Kỹ năng: - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng làm bài tập tính theo phương trình hoá học... Sau phản ứng thu được dung dịch A.[r]
Trang 1Ngày soạn: 20/10/2012
Ngày dạy: 26/10/2012
Tiết 20
Kiểm tra viết 1 tiết
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức về tính chất hoá học của bazơ, muối, qua đó khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học
2 Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng làm bài tập tính theo phương trình hoá học
B CHUẨN BỊ
+ GV : Đề kiểm tra
+ HS : Giấy kiểm tra và kiến thức.
C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: Cho những chất sau : SO2 ; Na2O ; MgO ; HCl ; CO2 ; Ba(OH)2
a ) Những chất tác dụng với nước là :
A) Na2O ; MgO; SO2 B) Na2O ; MgO ; CO2
C) Na2O ; SO2 ; CO2 D) MgO ; SO2; CO2
b ) Những chất tác dụng với dung dịch NaOH là :
A) SO2 ; MgO ; HCl B) SO2 ; CO2 ; MgO C) SO2 ; Ba(OH)2 ; CO2 D) SO2 ; HCl ; CO2
c ) Những chất tác dụng với dung dịch H2SO4 là :
A) MgO ; Na2O ; Ba(OH)2 C) SO2 ; Ba(OH)2 ; CO2
B) Na2O ; MgO ; SO2 D) MgO ; CO2 ; Na2O
Câu 2 : Có 3 dung dịch sau NaCl ; HCl ; H2SO4 bị mất nhãn Bằng phương pháp hoá học có thể nhận biết được các chất đó chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây:
A) Chỉ dùng quỳ tím B) Chỉ dùng dung dịch phenolphtalein C) Chỉ dùng dd BaCl2 D) Tất cả A, B, C đều sai
Câu 3 : a) Hoàn thành phương trình phản ứng
1) Fe + CuCl2 ❑⃗
2) Mg(NO3)2 + NaOH ❑⃗
3) Na2SO4 + BaCl2 ❑⃗
4) HCl + AgNO3 ❑⃗
b) Các phản ứng trên thuộc phản ứng trao đổi là
A) 1 ; 3 ; 4 B) 2 ; 3 ; 4
C) 1 ; 3 ; 4 D) 1 ; 2 ; 4
Trang 2Câu 4 : Cho a(g) CuO tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 1 M Sau phản ứng thu được dung dịch A
a) Tính khối lượng a(g)
b) Lấy toàn bộ dung dịch A thu được cho tác dụng với 300ml dd NaOH 1 M, Sau pư thu được dung dịch B Tính nồng độ mol các chất trong dd B ( coi V không đổi )
Biểu điểm
Câu 1: a) Chọn C b) Chọn D c)
Chọn A
Câu 2: Chọn A
Câu 3: a) Phương trình phản ứng
1) Fe + CuCl2 ❑⃗ FeCl2 + Cu
2) Mg(NO3)2 + 2 NaOH ❑⃗ 2 NaNO3 + Mg(OH)2
3) Na2SO4 + BaCl2 ❑⃗ BaSO4 + 2 NaCl
4) HCl + AgNO3 ❑⃗ AgCl + HCl
b) Chọn B
Câu 4: PTPƯ: CuO + 2 HCl ❑⃗ CuCl2 + H2O
(1)
CuCl2 + 2NaOH ❑⃗ Cu(OH)2 + 2 NaCl
(2)
nHCl❑ = 0,2 x 1 = 0,2 mol Theo pư 1 nCuO❑ = nCuCl2 = 12
nHCl❑
a) a = mCuO❑ = 0,1 x 80 = 8 g
b) nNaOH❑ = 0,3 x 1 = 0,3 mol
theo pư 2 : nNaOH❑ = 2 nCuCl2 = 0,2 mol
=> n NaOHdu = 0,3 - 0,2 = 0,5 mol
=> nNaCl2 = 2 nCuCl2 = 2 x 0,1 = 0,2 mol
Vdd sau phản ứng = 0,3 + 0,3 = 0,5 lit
=> C MNaCl❑ = 0,2 : 0,5 = 0,4 M
=> C MNaOHdu❑ = 0,1 : 0,5 = 0,2 M
1,5 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
0,25điểm 0,25 điểm 0,25điểm 0,25 điểm