Bài 33 điểm: Trình bày cách đo thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ.. Em hãy nêu những chú ý thực hiện phép đo.[r]
Trang 1VD1 VD2
Chủ đề 1
Đơn vị đo
Biết đơn vị cơ bản của các đại lượng
Đổi đơn vị thành thạo
Tính toán trong trường hợp
cụ thể
0
Số câu
Số điểm
(% )
1
2 điểm ( 20%)
1
3 điểm (30%) 0,51 điểm
(10%)
5đ ( 60%)
Chủ đề 2
Đại lượng
vật lí
được phép
đo một đại lượng
trong tình huống cụ thể
Số câu
Số điểm
(% )
3đ (30%)
1đ(10%)
1,5 4đ ( 40%)
Tổng
Số câu
Số điểm 12đ (20%) 26đ(30%) 0,51đ(10%) 0,51đ(10%) 410đ(100%)
Trang 2(Đề I )
( Thời gian: 45 phút - Không kể giao đề)
Điểm Nhận xét của giáo viên
I - Trắc nghiệm
Bài 1(2 điểm): Khoanh trũn vào chữ cỏi ở đầu đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau.
Cõu 1: Khối lượng của một học sinh lớp 6 cú thể là:
A 132 cm B 3210g C 1,25m D 31,5kg
Cõu 2: Lực hỳt giữa Trỏi Đất và Mặt Trăng cú đơn vị là:
A N B km C tấn D m3
Cõu 3: Đo chiều dài sõn trường nờn dựng:
A thước thẳng B cõn tạ C thước cuộn D Bỡnh tràn
Cõu 4: Hai lực cõn bằng Khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
A Cựng phương B Cựng chiều C Cựng độ lớn D Cựng tỏc dụng vào một vật
II – Tự luận Giải cỏc bài tập sau.
Bài 2(3 điểm): Đổi đơn vị đo.
a) 30m = km = cm
b) 1,03kg = g = mg
c) 1,03m3 = cm3 = lít
Bài 3(3 điểm): Trỡnh bày cỏch đo thể tớch của vật rắn khụng thấm nước bằng bỡnh chia độ Em hóy
nờu những chỳ ý thực hiện phộp đo
Bài 4(2 điểm): Một bể nước thể tớch 6 m3
a) Em tớnh xem bể chứa được bao nhiờu lớt nước
b) Cần bao nhiờu thựng nước 20 lớt mới đổ đầy bể?
Bài làm
Trang 3(Đề II)
( Thời gian: 45 phút - Không kể giao đề)
Điểm Nhận xét của giáo viên
I - Trắc nghiệm
Bài 1(2 điểm): Khoanh trũn vào chữ cỏi ở đầu đỏp ỏn đỳng trong cỏc cõu sau.
Cõu 1: Chiều cao của một học sinh lớp 6 cú thể là:
A 13,2 dm B 3514g C 11,5m D 32,5kg
Cõu 2: Đo khối lượng của một bao gạo người ta cú thể dựng:
A thước một B cõn tạ C thước dõy D Bỡnh chia độ
Cõu 3: Lực đẩy giữa hai thanh nam chõm cú đơn vị là:
A cm B N C kg D m3
Cõu 4: Hai lực cõn bằng Khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
A Cựng tỏc dụng vào một vật B Cựng phương C Cựng chiều D Cựng độ lớn
II – Tự luận Giải cỏc bài tập sau.
Bài 2(3 điểm): Đổi đơn vị đo.
a) 12m = km = cm
b) 2,01kg = g = mg
c) 0,04m3 = cm3 = lít
Bài 3(3 điểm): Trỡnh bày cỏch đo thể tớch của vật rắn khụng thấm nước bằng bỡnh tràn Em hóy nờu
những chỳ ý khi thực hiện phộp đo
Bài 4(2 điểm):
Một bể nước thể tớch 4 m3
a) Em hóy tớnh xem bể chứa được bao nhiờu lớt nước
b) Cần bao nhiờu thựng nước 20 lớt mới đổ đầy bể?
Bài làm
BIỂU ĐIỂM CHẤM.
Trang 4II – Tự luận
Bài 2(3 ®iểm): Mỗi ô trống đúng được 0,5 điểm.
a) 30m = 0,03km = 3000cm
b) 1,03kg = 1030g = 1 030 000mg
c) 1,03m3 = 1030 000 cm3 = 1030lÝt
Bài 3(3 điểm):
Cách đo:
+ Đổ nước vào bình chia độ, đọc thể tích V 1 0,5 điểm.
+ Thả vật vào bình, đọc thể tích V 2 0,5 điểm.
+ Thể tích của vật V = V 2 - V 1 0,5 điểm.
Chú ý:
+ Đổ nước vừa đúng một vạch chia 0,5 điểm.
+ Không đổ nước nhiều quá hoạc ít quá 0,5 điểm.
+ Nhúng vật chìm hoàn toàn 0,5 điểm.
Bài 4(2 điểm):
a)V = 6m3 = 6000 lít => Bể chứa được 6000 lít nước 1 điểm.
b)Số thùng nước cần có là : 6000: 20 = 300 thùng 1 điểm.
ĐỀ II:
I - Trắc nghiệm
Mỗi ý đúng = 0, 5 điểm
Câu 1: A Câu 2: B Câu 3: B Câu 4: C
II – Tự luận
Bài 2(3 ®iểm): Mỗi ô trống đúng được 0,5 điểm.
a) 12m = 0,012km = 1200cm
b) 2,01kg = 2010g = 2010 000mg
c) 0,04m3 = 40 000cm3 = 40lÝt
Bài 3(3 điểm): Cách đo:
+ Đổ nước đến miệng vòi bình tràn 0,5 điểm.
+ Thả vật vào bình tràn, hứng nước tràn vào bình chứa 0,5 điểm.
+ Đổ nước ở bình chưa vào bình chia độ 0,5 điểm.
Chú ý:
+ Đổ nước vừa đúng miệng vòi 0,5 điểm.
+ Thả vật vào bình nhẹ nhàng 0,5 điểm.
+ Đổ hết nước ở bình chứa vào bình chia độ 0,5 điểm.
Bài 4(2 điểm):
a)V = 4m3 = 4000 lít => Bể chứa được 4000 lít nước 1 điểm.
b)Số thùng nước cần có là : 4000: 20 = 200 thùng 1 điểm.