1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ma trận đề thi học kì 2 Toán 9 năm 2021 - Có đáp án (đề 3)

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 149,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí Câu 10- Trong các hình dưới đây hình nào nội tiếp được đường tròn.. Hình chữ nhật.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 9

Cấp độ

Chủ đề

Cộng

1- Giải hệ phương

trình

Số câu

Số điểm: Tỉ lệ %

Vận dụng giải

hệ phương trình

1

1 = 10 0 / 0

1 1,0 = 10% 2- Hàm số y = ax 2

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

Nhận biết điểm thuộc đồ thị hàm số

1 0,25 = 2.5 0 /0

Hiểu, tìm hệ số a

1 0,25 = 2.5 0 / 0

2 0,5 = 5% 3- Phương trình bậc

hai

ax 2 + bx + c = 0(a 0

)

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ %

Biết xác định hệ

số a,b,c và số nghiệm

2 0,5 = 5 0 / 0

Hiểu được nghiệm phương trình

1 0,25 = 2.5 0 / 0

Giải phương trình

1

1 = 10 0 / 0

Tìm tham số phương trình khi biết điều kiện

1

1 = 10 0 / 0

5 2,75 = 27,5% 4- Hệ thức Viet

Số câu

Số điểm: Tỉ lệ%

Biết tổng và tích hai nghiệm phương trình

1 0.25=25 0 / 0

1

1 = 10% 5- Giải bài toán bằng

cách lập phương trình

Số câu:

Vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

1

Trang 2

Số điểm: Tỉ lệ % 1 = 10 0 / 0

6- Vị trí hai đường

tròn

Số câu:

Số điểm: Tỉ lệ%

Xác định được vị trí hai đường tròn

1

0,25 = 2,5% 7- Các loại góc của

đường tròn

Số câu

Số điểm: Tỉ lệ %

Nhận biết số đo góc

1 0,25=2.5 0 / 0

Vận dụng các loại góc Chứng minh góc bằng nhau

1

1 = 10 0 / 0

Vận dụng các góc bằng nhau để chứng minh hai đường thẳng song song

1

1 = 10 0 / 0

3 2,25 = 22,5% 8- Tứ giác nội tiếp

Số câu

Số điểm: Tỉ lệ %

Hiểu tứ giác nội tiếp

2 0,5 = 5 0 / 0

Chứng minh tứ giác nội tiếp

1

1 = 10 0 / 0

3 1,5 = 15% 9- Độ dài đường tròn,

cung tròn

Số câu

Số điểm: Tỉ lệ%

Vận dụng góc và cung bị chắn để tính số đo cung còn lại

1 0,25=2,5 0 / 0

1 0,25 = 2,5% 10- Diện tích các

hình

Số câu:

Số điểm : Tỉ lệ %

Hiểu tính thể tích hình trụ

1 0,25=2,5 0 / 0

1 0,25 = 2,5%

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Trang 3

Tổng số điểm: Tỉ lệ

%

Trang 4

ĐỀ THI ĐỀ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN : TOÁN 9 (Thời gian: 90 phút).

ĐỀ BÀI A- Trắc nghiệm : (Mỗi câu đúng 0,25đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng trong các câu sau:

Câu 1- Điểm A(-2;-1) thuộc đồ thị hàm số nào ?

A

2

4

x

y 

B

2

2

x

y

C

2

4

x

y

D

2

2

x

y 

Câu 2- Cho hàm số y = ax2 đồ thị là một parabol đi qua điểm M(-1;1) thì có hệ số a là

Câu 3- Phương trình bậc hai : 2x2 – x – 1 =0 có hệ số a,b,c lần lượt là:

Câu 4- Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt

Câu 5- Phương trình x2 – 4x + 4 = 0 có nghiệm:

Câu 6- Gọi x1,x2 là nghiệm của phương trình 2x2 – 3x – 5 = 0 ta có :

;

xx  x x 

;

;

;

xx  x x

Câu 7- Cho đường tròn tâm O có bán kính 2cm và đường tròn O’ có bán kính 3cm biết

OO’ = 2cm vị trí của hai đường tròn này là:

Câu 8- Góc nội tiếp chắn nữa đường tròn là

Câu 9- Cho đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cân ở A và BAC  400 thì cung tròn chứa điểm A có số đo là :

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Trang 5

Câu 10- Trong các hình dưới đây hình nào nội tiếp được đường tròn.

Câu 11- Tứ giác ABCD nội tiếp được đường tròn (O), biết  = 600 thì số đo góc C bằng :

Câu 12- Một bể nước hình trụ cao 2m, bán kính đáy 1m có thể tích là :

B- Tự luận : (7đ)

Bài 1: (1đ) Giải hệ phương trình:

 

Bài 2: (2đ) Cho phương trình ẩn x : x2 4x m  1 0  (1)

a) Giải phương trình (1) với m = -4

b) Với x1, x2 là nghiệm phương trình (1) Tìm giá trị của m, biết x1 – x2 = 2

Bài 3: (1đ) Một hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài là 4m, biết diện tích 320m2 Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ nhật

Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nối tiếp đường tròn tâm (0) Vẽ hai đường

cao BE và CF

a) Chứng minh tứ giác BFEC nội tiếp đường tròn

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Trang 6

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Trang 7

ĐÁP ÁN A- Trắc nghiệm : (Mỗi câu đúng 0,25đ)

B- Tự luận : (7đ)

Bài 1

(1,0

điểm)

Giải phương trình:

 

10 40

y

4

4 7.4 16

y

4

4 16 28

 

y

4



y

4 3



y x

Vậy hệ phương trình có1 nghiệm duy nhất: (x; y)= ( 3; 4)

0,25

0,25 0,25

0,25

Bài 2

(2,0

điểm)

x2 = 5

b) Ta có

2 4

1 2

3 1

x x

 

4

m

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Bài 3

(1,0

điểm)

Gọi chiều dài của hình chữ nhật là x (m); ( x > 4) Thì chiều rộng của hình chữ nhật là x - 4 (m)

Ta có phương trình: x(x-4) = 320

0,25đ 0,25đ

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Trang 8

 x2 – 4x + 320 = 0

x2 = -20 (loại) Vậy chiều dài 16(m); Chiều rộng 12 (m)

0,25đ 0,25đ

Bài 4

(3,0

điểm)

y

x

O

E F

C B

A

a) Ta có :

1 ( ) 1

b) Ta có : AF E EF B 1800 (kề bù)

 EF  180 0

AFE ACB

c) Kẻ tiếp tuyến xAy Ta có:

xAB ACB (cùng chắn AB)

AFE xAB

xy

EF AO

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Xem tiếp tài liệu tại: https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop-9

Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188

Ngày đăng: 09/06/2021, 13:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w