ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔ PHÔI PHÔI THAI HỌC 1. Thành phần của mô gồm. Quần thể những tế bào gốc Quần thể những tế bào đã chuyên môn hóa Khối vật chất từ những sản phẩm của tế bào Quần thể những tế bào đã chuyên môn hóa và những sản phẩm của tế bào 2. Biểu mô có đặc điểm nào sau đây. Các tế bào đứng rời rạc Có chứa nhiều mạch máu Các tế bào sát nhau có nhiều hình thức liên kết với nhau Không có tính tái tạo 3. Biểu mô KHÔNG có đặc điểm nào sau đây: Các tế bào biểu mô đứng sát nhau Biểu mô không có tính phân cực Có nhiều hình thức liên kết Các tế bào đứng sát nhau, tạo thành lớp 4. Đặc điểm và chức năng của lông chuyển ở tế bào biểu mô. Vận chuyển các chất Có ở mặt bên tế bào Là một hình thức liên kết của các tế bào Trục lông chuyển bao gồm các siêu sợi actin 5. Đặc điểm và chức năng của vi nhung mao ở tế bào biểu mô. Trục vi nhung mao chứa 9 cặp ống ngoại vi và 1 cặp ống trung tâm Hấp thu các chất Có ở mặt bên tế bào Là một hình thức liên kết của các tế bào 6. Khái niệm về tuyến ngoại tiết, chọn câu sai. Là những tuyến đổ các chất tiết lên bề mặt da Là tuyến đổ chất tiết vào trong các ống dẫn, khoang tự nhiên Cấu tạo gồm 2 phần: tế bào chế tiết và mạch máu Tuyến ngoại tiết được chia làm 3 loại: tuyến ống, tuyến túi và tuyến ống túi 7. Đặc điểm của tuyến nội tiết. Là những tuyến đổ các chất tiết lên bề mặt da Là tuyến đổ chất tiết vào trong các ống dẫn, khoang tự nhiên Cấu tạo gồm 2 phần: tế bào chế tiết và mạch máu Tuyến nội tiết được phân làm 3 loại: tuyến ống, tuyến túi và tuyến ống túi 8. Chọn câu đúng khi nói về khái niệm của biểu mô. Các tế bào nằm thưa thớt, chất gian bào nhiều Có mạch máu và mạch bạch huyết phong phú Các tế bào liên kết lỏng lẻo hoặc không liên kết với nhau Các tế bào xếp thành lớp và tựa trên màng đáy 9. Cấu trúc có ở cực ngọn tế bào biểu mô. Vi nhung mao Lông chuyển Liên kết khe Vi nhung mao và lông chuyển 10. Chọn câu SAI khi nói về biểu mô lát tầng không sừng hóa. Được chia làm 3 lớp Lớp trung gian có tế bào hình đa diện Giữa các tế bào có nhiều hình thức liên kết phong phú Lớp bề mặt là các tế bào hình khối vuông 11. Chọn khái niệm sai về lông chuyển. Có cấu trúc giống như trung thể. Phần màng bào tương của lông chuyển liên tiếp với màng bào tương mặt ngọn tế bào Trục lông chuyển gồm một hệ thống có 9 cặp ống siêu vi ở ngoại vi và một cặp ống siêu vi ở trung tâm Các siêu ống xếp song song nhau và chạy theo chiều ngang của lông chuyển 12. Loại liên kết khít ở cực ngọn, 2 màng tế bào như được may dính lại bởi những hàng phân tử protein. Thể liên kết Liên kết vòng bịt Liên kết vòng dính Thể bán liên kết 13. Biểu mô trung gian còn gọi là biểu mô. Đa dạng tầng Đa hình dạng Đa dạng giả tầng Đa dạng giả tầng có lông chuyển 14. Kiểu chế tiết bán hủy gặp ở cơ quan nào. Tuyến nước bọt Tuyến vú Tuyến bã của da Tuyến tụy 15. Các câu sau nêu tên các loại mô cơ bản, TRỪ MỘT. Biểu mô Mô liên kết Mô cơ Mô mỡ 16. Sự sắp xếp các tế bào ở biểu mô. Các tế bào xếp sát nhau Các tế bào xếp xa nhau Các tế bào có khả năng di động Các tế bào có ít liên kết với nhau 17. Sự nuôi dưỡng và tuần hoàn biểu mô. Biểu mô có nhiều mạch máu nhỏ Biểu mô không cần nuôi dưỡng từ máu Chất dinh dưỡng không thể ngấm qua màng đáy Biểu mô không có mạch máu 18. Chọn câu sai khi nói về các kiểu chế tiết. Chế tiết kiểu bán hủy Chế tiết kiểu toàn hủy Chế tiết kiểu toàn vẹn Chế tiết kiểu toàn phần 19. Cấu tạo của tuyến nội tiết gồm. Tế bào chế tiết và mạch máu Tế bào chế tiết và ống bài xuất lớn Tế bào chế tiết và ống bài xuất Tế bào nội tiết và tế bào hỗ trợ 20. Đặc điểm tuần hoàn mao mạch của các cơ quan tạo huyết và miễn dịch. Chủ yếu là mao mạch kiểu xoang Chủ yếu là mao mạch liên tục Chủ yếu là mao mạch có lổ thủng Giống mao mạch của mô cơ tim 21. Tuyến ức hoạt động mạnh trong giai đoạn nào của cuộc đời? Trong bào thai Tuổi trước dậy thì Tuổi trưởng thành Tuổi già 22. Đặc điểm tuần hoàn mao mạch của các cơ quan tạo huyết và miễn dịch. Chủ yếu là mao mạch kiểu xoang Chủ yếu là mao mạch liên tục Chủ yếu là mao mạch có lổ thủng Giống mao mạch của mô cơ tim 23. Câu nào sau đây đúng khi nói về hạch bạch huyết. Có dạng hình hạt đậu Kích thước từ 2 – 4 cm Có nhiều mạch bạch huyết đến vùng rốn hạch Mạch bạch huyết đi ra xung quanh mặt ngoài của hạch 24. Tương bào sẽ hoạt động tổng hợp kháng thể ở vùng nào của hạch? Trung tâm sáng của nang bạch huyết Ngoại vi tối của nang bạch huyết Dây nang Xoang quanh nang 25. Đường đi của dịch bạch huyết vào và ra hạch theo trình tự nào. Mạch bạch huyết đến
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
1 Thành phần của mô gồm
Quần thể những tế bào gốc
Quần thể những tế bào đã chuyên môn hóa
Khối vật chất từ những sản phẩm của tế bào
Quần thể những tế bào đã chuyên môn hóa và những sản phẩm của tế bào
2 Biểu mô có đặc điểm nào sau đây
Các tế bào đứng rời rạc
Có chứa nhiều mạch máu
Các tế bào sát nhau có nhiều hình thức liên kết với nhau
Không có tính tái tạo
3 Biểu mô KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:
Các tế bào biểu mô đứng sát nhau
Biểu mô không có tính phân cực
Có nhiều hình thức liên kết
Các tế bào đứng sát nhau, tạo thành lớp
4 Đặc điểm và chức năng của lông chuyển ở tế bào biểu mô
Vận chuyển các chất
Có ở mặt bên tế bào
Là một hình thức liên kết của các tế bào
Trục lông chuyển bao gồm các siêu sợi actin
5 Đặc điểm và chức năng của vi nhung mao ở tế bào biểu mô
Trục vi nhung mao chứa 9 cặp ống ngoại vi và 1 cặp ống trung tâm
Hấp thu các chất
Có ở mặt bên tế bào
Là một hình thức liên kết của các tế bào
6 Khái niệm về tuyến ngoại tiết, chọn câu sai
Là những tuyến đổ các chất tiết lên bề mặt da
Là tuyến đổ chất tiết vào trong các ống dẫn, khoang tự nhiên
Cấu tạo gồm 2 phần: tế bào chế tiết và mạch máu
Tuyến ngoại tiết được chia làm 3 loại: tuyến ống, tuyến túi và tuyến ống túi
Trang 27 Đặc điểm của tuyến nội tiết
Là những tuyến đổ các chất tiết lên bề mặt da
Là tuyến đổ chất tiết vào trong các ống dẫn, khoang tự nhiên
Cấu tạo gồm 2 phần: tế bào chế tiết và mạch máu
Tuyến nội tiết được phân làm 3 loại: tuyến ống, tuyến túi và tuyến ống túi
8 Chọn câu đúng khi nói về khái niệm của biểu mô
Các tế bào nằm thưa thớt, chất gian bào nhiều
Có mạch máu và mạch bạch huyết phong phú
Các tế bào liên kết lỏng lẻo hoặc không liên kết với nhau
Các tế bào xếp thành lớp và tựa trên màng đáy
9 Cấu trúc có ở cực ngọn tế bào biểu mô
Vi nhung mao
Lông chuyển
Liên kết khe
Vi nhung mao và lông chuyển
10 Chọn câu SAI khi nói về biểu mô lát tầng không sừng hóa
Được chia làm 3 lớp
Lớp trung gian có tế bào hình đa diện
Giữa các tế bào có nhiều hình thức liên kết phong phú
Lớp bề mặt là các tế bào hình khối vuông
11 Chọn khái niệm sai về lông chuyển
Có cấu trúc giống như trung thể
Phần màng bào tương của lông chuyển liên tiếp với màng bào tương mặt ngọn tế bào Trục lông chuyển gồm một hệ thống có 9 cặp ống siêu vi ở ngoại vi và một cặp ống siêu vi ở trung tâm
Các siêu ống xếp song song nhau và chạy theo chiều ngang của lông chuyển
12 Loại liên kết khít ở cực ngọn, 2 màng tế bào như được may dính lại bởi những hàng phân tử protein
Thể liên kết
Liên kết vòng bịt
Liên kết vòng dính
Thể bán liên kết
Trang 313 Biểu mô trung gian còn gọi là biểu mô
Đa dạng tầng
Đa hình dạng
Đa dạng giả tầng
Đa dạng giả tầng có lông chuyển
14 Kiểu chế tiết bán hủy gặp ở cơ quan nào Tuyến nước bọt
Tuyến vú
Tuyến bã của da
Tuyến tụy
15 Các câu sau nêu tên các loại mô cơ bản, TRỪ MỘT Biểu mô
Mô liên kết
Mô cơ
Mô mỡ
16 Sự sắp xếp các tế bào ở biểu mô
Các tế bào xếp sát nhau
Các tế bào xếp xa nhau
Các tế bào có khả năng di động
Các tế bào có ít liên kết với nhau
17 Sự nuôi dưỡng và tuần hoàn biểu mô
Biểu mô có nhiều mạch máu nhỏ
Biểu mô không cần nuôi dưỡng từ máu
Chất dinh dưỡng không thể ngấm qua màng đáy
Biểu mô không có mạch máu
18 Chọn câu sai khi nói về các kiểu chế tiết
Chế tiết kiểu bán hủy
Chế tiết kiểu toàn hủy
Chế tiết kiểu toàn vẹn
Chế tiết kiểu toàn phần
19 Cấu tạo của tuyến nội tiết gồm
Tế bào chế tiết và mạch máu
Trang 4Tế bào chế tiết và ống bài xuất lớn
Tế bào chế tiết và ống bài xuất
Tế bào nội tiết và tế bào hỗ trợ
20 Đặc điểm tuần hoàn mao mạch của các cơ quan tạo huyết và miễn dịch
Chủ yếu là mao mạch kiểu xoang
Chủ yếu là mao mạch liên tục
Chủ yếu là mao mạch có lổ thủng
Giống mao mạch của mô cơ tim
21 Tuyến ức hoạt động mạnh trong giai đoạn nào của cuộc đời?
Trong bào thai
Tuổi trước dậy thì
Tuổi trưởng thành
Tuổi già
22 Đặc điểm tuần hoàn mao mạch của các cơ quan tạo huyết và miễn dịch
Chủ yếu là mao mạch kiểu xoang
Chủ yếu là mao mạch liên tục
Chủ yếu là mao mạch có lổ thủng
Giống mao mạch của mô cơ tim
23 Câu nào sau đây đúng khi nói về hạch bạch huyết
Có dạng hình hạt đậu
Kích thước từ 2 – 4 cm
Có nhiều mạch bạch huyết đến vùng rốn hạch
Mạch bạch huyết đi ra xung quanh mặt ngoài của hạch
24 Tương bào sẽ hoạt động tổng hợp kháng thể ở vùng nào của hạch?
Trung tâm sáng của nang bạch huyết
Ngoại vi tối của nang bạch huyết
Dây nang
Xoang quanh nang
25 Đường đi của dịch bạch huyết vào và ra hạch theo trình tự nào
Mạch bạch huyết đến 🡪 xoang tủy
Xoang tủy 🡪 xoang quanh nang
Mạch bạch huyết đến 🡪 xoang quanh nang
Trang 5Xoang dưới vỏ 🡪 xoang quanh nang
26 Khái niệm về tủy trắng của lách, chọn câu sai
Là cấu trúc bao lympho quanh tiểu động mạch
Còn gọi là tiểu thể lách, tiểu thể Malpighi
Nhìn trên lách tươi bổ đôi, tủy trắng có dạng những vệt trắng và hạt trắng
Có kích thước 0,3-0,5 cm
27 Tủy đỏ bao gồm thành phần nào sau đây
Nang bạch huyết và động mạch trung tâm
Dây Billroth và động mạch trung tâm
Dây Billroth và xoang tĩnh mạch
Nang bạch huyết và xoang tĩnh mạch
28 Mô tả cấu trúc của hạch bạch huyết, chọn câu sai Có vỏ xơ bao bọc bên
ngoài
Từ vỏ xơ có những vách xơ tiến sâu vào hạch để tạo thành một khung chống mô đỡ
Vỏ xơ và vách xơ có nhiều sợi keo, tế bào sợi, ít sợi chun, cơ trơn
Hạch bạch huyết có khung mô là mô lưới biểu mô
29 Tiểu thể lách chia thành 3 vùng không có ranh giới rõ rệt là
Vùng quanh động mạch, trung tâm sinh sản và vùng rìa Vùng
trung tâm sinh sản, ngoại vi tối và vùng rìa
Vùng quanh động mạch, vùng rìa và nang bạch huyết
Không câu nào đúng
30 Ở lách, Lympho T tập trung ở vùng nào
Vùng quanh động mạch trung tâm
Vùng trung tâm sinh sản tủy trắng
Dây Billroth
Vùng vỏ của lách
31 Mô chống đỡ vùng tủy hạch hạch bạch huyết là gì? Dây nang
Dây xơ
Vách xơ
Nang bạch huyết
32 Tế bào lympho T phân bố ở vùng nào của hạch?
Trung tâm sáng của nang bạch huyết
Trang 6Ngoại vi tối của nang bạch huyết
Dây tủy
Vùng cận vỏ
33 Dịch bạch huyết từ mạch bạch huyết đến đổ trực tiếp vào
Xoang dưới vỏ
Xoang tủy
Xoang quanh nang
Hang bạch huyết
34 Câu nào sau đây sai khi nói về lách
Người có thể sống được khi cắt bỏ lách
Lách có chức năng đa dạng
Được bao bọc bởi một vỏ xơ khá dày
Vỏ xơ của lách không có cơ trơn
35 Tuyến ức biệt hóa cho ra tế bào máu nào?
Lympho B
Lympho T
Bạch cầu ưa base
Bạch cầu ưa acid
36 Đặc điểm của nang bạch huyết ở hạch
Là cấu trúc đặc trưng ở vùng tủy hạch
Kích thước khoảng 0,1 – 1 cm đường kính
Vùng giữa ít nhuộm màu gọi là trung tâm sáng
Vùng chung quanh nhuộm màu đậm gọi là vùng sinh sản
37 Vùng tủy của hạch bạch huyết có đặc điểm sau
Có các dây tuỷ là các dãy kéo dài từ các nang bạch huyết vào giữa hạch
Các dây tủy được cấu tạo từ khung mô nhiều sợi collagen
Trong khung mô của dây tủy, có nhiều tế bào bám vào: Lympho T, đại thực bào và tương bào
Xen kẽ với dây nang có các xoang quanh nang
38 Thành phần nào sau đây có trong tủy đỏ của lách
Nang bạch huyết
Xoang tĩnh mạch
Trang 7Xoang tủy
Hang bạch huyết
39 Chọn cấu trúc có trong tủy trắng của lách Dây Billroth
Xoang tĩnh mạch
*Động mạch trung tâm Dây
tủy
40 Kể tên 3 phần của chất vỏ thận
Mê đạo vỏ, phần giáp vỏ, cột thận
Trụ Bertin, mê đạo vỏ, tháp Ferrein
Tháp Ferrein, phần giáp vỏ, cột thận Tháp
thận, mê đạo vỏ, trụ Bertin
41 Đoạn nào của nephron liên tiếp ngay sau ống lượn gần:
Ống góp
Tiểu cầu thận Quai
Henlle
Ống lượn xa
42 Các thành phần nằm trong tiểu cầu thận, trừ một
Biểu mô lát đơn
Tế bào cận mạch
Khoang Bowman
Chùm mao mạch Malpighi
43 Quai Henlle có ở vị trí nào trong thận
Vùng vỏ của thận
Xung quanh tiểu cầu thận
Xen kẽ với ống lượn xa
Xen kẽ với ống góp
44 Đặc điểm của tế bào cận tiểu cầu
Biệt hóa từ tế bào cơ trơn
Biệt hóa từ tế bào nội mô
Là lớp áo ngoài của tiểu động mạch Chế
tiết angiotensinogen
Trang 845 Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận là
Tiểu cầu thận
Tháp thận
Tiểu thùy thận
Ống sinh niệu
46 Cách phân bố của ống lượn xa trong thận
Xen kẽ với ống góp
Xen kẽ với quai Henlle
Vùng vỏ của thận
Vùng tủy của thận
47 Chọn câu đúng khi mô tả các cực của tiểu cầu thận
Mỗi tiểu cầu thận có 3 cực
Cực mạch là nơi có tiểu động mạch đến và và tiểu động mạch ra Cực niệu là nơi nối với ống lượn xa
Cực giữa là nơi tiếp giáp với vết đặc
48 Đoạn cuối của ống góp cấu tạo bởi biểu mô
Lát đơn
Trụ đơn
Vuông đơn
Vuông tầng
49 Quai Henle có các đặc điểm sau, trừ một
Nhận nước tiểu từ ống lượn gần
Cành xuống tái hấp thu nước
Cành lên tái hấp thu K+ Phần
lớn nằm ở vùng tủy thận
50 Đặc điểm tế bào thành ống lượn gần, chọn câu SAI
Hình tháp
Có vi nhung mao
Không có mê đạo đáy
Tái hấp thu acid amin
51 Ở ống sinh niệu, đoạn kế tiếp sau ống lượn gần là
Ống góp
Trang 9Tiểu cầu thận Quai
Henlle
Ống lượn xa
52 Mô tả cấu tạo của tiểu cầu thận, chọn câu sai
Là cấu trúc hình cầu có đường kính ~ 200m
Gồm hai phần chính là chùm mao mạch và bao Bowman
Lớp thành bao Bowman là một biểu mô vuông đơn
Khoang Bowman còn gọi là khoang niệu
53 Đoạn đầu của ống góp cấu tạo bởi biểu mô
Lát đơn
Trụ đơn
Vuông đơn
Vuông tầng
54 Chọn câu đúng khi mô tả vết đặc ở thận
Gặp ở cực mạch của tiểu cầu thận
Gồm nhiều tế bào cận mạch sắp xếp dày đặc
Là một đoạn đặc biệt của ống lượn gần
Cấu tạo giống thành ống góp
55 Các tia tủy của thận còn được gọi tên là gì Tháp Ferrein
Tháp Malpighi
Tháp Bowmann
Tia nhú thận
56 Tế bào thành ống ở đoạn nào của nephron có nhiều vi nhung mao nhất
Ống góp
Ống lượn gần Quai
Henlle
Ống lượn xa
57 Theo trình tự, nước tiểu từ ống lượn xa sẽ kế tiếp đến
Ống góp
Khoang Bowmann
Quai Henlle
Ống lượn xa
Trang 1058 Tế bào gian mao mạch ở cầu thận có đặc điểm
Tham gia tạo thành màng lọc cầu thận
Có thể tái hấp thu acid amin
Có chức năng chế tiết
Có chức năng thực bào
59 Phức hợp cận tiểu cầu có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT
Nằm ở cực niệu tiểu cầu thận
Có vết đặc
Có tế bào cận tiểu cầu
Có các tế bào cận mạch
60 Chọn phát biểu đúng về các tầng mô của da Biểu bì và chân bì là biểu mô,
hạ bì là mô liên kết
Biểu bì là biểu mô, hạ bì và chân bì là mô liên kết
Chân bì và hạ bì là biểu mô, biểu bì là mô liên kết
Hạ bì và biểu bì là biểu mô, chân bì là mô liên kết
61 Tiểu cầu mồ hôi thường gặp ở lớp nào
Biểu mô
Hạ bì
Nhú chân bì
Biểu bì
62 Thân tế bào sắc tố thường nằm ở
Lớp bóng
Lớp hạt
Lớp sinh sản
Lớp gai
63 Các tế bào sừng ở lớp hạt của biểu bì có hình gì khi quan sát tiêu bản
Lát
Vuông
Trụ
Đa diện
64 Sừng trước tủy sống có chứa tế bào gì?
Trang 11Nơron cảm giác
Nơron vận động
Tế bào Purkinje
Tế bào tháp
65 Thứ tự các lớp cấu tạo từ màng đáy lên của biểu bì da là
Sừng - bóng - hạt - gai - sinh sản Bóng
- sừng - hạt - gai - sinh sản
Sinh sản - bóng - sừng - gai - hạt
Sinh sản - gai - hạt - bóng - sừng
66 Tiểu thể thần kinh Meissner có chức năng cảm nhận gì
Cảm giác áp lực Xúc
giác
Cảm giác đau
Cảm giác nóng lạnh
67 Biểu mô của ống bài xuất tuyến bã là biểu mô gì
Vuông đơn
Vuông tầng
Lát đơn
Lát tầng không sừng hóa
68 Mao mạch kiểu xoang có ở cơ quan nào?
Thận
Tuyến thượng thận Da
Ruột non
69 Biểu bì của da chính là biểu mô gì
Lát tầng không sừng hóa
Lát tầng sừng hóa
Trụ giả tầng có lông chuyển
Đa dạng tầng
70 Chọn phát biểu đúng về các tầng mô của da
71 Biểu bì và chân bì là biểu mô, hạ bì là mô liên kết
Biểu bì là biểu mô, hạ bì và chân bì là mô liên kết
Chân bì và hạ bì là biểu mô, biểu bì là mô liên kết
Trang 12Hạ bì và biểu bì là biểu mô, chân bì là mô liên kết
72 Thứ tự các lớp cấu tạo từ ngoài vào của biểu bì da là
Bóng - sừng - hạt - gai - sinh sản
Sừng - bóng - hạt - gai - sinh sản
Bóng - sừng - gai - hạt - sinh sản
Sừng - bóng - gai - hạt - sinh sản
73 Lớp cấu tạo nào của biểu bì tựa trên màng đáy
Lớp bóng Lớp
hạt
Lớp sinh sản
Lớp gai
74 Hình thức liên kết chủ yếu giữa các tế bào sừng ở lớp gai là
Bán liên kết
Khớp mộng
Thể liên kết
Vòng bịt
75 Trong nhú chân bì thường có chứa cấu trúc
Tiểu thể thần kinh Pacini
Tiểu thể thần kinh Meissner
Tiểu thể thần kinh Auerbach
Tiểu thể Malpighi
76 Thứ tự các lớp của vỏ tiểu não, từ ngoài vào trong là:
Lớp hạt - Lớp phân tử - Lớp tế bào Purkinje
Lớp hạt - Lớp tế bào Purkinje - Lớp phân tử
Lớp phân tử - Lớp tế bào Purkinje - Lớp hạt
Lớp tế bào Purkinje - Lớp hạt - Lớp phân tử
77 Cấu trúc màng ngăn chun trong có ở đâu?
Áo trong tĩnh mạch
Áo giữa động mạch
Áo giữa tĩnh mạch
Áo trong động mạch
Trang 1378 Các tế bào sừng ở lớp gai của biểu bì có hình dạng gì
Lát
Vuông
Trụ
Đa diện
79 Tế bào Merkel có đặc điểm sau
Tạo nên phức hợp cảm giác
Có khả năng thực bào
Nguồn gốc từ thần kinh
Thường gặp ở lớp hạt của biểu bì
80 Tuyến mồ hôi ở da lòng bàn tay có các đặc điểm sau
Cấu tạo kiểu ống đơn thẳng
Chế tiết kiểu toàn vẹn
Chế tiết kiểu bán hủy
Ống bài xuất có biểu mô vuông đơn
81 Thứ tự các lớp của vỏ tiểu não, từ ngoài vào trong là:
Lớp hạt - Lớp phân tử - Lớp tế bào Purkinje
Lớp hạt - Lớp tế bào Purkinje - Lớp phân tử
Lớp phân tử - Lớp tế bào Purkinje - Lớp hạt
Lớp tế bào Purkinje - Lớp hạt - Lớp phân tử
82 Cơ quan nào KHÔNG có chứa mao mạch kiểu xoang?
Lách
Gan
Thận
Tuyến thượng thận