan về khái niệm và quy trình giao tiếp
2
Trang 3Mục tiêu
Hiểu thế nào là giao tiếp và giao tiếp trong kinh doanh
Tại sao giao tiếp lại có tầm quan trong với cá nhân và
tổ chức
Chỉ ra được giao tiếp có chức năng và có những kiểu
giao tiếp trong kinh doanh nào?
Phân tích được quá trình giao tiếp và các yếu tố tác
động đến quá trình giao tiếp
Hiểu được trong giao tiếp có những phương tiện nào?
Nắm được một số nguyên tắc giao tiếp cơ bản trong
kinh doanh
3
Trang 4Khái niệm về giao tiếp
Giao tiếp là một quá trình hoạt động
trao đổi thông tin giữa người nói và
người nghe nhằm đạt được một mục
đích nhất định Thông thường, giao tiếp
trải qua ba trạng thái:
Trao đổi thông tin, tiếp xúc tâm lý;
Hiểu biết lẫn nhau;
Tác động và ảnh hưởng lẫn nhau
1.1
Trang 5Giao tiếp trong kinh
doanh là một chuỗi
các hành vi tương tác
giữa con người với
con người trong và
ngoài tổ chức nhằm
mang lại các lợi ích
kinh tế cho tổ chức
5
Trang 6Tầm quan trọng của giao tiếp
Giao tiếp là điều kiện tồn tại và thỏa mãn
của cá nhân
Giao tiếp là cơ chế bên trong của sự tồn
tại và phát triển con người Thông qua
giao tiếp con người hình thành năng lực
tự ý thức
Từ khi con người mới sinh ra đã có nhu
cầu giao tiếp, nhằm thỏa mãn những
nhu cầu khác nhau của cơ thể
1.2
Trang 7Tầm quan trọng của giao tiếp
Giao tiếp là cơ sở hình thành và phát triển
xã hội
• Nếu không có giao tiếp thì không có sự
tồn tại xã hội, vì xã hội luôn là một
cộng đồng người có sự ràng buộc, liên
kết với nhau
• Thông qua giao tiếp con người gia nhập
vào các mối quan hệ xã hội, lĩnh hội
nền văn hóa xã hội, đạo đức, chuẩn
mực xã hội
Trang 88
Giao tiếp vừa là cơ sở vừa là công cụ để
con người nhận thức, phát triển, hoàn thiện và kết nối lẫn nhau
Trang 9Chức năng của giao tiếp
Trang 10Chức năng của giao tiếp
Trang 1111
Trang 12Các hình thức giao tiếp –
Phân loại giao tiếp
THEO HOẠT ĐỘNG
Giao tiếp truyền thống
Giao tiếp chức năng
Giao tiếp tự do
1.4
Trang 13
Các hình thức giao tiếp – Phân loại giao tiếp
THEO PHƯƠNG TIỆN GIAO TIẾP
Giao tiếp vật chất
Giao tiếp ngôn ngữ
Giao tiếp tín hiệu
Trang 14
Các hình thức giao tiếp –
Phân loại giao tiếp
THEO TÍNH CHẤT
• Khoảng cách tiếp xúc có hai loại trực
tiếp và gián tiếp
• Số người tham dự gồm giao tiếp song
phương, giao tiếp nhóm & giao tiếp xã hội
• Quy cách giao tiếp: chính thức và
không chính thức
• Theo nghề nghiệp như giao tiếp sư
phạm, ngoại giao…
Trang 15Quá trình giao tiếp
Hình thành ý niệm
Mã hóa
Truyền tin
Tiếp nhận Giải mã
1.5
Trang 1616
Các yếu tố ảnh hưởng
quá trình giao tiếp
1.6
Trang 17 Yếu tố ngôn ngữ
Yếu tố tâm lý
Yếu tố đặc trưng cá nhân
Yếu tố văn hóa
Yếu tố xã hội
Các yếu tố ảnh hưởng
quá trình giao tiếp
Trang 19“ YẾU TỐ TÂM LÝ
Động cơ
Vô thức & cơ chế tự vệ
Nhân sinh quan
Thế gian quan
Cảm xúc & tri giác
Các yếu tố ảnh hưởng quá trình giao tiếp
Trang 21“ YẾU TỐ VĂN HÓA Nền văn hóa
Trang 2222
1.7
Trang 23Phương tiện giao tiếp
GIAO TIẾP NGÔN NGỮ
Trang 24Phương tiện giao tiếp
Trang 25Các nguyên tắc trong giao tiếp
Trang 26Các nguyên tắc trong giao tiếp
Trang 27Các nguyên tắc trong giao tiếp
Trang 28THẢO LUẬN
Trang 29GIAO TIẾP
TRONG KINH DOANH
Trang 30CÁC KỸ NĂNG GIAO TIẾP
Một số kỹ năng giao tiếp
thường thức & ứng dụng
2
Trang 31Mục tiêu
Hiểu và vận dụng được các kỹ năng cơ
bản vào trong giao tiếp trực tiếp trong
kinh doanh bao gồm các kỹ năng: lắng
nghe, nói, đặt câu hỏi, phi ngôn ngữ và
thuyết trình
Hiểu và vận dụng những kỹ năng giao
tiếp gián tiếp gồm: kỹ năng giao tiếp qua
phương tiện truyền thông, kỹ năng kiểm
soát cảm xúc và hòa giải
3
Trang 32Kỹ năng lắng nghe & thấu hiểu
Trang 3317%
14%
Thời lượng
Nghe NóiĐọc Viết
Trang 34Kỹ năng lắng nghe & thấu hiểu
Trang 35Kỹ năng lắng nghe & thấu hiểu
Trang 36Kỹ năng lắng nghe & thấu hiểu
Quy trình lắng nghe:
Phản hồi Chắt lọc Diễn giải Tiếp nhận
Trang 37Yêu cầu khi
Trang 38Kỹ năng nói và phản hồi thông tin
Nói, tự mình nói ra gọi là "ngôn“: 言
Đáp hay thuật lại gọi là "ngữ“: 語
Lời nói gắn liền với phong cách và vị
thế xã hội của mỗi cá nhân
Kỹ năng nói được quyết định bởi 3
yếu tố: sự phát âm (phonation), khả
năng diễn đạt (articulation) và sự
phát âm chính xác (pronunciation).
2.2
Trang 3911
Trang 40Phản h
Trang 41Kỹ năng khai thác thông tin
Công cụ cơ bản của khai thác thông tin
là kỹ năng đặt câu hỏi
Cần chú ý cách thức và mục đích khi
sử dụng các loại câu hỏi
Dùng từ ngữ phù hợp với trình độ, kinh
nghiệm của người được hỏi, khuyến
khích thái độ cởi mở, hào hứng
2.3
Trang 42Kỹ năng khai thác thông tin
Các dạng câu hỏi:
Câu hỏi đóng/mở
Câu hỏi hình nón
Câu hỏi trực tiếp/gián tiếp
Câu hỏi thăm dò (5 Why)
Câu hỏi dẫn dắt
Câu hỏi tu từ
Trang 43Kỹ năng khai thác thông tin
Quy trình đặt câu hỏi:
Xác định mục đích hỏi Lựa chọn câu hỏi thích hợp
Đặt câu hỏi Tiếp nhận phản hồi
Xử lý thông tin
Trang 4416
2.4 Kỹ năng viết
Trang 48Kỹ năng viết
Một số văn bản kinh doanh:
Kế hoạch Biên bản Hợp đồng Thư tín - Email
Trang 4921
2.4 Kỹ năng viết
Trang 50Kỹ năng viết
Bố cục biên bản:
Quốc hiệu và tiêu ngữ
Tên văn bản và trích yếu nội dung
Thời gian, địa điểm lập biên bản
Thành phần hiện hữu: chủ trì, thư ký
Diễn biến sự kiện thực tế (ND cơ bản)
Phần kết thúc (ghi thời gian và lý do)
Thủ tục ký xác nhận
Trang 51Kỹ năng viết
Nội dung hợp đồng (402/Luật DS 2005):
Đối tượng của hợp đồng
Số lượng, chất lượng;
Giá, phương thức thanh toán;
Thời hạn, địa điểm, phương thức
Trang 53Kỹ năng giao tiếp phi ngôn ngữ
- Giao tiếp phi ngôn ngữ giữa con người
là sự giao tiếp bằng cách gửi và nhận
những tín hiệu không phải lời nói
- Bao gồm việc sử dụng những tín hiệu
trực quan và thời gian như:
Ngôn ngữ cơ thể (cử chỉ),
Khoảng cách ( không gian giao tiếp )
Tính chất vật lý của giọng nói ( hoạt ngôn )
Tiếp xúc ( xúc giác )
2.5
Trang 54Quy tắc giao tiếp phi ngôn ngữ
(Đánh giá Hoài nghi)
Trang 55Một số yếu tố phi ngôn
ngữ trong giao tiếp:
Hình ảnh 55%
Ngôn
từ 7%
Khả năng tác động tới
người nghe
Trang 5830
Trang 60Kỹ năng Thuyết trình
Thuyết trình là quá trình truyền đạt
thông tin nhằm đạt được các mục
tiêu cụ thể
Xây dựng một bài thuyết trình
gồm 3 bước: Phân tích, Cấu trúc,
Thực hiện
2.6
Trang 61Kỹ năng Thuyết trình
Xác định mục tiêu
Hiểu được đối tượng nghe
Chuẩn bị nội dung
Luyện tập để tự tin
Kiểm soát tình huống
Phản hồi và tương tác
Trang 6234
Trang 63Kỹ năng
giao tiếp qua phương tiện truyền thông
Nguyên tắc giao tiếp qua điện thoại:
Hiểu được đối tượng
Đặt câu hỏi và lắng nghe
Trang 6436
Trang 65Kỹ năng giao tiếp qua phương tiện truyền thông
Nguyên tắc giao tiếp qua Email:
1 Địa chỉ người gửi nên hợp thức hóa về mặt hình thức, lịch sự về ngôn từ và nên bao gồm cả tên miền của doanh nghiệp hoặc đơn vị mình đang công tác
2 Tên tiêu đề gửi đi phải có nhắc đến tóm tắt nội dung chính của email
3 Nội dung bố cục ngay ngắn, rõ ràng, súc tích, cách dòng cho từng đoạn
4 Lời tạm biệt trang trọng, lịch sự, nếu có thể nên soạn bộ chữ ký tự động, ghi rõ họ tên, chức vụ, thông tin liên hệ
Trang 66Kỹ năng kiểm soát cảm xúc
Cảm xúc là một hình thái tâm lý liên quan
đến suy nghĩ, có sự thay đổi về sinh lý và
biểu hiện (hoặc hành vi) ra bên ngoài
Trao đổi thông tin, tiếp xúc tâm lý;
Hiểu biết lẫn nhau;
Tác động và ảnh hưởng lẫn nhau
2.8
Trang 6739
Trang 68GIAO TIẾP
TRONG KINH DOANH
Trang 69TÂM LÝ HỌC GIAO TIẾP
Một số yếu tố ảnh hưởng
& cách thức nhận biết
2
Trang 70Mục tiêu
Hiểu và nắm bắt được các yếu tố
tâm lý chi phối động cơ, mục tiêu
và phương tiện giao tiếp
Vận dụng việc nhận thức các đặc
trưng tính cách để tiến hành hoạt
động giao tiếp có hiệu quả
3
Trang 71Cảm xúc - Tình cảm
Cảm xúc: là những rung động
của con người đối với hiện thực,
trong quá trình tác động tương hỗ
với môi trường xung quanh và
trong quá trình thoả mãn nhu
cầu
3.1
Trang 72Lý do hình thành cảm xúc
Học thuyết James – Lange
Học thuyết Cannon – Bard
Học thuyết Schachter – Singer
Học thuyết Lazarus
Học thuyết phản hồi trên
khuôn mặt
Trang 74Quy trình kiểm soát cảm xúc
Trang 758
Quy luật của cảm xúc
Quy luật của sự bắt gặp
Quy luật trao đổi-mua bán
Quy luật cho và nhận
Quy luật của sự tích lũy
Quy luật hình thành tình
cảm và sự suy yếu
Trang 76
Cảm xúc - Tình cảm
ổn định của con người đối với
sự vật hiện tượng có liên quan đến nhu cầu và động cơ của họ
Trang 7710
Quy luật của Tình cảm
Quy luật lây lan
Quy luật dịch chuyển
Quy luật tương phản
Quy luật pha trộn
Quy luật thích ứng
Quy luật về sự hình
thành tình cảm
Trang 78
Ám thị & Nhận thức
Ám thị: là quá trình tác động một
cách trực tiếp hoặc gián tiếp lên
tâm lý con người nhằm mục đích
điều khiển họ thực hiện những
yêu cầu nhất định.
3.2
Trang 79Ám thị & Nhận thức
Ám thị: xảy ra khi thông điệp, hoặc ý nghĩ ở dưới ngưỡng tuyệt đối, ngưỡng kích thích của nhận thức, ảnh hưởng đến suy nghĩ, cảm xúc và hành động.
Trang 80Ám thị & Nhận thức
Absolute Threshold (Ngưỡng tuyệt đối)
Ám thị
Trang 8114
Trang 82Ám thị & Nhận thức
Nhận thức: là những quá trình
phản ánh biện chứng của thế giới khách quan vào trong trí óc con người, giúp con người cảm nhận, đánh giá được hiện thực khách quan đó.
Trang 8316
Trang 85Áp lực Nhóm
3.3
Trang 86Hiện tượng tâm lý trong Nhóm
Mối quan hệ trong nhóm
• Vị trí cá nhân trong nhóm
• Mối quan hệ chính thức – phi chính thức
Hiện tượng lây lan tâm lý
• Dư luận và tin đồn
• Áp lực nhóm
• Chuẩn mực nhóm
Mâu thuẫn nhóm
Trang 8821
Trang 90Xu hướng bắt chước
Bắt chước là sự cụ thể hóa của
“quy luật lặp lại của thế giới”
Bắt chước có tính chất vô thức khi dựa trên sự mô phỏng, sao chép những hành vi, cách suy nghĩ, tâm trạng của các cá nhân khác trong đời sống xã hội
Trang 92Các kiểu tính cách
Tính cách là tính chất, đặc điểm về nội tâm của mỗi con người , mà có ảnh hưởng trực tiếp đến suy
người đó
Một người có thể có nhiều tính cách và nhiều người có thể có cùng một tính cách
Trang 93Các kiểu tính cách
MBTI dựa trên 4 tiêu chí:
• Xu hướng tâm lý: Hướng ngoại
(Extraversion) - Hướng nội
Trang 9427
Trang 96http://tuvanhuongnghiep.com.vn/site/trac-nghiem-mbti?q=70