1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP ÔN TẬP VI SINH

26 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 47,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh Nhân Nữ 52 Tuổi vào viện vì đau thượng vị , buồn nôn .Qua thăm khám lâm sàng ghi nhận : Đau nhiều vùng thượng vị 2 ngày nay Hiện tại lúc khám đau khắp bụng , ăn uống kém ,khó tiêu . Ho nhiều , có đàm trắng đục .Triệu chứng thực thể : khám thấy dấu hiệu cảm ứng phúc mạc, bụng chướng , Phổi Thô. Hội chứng Cushing : da mỏng , bụng to , tay chân teo nhỏ , mặt tròn.Tiền sử : Tăng huyết áp 10 năm , Đái tháo Đường type 2 5 năm , Viêm loét dạ dày tá tràng có HP đang điều trị 2 tháng . Cận lâm sàng XQuang Ngực : Tuần hoàn Phổi tăng, Xquang Bụng Đứng Không sửa soạn : Hình ảnh Liềm hơi dưới hoành (P)

Trang 1

Trắc nghiệm Vi Sinh

1 Khái niệm xoắn khuẩn:

A Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông

B Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động

C Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân

3 Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn :

A Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô

B Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô

C Không có enzym nội bào

D Chứa nội độc tố

Đáp án: Câu A

4 Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:

A Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử

B Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

C Là nơi tổng hợp các Ribosom cho tế bào

D Là nơi bám của các lông của vi khuẩn

Đáp án: Câu A

5 Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram dương:

A Gồm nhiều lớp petidoglycan, có tính vững chắc

B Gồm một lớp petidoglycan, tính vững chắc thấp

C Peptidoglycan bản chất hóa học là lipid và acid amin

D Thành phần acid teichoic ít có ở nhóm vi khuẩn này

Đáp án: Câu A

6 Đặc điểm vách của vi khuẩn Gram âm:

A Gồm nhiều lớp petidoglycan nên có tính vững chắc

B Bên ngoài vách còn có lớp lipopolysaccharit

C Tính đặc hiệu kháng nguyên thấp

D Cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit

Đáp án: Câu B

7 Một trong những tính chất sau không thuộc đặc tính của vách vi khuẩn:

A Quyết định tính kháng nguyên thân

B Có tính thẩm thấu chọn lọc

C Là nơi tác động của một số kháng sinh

D Là nơi mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho thực khuẩn thể

Đáp án: Câu B

8 Đặc điểm vách tế bào vi khuẩn:

A Quyết định nên hình thể của vi khuẩn

B Quyết định tính chất gây bệnh của vi khuẩn

C Được cấu tạo bởi phức hợp lipopolysaccharit (LPS)

D Bao bên ngoài vỏ của vi khuẩn Đáp án: Câu A

9 Đặc điểm cấu tạo vỏ của vi khuẩn:

A Là một lớp vỏ cứng bao ngoài vách, có vai trò bảo vệ vi khuẩn

B Là một lớp nhầy, lỏng lẻo, không rõ rệt bao quanh vi khuẩn

C Mọi loại vi khuẩn đều có vỏ khi gặp điều kiện không thuận lợi

D Chỉ những trực khuẩn Gram âm mới có vỏ

Đáp án: Câu B

10 Đặc điểm cấu tạo và chức năng của lông của vi khuẩn:

A Là những sợi protein dài và xoắn

B Xuất phát từ màng tế bào xuyên qua vách tế bào

C Giúp vi khuẩn tồn tại được trong những điều kiện không thuận lợi

D Giúp vi khuẩn truyền giới tính từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác

Đáp án: câu A

1

Trang 2

11 Đặc điểm cấu tạo và chức năng của pili của vi khuẩn:

A Cấu tạo hóa học là protein

B Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không tồn tại được

C Nếu mất pili vi khuẩn sẽ không truyền được các yếu tố di truyền

từ vi khuẩn này sang vi khuẩn khác được

D Một vi khuẩn đực có thể có một hoặc nhiều pili giới tính

Đáp án: Câu A

12 Đặc điểm cấu tạo và chức năng của nha bào của vi khuẩn:

A Mọi loài vi khuẩn trong điều kiện sống không thuận lợi đều có khả

năng sinh

nha bào

B Ở trạng thái nha bào vi khuẩn vẫn có khả năng gây bệnh

C Màng nha bào bao bên ngoài nhân AND

D Nha bào có hai lớp vách trong và ngoài

Đáp án: Câu D

13 Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

A Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng

B Vi khuẩn chuyển hóa được là nhờ các enzym nội và ngoại bào

C Vi khuẩn chuyển hóa được nhờ có các enzym ngoại bào

D Chỉ những vi khuẩn ký sinh trong tế bào mới gây được bệnh

Đáp án: Câu B

14 Đặc điểm chuyển hóa và dinh dưỡng của vi khuẩn:

A Quá trình chuyển hóa tạo ra một số chất như nội độc tố, vitamin

B Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng

C Tất cả các vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn dị dưỡng

D Enzym ngoại bào có vai trò thực hiện quá trình chuyển hóa phức tạp

Đáp án: C

15 Đặc điểm các loại môi trường nhân tạo để nuôi cấy vi khuẩn:

A Môi trường cơ bản: phải đủ các yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho đa số

vi khuẩn

B Môi trường cơ bản: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng nhanh

C Môi trường chuyên biệt: là môi trường cơ bản có thêm hồng cầu

D Môi trường chuyên biệt: để nuôi cấy các vi khuẩn tăng trưởng chậm

Đáp án: Câu A

16 Thuốc kháng sinh là những chất ngăn chặn vi khuẩn nhân lên hay tiêu diệt vikhuẩn

bằng cơ chế:

A Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn

B Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn

D Kháng sinh có hoạt phổ rộng là kháng sinh tiêu diệt được nhiều loại

vi khuẩn gây bệnh khác nhau

Đáp án: Câu C

18 Chất tẩy uế và chất sát khuẩn giống nhau ở điểm:

A Có thể tổng hợp bằng phương pháp hóa học, ly trích từ động vật, thựcvật hoặc

vi sinh vật

B Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da

C Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật

D Gây độc hại cho cơ thể

Đáp án: Câu D

19 Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế:

A Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của vách vi khuẩn

B Kháng sinh làm tăng tính thấm chọn lọc của màng nguyên tương vikhuẩn

C Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của màng nguyêntương

D Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu của màng nhân

Đáp án: Câu C

2

Trang 3

20 Kháng sinh ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn theo một trong các cơ

chế sau:

A Phá hủy tiểu phần 30S của ribosom

B Phá hủy tiểu phần 50S của ribosom

C Cản trở sự liên kết của các acid amin ở tiểu phần 50S

D Tác động vào enzym catalase ở tiểu phần 50S

Đáp án: Câu C

21 Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của vi

khuẩn là:

A Kháng sinh phá hủy ARN thông tin

B Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysom

C Kháng sinh gắn vào 30S của ribosom vi khuẩn gây nên đọc sai mã

của ARN thông tin

D Kháng sinh phá hủy các ARN vận chuyển

Đáp án: Câu B

22 Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh trong quá trình sinh tổng hợp

acid nucleic

của vi khuẩn:

A Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của AND

B Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN

C Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ADN

D Ngăn cản sinh tổng hợp AND-polymerase phụ thuộc ARN

Đáp án: Câu A

23 Kháng sinh tác động lên vách của tế bào vi khuẩn làm cho:

A Vi khuẩn sinh ra không có vách, do đó dễ bị tiêu diệt

B Chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách bị thay đổi, vi khuẩn bị tiêu

diệt

C Cấu trúc hóa học của vách bị thay đổi nên vi khuẩn bị tiêu diệt

D Các thụ thể trên bề mặt vách bị phá hủy nên vi khuẩn bị tiêu diệt

Đáp án: Câu A

24 Chất sát khuẩn là những chất:

A Ức chế sự phát triển của vi sinh vật ở mức độ phân tử

B Gây độc hại cho mô sống của cơ thể

C Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật hay sát trùng ngoài da

D Độc tính cao nên không thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da

Đáp án: Câu B

25 Chất tẩy uế có đặc điểm:

A Có nguồn gốc từ các chất hóa học hay từ động vật, thực vật

đề kháng thu được

B Đề kháng giả: bao gồm đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được

C Đề kháng thật: bao gồm đề kháng tự nhiên và đề kháng thu được

D Đề kháng tự nhiên là đề kháng nhưng không phải là bản chất, không

do nguồn gốc di truyền

Đáp án: Câu C

27 Ở vi khuẩn kháng kháng sinh, gien đề kháng tạo ra sự đề kháng bằng cách:

A Làm giảm tính thấm của vách

B Làm giảm tính thấm của màng nguyên tương

C Làm giảm tính thấm của màng nhân

D Làm giảm tính thấm của vỏ

Đáp án: Câu B

28 Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế:

A Vi khuẩn sản xuất enzym để phá hủy hoạt tính của thuốc

B Vi khuẩn làm giảm khả năng thẩm thấu của vách tế bào đối với thuốc

C Vi khuẩn không còn enzym nên không chịu ảnh hưởng của kháng sinh

D Vi khuẩn không còn màng tế bào

Đáp án: Câu A

3

Trang 4

29 Đặc điểm của đề kháng thu được trong kháng thuốc kháng sinh của vi

khuẩn:

A Chiếm tỷ lệ thấp trong sự kháng thuốc của vi khuẩn

B Kháng thuốc theo cơ chế đột biến là chủ yếu

C Các gien đề kháng có thể nằm trên nhiễm sắc thể, plasmid hay

transposon

D Gien đề kháng chỉ được truyền từ vi khuẩn đực F+ sang vi khuẩn cái

F-

Đáp án: Câu C

30 Đặc điểm của vi khuẩn có R-plasmid:

A Tồn tại được trong môi trường có kháng sinh

B Không tồn tại được trong môi trường có kháng sinh

C Có ở những vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh

D Có ở mọi loại vi khuẩn gây bệnh

A Xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh

B Xác định độ nhạy cảm của kháng sinh với vi khuẩn

C Xác định vi khuẩn gây bệnh sau khi phân lập, định danh vi khuẩn

D Xác định nồng độ kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn

Đáp án: Câu A

33 Sử dụng kháng sinh rộng rãi, không đúng chỉ định sẽ dẫn đến tình trạng:

A Các vi khuẩn kháng thuốc bị tiêu diệt

B Các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc bị tiêu diệt

C Các vi khuẩn nhạy cảm được tự do phát triển mà không bị ức chế

cạnh tranh bởi các vi khuẩn khác

D Tất cả các vi khuẩn nhạy cảm và kháng thuốc đều bị tiêu diệt

Đáp án: Câu B

34 Một trong những biện pháp phòng chống kháng thuốc ở vi khuẩn là:

A Chỉ điều trị khi có kết quả kháng sinh đồ

B Chỉ điều trị khi phân lập, định danh được vi khuẩn

C Chọn kháng sinh theo kết quả kháng sinh đồ

D Phối hợp nhiều loại kháng sinh và tăng liều kháng sinh

Đáp án: Câu C

35 Một số khái niệm về nhiễm trùng:

A Bệnh nhiễm trùng thể ẩn là trạng thái bệnh kéo dài, triệu chứng không

dữ dội

B Bệnh nhiễm trùng cấp tính: diễn tiến bệnh nhanh, sau đó bệnh nhânthường tử vong

C Bệnh nhiễm trùng mạn tính: bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội

D Nhiễm trùng tiềm tàng: người bị nhiễm trùng không có dấu hiệu lâmsàng

Đáp án: Câu C

36 Virus là một đơn vị sinh vật học đặc biệt vì:

A Kích thước rất nhỏ bé, từ 20-300 mm

B Chỉ nhân lên được trong môi trường giàu chất dinh dưỡng

C Tuy nhỏ bé nhưng vẫn duy trì được nòi giống qua các thế hệ và gâynhiễm trùng

Trang 5

A Giữ cho hình thái và kích thước của virus luôn ổn định.

B Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào sau chu kỳ

nhân lên

C Mang mọi mật mã di truyền đặc trưng cho từng virus

D Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus

Đáp án: Câu A

39 Acid nucleic của virus có đặc điểm:

A Là một sợi AND dạng vòng khép kín, trọng lượng 1-2% hạt virus

B Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus trong tế bào cảm thụ

C Tham gia vào sự bám của virus trên các vị trí thích hợp của tế bào cảm

thụ

D Mang mọi mật mã di truyền chung cho virus

Đáp án: Câu B

40 Đặc điểm, vai trò enzym cấu trúc của virus:

A Có chức năng trong quá trình chuyển hóa trao đổi chất của virus

B Chỉ có ở một vài loại virus

C.Có tính kháng nguyên chuyên biệt

D Là enzym hô hấp của virus

Đáp án: C

41 Họ vi khuẩn đường ruột có đặc điểm chung:

A Gồm nhiều loại trực khuẩn Gram âm, Gram dương sống ở ống tiêu hoá

của người

và động vật

B Là các vi khuẩn gây bệnh cho đường tiêu hóa

C Hiếu khí hoặc kỵ khí tuỳ tiện

D Kỵ khí tuyệt đối

Đáp án: C

42 Họ vi khuẩn đường ruột có đặc điểm:

A Xắp xếp thành đôi hay thành chuỗi

B Có thể sinh bào tử, một số có vỏ

C Trực khuẩn Gram âm

D Trực khuẩn Gram âm hoặc Gram dương

Đáp án: C

43 Đặc điểm sinh vật học của Salmonella:

A Vi khuẩn chỉ phát triển được ở nhiệt độ 370C

B Sinh nha bào nếu điều kiện môi trường không thuận lợi

C H2S (-)

D Oxidase (-) Đáp án: D

44 Đặc điểm gây bệnh sốt thương hàn của Salmonella:

A Vi khuẩn xâm nhập cơ thể theo đường tiêu hoá, đường hô hấp

B Vi khuẩn bám trên bề mặt niêm mạc ruột non làm niêm mạc bị hoại tử

C Vi khuẩn nhân lên trong hạch mạc treo ruột

D Phải có khoảng 102 - 103 vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể theo đường tiêuhoá mới có khả năng gây bệnh

46 Khả năng gây bệnh của vi khuẩn tả chủ yếu dựa vào:

A Ngoại độc tố gây rối loạn hấp thu nước và điện giải

B Sự xâm nhập của tả vào bào tương niêm mạc ruột làm hoại tử niêm mạc

C Nội độc tố gây huỷ hoại niêm mạc ruột

D Các enzym của tả gây rối loạn hấp thu tinh bột ở niêm mạc ruộtĐáp án: A

47 Đặc điểm bệnh học của Haemophilus influenzae:

A Khoảng 75% trẻ em mắc bệnh viêm đường hô hấp do nhiễm vi khuẩn này

B Khảng 75% trẻ lành có mang vi khuẩn này ở họng, mũi

C Vi khuẩn gây bệnh thường là vi khuẩn không có vỏ, typ a

5

Trang 6

D Vi khuẩn gây bệnh thường là vi khuẩn không có vỏ, typ b.

49 Thử nghiệm Koch chứng tỏ miễn dịch của cơ thể với vi khuẩn lao là:

A Đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào

B Đáp ứng miễn dịch thể dịch

C Phản ứng trung hoà độc tố

D Đáp ứng của cả miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

Đáp án: A

50 Đặc điểm sinh vật học của nhóm Clostridium:

A Trực khuẩn Gram (+), hiếu khí kỵ khí tuỳ ngộ

B Trực khuẩn Gram (-), kỵ khí tuyệt đối

C Trực khuẩn Gram (+), kỵ khí tuyệt đối

D Trực khuẩn Gram (+), hiếu khí tuyệt đối

A Tác động vào sự cân bằng lý học của tế bào vi khuẩn

B Tác động vào các giai đoạn chuyển hóa của đời sống vi khuẩn

vi sinh vật

B Có thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da

C Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật

D Gây độc hại cho cơ thể

Đáp án: Câu D

6

Trang 7

4 Kháng sinh làm hư hại màng nguyên tương vi khuẩn theo cơ chế:

A Kháng sinh làm thay đổi tính thẩm thấu chọn lọc của vách vi khuẩn

B Kháng sinh làm tăng tính thấm chọn lọc của màng nguyên tương vi

A Phá hủy tiểu phần 30S của ribosom

B Phá hủy tiểu phần 50S của ribosom

C Cản trở sự liên kết của các acid amin ở tiểu phần 50S

D Tác động vào enzym catalase ở tiểu phần 50S

Đáp án: Câu C

6 Một trong các cơ chế tác động của kháng sinh vào tiểu phần 30S của vi khuẩn

là:

A Kháng sinh phá hủy ARN thông tin

B Kháng sinh cản trở ARN thông tin trượt trên polysom

C Kháng sinh gắn vào 30S của ribosom, gây nên đọc sai mã của ARN

A Ức chế enzym gyrase nên ngăn cản sự sao chép của AND

B Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ARN

C Tác động vào ARN khuôn, ức chế tổng hợp ADN

D Ngăn cản sinh tổng hợp AND-polymerase phụ thuộc ARN

Đáp án: Câu A

8 Kháng sinh tác động lên vách của tế bào vi khuẩn làm cho:

A Vi khuẩn sinh ra không có vách, do đó dễ bị tiêu diệt

B Chức năng thẩm thấu chọn lọc của vách bị thay đổi, vi khuẩn bị tiêudiệt

C Vách không còn khả năng phân chia nên vi khuẩn bị tiêu diệt

D Các thụ thể trên bề mặt vách bị phá hủy nên vi khuẩn bị tiêu diệt

Đáp án: Câu A

9 Chất sát khuẩn là những chất:

A Ức chế sự phát triển của vi sinh vật ở mức độ phân tử

B Gây độc hại cho mô sống của cơ thể

C Thường chỉ dùng để tẩy uế đồ vật hay sát trùng ngoài da

D Độc tính cao nên không thể dùng tại chỗ như bôi ngoài da

Đáp án: Câu B

10 Chất tẩy uế có đặc điểm:

A Có nguồn gốc từ các chất hóa học hay từ động vật, thực vật

đề kháng thu được

7

Trang 8

B Đề kháng giả được chia thành hai nhóm là đề kháng tự nhiên và đề

B Làm giảm tính thấm của màng nguyên tương

C Làm giảm tính thấm của màng nhân

D Làm giảm tính thấm của vỏ

Đáp án: Câu B

13 Vi khuẩn kháng thuốc kháng sinh theo cơ chế:

A Vi khuẩn sản xuất enzym để phá hủy hoạt tính của thuốc

B Vi khuẩn làm giảm khả năng thẩm thấu của vách tế bào đối với thuốc

C Vi khuẩn không còn enzym nên không chịu ảnh hưởng của kháng sinh

D Vi khuẩn không còn màng tế bào

Đáp án: Câu A

14 Đặc điểm của đề kháng thu được trong kháng thuốc kháng sinh của vi

khuẩn:

A Chiếm tỷ lệ thấp trong sự kháng thuốc của vi khuẩn

B Kháng thuốc theo cơ chế đột biến là chủ yếu

C Các gien đề kháng có thể nằm trên nhiễm sắc thể, plasmid hay

transposon

D Gien đề kháng chỉ được truyền từ vi khuẩn đực F+ sang vi khuẩn cái F-

Đáp án: Câu C

15 Đặc điểm của vi khuẩn có R-plasmid:

A Tồn tại được trong môi trường có kháng sinh

B Không tồn tại được trong môi trường có kháng sinh

C Có ở những vi khuẩn nhạy cảm với kháng sinh

D Có ở mọi loại vi khuẩn gây bệnh

17 Sử dụng kháng sinh rộng rãi, không đúng chỉ định sẽ dẫn đến tình trạng:

A Các vi khuẩn kháng thuốc bị tiêu diệt

B Các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc bị tiêu diệt

C Các vi khuẩn nhạy cảm được tự do phát triển mà không bị ức chế cạnhtranh bởi

các vi khuẩn khác

D Tất cả các vi khuẩn nhạy cảm và kháng thuốc đều bị tiêu diệt

Đáp án: Câu B

18 Một trong những biện pháp phòng chống kháng thuốc ở vi khuẩn là:

A Chỉ điều trị khi có kết quả kháng sinh đồ

B Chỉ điều trị khi phân lập, định danh được vi khuẩn

C Chọn kháng sinh theo kết quả kháng sinh đồ

D Phối hợp nhiều loại kháng sinh và tăng liều kháng sinh

Đáp án: Câu C

8

Trang 9

19 Một số khái niệm về nhiễm trùng:

A Bệnh nhiễm trùng thể ẩn: trạng thái bệnh kéo dài, triệu chứng không

dữ dội

B Bệnh nhiễm trùng cấp tính: diễn tiến bệnh nhanh, sau đó bệnh nhân

thường tử vong

C Bệnh nhiễm trùng mạn tính: bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội

D Nhiễm trùng tiềm tàng: người bị nhiễm trùng không có dấu hiệu lâm sàng

Đáp án: Câu C

20 Tính gây bệnh của vi sinh vật phụ thuộc vào:

A Độc lực của vi sinh vật

B Độc tố của vi khuẩn gây bệnh xâm nhập

C Đường xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh vào cơ thể

D Đường xâm nhập của vi sinh vật vào cơ thể

Đáp án: Câu A

21 Đặc điểm của bệnh nhiễm trùng mạn tính:

A Bệnh kéo dài, triệu chứng không dữ dội

B Bệnh kéo dài, không có dấu hiệu lâm sàng

C Hay gặp hơn các thể bệnh nhiễm trùng khác

D Thường không tìm thấy vi sinh vật gây bệnh trong bệnh phẩm

Đáp án: Câu A

22 Coagulase của một số vi khuẩn có tác dụng:

A Làm tan chất tạo keo và sợi cơ của cơ thể

B Làm tan hồng cầu

C Giúp vi khuẩn bám chắc vào niêm mạc đường hô hấp

D Làm đông kết huyết tương

Đáp án: Câu D

23 Ngoại độc tố của vi khuẩn có tính chất:

A Được giải phóng ra trong quá trình vi khuẩn bị ly giải

B Gây rối loạn điển hình đặc biệt

C Tính kháng nguyên mạnh do bản chất là glycopeptid

D Bị hủy ở 100°C sau 30 phút

Đáp án: Câu B

24 Các tính chất của nội độc tố vi khuẩn:

A Tính kháng nguyên thay đổi tùy theo loại vi khuẩn

B Có kháng độc tố điều trị

C Chỉ được giải phóng ra khi tế bào vi khuẩn bị ly giải

D Chịu nhiệt kém

Đáp án: Câu C

25 Các tính chất của nội độc tố vi khuẩn:

A Có ở các Clostridium, bạch hầu, tả, E coli, Shigella.

B Chỉ có ở vi khuẩn Gram âm

Trang 10

A Làm tan hồng cầu

B Làm tan tơ huyết

C Làm đông kết huyết tương

D Làm vô hiệu hóa kháng thể IgA1

Đáp án: Câu D

28 Các đặc điểm của interferon (IFN):

A Xuất hiện từ ngày 4-7 sau khi có virus xâm nhập cơ thể

B IFN của loài động vật nào sản xuất ra chỉ có tác dụng với loài đó

C Có tác dụng đặc hiệu với kháng nguyên

D Ngăn chặn virus nhân lên do phá vỡ vỏ capsid của virus

Đáp án: Câu B

29 Trong hệ thống phòng ngự tự nhiên của cơ thể, hàng rào đầu tiên chống lại

sự xâm nhập

của vi sinh vật gây bệnh vào cơ thể là:

A Hàng rào da, hàng rào tế bào

B Hàng rào niêm mạc, hàng rào tế bào

C Hàng rào da, hàng rào niêm mạc

D Hàng rào tế bào, hàng rào thể dịch

Đáp án: Câu C

30 Cầu khuẩn là:

A Những vi khuẩn hình cầu

B Những vi khuẩn hình cầu hoặc tương đối giống hình cầu

C Có đường kính trung bình khoảng 1nm

D Sắp xếp thành từng đám hay rải rác

Đáp án: Câu B

31 Chức năng màng nguyên sinh tế bào vi khuẩn:

A Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan

B Là nơi tổng hợp nội độc tố của vi khuẩn Gram âm

C Là nơi cung cấp thức ăn cho tế bào

D Là nơi tổng hợp các ngoại độc tố của tế bào

Đáp án: Câu A

32 Chức năng của vách vi khuẩn:

A Thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển các chất hòa tan

B Là nơi tập trung của các enzym chuyển hóa và hô hấp

C Tham gia tổng hợp vỏ của vi khuẩn Gram âm

D Mang những kháng nguyên quan trọng của vi khuẩn

Đáp án: Câu D

33 Đặc điểm vỏ và lông của vi khuẩn:

A Vỏ chỉ có ở vi khuẩn Gram âm

B Vỏ có cấu tạo là polysccharit hoặc polypeptid

C Lông có bản chất là polysccharit

D Mọi vi khuẩn Gram âm đều có lông

Đáp án: B

34 Sinh lý của vi khuẩn:

A Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn tự dưỡng

B Tất cả vi khuẩn gây bệnh đều là vi khuẩn dị dưỡng

C Vi khuẩn chuyển hóa được nhờ có ARN vận chuyển

D Sự dinh dưỡng của vi khuẩn nhờ khả năng vận chuyển qua màng của ARN vận chuyển

Đáp án: Câu B

35 Khái niệm xoắn khuẩn:

A Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động được nhờ có lông

10

Trang 11

B Là những vi khuẩn lượn xoắn, di động

C Di động hoặc không, nếu di động thì có lông quanh thân

37 Đặc điểm chất nguyên sinh của vi khuẩn :

A Protein và polipeptid chiếm khoảng 50% trọng lượng khô

B Protein và polipeptid chiếm khoảng 80% trọng lượng khô

C Không có enzym nội bào

D Chứa nội độc tố

Đáp án: Câu A

38 Đặc điểm màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn:

A Có tính thẩm thấu chọn lọc và vận chuyển điện tử

B Là nơi tổng hợp nhân của vi khuẩn

C Là nơi tổng hợp các Ribosom cho tế bào

D Là nơi xuất phát của các lông của vi khuẩn

B Một số enzym ngoại bào của vi khuẩn

C Sự xâm nhập và sinh sản của vi khuẩn

D Sự bám vào tế bào của vi khuẩn

Đáp án: Câu C

41 Muốn xác định được typ sinh hoá của vi khuẩn đường ruột phải:

A Xác định tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn

B Phải có môi trường phân biệt chọn lọc khá SS

C Phải có môi trường phân biệt chọn lọc ít Mac conkey

D Phải có môi trường giàu dinh dưỡng BAĐáp án: A

42 Đặc điểm của họ vi khuẩn đường ruột:

A Là những trực khuẩn Gram âm, có lông quanh thân

B Là những trực khuẩn Gram dương, di động (+/-)

C Sử dụng đường glucose, sinh hơi (+/-)

D Sinh nha bào hoặc không tuỳ theo loại vi khuẩnĐáp án: C

43 Một trong những tính chất sau không phải của vi khuẩn đường ruột:

A Khử nitrat thành nitrit

B Catalase (-)

C Di động (+/-)

D Glucose (+)Đáp án: B

11

Trang 12

44 Đặc điểm gây bệnh sốt thương hàn của Salmonella:

A Vi khuẩn xâm nhập cơ thể theo đường tiêu hoá, đường hô hấp

B Vi khuẩn bám trên bề mặt niêm mạc ruột non làm niêm mạc bị hoại tử

C Vi khuẩn nhân lên trong hạch mạc treo ruột

D Phải có khoảng 102 - 103 vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể theo đường tiêu

hoá mới có khả năng gây bệnh

Đáp án: C

45 Salmonella có thể gây ra những bệnh cảnh sau:

A Viêm dạ dày, hạch mạc treo ruột

B Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn

C Viêm não xơ chai bán cấp

D Viêm gan mạn tính

Đáp án: B

46 Đặc điểm sinh học của Haemophilus influenzae:

A Có lông hoặc không có lông tuỳ theo điều kiện phát triển

B Có vỏ hoặc không vỏ tuỳ theo điều kiện phát triển

C Cầu trực khuẩn nhỏ, Gram dương

D Chỉ nuôi cấy được trên môi trường giàu chất dinh dưỡng: thạch máu, CA

48 Vi khuẩn Chlamydia bắt buộc phải sống ký sinh nội bào vì:

A Không có enzym nội bào nên không tự chuyển hoá, trao đổi chất

B Không có enzym ngoại bào nên không tự chuyển hoá, trao đổi chất

C Không có khả năng tạo ATP bằng hiện tượng oxy hóa

D Không có vách nên không thể tồn tại ngoài môi trườngĐáp án: C

49 Đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn lao:

A Trực khuẩn ngắn, Gram âm

B Trực khuẩn mảnh, đôi khi phân nhánh

C Di động (+), không sinh nha bào

D Trong điều kiện không thuận lợi có thể sinh nha bàoĐáp án: B

50 Đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn lao:

A Kỵ khí tuyệt đối

B Có tốc độ tăng trưởng chậm hoặc rất chậm

C Dễ phát triển trên các môi trường nuôi cấy thông thường

D Khi nhuộm bằng phương pháp nhuộm Gram vi khuẩn bắt màu đỏ Đáp án: B

Trang 13

Phương thức thi: Trắc nghiệm

2 Đặc điểm các kháng nguyên hòa tan của virus:

A Là những thành phần của hạt virus đã được tách ra trong quá trình sản

xuất vac-xin

B Là các ngoại độc tố của virus tổng hợp ra trong quá trình nhân lên

C Các kháng nguyên này ít có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất vac-xin

D Các kháng nguyên này rất có giá trị trong chẩn đoán và sản xuất

vac-xin

Đáp án: Câu C

3 Đặc điểm kháng nguyên acid nucleic của virus:

A Acid nucleic là những kháng nguyên hoàn toàn

B Acid nucleic là những kháng nguyên không hoàn toàn

C Nucleoprotein là những kháng nguyên không hoàn toàn

D Kháng nguyên nucleoprotein có ở những virus có cấu trúc đối xứng

5 Cơ chế đề kháng thuốc kháng sinh là do:

A Vi khuẩn làm tăng tính thấm của màng nguyên tương

B Vi khuẩn làm mất đích tác động của thuốc

C Vi khuẩn tạo ra các isoenzym không có ái lực với thuốc nữa

D Vi khuẩn ức chế sinh tổng hợp acid nucleic

Đáp án: Câu C

6 Kháng sinh đồ là kỹ thuật:

A Xác định độ nhạy cảm của vi khuẩn với kháng sinh

B Xác định độ nhạy cảm của kháng sinh với vi khuẩn

C Xác định vi khuẩn gây bệnh sau khi phân lập, định danh vi khuẩn

D Xác định nồng độ kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn

Đáp án: Câu A

7 Biện pháp hạn chế gia tăng vi khuẩn kháng kháng sinh:

A Chọn lựa kháng sinh theo chẩn đoán lâm sàng

B Tăng liều lượng kháng sinh

C Chỉ dùng kháng sinh để điều trị khi có dấu hiệu nhiễm trùng

D Dùng kháng sinh đủ liều lượng, thời gian

Đáp án: Câu D

8 Một số khái niệm về nhiễm trùng:

A Nhiễm trùng là sự xâm nhập vào mô của các vi sinh vật gây bệnh

13

Ngày đăng: 09/06/2021, 21:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w