SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ: + Vị trí: Vùng VùngTrung TrungDu Duvà và Miền Miềnnúi núiBắc BắcBộ Bộcó có bao baonhiêu nhiêut[r]
Trang 3TUẦN 10 - TIẾT 19
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
Trang 5TUẦN 10 - TIẾT 18
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
Trang 6TUẦN 10 - TIẾT 19
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I.Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
+ Vị trí:
Vị trí này có ý nghĩa như thế nào?
Trang 7+ Vị trí địa lí: ở phía Bắc đất nước, giáp với các nước ( Trung Quốc, Lào ) và các vùng ( ĐB sông Hồng, Bắc Trung Bộ ).
+ Lãnh thổ: chiếm 1/3 diện tích cả nước, có đường bờ biển dài.
+ Ý nghĩa: Dễ giao lưu với nước ngoài và trong nước, vùng giàu tiềm năng.
Trang 8TUẦN 10 - TIẾT 19
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên:
Trang 9Thảo luận nhóm: Quan sát hình 17.1 và bảng 17.1: Thiên
nhiên vùng TD và MNBB có những đặc điểm chung gì ? ( địa hình, khí hậu, khoáng sản, sông ngòi…)
Trang 10Dựa vào lược đồ hình 17.1 xác định vị trí các mỏ :
Than, sắt, thiếc, Apatit và các dòng sông có giá trị về thuỷ điện: sông Đà, sông Lô, sông Gâm, sông Chảy?
Trang 11Tiểu vùng Tây Bắc Đông Bắc
- Các đảo ven biển
- Đồi thấp hình bát úp.
- Là khu vực có núi cao, địa hình hiểm trở,
- Chăn nuôi gia súc
- Phát triển khai thác khoáng sản: Than, APatit, sắt, chì
Trang 12Bảng cơ cấu tài nguyên theo lãnh thổ (đơn vị:%)
Tài nguyên Tổng số Trung du miền
núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Đông Nam Bộ
Bắc Trung bộ
Các vùng khác
Than 100 99.9 - - 0.1 Quặng sắt 100 38.7 - - 61.3 -
Trang 13Ngoài những thuận lợi
vùng còn gặp những khó
khăn gì?
- Thuận lợi: tài nguyên thiên nhiên phong phú tạo điều
kiện phát triển kinh tế đa ngành.
- Khó khăn: địa hình chia cắt phức tạp, thời tiết diễn biến
thất thường, khoáng sản có trữ lượng nhỏ và điều kiện khai thác phức tạp, sạt lở đất, xói mòn đất….
Theo em tự nhiên của vùng
mang lại những thuận lợi gì
cho sự phát triển kinh tế -
xã hội cho vùng ?
Trang 14Dãy Hoàng liên sơn
Trang 15Bia đánh dấu trên đỉnh Phanxipăng
Trang 16Sa pa trong sương vào mùa đông
Trang 17Đỉnh khâu vai – Mù căng chải
Trang 18Chặt phá rừng
Trang 19Lũ quét tại Yên Bái 2008
Trang 20Lũ quét Điện Biên
Trang 21Sạt nở đất
Trang 22Theo em vùng cần làm gì để khắc
phục những khó
khăn trên
Trang 23TUẦN 10 - TIẾT 19
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư và xã hội:
Trang 24Vùng là địa bàn cư trú của những dân tộc nào?
Trang 25Một số chỉ tiêu phát triển dân cư - xã hội (Đông bắc, Tây bắc) Năm 1999
Dựa vào bảng số liệu em có nhận xét gì về trình độ dân cư –
xã hội giữa 2 tiểu vùng?
Đông Nam Bộ
Bắc Trung bộ
Các vùng khác
Trang 26TUẦN 10 - TIẾT 19
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ III Đặc điểm dân cư và xã hội:
-Đặc điểm:
+ Là địa bàn cư trú xen kẽ nhiều dân tộc ít người như: Tày, thái, mường, giao, mông…người Kinh cư trú hầu hết ở các địa phương + Trình độ dân cư, xã hội có sự chênh lệch giữa Đông Bắc và Tây bắc
+ Đời sống đồng bào các dân tộc bước đầu được cải thiện nhờ công cuộc đổi mới.
Trang 27Đồng bào các dân tộc trong vùng có những kinh nghiệm gì trong sản xuất?
Em có nhận xét gì về bản sắc văn hóa trong vùng ?
Qua bảng 17.2, em thấy dân cư – xã hội của vùng còn
gặp những khó khăn gì ?
Trang 28Củng cố:
-Xác định vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ Của vùng TD và MNBB ?
-Tự nhiên của vùng mạng lại những thuận Lợi và gây ra những khó khăn gì ?
-Dân cư – xã hội vùng này có những đặc điểm gì ?
Trang 29Hoạt động nối tiếp:
-Học bài và xem lại các hình 17.1 và bảng 17.1; bảng 17.2 ?
-Nghiên cứu trước bài 18: ngành CN, NN
và DV của vùng phát triển như thế nào ?
Có các trung tâm kinh tế nào ?
-Xem trước bài tập 3 của bài 18 ?