Nội dung Tổng số tiết Lý thuyết ChuyỂn động cơ Chuyển động thẳng đều CĐ Biến đổi đều CĐ Rơi tự do CĐ Tròn đều Tính TĐ của CĐ CỘNG.. CĐ Biến đổi đều CĐ Rơi tự do CĐ Tròn đều Tính TĐ của C[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I-VẬT LÝ 10
HÌNH THỨC KIỂM TRA
-Trắc nghiệm khách quan 30 câu
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra
Nội dung Tổng số tiết Lý thuyết Số tiết thực Trọng số
2 Số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ:
Cấp độ Nội dung Trọng số Số lượng câu Điểm số Cấp độ 1, 2
Cấp độ 3, 4 Chuyển động cơChuyển động thẳng đều 3 3 11
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ 11 ( KHTN) Thời gian 45 phút.
Tên chủ
đề
Nhận biết
(cấp độ 1) Thông hiểu(cấp độ 2) Cấp độ 3Vận dụngCấp độ 4 Cộng
( 1 câu) định được toạBiết cách xác
độ( 1 câu)
2
Chuyển
động
thẳng
đều
đặc điểm về
vận tốc của
chuyển động (
1 câu)
s = vt ( 1 câu)
phương trình chuyển động ( 1 câu)
3
CĐ Biến
đổi đều
Công thức v,
a , S, x0 và
đơn vị
( 2 câu)
đặc điểm về vận tốc, gia tốc
( 2 câu)
S, a, v, t, x ( 2 câu)
Đồ thị vận tốc thời gian( 1 câu) Phương
8
Trang 2trình ( 1 câu)
CĐ Rơi
tự do công thức v,t,h
( 2 câu)
ĐÆc ®iÓm vÒ gia tèc r¬i tù do
(2 câu)
Bài toán về h,
g, t ( 1 câu)
Bài toán có
v0, có S ở giây thứ t ( 1 câu)
6
CĐ Tròn
đều
công thức w,
r, T, f và đơn
vị đo
(2 câu)
Vectơ vận tốc, gia tốc Tốc độ góc ( 2 câu)
tính w, T, f, aht
( 1 câu)
tính w, T, f,
aht
( 1 câu)
6
Tính TĐ
của CĐ tính tương đốicủa chuyển
động
( 1 câu)
vận tốc tuyệt đối
vận tốc tương đối
vận tốc kéo theo
( 1 câu)
Vận tốc tương đối cùng phương, cùng chiều với vận tốc kéo theo
Vận tốc tương đối cùng phương, ngược chiều với vận tốc kéo theo
( 1 câu)
Vận tốc tương đối cùng
phương, cùng chiều với vận tốc kéo theo
Vận tốc tương đối cùng phương, ngược chiều với vận tốc kéo theo ( 1 câu)
4
Sai số Sai số tuyệt
đối
( 1 câu)
1