Câu 2.3đ Yêu cầu học sinh viết được đoạn văn đúng chủ đề, đảm bảo nội, dung hình thức, trong đó sử dụng ít nhất 5 đại từ.. Câu3.3đ Học sinh tìm được 3 cặp từ trái nghĩa và đặt câu với m[r]
Trang 1: KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾNG VIỆT
I Mục tiêu bài học.
- Qua bài kiểm tra nhằm củng cố kiến thức và đánh giá quá trình nhận thức của học sinh từ đầu học kỳ I đến nay( phần tiếng việt)
-Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra
- Rèn kỹ năng tư duy độc lập
II Phương tiện dạy học.
Trang 21.Thầy: Đáp án, biểu điểm, đề kiểm tra.
2.Trò: Ôn tập lại toàn bộ nội dung phần tiếng việt.
III Hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra bài cũ.
2.Bài mới.
IV Ma trận hai chiều.
Trang 3thức TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
Từ ghép ,Từ láy Câu 1+3 Câu2
Từ đồng nghĩa Câu 7
Trang 4Kiến thức chung Câu 9 Câu3 Tổng 5 (2) 4 (1) 3 (7)
V Đề bài.
Phần I: Trắc nghiệm khách quan.
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau
Câu1 Dòng nào dưới đây đúng với nghĩa của từ ghép đẳng lập.
Trang 5A Từ ghép đẳng lập có tính chất phân nghĩa
B Từ ghép đẳng lập có tính chất hợp nghĩa
C Nghĩa của từ ghép đẳng lập là do sự hoà phối âm thanh giữa các tiếng
D Nghĩa của từ ghép đẳng lập hẹp hơn nghĩa của các tiếng tạo ra nó
Câu 2 Từ nào sau đây có thể điền vào tất cả các chỗ trống trong đoạn thơ:
Trang 6Dân ta nói là làm đi là đến bàn là xong .quyết là quyết một lòng phát là động, vùng là lên
A Nếu C Phải
B Dù D Đã
Trang 7Câu 3 Trong các từ sau từ nào là từ láy.
A Bức tranh C Mênh mông
B Chiếc lọ D Cắm hoa
Câu 4 Có mấy loại Đại từ đã học
A Hai loại C Bốn loại
B Ba loại D Năm loại
Câu 5 Từ “bao nhiêu” trong câu ca dao sau có vai trò ngữ pháp gì?
Qua đình ngả nón trông đình
Trang 8Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu A.Chủ ngữ C Định ngữ
B Vị ngữ D Bổ ngữ
Câu 6 Có thể điền quan hệ từ nào vào chỗ trống sau đây( của; Như ; Với; và )
“Lâu lắm rồi nó mới cởi mở tôi như vậy”
Câu 7 Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “ thi nhân”
Trang 9A Nhà văn C Nhà báo
B Nhà thơ D Nghệ sĩ
Câu 8.Trong những trường hợp sau, trường hợp nào có thể bỏ quan hệ từ.
A Nhà tôi vừa mới mua một cái tủ bằng gỗ rất đẹp
B Hãy vươn lên bằng chính sức mình
C Nó thường đến trường bằng xe đạp
D Bạn Nam cao bằng bạn Minh
Trang 10Câu 9 Hãy nối nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp.
A Nối B
1 Từ ghép a Là từ trong đó có một tiếng gốc và một tiếng láy lại tiếng gốc.
2 Từ láy b là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
3.Từ đồng nghĩa c Là từ có hai hoặc nhiều tiếngghép lai tạo thành.
4.Từ trái nghĩa d Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Trang 115.Từ đồng âm
Phần II Trắc nghiệm tự luận (7đ)
Câu1 (1 đ ) Thế nào là quan hệ từ.
Câu2 ( 3đ ) Viết một đoạn văn ngắn khoảng 8- 10 dòng về cánh đồng lúa quê hương
trong đó sử dụng ít nhất 5 đại từ (gạch chân những đại được sử dụng trong đoạn văn)
Câu3 (3 đ ) Tìm 3 cặp từ trái nghĩa và đặt câu với mỗi cặp từ trái nghĩa đó.
Trang 12IV Đáp án và biểu điểm.
Phần I Trắc nghiệm khách quan.
5
5
5
5
0,2 5 0,25
Trang 13Phần II Trắc nghiệm tự luận (7đ )
Câu1.(1đ ) Quan hệ từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu,so sánh, nhân
quả giữa các bộ phậncủa câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn
Câu 2.(3đ ) Yêu cầu học sinh viết được đoạn văn đúng chủ đề, đảm bảo nội, dung hình
thức, trong đó sử dụng ít nhất 5 đại từ
Câu3.(3đ) Học sinh tìm được 3 cặp từ trái nghĩa và đặt câu với mỗi cặp từ đó.
3 Củng cố : Giáo viên nhận xét giờ kiểm tra, thu bài.
4 Hướng dẫn học ở nhà
Trang 14* Học ở nhà Học thuộc bài nắm vững nội dung bài.
* Chuẩn bị tiết sau
- Thầy: sgk,sgv,tài liệu tham khảo, bảng phụ
- Trò: sgk, vở ghi đọc soạn trước bài “Thành ngữ” SGK trang 143