1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔ PHÔI PHÔI THAI HỌC

13 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 22,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔ PHÔI PHÔI THAI HỌC 1. Thành phần của mô gồm. Quần thể những tế bào gốc Quần thể những tế bào đã chuyên môn hóa Khối vật chất từ những sản phẩm của tế bào Quần thể những tế bào đã chuyên môn hóa và những sản phẩm của tế bào 2. Biểu mô có đặc điểm nào sau đây. Các tế bào đứng rời rạc Có chứa nhiều mạch máu Các tế bào sát nhau có nhiều hình thức liên kết với nhau Không có tính tái tạo 3. Biểu mô KHÔNG có đặc điểm nào sau đây: Các tế bào biểu mô đứng sát nhau Biểu mô không có tính phân cực Có nhiều hình thức liên kết Các tế bào đứng sát nhau, tạo thành lớp 4. Đặc điểm và chức năng của lông chuyển ở tế bào biểu mô. Vận chuyển các chất Có ở mặt bên tế bào Là một hình thức liên kết của các tế bào Trục lông chuyển bao gồm các siêu sợi actin 5. Đặc điểm và chức năng của vi nhung mao ở tế bào biểu mô. Trục vi nhung mao chứa 9 cặp ống ngoại vi và 1 cặp ống trung tâm Hấp thu các chất Có ở mặt bên tế bào Là một hình thức liên kết của các tế bào 6. Khái niệm về tuyến ngoại tiết, chọn câu sai. Là những tuyến đổ các chất tiết lên bề mặt da Là tuyến đổ chất tiết vào trong các ống dẫn, khoang tự nhiên Cấu tạo gồm 2 phần: tế bào chế tiết và mạch máu Tuyến ngoại tiết được chia làm 3 loại: tuyến ống, tuyến túi và tuyến ống túi 7. Đặc điểm của tuyến nội tiết. Là những tuyến đổ các chất tiết lên bề mặt da Là tuyến đổ chất tiết vào trong các ống dẫn, khoang tự nhiên Cấu tạo gồm 2 phần: tế bào chế tiết và mạch máu Tuyến nội tiết được phân làm 3 loại: tuyến ống, tuyến túi và tuyến ống túi 8. Chọn câu đúng khi nói về khái niệm của biểu mô. Các tế bào nằm thưa thớt, chất gian bào nhiều Có mạch máu và mạch bạch huyết phong phú Các tế bào liên kết lỏng lẻo hoặc không liên kết với nhau Các tế bào xếp thành lớp và tựa trên màng đáy 9. Cấu trúc có ở cực ngọn tế bào biểu mô. Vi nhung mao Lông chuyển Liên kết khe Vi nhung mao và lông chuyển 10. Chọn câu SAI khi nói về biểu mô lát tầng không sừng hóa. Được chia làm 3 lớp Lớp trung gian có tế bào hình đa diện Giữa các tế bào có nhiều hình thức liên kết phong phú Lớp bề mặt là các tế bào hình khối vuông 11. Chọn khái niệm sai về lông chuyển. Có cấu trúc giống như trung thể. Phần màng bào tương của lông chuyển liên tiếp với màng bào tương mặt ngọn tế bào Trục lông chuyển gồm một hệ thống có 9 cặp ống siêu vi ở ngoại vi và một cặp ống siêu vi ở trung tâm Các siêu ống xếp song song nhau và chạy theo chiều ngang của lông chuyển 12. Loại liên kết khít ở cực ngọn, 2 màng tế bào như được may dính lại bởi những hàng phân tử protein. Thể liên kết Liên kết vòng bịt Liên kết vòng dính Thể bán liên kết 13. Biểu mô trung gian còn gọi là biểu mô. Đa dạng tầng Đa hình dạng Đa dạng giả tầng Đa dạng giả tầng có lông chuyển 14. Kiểu chế tiết bán hủy gặp ở cơ quan nào. Tuyến nước bọt Tuyến vú Tuyến bã của da Tuyến tụy 15. Các câu sau nêu tên các loại mô cơ bản, TRỪ MỘT. Biểu mô Mô liên kết Mô cơ Mô mỡ 16. Sự sắp xếp các tế bào ở biểu mô. Các tế bào xếp sát nhau Các tế bào xếp xa nhau Các tế bào có khả năng di động Các tế bào có ít liên kết với nhau 17. Sự nuôi dưỡng và tuần hoàn biểu mô. Biểu mô có nhiều mạch máu nhỏ Biểu mô không cần nuôi dưỡng từ máu Chất dinh dưỡng không thể ngấm qua màng đáy Biểu mô không có mạch máu 18. Chọn câu sai khi nói về các kiểu chế tiết. Chế tiết kiểu bán hủy Chế tiết kiểu toàn hủy Chế tiết kiểu toàn vẹn Chế tiết kiểu toàn phần 19. Cấu tạo của tuyến nội tiết gồm. Tế bào chế tiết và mạch máu Tế bào chế tiết và ống bài xuất lớn Tế bào chế tiết và ống bài xuất Tế bào nội tiết và tế bào hỗ trợ 20. Đặc điểm tuần hoàn mao mạch của các cơ quan tạo huyết và miễn dịch. Chủ yếu là mao mạch kiểu xoang Chủ yếu là mao mạch liên tục Chủ yếu là mao mạch có lổ thủng Giống mao mạch của mô cơ tim 21. Tuyến ức hoạt động mạnh trong giai đoạn nào của cuộc đời? Trong bào thai Tuổi trước dậy thì Tuổi trưởng thành Tuổi già 22. Đặc điểm tuần hoàn mao mạch của các cơ quan tạo huyết và miễn dịch. Chủ yếu là mao mạch kiểu xoang Chủ yếu là mao mạch liên tục Chủ yếu là mao mạch có lổ thủng Giống mao mạch của mô cơ tim 23. Câu nào sau đây đúng khi nói về hạch bạch huyết. Có dạng hình hạt đậu Kích thước từ 2 – 4 cm Có nhiều mạch bạch huyết đến vùng rốn hạch Mạch bạch huyết đi ra xung quanh mặt ngoài của hạch 24. Tương bào sẽ hoạt động tổng hợp kháng thể ở vùng nào của hạch? Trung tâm sáng của nang bạch huyết Ngoại vi tối của nang bạch huyết Dây nang Xoang quanh nang 25. Đường đi của dịch bạch huyết vào và ra hạch theo trình tự nào. Mạch bạch huyết đến

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

1 Thành phần của mô gồm

Quần thể những tế bào gốc

Quần thể những tế bào đã chuyên môn hóa

Khối vật chất từ những sản phẩm của tế bào

Quần thể những tế bào đã chuyên môn hóa và những sản phẩm của tế bào

2 Biểu mô có đặc điểm nào sau đây

Các tế bào đứng rời rạc

Có chứa nhiều mạch máu

Các tế bào sát nhau có nhiều hình thức liên kết với nhau

Không có tính tái tạo

3 Biểu mô KHÔNG có đặc điểm nào sau đây:

Các tế bào biểu mô đứng sát nhau

Biểu mô không có tính phân cực

Có nhiều hình thức liên kết

Các tế bào đứng sát nhau, tạo thành lớp

4 Đặc điểm và chức năng của lông chuyển ở tế bào biểu mô

Vận chuyển các chất

Có ở mặt bên tế bào

Là một hình thức liên kết của các tế bào

Trục lông chuyển bao gồm các siêu sợi actin

5 Đặc điểm và chức năng của vi nhung mao ở tế bào biểu mô

Trục vi nhung mao chứa 9 cặp ống ngoại vi và 1 cặp ống trung tâm

Hấp thu các chất

Có ở mặt bên tế bào

Là một hình thức liên kết của các tế bào

6 Khái niệm về tuyến ngoại tiết, chọn câu sai

Là những tuyến đổ các chất tiết lên bề mặt da

Là tuyến đổ chất tiết vào trong các ống dẫn, khoang tự nhiên

Cấu tạo gồm 2 phần: tế bào chế tiết và mạch máu

Tuyến ngoại tiết được chia làm 3 loại: tuyến ống, tuyến túi và tuyến ống túi

Trang 2

7 Đặc điểm của tuyến nội tiết

Là những tuyến đổ các chất tiết lên bề mặt da

Là tuyến đổ chất tiết vào trong các ống dẫn, khoang tự nhiên

Cấu tạo gồm 2 phần: tế bào chế tiết và mạch máu

Tuyến nội tiết được phân làm 3 loại: tuyến ống, tuyến túi và tuyến ống túi

8 Chọn câu đúng khi nói về khái niệm của biểu mô

Các tế bào nằm thưa thớt, chất gian bào nhiều

Có mạch máu và mạch bạch huyết phong phú

Các tế bào liên kết lỏng lẻo hoặc không liên kết với nhau

Các tế bào xếp thành lớp và tựa trên màng đáy

9 Cấu trúc có ở cực ngọn tế bào biểu mô

Vi nhung mao

Lông chuyển

Liên kết khe

Vi nhung mao và lông chuyển

10 Chọn câu SAI khi nói về biểu mô lát tầng không sừng hóa

Được chia làm 3 lớp

Lớp trung gian có tế bào hình đa diện

Giữa các tế bào có nhiều hình thức liên kết phong phú

Lớp bề mặt là các tế bào hình khối vuông

11 Chọn khái niệm sai về lông chuyển

Có cấu trúc giống như trung thể

Phần màng bào tương của lông chuyển liên tiếp với màng bào tương mặt ngọn tế bào Trục lông chuyển gồm một hệ thống có 9 cặp ống siêu vi ở ngoại vi và một cặp ống siêu vi ở trung tâm

Các siêu ống xếp song song nhau và chạy theo chiều ngang của lông chuyển

12 Loại liên kết khít ở cực ngọn, 2 màng tế bào như được may dính lại bởi những hàng phân tử protein

Thể liên kết

Liên kết vòng bịt

Liên kết vòng dính

Thể bán liên kết

Trang 3

13 Biểu mô trung gian còn gọi là biểu mô

Đa dạng tầng

Đa hình dạng

Đa dạng giả tầng

Đa dạng giả tầng có lông chuyển

14 Kiểu chế tiết bán hủy gặp ở cơ quan nào Tuyến nước bọt

Tuyến vú

Tuyến bã của da

Tuyến tụy

15 Các câu sau nêu tên các loại mô cơ bản, TRỪ MỘT Biểu mô

Mô liên kết

Mô cơ

Mô mỡ

16 Sự sắp xếp các tế bào ở biểu mô

Các tế bào xếp sát nhau

Các tế bào xếp xa nhau

Các tế bào có khả năng di động

Các tế bào có ít liên kết với nhau

17 Sự nuôi dưỡng và tuần hoàn biểu mô

Biểu mô có nhiều mạch máu nhỏ

Biểu mô không cần nuôi dưỡng từ máu

Chất dinh dưỡng không thể ngấm qua màng đáy

Biểu mô không có mạch máu

18 Chọn câu sai khi nói về các kiểu chế tiết

Chế tiết kiểu bán hủy

Chế tiết kiểu toàn hủy

Chế tiết kiểu toàn vẹn

Chế tiết kiểu toàn phần

19 Cấu tạo của tuyến nội tiết gồm

Tế bào chế tiết và mạch máu

Trang 4

Tế bào chế tiết và ống bài xuất lớn

Tế bào chế tiết và ống bài xuất

Tế bào nội tiết và tế bào hỗ trợ

20 Đặc điểm tuần hoàn mao mạch của các cơ quan tạo huyết và miễn dịch

Chủ yếu là mao mạch kiểu xoang

Chủ yếu là mao mạch liên tục

Chủ yếu là mao mạch có lổ thủng

Giống mao mạch của mô cơ tim

21 Tuyến ức hoạt động mạnh trong giai đoạn nào của cuộc đời?

Trong bào thai

Tuổi trước dậy thì

Tuổi trưởng thành

Tuổi già

22 Đặc điểm tuần hoàn mao mạch của các cơ quan tạo huyết và miễn dịch

Chủ yếu là mao mạch kiểu xoang

Chủ yếu là mao mạch liên tục

Chủ yếu là mao mạch có lổ thủng

Giống mao mạch của mô cơ tim

23 Câu nào sau đây đúng khi nói về hạch bạch huyết

Có dạng hình hạt đậu

Kích thước từ 2 – 4 cm

Có nhiều mạch bạch huyết đến vùng rốn hạch

Mạch bạch huyết đi ra xung quanh mặt ngoài của hạch

24 Tương bào sẽ hoạt động tổng hợp kháng thể ở vùng nào của hạch?

Trung tâm sáng của nang bạch huyết

Ngoại vi tối của nang bạch huyết

Dây nang

Xoang quanh nang

25 Đường đi của dịch bạch huyết vào và ra hạch theo trình tự nào

Mạch bạch huyết đến 🡪 xoang tủy

Xoang tủy 🡪 xoang quanh nang

Mạch bạch huyết đến 🡪 xoang quanh nang

Trang 5

Xoang dưới vỏ 🡪 xoang quanh nang

26 Khái niệm về tủy trắng của lách, chọn câu sai

Là cấu trúc bao lympho quanh tiểu động mạch

Còn gọi là tiểu thể lách, tiểu thể Malpighi

Nhìn trên lách tươi bổ đôi, tủy trắng có dạng những vệt trắng và hạt trắng

Có kích thước 0,3-0,5 cm

27 Tủy đỏ bao gồm thành phần nào sau đây

Nang bạch huyết và động mạch trung tâm

Dây Billroth và động mạch trung tâm

Dây Billroth và xoang tĩnh mạch

Nang bạch huyết và xoang tĩnh mạch

28 Mô tả cấu trúc của hạch bạch huyết, chọn câu sai Có vỏ xơ bao bọc bên

ngoài

Từ vỏ xơ có những vách xơ tiến sâu vào hạch để tạo thành một khung chống mô đỡ

Vỏ xơ và vách xơ có nhiều sợi keo, tế bào sợi, ít sợi chun, cơ trơn

Hạch bạch huyết có khung mô là mô lưới biểu mô

29 Tiểu thể lách chia thành 3 vùng không có ranh giới rõ rệt là

Vùng quanh động mạch, trung tâm sinh sản và vùng rìa Vùng

trung tâm sinh sản, ngoại vi tối và vùng rìa

Vùng quanh động mạch, vùng rìa và nang bạch huyết

Không câu nào đúng

30 Ở lách, Lympho T tập trung ở vùng nào

Vùng quanh động mạch trung tâm

Vùng trung tâm sinh sản tủy trắng

Dây Billroth

Vùng vỏ của lách

31 Mô chống đỡ vùng tủy hạch hạch bạch huyết là gì? Dây nang

Dây xơ

Vách xơ

Nang bạch huyết

32 Tế bào lympho T phân bố ở vùng nào của hạch?

Trung tâm sáng của nang bạch huyết

Trang 6

Ngoại vi tối của nang bạch huyết

Dây tủy

Vùng cận vỏ

33 Dịch bạch huyết từ mạch bạch huyết đến đổ trực tiếp vào

Xoang dưới vỏ

Xoang tủy

Xoang quanh nang

Hang bạch huyết

34 Câu nào sau đây sai khi nói về lách

Người có thể sống được khi cắt bỏ lách

Lách có chức năng đa dạng

Được bao bọc bởi một vỏ xơ khá dày

Vỏ xơ của lách không có cơ trơn

35 Tuyến ức biệt hóa cho ra tế bào máu nào?

Lympho B

Lympho T

Bạch cầu ưa base

Bạch cầu ưa acid

36 Đặc điểm của nang bạch huyết ở hạch

Là cấu trúc đặc trưng ở vùng tủy hạch

Kích thước khoảng 0,1 – 1 cm đường kính

Vùng giữa ít nhuộm màu gọi là trung tâm sáng

Vùng chung quanh nhuộm màu đậm gọi là vùng sinh sản

37 Vùng tủy của hạch bạch huyết có đặc điểm sau

Có các dây tuỷ là các dãy kéo dài từ các nang bạch huyết vào giữa hạch

Các dây tủy được cấu tạo từ khung mô nhiều sợi collagen

Trong khung mô của dây tủy, có nhiều tế bào bám vào: Lympho T, đại thực bào và tương bào

Xen kẽ với dây nang có các xoang quanh nang

38 Thành phần nào sau đây có trong tủy đỏ của lách

Nang bạch huyết

Xoang tĩnh mạch

Trang 7

Xoang tủy

Hang bạch huyết

39 Chọn cấu trúc có trong tủy trắng của lách Dây Billroth

Xoang tĩnh mạch

*Động mạch trung tâm Dây

tủy

40 Kể tên 3 phần của chất vỏ thận

Mê đạo vỏ, phần giáp vỏ, cột thận

Trụ Bertin, mê đạo vỏ, tháp Ferrein

Tháp Ferrein, phần giáp vỏ, cột thận Tháp

thận, mê đạo vỏ, trụ Bertin

41 Đoạn nào của nephron liên tiếp ngay sau ống lượn gần:

Ống góp

Tiểu cầu thận Quai

Henlle

Ống lượn xa

42 Các thành phần nằm trong tiểu cầu thận, trừ một

Biểu mô lát đơn

Tế bào cận mạch

Khoang Bowman

Chùm mao mạch Malpighi

43 Quai Henlle có ở vị trí nào trong thận

Vùng vỏ của thận

Xung quanh tiểu cầu thận

Xen kẽ với ống lượn xa

Xen kẽ với ống góp

44 Đặc điểm của tế bào cận tiểu cầu

Biệt hóa từ tế bào cơ trơn

Biệt hóa từ tế bào nội mô

Là lớp áo ngoài của tiểu động mạch Chế

tiết angiotensinogen

Trang 8

45 Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận là

Tiểu cầu thận

Tháp thận

Tiểu thùy thận

Ống sinh niệu

46 Cách phân bố của ống lượn xa trong thận

Xen kẽ với ống góp

Xen kẽ với quai Henlle

Vùng vỏ của thận

Vùng tủy của thận

47 Chọn câu đúng khi mô tả các cực của tiểu cầu thận

Mỗi tiểu cầu thận có 3 cực

Cực mạch là nơi có tiểu động mạch đến và và tiểu động mạch ra Cực niệu là nơi nối với ống lượn xa

Cực giữa là nơi tiếp giáp với vết đặc

48 Đoạn cuối của ống góp cấu tạo bởi biểu mô

Lát đơn

Trụ đơn

Vuông đơn

Vuông tầng

49 Quai Henle có các đặc điểm sau, trừ một

Nhận nước tiểu từ ống lượn gần

Cành xuống tái hấp thu nước

Cành lên tái hấp thu K+ Phần

lớn nằm ở vùng tủy thận

50 Đặc điểm tế bào thành ống lượn gần, chọn câu SAI

Hình tháp

Có vi nhung mao

Không có mê đạo đáy

Tái hấp thu acid amin

51 Ở ống sinh niệu, đoạn kế tiếp sau ống lượn gần là

Ống góp

Trang 9

Tiểu cầu thận Quai

Henlle

Ống lượn xa

52 Mô tả cấu tạo của tiểu cầu thận, chọn câu sai

Là cấu trúc hình cầu có đường kính ~ 200m

Gồm hai phần chính là chùm mao mạch và bao Bowman

Lớp thành bao Bowman là một biểu mô vuông đơn

Khoang Bowman còn gọi là khoang niệu

53 Đoạn đầu của ống góp cấu tạo bởi biểu mô

Lát đơn

Trụ đơn

Vuông đơn

Vuông tầng

54 Chọn câu đúng khi mô tả vết đặc ở thận

Gặp ở cực mạch của tiểu cầu thận

Gồm nhiều tế bào cận mạch sắp xếp dày đặc

Là một đoạn đặc biệt của ống lượn gần

Cấu tạo giống thành ống góp

55 Các tia tủy của thận còn được gọi tên là gì Tháp Ferrein

Tháp Malpighi

Tháp Bowmann

Tia nhú thận

56 Tế bào thành ống ở đoạn nào của nephron có nhiều vi nhung mao nhất

Ống góp

Ống lượn gần Quai

Henlle

Ống lượn xa

57 Theo trình tự, nước tiểu từ ống lượn xa sẽ kế tiếp đến

Ống góp

Khoang Bowmann

Quai Henlle

Ống lượn xa

Trang 10

58 Tế bào gian mao mạch ở cầu thận có đặc điểm

Tham gia tạo thành màng lọc cầu thận

Có thể tái hấp thu acid amin

Có chức năng chế tiết

Có chức năng thực bào

59 Phức hợp cận tiểu cầu có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT

Nằm ở cực niệu tiểu cầu thận

Có vết đặc

Có tế bào cận tiểu cầu

Có các tế bào cận mạch

60 Chọn phát biểu đúng về các tầng mô của da Biểu bì và chân bì là biểu mô,

hạ bì là mô liên kết

Biểu bì là biểu mô, hạ bì và chân bì là mô liên kết

Chân bì và hạ bì là biểu mô, biểu bì là mô liên kết

Hạ bì và biểu bì là biểu mô, chân bì là mô liên kết

61 Tiểu cầu mồ hôi thường gặp ở lớp nào

Biểu mô

Hạ bì

Nhú chân bì

Biểu bì

62 Thân tế bào sắc tố thường nằm ở

Lớp bóng

Lớp hạt

Lớp sinh sản

Lớp gai

63 Các tế bào sừng ở lớp hạt của biểu bì có hình gì khi quan sát tiêu bản

Lát

Vuông

Trụ

Đa diện

64 Sừng trước tủy sống có chứa tế bào gì?

Trang 11

Nơron cảm giác

Nơron vận động

Tế bào Purkinje

Tế bào tháp

65 Thứ tự các lớp cấu tạo từ màng đáy lên của biểu bì da là

Sừng - bóng - hạt - gai - sinh sản Bóng

- sừng - hạt - gai - sinh sản

Sinh sản - bóng - sừng - gai - hạt

Sinh sản - gai - hạt - bóng - sừng

66 Tiểu thể thần kinh Meissner có chức năng cảm nhận gì

Cảm giác áp lực Xúc

giác

Cảm giác đau

Cảm giác nóng lạnh

67 Biểu mô của ống bài xuất tuyến bã là biểu mô gì

Vuông đơn

Vuông tầng

Lát đơn

Lát tầng không sừng hóa

68 Mao mạch kiểu xoang có ở cơ quan nào?

Thận

Tuyến thượng thận Da

Ruột non

69 Biểu bì của da chính là biểu mô gì

Lát tầng không sừng hóa

Lát tầng sừng hóa

Trụ giả tầng có lông chuyển

Đa dạng tầng

70 Chọn phát biểu đúng về các tầng mô của da

71 Biểu bì và chân bì là biểu mô, hạ bì là mô liên kết

Biểu bì là biểu mô, hạ bì và chân bì là mô liên kết

Chân bì và hạ bì là biểu mô, biểu bì là mô liên kết

Trang 12

Hạ bì và biểu bì là biểu mô, chân bì là mô liên kết

72 Thứ tự các lớp cấu tạo từ ngoài vào của biểu bì da là

Bóng - sừng - hạt - gai - sinh sản

Sừng - bóng - hạt - gai - sinh sản

Bóng - sừng - gai - hạt - sinh sản

Sừng - bóng - gai - hạt - sinh sản

73 Lớp cấu tạo nào của biểu bì tựa trên màng đáy

Lớp bóng Lớp

hạt

Lớp sinh sản

Lớp gai

74 Hình thức liên kết chủ yếu giữa các tế bào sừng ở lớp gai là

Bán liên kết

Khớp mộng

Thể liên kết

Vòng bịt

75 Trong nhú chân bì thường có chứa cấu trúc

Tiểu thể thần kinh Pacini

Tiểu thể thần kinh Meissner

Tiểu thể thần kinh Auerbach

Tiểu thể Malpighi

76 Thứ tự các lớp của vỏ tiểu não, từ ngoài vào trong là:

Lớp hạt - Lớp phân tử - Lớp tế bào Purkinje

Lớp hạt - Lớp tế bào Purkinje - Lớp phân tử

Lớp phân tử - Lớp tế bào Purkinje - Lớp hạt

Lớp tế bào Purkinje - Lớp hạt - Lớp phân tử

77 Cấu trúc màng ngăn chun trong có ở đâu?

Áo trong tĩnh mạch

Áo giữa động mạch

Áo giữa tĩnh mạch

Áo trong động mạch

Trang 13

78 Các tế bào sừng ở lớp gai của biểu bì có hình dạng gì

Lát

Vuông

Trụ

Đa diện

79 Tế bào Merkel có đặc điểm sau

Tạo nên phức hợp cảm giác

Có khả năng thực bào

Nguồn gốc từ thần kinh

Thường gặp ở lớp hạt của biểu bì

80 Tuyến mồ hôi ở da lòng bàn tay có các đặc điểm sau

Cấu tạo kiểu ống đơn thẳng

Chế tiết kiểu toàn vẹn

Chế tiết kiểu bán hủy

Ống bài xuất có biểu mô vuông đơn

81 Thứ tự các lớp của vỏ tiểu não, từ ngoài vào trong là:

Lớp hạt - Lớp phân tử - Lớp tế bào Purkinje

Lớp hạt - Lớp tế bào Purkinje - Lớp phân tử

Lớp phân tử - Lớp tế bào Purkinje - Lớp hạt

Lớp tế bào Purkinje - Lớp hạt - Lớp phân tử

82 Cơ quan nào KHÔNG có chứa mao mạch kiểu xoang?

Lách

Gan

Thận

Tuyến thượng thận

Ngày đăng: 09/06/2021, 21:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w