HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN I.Kiểm tra bài cũ Viết lại 2 từ : bình minh, phụ huynh II.Bài mới 1 Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập tô chữ hoa Y; tập viết các vần và từ ngữ ia, uya ; tia chớ[r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 33
+++
Thứ hai
23/4/2012
Buổi sáng
SH đầu tuần 33 Chào cờ đầu tuần Đạo đức 33 Nội dung tự chọn của địa phương Tập đọc 61 Bác đưa thư (tiết 1)
Tập đọc 62 Bác đưa thư (tiết 2)
Buổi chiều
HD luyện tập Luyện tập Luyện đọc Luyện tập Luyện toán Luyện tập
Thứ ba
27/4/2010
Buổi sáng
Tập viết 21 Viết chữ số : 0, 1, 2, 3, 4
Buổi chiều
HD luyện tập Luyện tập Luyện viết Luyện tập Thể dục 33 Trò chơi vận động
Thứ tư
28/4/2010
Buổi sáng
Tập đọc 63 Làm anh (tiết 1)
Thứ năm
29/4/2010
Buổi sáng
Tập viết 22 Viết các số : 5, 6, 7, 8, 9
Thủ công 33 Cắt, dán hàng rào đơn giản (tiết 2)
Buổi chiều
HD luyện tập Luyện tập Luyện đọc Luyện tập Luyện toán Luyện tập
Thứ sáu
30/4/2010
Buổi sáng
Tập đọc 65 Người trồng na (tiết 1) Tập đọc 66 Người trồng na (tiết 2)
Buổi chiều
HD luyện tập Luyện tập
Kể chuyện 33 Hai tiếng kì lạ Sinh hoạt lớp 33 Kiểm điểm cuối tuần
Thứ hai, ngày 23 tháng 4 năm 2012
Trang 2Đạo đức NỘI DUNG TỰ CHỌN CỦA ĐỊA PHƯƠNG
AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ
+Nêu lợi ích của hoa và cây nơi công cộng
+Cần làm gì để bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
Nhận xét
II.Bài mới
-Ở thành phố, đi bộ phải đi ở phần đường nào? Tại sao?
-Ở nông thôn, đi bộ phải đi ở phần đường nào? Tại sao?
*.Kết luận: Ở nông thôn cần đi sát lề đường Ở thành phố cần
đi trên vỉa hè Khi qua đường, cần đi theo chỉ dẫn của đèn tín
hiệu và đi vào vạch quy định
Thư giãn
3 Họat động 3: Trò chơi “ Qua đường”
- Các bạn cầm đèn hiệu xanh, đỏ, vàng
- Một số bạn làm xe, người đi bộ
4.Củng cố
Nhận xét
+2H trả lời
-Thảo luận nhóm -Trình bày kết quả
-Tham gia chơi trò chơi
Tập đọc BÁC ĐƯA THƯ
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
-Hiểu nội dung bài: Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà Các em cần yêu mến và chăm sóc bác
-Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Tranh minh họa bài tập đọc
-Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần ôn
-Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ :
Bài “Nói dối hại thân”
Nhận xét
II Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn luyện đọc
a.GV đọc mẫu
b.Luyện đọc
-GV đọc từng câu rút từ khó : mừng quýnh, nhễ nhại,
mát lạnh, lễ phép – viết bảng phụ
2HS đọc + TLCH
-HS đọc cá nhân – nhóm - ĐT
Trang 3-YC phân tích tiếng.
+ Luyện đọc câu
+ Luyện đọc theo đoạn
+ Luyện đọc cả bài
Thư giãn 3.Ôn tiếng có vần inh, uynh
YC1: Tìm trong bài tiếng có vần inh
YC2: Tìm tiếng ngồi bài có vần inh, uynh
YC3: Nói câu chứa tiếng có vần inh, uynh -HD quan sát
tranh
-YC nói câu mẫu
-YC đặt câu
3.Củng cố
-YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.Tìm hiểu bài đọc
+Nhận được thư bố Minh muốn làm gì?
+ Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại Minh muốn làm gì?
-GV đọc mẫu cả bài (lần 2)
Thư giãn
2.Luyện nói
-Nêu YC của đề tài luyện nói
- Chơi trò chơi đóng vai
Nhận xét
3.Củng cố, dặn dò
-YC HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài sau
-HS phân tích (HS TB-Y) -Cả lớp đọc lại các từ trên
-Mỗi HS đọc 1 câu theo dãy (HS TB-Y) -Từng nhóm 2H đọc 2 đoạn nối tiếp (HS K) +Từng tổ thi đua đọc các đoạn thơ (HS G) -H đọc ĐT cả bài 1 lần
-HS đọc
-Thi đua tìm nhanh tiếng có vần inh, uynh -Thi đua tìm nhanh các câu có vần inh, uynh
-Quan sát tranh -HS G đọc câu mẫu -HS thi đua đặt câu
+ Minh muốn chạy nhanh vào nhà khoe với mẹ
+ Minh vội chạy vào nhà rót cốc nước mát lạnh mời bác
HS đọc cả bài ( 2HS )
Thảo luận, chơi trò chơi
Tham gia theo nhóm
Thứ ba, ngày 24 tháng 4 năm 2012
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Củng cố về cấu tạo của các số trong phạm vi 10
- Kĩ năng làm tính cộng, tính trừ các số trong phạm vi 10
- Giải bài tốn có lời văn
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ :
Gọi H đọc bảng cộng trong phạm vi 10
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập các số đến
10 GV ghi tựa bài
2.Hướng dẫn làm bài tập
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- 5 HS
HS thực hành làm tính
Trang 43.Củng cố
T cho HS thi đua về cấu tạo các số trong phạm vi 10
T nhận xét, cho điểm
Mỗi đội cử 1 HS
Mĩ thuật
Giáo viên chuyên
Chính tả BÁC ĐƯA THƯ
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
-Tập chép đúng đoạn : “Bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại” : khoảng 15 – 20 phút
-Điền đúng vần inh, uynh ; chữ c, k vào chỗ trống
-Làm được BT2, 3 (SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Bảng phụ, viết sẵn BT
HS : Vở chính tả, bút, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ
YC viết lại từ sai
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài: Hôm nay ta tập chép bài “Cây bàng” và
làm BT2, 3
2.Hướng dẫn tập chép
+GV đọc mẫu lần 1
-Cho HS đọc các tiếng khó trong bài
-Cho viết từ khó ở bảng
+GV đọc mẫu lần 2
-Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút,…
-HD viết bài chính tả vào vở
-Chấm 1 số vở
-Sửa lỗi sai chung
Nghỉ giữa tiết 2.Làm bài tập chính tả
a) Điền vần oang, oac
-Cho đọc yêu cầu
-HD làm bài, chữa bài
b) Điền g hay gh
-Cho đọc yêu cầu
-HD làm bài, chữa bài
-Tuyên dương H làm bài tốt nhất
3.Củng cố, dặn dò
Nhận xét
Viết bảng con
-1HS đọc Cả lớp đọc lại cả đoạn
- sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít -Viết b/c
-Viết bài chính tả vào vở
-Dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -Đổi vở sửa lỗi cho nhau
-Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài : nhận xét -Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài, nhận xét
Tập viết
X, inh, uynh, bình minh, phụ huynh
I.MỤC TIÊU
-Tô được chữ hoa X
-Viết đúng các vần inh, uynh, bình minh, phụ huynh kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo VTV1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
#.HS K,G : Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong VTV1, tập hai
Trang 5II.CHUẨN BỊ
- VTV1 tập hai ; chữ mẫu : X
- Bảng phụ có kẻ hàng (để viết mẫu)
- Thước kẻ, bảng con, phấn trắng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ
Viết lại 2 từ : khăn đỏ, măng non
II.Bài mới
1) Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập tô chữ hoa X;
tập viết các vần và từ ngữ inh, uynh, bình minh, phụ
huynh
2) Hướng dẫn HS viết bảng con
a/ Luyện viết : chữ hoa X (mẫu)
-GV đính chữ hoa X và giới thiệu : Đây là chữ hoa X
-Gọi HS đọc
-Chỉ chữ hoa X và nói :
+Cấu tạo : Chữ hoa X cao 5 li, ……
+Hướng dẫn cách viết
- Cho 2 HS tô
-Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết
-Gọi HS viết trên bảng
b/ Luyện viết : X (tương tự thêm dấu)
c/ Luyện viết : inh, uynh (gạch chân ở tựa bài)
-Gạch dưới inh, uynh (gọi HS đọc)
-Vần inh có mấy con chữ? Gồm các con chữ nào?
-Còn vần uynh có mấy con chữ? Gồm những con chữ
nào?
-Nhìn chữ mẫu trên bảng, các em viết bảng con vần inh
và vần uynh
d/ Luyện viết : bình minh
-Gọi HS đọc từ : bình minh - GNT
-Gạch dưới : bình – gọi HS đọc
-Chữ bình có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?
-Viết mẫu kết hợp phân tích
-YC viết bảng con
e/ Luyện viết : phụ huynh
-Gọi HS đọc từ : phụ huynh
-Gạch dưới : huynh – gọi HS đọc
-Chữ huynh có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?
-Viết mẫu kết hợp phân tích
-YC viết bảng con
Thư giãn 3.Hướng dẫn HS viết vào X cho cả lớp xem.
-Nhắc tư thế ngồi viết : ngồi thẳng lưng, không tỳ ngực
vào bàn, đầu hơi cúi, cầm bút bằng 3 đầu ngón tay
-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?
-Tô kết hợp nêu cấu tạo nét
-Cho HS viết từng dòng vào vở
3.Củng cố
-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS
-Nhận xét tiết học
4.Dặn dò
Viết bảng con
-4HS đọc (G-K-TB-Y) Cả lớp đọc
-1HS G tô (kết hợp nêu các nét) -1HS TB tô (không nêu các nét) -Cả lớp quan sát
-Cả lớp viết bảng con
-1em -2 con chữ (HS Y) : chữ i và chữ nh -3 con chữ (HS TB) : chữ u, y và chữ nh -Cả lớp viết bảng con
-1HS đọc -1HS đọc -HS K -Quan sát -Viết bảng con
-1HS đọc -1HS đọc -HS K -Quan sát -Viết bảng con
-Có 5 dòng -Viết VTV
Trang 6Về nhà luyện viết thêm.
Thứ tư, ngày 25 tháng 4 năm 2012
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS được củng cố về các bảng trừ từ 10 đến 1
- Làm tính trừ ( trừ nhẩm) trong phạm vi các số đến 10
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở BT toán, bút, B/c
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ :
YC HS dọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các số từ 1
đến 10
2.Hướng dẫn làm bài tập
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
3.Củng cố
Nhận xét
- 6 HS
HS thực hành làm tính
Âm nhạc
Giáo viên chuyên
Tập đọc LÀM ANH
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ :làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
-Hiểu nội dung bài: Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em
-Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Tranh minh họa bài tập đọc
-Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần ôn
-Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ :
Bài “Bác đưa thư”
Nhận xét
II Bài mới
1.Giới thiệu bài :
2.Hướng dẫn luyện đọc
a.GV đọc mẫu
b.Luyện đọc
-GV đọc từng câu rút từ khó : làm anh, người lớn, dỗ
dành, dịu dàng - gạch chân
– viết bảng phụ
-YC phân tích tiếng
2HS đọc + TLCH
-HS đọc cá nhân – nhóm - ĐT -HS phân tích (HS TB-Y) -Cả lớp đọc lại các từ trên
Trang 7+ Luyện đọc câu thơ
+ Luyện đọc khổ thơ
+ Luyện đọc bài thơ
Thư giãn 3.Ôn tiếng có vần đang học
+YC1:
+YC2:
-HD quan sát tranh
-YC nói câu mẫu
-YC đặt câu
3.Củng cố
-YC HS đọc lại bài
TIẾT 2 1.Tìm hiểu bài đọc
Câu hỏi 1 SGK
-GV đọc mẫu cả bài (lần 2)
*.Hướng dẫn học thuộc lòng
Thư giãn
2.Luyện nói
-Nêu YC của đề tài luyện nói
- YC HS thực hiện
3.Củng cố, dặn dò
-YC HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài sau
-Mỗi HS đọc 1 câu theo dãy (HS TB-Y) -Từng nhóm 3HS đọc nối tiếp (HS K) +Từng tổ thi đua đọc các khổ thơ (HS G) -H đọc ĐT cả bài 1 lần
-HS đọc -Thi đua tìm nhanh tiếng
-HS trả lời
HS đọc cả bài ( 2HS ) Học thuộc lòng từng dòng
Thảo luận trả lời
3HS đọc lại bài
Thứ năm, ngày 26 tháng 4 năm 2012
Chính tả CHIA QUÀ
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
-Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài Chia quà trong khoảng 15 – 20 phút -Điền đúng chữ s hay x ; v hay d vào chỗ trống
-Làm được BT (2) a hoặc b
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Bảng phụ, viết sẵn BT
HS : Vở chính tả, bút, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ
YC viết lại từ sai
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài: ghi tựa
2.Hướng dẫn tập chép
+GV đọc mẫu lần 1
-Cho HS đọc các tiếng khó trong bài
-Cho viết từ khó ở bảng
+GV đọc mẫu lần 2
-Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút,…
-HD viết bài chính tả vào vở
-Chấm 1 số vở
-Sửa lỗi sai chung
Nghỉ giữa tiết 2.Làm bài tập chính tả
Viết bảng con
-1HS đọc Cả lớp đọc lại cả đoạn -Viết b/c
-Viết bài chính tả vào vở
-Dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -Đổi vở sửa lỗi cho nhau
Trang 8a) Điền s hay x hay ăng
-Cho đọc yêu cầu
-HD làm bài, chữa bài
b) Điền v hay d
-Cho đọc yêu cầu
-HD làm bài, chữa bài
-Tuyên dương H làm bài tốt nhất
3.Củng cố, dặn dò
Nhận xét
-Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài : nhận xét -Đọc yêu cầu và làm bài -Sửa bài, nhận xét
Tập viết
Y, ia, uya, tia chớp, đêm khuya
I.MỤC TIÊU
-Tô được chữ hoa Y
-Viết đúng các vần ia, uya ; các từ ngữ : tia chớp, đêm khuya kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo VTV1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
#.HS K,G : Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong VTV1, tập hai
II.CHUẨN BỊ
- VTV1 tập hai ; chữ mẫu : Y
- Bảng phụ có kẻ hàng (để viết mẫu)
- Thước kẻ, bảng con, phấn trắng, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ
Viết lại 2 từ : bình minh, phụ huynh
II.Bài mới
1) Giới thiệu bài : Hôm nay các em tập tô chữ hoa Y; tập
viết các vần và từ ngữ ia, uya ; tia chớp, đêm khuya
2) Hướng dẫn HS viết bảng con
a/ Luyện viết : chữ hoa Y (mẫu)
-GV đính chữ hoa Y và giới thiệu : Đây là chữ hoa Y
-Gọi HS đọc
-Chỉ chữ hoa Y và nói :
+Cấu tạo : Chữ hoa Y cao 5 li, ……
+Hướng dẫn cách viết
- Cho 2 HS tô
-Viết mẫu kết hợp nêu quy trình viết
-Gọi HS viết trên bảng
b/ Luyện viết : Y (tương tự thêm dấu)
c/ Luyện viết : ia, uya (gạch chân ở tựa bài)
-Gạch dưới ia, uya (gọi HS đọc)
-Vần ia có mấy con chữ? Gồm các con chữ nào?
-Còn vần uya có mấy con chữ? Gồm những con chữ nào?
-Nhìn chữ mẫu trên bảng, các em viết bảng con vần ia và
vần uya
d/ Luyện viết : tia chớp
-Gọi HS đọc từ : tia chớp - GNT
-Gạch dưới : tia – gọi HS đọc
-Chữ tia có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?
-Viết mẫu kết hợp phân tích
-YC viết bảng con
e/ Luyện viết : đêm khuya
Viết bảng con
-4HS đọc (G-K-TB-Y) Cả lớp đọc
-1HS G tô (kết hợp nêu các nét) -1HS TB tô (không nêu các nét) -Cả lớp quan sát
-Cả lớp viết bảng con
-1em -2 con chữ (HS Y) : chữ i và chữ a -3 con chữ (HS TB) : chữ u, y và chữ a -Cả lớp viết bảng con
-1HS đọc -1HS đọc -HS K
Trang 9-Gọi HS đọc từ : đêm khuya
-Gạch dưới : khuya – gọi HS đọc
-Chữ khuya có mấy con chữ ? Gồm các con chữ nào?
-Viết mẫu kết hợp phân tích
-YC viết bảng con
Thư giãn 3.Hướng dẫn HS viết vào Y cho cả lớp xem.
-Nhắc tư thế ngồi viết : ngồi thẳng lưng, không tỳ ngực
vào bàn, đầu hơi cúi, cầm bút bằng 3 đầu ngón tay
-Bài viết hôm nay có mấy dòng ?
-Tô kết hợp nêu cấu tạo nét
-Cho HS viết từng dòng vào vở
3.Củng cố
-Chấm một số vở và nhận xét chữ viết của HS
-Nhận xét tiết học
4.Dặn dò
Về nhà luyện viết thêm
-Quan sát -Viết bảng con
-1HS đọc -1HS đọc -HS K -Quan sát -Viết bảng con
-Có 5 dòng -Viết VTV
Toán
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- H được củng cố về các bảng trừ từ 10 đến 1
- Làm tính trừ ( trừ nhẩm) trong phạm vi các số đến 10
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở BT tốn, bút, B/c
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ :
YC HS dọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
II.Bài mới
1.Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các số từ 1
đến 10
2.Hướng dẫn làm bài tập
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
3.Củng cố
Nhận xét
- 6 HS
HS thực hành làm tính
Thủ công CẮT, DÁN VÀ TRANG TRÍ NGÔI NHÀ (tiết 1)
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Biết vận dụng các kiến thức đã học để cắt, dán và trang trí ngôi nhà
- Cắt, dán, trang trí được ngôi nhà yêu thích Có thể dùng bút màu để vẽ trang trí ngôi nhà Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
# Với HS khéo tay : Cắt, dán được ngôi nhà Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Ngôi nhà cân đối, trang trí đẹp
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Mẫu một ngôi nhà có trang trí
- Một tờ giấy trắng làm nền
- 1 tờ giấy kẻ ô, kéo, hồ dán, thước kẻ, bút chì
HS : bút chì, thước kẻ, 1 tờ giấy vở HS có kẻ ô
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I.Kiểm tra bài cũ
Trang 10Kiểm tra dụng cụ học tập
II.Bài mới
1.Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
- Hướng dẫn HS quan sát bàimẫu ngôi nhà được cắt, dán
phối hợp từnhững bài học bằng giấy màu
- Định hướng sự chú ý của H vào các bộ phận của ngôi nhà
và nêu các câu hỏi: thân nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
hình gì? Cách vẽ, cắt các hình đó ra sao?
2.Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh thực hành
- Hướng dẫn kẻ, cắt ngôi nhà:
- Nội dung bài này chủ yếu là vận dụng kỹ năng của các bài
trước, vì vậy khi GV hướng dẫn, HS thực hành kẻ, cắt ngay
- Kẻ, cắt thân nhà:
- Trong những bài trước HS đã học vẽ, cắt các hình, GV chỉ
cần gợi ý để HS tự vẽ lên mặt trái của tờ giấy màu một hình
chữ nhật có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 5 ô Cắt rời hình chữ
nhật đó khỏi tờ giấy màu
- Kẻ, cắt mái nhà:
- Gợi ý để HS vẽ lên mặt trái của tờ giấy 1 hình chữ nhật có
cạnh dài 10 ô và cạnh ngắn 8 ô và kẻ 2 đường xiên 2 bên
như hình 3 Sau đó cắt rời được hình mái nhà
- Kẻ, cắt cửa ra vào, cửa sổ…
- Hướng dẫn HS kẻ lên mặt trái của tờ giấy màu xanh, hoặc
tím, hoặc nâu… 1 hình chữ nhật có canh dài 4 ô, cạnhngắn 2
ô làm cửa ra vào và kẻ 1 hình vuông có cạnh 2 ô để làm cửa
sổ
- Cắt hình cửa ra vào, cửa sổ rời khỏi tờ giấy màu
3.Nhận xét, dặn dò
-Nhận xét tinh thần học tập , sự chuẩn bị và kĩ năng thực
hành của HS
-Dặn HS chuẩn bị ĐDHT để học bài sau
HS để ĐDHT trên bàn
- Trả lời câu hỏi
- Thân nhà hình chữ nhật Mái nhà hình thang Cửa sổ hình vuông Cửa ra vào : hình chữ nhật
HS kẻ cắt thân nhà
HS kẻ cắt mái nhà
HS kẻ cắt cửa sổ , cửa ra vào
Thứ sáu, ngày 27 tháng 4 năm 2012
Tập đọc NÓI DỐI HẠI THÂN
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
-Hiểu nội dung bài: Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều tươi vui sau trận mưa rào
-Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-Tranh minh họa bài tập đọc
-Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần ôn
-Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
TIẾT 1 I.Kiểm tra bài cũ :
Bài “Lũy tre”
Nhận xét
II Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn luyện đọc
2HS đọc + TLCH