- Khái niệm đường thẳng song song, vuông góc.. - Nhận biết và vẽ hình..[r]
Trang 1Số
- Học đếm
- Làm quen với số nhỏ
hơn 10
- Làm quen với các số từ
0 - 10
- Làm quen với các số
nhỏ hơn 20
- Làm quen với các số từ
11-20
- Các số trong phạm vi
100
- Ôn tập các số trong phạm vi 100
- Làm quen với các số trong phạm vi 100
- Làm quen với các số trong phạm vi 1000
- Các số trong phạm vi 1000
- Ôn tập các số trong phạm vi 1000
- Làm quen với các số có
4 chữ số
- Các số có 5 chữ số (Đọc, viết, phân tích số)
- Các số trong phạm vi 10.000
- Các số trong phạm vi 100.000
- So sánh số lớn, bé
- Làm quen với các biểu thức
- Cách đọc& P.Tích số tổng quát (< 9 CSố)
- Các số có 6 CSố
- Phân tích số theo hàng và lớp
- Triệu và lớp triệu
- Tỉ và lớp tỉ
- Làm quen với PSố
- So sánh PSố
- Rút gọn PSố
- Đọc, viết PSố
- Đọc viết phân số TP
- So sánh STP
- Khái niệm STP
- Viết số đo lường dưới dạng TP
- KN hỗn số
Phép
tính
- Cộng trừ trong PVi 10
- Phép cộng, trừ không
nhớ
- Cộng trừ không nhớ
trong phạm vi 20
- Cộng trừ 2 số ko nhớ
- Cộng trừ ko nhớ trong
phạm vi 100
- Ôn tập tính giá trị biểu
thức
- Ôn tập các số trong phạm vi 100
- Cộng trừ có nhớ trong phạm vi 20
- Cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Bảng nhân với các số 1-5
- Bảng chia với các số 1-5
- Số 1 trong phép chia
- Số 0 trong phép nhân, phép chia
- Các phép toán với số
đo độ dài
- Ôn tập các số trong phạm vi 1000
Cộng trừ có nhớ trong phạm vi 1000
- Bảng nhân với các số 6-10
- Bảng chia với các số 6-10
- Nhân số có 2,3 CS với
số có 1 CS
- Phép nhân chia STN
- Cộng trừ các số trong phạm vi 10.000
- Nhân số có 4 CS với số
có 1 CS
- Chia số có 4 CS cho số
có 1 CS
- Cộng trừ các số có 5 CS
- Nhân, chia số có 5 CS cho số có 1 CS
- Các phép toán với số đo
- Ôn tập cộng trừ các số có 5 chữ số
- Cộng trừ các số có nhiều chữ số
- Phép nhân số có nhiều chữ số cho số có 1 CS
- Nhân số bất kỳ với 10, 100, 1000
- Nhân 1 số với số có 2,3 chữ số
- Chia số có nhiều CS cho số có
1 chữ số
- Chia 2 số có tận cùng là các chữ số 0
- Chia cho số có 2,3 chữ số
- Tìm số TB cộng
- Nhân nhẩm với 11
- Nhân với số có tận cùng là 0
- Phép chia thương có CS 0
- Cộng trừ Phân số
- Phép nhân, chia Phân số
- Quy đồng PS
- Ôn tập Phân số
- Cộng trừ 2 STP
- Nhân, chia STP với 10, 100
- Nhân, chia STP với STN
- Chia STP cho STN kết quả
là STP
- Chia STP cho STN kết quả
là STN
- Chia STN cho STN kết quả
là STP
- Nhân, Chia 2 STP
- Các phép toán với đơn vị
đo thể tích
- Các phép toán với đơn vị
đo thể tích
- Cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian
Trang 2diện tích.: cm2.
- Tính giá trị biểu thức
- Ôn tập tính giá trị biểu thức
- Ôn tập tính giá trị biểu thức số
- Biểu thức chứa 1; 2; 3 chữ
- Các phép toán với số đo diện tích km2
Đại
lượng
Đo độ dài cm
- Ngày trong tuần
- Xem đồng hồ
- Độ dài dm
- Khối lượng kg
- Dung lượng lít
- Độ dài m, km
- Độ dài mm
- Xem đồng hồ, lịch tháng
- Tiền Việt Nam 100;
200; 500
- Độ dài dam, hm
- Bảng các đơn vị đo độ dài
- Khối lượng gam
- Khái niệm diện tích
Xem đồng hồ; lịch năm
- Tiền Việt Nam1000;
2000; 5000; 10.000
- Diện tích dm2, m2
- Khối lượng Yến, tạ tấn
- Khối lượng dag, hg
- Bảng đơn vị đo khối lượng
- Đổi đơn vị đo diện tích: Km2
- Giây; Thế kỷ
- Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài
- Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng
- Diện tích dam2;hm2; mm2
- Diện tích ha
- Bảng các đơn vị đo diện tích
- Khái niệm Thể tích
- Đổi các đơn vị đo thể tích
- Ôn tập về số đo thời gian
- Ôn tập về tiền VN
Hình học
- Nhận biết các hình
- Nhận biết và so sánh
hình
- Nhận biết điểm, đoạn
thẳng
- Nhận biết các hình
- Nhận biết điểm và đường thẳng
- Đường gấp khúc
- Chu vi tam giác, tứ giác
- Phân biệt góc vuông, góc không vuông
- Tính chu vi các hình
- Điểm và đoạn thẳng
- Nhận biết hình tròn
- Tính diện tích các hình
- Xếp và ghép hình
- Nhận biết các góc
- Khái niệm đường thẳng song song, vuông góc
- Nhận biết và vẽ hình
- Hình bình hành
- Hình thoi
- Diện tích Tam giác
- Hình thang
- Hình tròn
- Hình hộp chữ nhật và hình lập phương
- Thể tích Hình hộp chữ nhật
và hình lập phương
- Nhận biết hình trụ, hình cầu
- Nhận dạng các hình hình học
Toán có
lời
Giải toán có lời văn bằng
1 phép tính
Giải toán có lời văn bằng 1 phép tính có hình vẽ
Giải toán có lời văn bằng 1 phép tính cộng;
trừ;nhân; chia
Giải toán có lời văn bằng
1 phép tính
- Giải toán có lời văn bằng 2 phép tính: Cơ bản
- Giải toán có lời văn bằng 2 phép tính: hỗn hợp
- Giải toán có lời văn
- Tìm 2 số khi biết Tổng và hiệu
- Tìm 2 số khi biết Tổng và tỉ số
- Tìm 2 số khi biết Hiệu và tỉ số
- Ôn tập giải toán
- Giải toán liên quan đến tỉ
số %
- Bài toán vận tốc, quãng đường, thời gian
- Các bài toán liên quan đến
số đo thời gian
Trang 3bằng 2 phép tính: Tổng quát
- Bài toán rút về đơn vị
Tính
chất số
- Tìm số hạng trong tổng
- Tìm SBT trong hiệu
- Tìm số trừ trong hiệu
- Tìm thừa số của phép nhân
- Tìm SBC trong phép chia
- Tìm thừa số của phép nhân
- Tìm SBC trong phép chia
- Tìm số chia trong phép chia
- Tính chất giao hoán của phép cộng
- Tính chất kết hợp của phép cộng
- Tính chất giao hoán của phép nhân
- Tính chất kết hợp của phép nhân
- Nhân 1 số với 1 tổng
- Nhân 1 số với 1 hiệu
- Chia 1 tổng cho 1 số
- Chia 1 hiệu cho 1 số Chia 1 số cho 1 tích
- Chia 1 tích cho 1 số
- Dấu hiệu chia hết cho 2;3;5;9
- Các bài toán hỗn hợp
- Ôn tập về tính chất của số
và phép tính
Biểu đồ,
bản đồ
- Điền số vào dãy số
- Điền số vào trong bảng
số (Phạm vi 20; 100)
- Điền số vào dãy số
- Điền số vào trong bảng số
- Chọn số chính xác
- Điền số vào dãy số
- Điền số vào trong bảng số
- Làm quen với số La mã
- Làm quen với thống kê
số liệu
- Khái niệm biểu đồ
- Tỉ lệ bản đồ và ứng dụng - Giới thiệu máy tính bỏ túi.- Biểu đồ tỉ lệ %