VËn dông Th«ng hiÓu Cấp độ thấp Cấp độ cao HiÓu râ thø tù VËn dông vµo thùc hiÖn c¸c bµi tËp t×m x phÐp tÝnh.. Biết xác định c¨n bËc hai cña mét sè.[r]
Trang 1Đề kiểm tra Toỏn 7 chương I
1) Ma trận đề kiểm tra:
Các phép tính
về số hữu tỉ
Hiểu rõ thứ tự thực hiện các phép tính.
Vận dụng vào bài tập tìm x cha biết
Số câu
Số điểm tỉ lệ% 1 điểm 2 câu 3 điểm 3 câu 4 điểm (40%) 5 câu
Luỹ thừa của số
hữu tỉ
Biết vận dụng các công thức
vê luỹ thừa vào tính toán.
Số câu
Số điểm tỉ lệ%
2 câu 1,5 điểm
2 câu 1,5 điểm (15%)
Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng
nhau.
Vận dụng tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
để tìm x; y
Giải các bài toán đố
Số câu
Số điểm tỉ lệ% 2 điểm 2 câu 2 điểm 1 câu 4 điểm (40%) 3 câu
Căn bậc hai Số
thực
Biết xác định căn bậc hai của một số.
Số câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,5 điểm 5%
2 câu
1 điểm 10%
7 câu 6,5 điểm 65%
1 câu
2 điểm 20%
11 câu
10 điểm
2) Đề kiểm tra
Câu 1(2đ): Thực hiện các phép tính:
a) 9 0,04 b)
0,4
c)
d)
2
2
( 2) 4
Câu 2(4đ) Tìm x biết:
a) 1 22
2
x
b)
x
c)
2
1,8
6
16 2,4
5
Câu 3(2đ) Tìm x và y:
a)
5
8
x
và x y 90
Câu 4(2đ) Khối 7 của một trờng có 3 lớp 7A; 7B; 7C Biết số học sinh của 3 lớp lần lợt tỉ lệ với 3; 5; 6 và tổng số học sinh của lớp 7A và 7C nhiều hơn lớp 7B là 24 bạn Tính số học sinh cả khối 7
3) Hớng dẫn chấm và đáp án
1
b)
c)
d)
2
2
Trang 2a) 1 22 4,5
2
b)
c)
2
d)
6
5
3
a)
4
y
0,5 0,5
b) §Æt
§Ó
2 90 10 90 3
Víi k =3 th× x =6; y = 15 Víi k = -3 th× x = -6; y = -15
0,5 0,5
4
Gäi sè häc sinh cña 3 líp 7A; 7B; 7C lÇn lît lµ a; b; c
3 5 6
a c b
24 6
VËy sè häc sinh cña c¶ khèi 7 lµ 18 + 30 + 36 = 84
0,5 0,5 0,5 0,5