1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu đặc điểm lâm học và phân bố tự nhiên cây đinh thối fernandoa brilletii dop steenis tại xã thổ bình huyện lâm bình tỉnh tuyên quang

68 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM ------ ĐẶNG VĂN LÂM NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM HỌC VÀ PHÂN BỐ TỰ NHIÊN CÂY ĐINH THỐI Fernandoa brilletii Dop Steenis TẠI XÃ THỔ BÌNH, HUYỆN

Trang 1

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

- -

ĐẶNG VĂN LÂM

NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM HỌC VÀ PHÂN BỐ TỰ NHIÊN

CÂY ĐINH THỐI (Fernandoa brilletii (Dop) Steenis)

TẠI XÃ THỔ BÌNH, HUYỆN LÂM BÌNH, TỈNH TUYÊN QUANG

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Chuyên ngành : Quản lý tài nguyên rừng

Trang 2

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

- -

ĐẶNG VĂN LÂM

NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM HỌC VÀ PHÂN BỐ TỰ NHIÊN

CÂY ĐINH THỐI (Fernandoa brilletii (Dop) Steenis)

TẠI XÃ THỔ BÌNH, HUYỆN LÂM BÌNH, TỈNH TUYÊN QUANG

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Chuyên ngành : Quản lý tài nguyên rừng

GV hướng dẫn : PGS.TS.Trần Quốc Hưng : TS.Nguyễn Công Hoan

Thái Nguyên, năm 2018

Trang 4

ọc tập ển khai thu thập số liệu ngoại nghiệp vụ luận tốt nghiệp

Tôi xin chân thành cảm ơn

Thái nguyên,ngày… Tháng… Năm 2018

S

ĐẶNG VĂN LÂM

Trang 5

DANH MỤC C C BẢNG

Bả 3 1 Ký ệ ộ ề ( ộ dầ ậ ) ả ƣơ 23

Bả 4 3 C ổ ừ ạ 31

Bả 4 4 C ề p ầ Đ ố ạ 34

Bả 4 5 Mậ ộ ầ ậ ộ Đ ố 35

Bả 4 6 Cấ ú ổ ậ ộ ầ 36

Bả 4 7 Mậ ộ Đ ố ạ 38

Bả 4 8 P ố ố e ấp ề 39

p ầ Đ ố 39

Bả 4 9 Số ƣợ ỷ ệ e ồ ố 41

Bả 4 10 C ấ ƣợ ể ọ p ầ Đ ố 42

Bả 4 11 C ấ ƣợ p ầ Đ ố 43

Trang 6

DANH MỤC C C HÌNH

H 4 1 H Đ ố ạ khu 25

H 4 2 H Đ ố 26

H 4 3 H ả 26

H 4 4 P ố ố e ấp ề Đ ố 40

H 4 5 P ố ố e ấp ề p ầ 40

H 4 6 Tỷ ệ e ồ ố 41

H 4 7 C ấ ƣợ Đ ối 42

H 4 8 C ấ ƣợ L p ần 42

H 4 9 C ấ ƣợ Đ ối 43

H 4 10 C ấ ƣợ p ầ 44

Trang 7

C C CỤM TỪ VI T TẮT TRONG KHO LUẬN

Trang 8

Mục Lục

PHẦN 1 1

MỞ ĐẦU 1

1 1 Đặ ấ ề 1

1 2 Mụ 2

1 3 Ý ĩ 2

1 3 1 Ý ĩ ọ 2

1 3 2 Ý ĩ ễ 3

PHẦN 2:TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 4

2 1 T ế ớ 4

2 1 1 N ề ấ ú ừ 4

2 1 2 N ề ừ 6

2 2 Ở V ệ N 9

2 2 1 N ề ấ ú ừ 9

2 2 2 N ữ ề ừ 12

2 3 M ả ạ ừ ạ khu 14

2.3.1 Tổng quan khu v u 16

2 3 2 Đ ều kiện t u 16

PHẦN 3: ĐỐI TƯỢNG NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 19

Trang 9

3 1 Đố ƣợ p ạ 19

3 2 Đị ể ờ ế 19

3 3 Nộ d 19

3.3 1 N ặ ể Đ ố 19

3 3 2 N ặ ể ấ ú ầ 19

3 3 3 N ặ ể ấ ú ầ 19

3 3 4 Đề ấ ộ ố ả p p ả ồ p ể 19

3 4 P ƣơ p p 19

3 4 1 P ƣơ p p ậ 19

3 4 2 P ƣơ p p ập ố ệ 20

3.4.3 Xử ý ố ệ 21

PHẦN 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 25

4 1 Đặ ể Đ ố ạ ã T ổ 25

4 2 1 Đặ ể 25

4 3 Đặ ể ơ Đ ố p ố 27

4 3 1 Đ ề ệ í ậ ơ Đ ố p ố 29

4 3 2 Đặ ể ấ ơ Đ ố p ố 29

4 4 Đặ ể ấ ú ầ ã ậ ừ ơ Đ ố p

ố ạ ã T ổ ệ L B ỉ T Q 31

4 4 1 Cấ ú ổ 31

4 4 2 Cấ ú ầ 33

4 4 3 Cấ ú ậ ộ ừ ậ ộ Đ ố 35

4.5.Nghi ặ ể ấ ú ầ sinh 36

4 5 1 Cấ ú ổ ầ 36

4 5 2 Mậ ộ Đ ố 38

4 5 3 P ố ố e ấp ề cao 39

p ầ Đ ố 39

Trang 10

4 5 4 Số ƣợ e ồ ố 41

PHẦN 5: KẾT LUẬN TỒN TẠI VÀ KIẾN NGHỊ 46

5 1 Kế ậ 46

5 2 Tồ ạ 47

5 3 K ế ị 47

TÀI LIỆU THAM KHẢO 49

PHỤ LỤC 46

Trang 11

th nh v ộng t ế ổi c a rừng tương ng với những iều kiện t nhi n

m ườ nhau

T nh rừn một q tr inh học man ính ặc thù a hệ sinh

th N bảo ảm cho nguồn t i nguy ừng c khả nă g t i sản xuất mở rộng,

nế ú ta nắm ược quy luậ sinh, chú ẽ ều khiển quy luật p ục

vụ cho c c mục ti u kinh doanh V ậy, t ừng trở th nh vấn ề then chốt trong việc x ịn p ương th c kinh doanh rừng

Hiện nay trong nhiề ùng rừng t n c ướ ã mất rừng do sử dụng phương th c khai th – t i sinh k p ng ược những lợ ích l u

d a nền kinh tế bảo vệ m t ườn C phương th c khai th - nh

kh ng hợp ý ã v ang l ho rừng t nh giảm cả về số lượ chấ ượng Ở Việt Nam, nă 1943 diện tí ừn ò ảng 14,3 triệu ha, tỷ

lệ che ph khoảng 43% Đến nă 1999 theo số liệu thố ỉ ò 10,9 triệu ha rừng, tr 9,4 triệu ha rừng t nhi n v 1,5 triệu ha rừng trồng với

ộ che ph tương ng l 33,2% Do vậy, việc t i sinh t nhi một trong những biện ph p iệm vụ quan trọng

Ở Việt Nam Đ ối (Fernandoa brilletii (Dop) Steenis) ược biết

ến như mộ gỗ lớ dụ ỗ nhỡ, cao 20- 30 ường

í ể tới 50cm, vỏ mầ ả ều lớp mỏng lớp trong

p ấp C ơ ạnh ph L

ép ột lần lẻ mọ ố d 40- 45 L é hay tr ầ ũ ọ ầ ò d 10- 13cm, rộng 5-

Trang 12

6cm, mặ dướ ị ến nhỏ ở gố ổ õ ở mặt dướ ỏ gần song song Cuố é ắn Hoa t ù ở

ầ H ư ưỡ í ề Đ hợp gố ạ 2 N ị 5 2 ị Bầ 2 Q ả

ụ d ảng 40cm, rộ 4 ầu quả nhọn Vỏ quả ỗ

k í Hạt dẹt nhẵ ắng, xếp 2 trong mỗ C p ố rộng, ở ướ Vĩ P ú Hò B T Quang, thế giớ T L L C Đ ối, Gỗ Đ ối thuộ II bền chắ ỗi mọt, ỗ ý ị mỗi mọ ược

dù d ở ền…

T ện nay nhữ ề ị ườ ả biệ p p ỹ thuậ ố ồng rừ Đ ố ò ấ í ư

ầ Do vậ ể ư Đ ối trở l c trong phục hồi

rừ ồng rừng gỗ lớn cần phả ững hiểu biết về ặ ể

họ ế ơ ở khoa học trong bảo tồ p ể

Xuất ph t từ th c tiễ ề t : “Nghiên cứu đặc điểm lâm học và phân bố tự nhiên cây Đinh thối (Fernandoa brilletii (Dop) Steenis) tại xã Thổ Bình, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang” ược th c hiện l rất cần

thiết v ý hĩa th c tiễn

1.2 Mục tiêu nghiên cứu

X ị ượ p ố ặ ểm ọ Đ ối (Fernandoa

brilletii (Dop) Steenis) tại khu v u phục vụ ảo tồ

1.3 Ý nghĩa nghiên cứu

1.3.1 Ý nghĩa khoa học

- Qua việc th c hiện ề ẽ giúp s l quen với việc nghi n

c u khoa họ ũ cố kiến th c ã học, vận dụ ý thuyết v c tế, biết

hu thập, p ích v xử ý ng ti ũ ư kỹ nă tiếp cận v l việc với cộ ồng th ả n ười d n

Trang 13

- Bổ ọ ơ ở khoa họ ả ý

1.3.2 Ý nghĩa thực tiễn

N Đ ối (Fernandoa brilletii (Dop) Steenis)

ơ ở khoa họ ề xuấ ƣớng bảo tồ p ể tạ ã ổ ện

Trang 14

PHẦN 2 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 2.1 Trên thế giới

2.1.1 Nghiên cứu về cấu trúc rừng

Cấ ú ừ sắp xếp tổ ch c nội bộ c p ần sinh vật trong hệ ừ ặ ể thể ù ố ận trong một khoả ấ ịnh trong

mộ ạ p ển c a rừng Cấ ú ừng vừ ết quả vừ thể hiệ ối quan hệ ấu tranh sinh tồ í ng lẫn nhau giữ phần trong hệ ớ ớ ƣờ Cấ ú ừng bao gồm cấ ú , cấ ú ấ ú ổi

C u về cấ ú a rừ ƣ ệ ớ ã ƣợc Richards, P W (1952), Baur, G N (1964) [29], Odum, E P (1971) [32] tiến

c cấu ú ệ ả p ạ e ệm dạng sống, tầng phiến

Trang 15

R d P W (1959 1968 1970) [28] ã p ệt tổ ừ ƣ nhiệ ớ ạ ừ ƣ ỗn hợp ừ ƣ ơ ƣ ổ

ơ ản Cũ e ả ừ ƣ ƣờ ều tầng ( ƣờ 3 ầng, trừ tầ ụ ầ ỏ) Trong rừ ƣ ệ ới,

ỗ lớ ụ ả ò ều loạ d e ù nhiề c vật phụ ặc c

K ớ ƣớ p ại rừng theo cấ ú ại mạo ch yếu

Trang 16

ò ịch sử c a lớp ế thế hệ ỗ V vậ

rừ ƣợc hiể e ĩ ẹp p ục hồ p ầ ơ ản c a rừng ch yế ầ ỗ

T e ểm c ệu quả ừ ƣợc ịnh bởi mậ ộ, tổ ấ ú ổi, chấ ƣợ ặc

ể p ố S ƣơ ồ ệt giữa tổ ớp ầng

ỗ ã ƣợc nhiề ọ (M e-ad, 1930; Richards, 1952; B G N 1964; R e 1969) [29] D í p c tạp về tổ

ỉ ột số ị c tiễ ƣời ta chỉ khả ữ ý ĩ ấ ịnh

Trang 17

Vấ ề ừng nhiệ ớ ược thảo luận nhiều nhấ ệu q

ử ý ế ụ í ở ểu rừng Từ ọ ã d iề p ươ c chặ C a Walton, A B Bernard, R C - Wyatt Smith (1950) [38] vớ p ươ c rừ ồng tuổi ở Mã L ; T (1954) [36] J e (1960) vớ p ươ c chặt dầ dướ ừng ở N j G Nội dung hiệu quả c a từ p ươ ối vớ ã ược Baur, G N (1976) [24] tổng kế p ẩ ơ ở ọc trong kinh doanh rừng

C u về p ố ừng nhiệ ới

ú ý u c a Richards,P.W (1952), Bernard Rollet (1974) tổng kế ết quả u về p ố số ã nhậ é : í ước nhỏ (1 1 ; 1 1 5 )

dạ p ố cụm, một số í p ố Poisson Ở C P ơ

sở ố liệu thu thập T e (1954) [36] B d (1955) ịnh số ượng ừng nhiệ ới thiếu hụt cần thiết phải bổ sung bằng trồng

ư ị ị

Đối với rừng nhiệt ớ ố ư ố ( ộ e a rừ ) ộ ẩm c ất, kết cấu quần thụ ụi, thả ươ ữ ố ả ưởng tr c tiếp ế ừng, cho

ế ã ề ề cập ến vấ ề T ả Baur,G N (1976) [24] cho rằng, s thiếu hụ ả ưở ế p

Trang 18

triển c ò ối với s nảy mầ p ển c ầm ảnh

ƣở ƣờ õ ảm cỏ ụ ả ƣở ến sinh ƣởng c Ở những quần thụ í ảm cỏ ụ é

p ể ƣ ú ẫ ả ƣở ế N ở rừng nhiệ ới, tổ ậ ộ ƣờ ớ ƣ ố ƣợ

ị kinh tế ƣờ ều ƣợ ú ý ơ ò

ị kinh tế thấp ƣờ í ƣợ ặc biệ ối vớ ở

ạ ừng phục hồ ƣơ ẫy

T ừ ƣời ta nhận thấy rằng tầng cỏ bụi qua thu nhậ ộ ẩ ố d dƣỡ a

tầ ất mặ ã ả ƣởng xấ ế ỗ Những quần thụ í ấ è d dƣỡ d ảm cỏ

bụ ƣở é ả ƣởng c ế ỗ

kể N ƣợc lại, nhữ p ầ ƣ ừ ã ảm cỏ ều kiệ p ạnh mẽ T ều kiệ ú ố ở ngại rất

lớ ừng (Xannikov, 1967; Vipper, 1973) (dẫn theo Nguyễ Vă

ời gian phục hồ p ụ thuộ ộ, tần số canh

a khu v (dẫn theo Phạm Hồng Ban, 2000) [1]

N u khả ă a thảm th c vậ ƣơ ẫy

từ 1 - 20 ă ở ù T Bắc Ấ Độ, Ramakrishnan (1981-1992) ã ết chỉ số dạ ất thấp Chỉ số ƣ ế ạ ỉnh cao nhất ở p ầu c a

d ễn thế v ảm dần theo thời gian bỏ L C ộng s

Trang 19

(1993) ã dạng th c vật ở hệ ươ ẫy tại Xishuangbanna tỉ V N T Q ốc nhậ é : ạ B ươ ẫy

bỏ ượ 3 ă 17 ọ 21 21 c vật, bỏ h 19 ă

60 họ 134 167 (dẫn theo Phạm Hồng Ban, 2000) [1]

Tóm lại, kết quả nghiên cứu tái sinh tự nhiên của thảm thực vật rừng trên thế giới cho chúng ta những hiểu biết các phương pháp nghiên cứu, quy luật tái sinh tự nhiên ở một số nơi Đặc biệt, sự vận dụng các hiểu biết về quy luật tái sinh để xây dựng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh hợp lý nhằm quản lý tài nguyên rừng một cách bền vững

Trầ N ũ P ươ (1970) [12] ã ề cập tới một hệ thố p ại,

ấ ú ý ới việ u quy luật diễn thế rừng

N ệ thố p ại thảm th c vậ UNESCO (1973) [37] ược

p ạ TTV ất Hệ thố p ạ

d a ấ ú ại mạo với s bổ sung c ề sinh

ị ý T ảm th c vậ 5 ớp quần hệ: 1 Lớp quần hệ rừ í ;

2 Lớp quần hệ rừ ư ; 3 Lớp quần hệ ụi; 4 Lớp quần hệ ụ ù

ầ ã ầ ũ ; 5 Lớp quần hệ ảo Trong lớp quần hệ ụi

2 p ớp: p ớp quần hệ ụi ch yế ườ p lớp quần hệ ụi ch yếu rụ T ỗ p ớp ượ nhiề ần hệ ần hệ thả ụi

T Vă Trừ (1978) [20] u kiểu rừ í ường xanh

ư ẩm nhiệ ớ ướ ã ư ấ ú ầ ượ ầ ư ế

ầ dướ ầ ụ ầng cỏ quyết

Trang 20

Đối với hệ ừng nhiệ ới ở Việ N T Vă T ừng (2000) [21] d ép ối c a 2 hệ thố p ại: hệ thố p ạ ặc

K u cấ ú ệ ậ p ố số e

ƣờ í e ề ƣợ ú ý ề ơ Đ ậ ơ ản nhấ ật kết cấ p ần Biế ƣợc quy luậ p ố ể

ị ƣợc số ƣơ ng từng cỡ í ừng cỡ chiề ơ ở ịnh trữ ƣợ p ần

Nguyễ Vă T ƣơ (1983) [19] u cấ ú ừng hỗ

ã e é p ầ e ƣớ ị ƣợ p ầng theo cấp chiều cao

H B

Bù T ế Đồ (2001) [6] ã ế u một số ặ ểm cấ ú quầ ã c vật rừ ú ạ ị p ƣơ ở miền Bắc Việt Nam

Vũ Đ P ƣơ Đ C K (2001) [14] ử nghiệ p ƣơ

p p u một số quy luật cấ ú ƣởng phục vụ ều chế rừ

Trang 21

rộng, hỗn loạ ường xanh ở K H Nừng - Gia Lai cho rằ ố

ấ ú ườ í ều cao giống với cấ ú ươ ng c phầ ồng thời cấ ú ũ ững biế ộng

í ở T Đảo thuộc 478 chi, 213 họ thuộ 3 Dươ ỉ Hạt trầ Hạ í C ược xếp 8 ị

T 42 ặc hữ 64 ý ếm cầ ược bảo

tồ ư: H ả ảo (Dendrobium daoensis) T d (Camellia

longicaudata) T ảo (Camellia petelotii), Hoa ti (Asarum petelotii), Trọ ền (Paris delavayi)

họ 4 Bốn họ 3 ọ L ã (L e e) ọ Cam (Rutaceae),

họ K ú ắ (S e e) ọ Cỏ roi ng (Ve e e e) N ấu

ú ạ ảm th c vậ ụ ố ể ẩn cao

Trang 22

nhấ ư ạ ấ ú ơ ả ộ che ph thấp nhất 75-80%,

ch yếu tập ụi

Như vậy, có nhiều tác giả trong nước cũng như nước ngoài đều cho rằng việc phân chia loại hình rừng ở Việt Nam là rất cần thiết đối với nghiên cứu cũng như trong sản xuất Nhưng tùy từng mục tiêu đề ra mà xây dựng các phương pháp phân chia khác nhau nhưng đều nhằm mục đích làm rõ thêm các đặc điểm của đối tượng cần quan tâm

2.2.2 Những nghiên cứu về tái sinh rừng

Vấ ề ã ược Việ ều tra quy hoạch rừng tiế

c u từ nhữ ă 60 ( ế kỷ XX) tạ ị ột số tỉnh Quả N Y

B N ệ A H Tĩ (Hươ Sơ Hươ K ) Q ả B ết quả

ướ ầ ã ược Nguyễn Vạ T ường (1991) [18] tổng kế ết luận về sinh t a một số khu rừng miền Bắc Việt Nam, hiệ ượ dướ ừng c ỗ ã ếp diễ ục,

í ất chu kỳ S p ố số ồ ều, số

ạ < 20 ế ư ế õ ệt so với lớp ở ấp í ước

N ữ ỗ mề ư ọ ướ p triển mạ ế ư ế trong lớp N ữ ỗ c ng sinh ưởng chậm chiếm tỷ lệ thấp p ố tản mạn, thậ í ò ắ trong thế hệ sau trong rừng t

Trầ N ũ P ươ (1970) [12] u về kiểu rừng nhiệ ới

Trang 23

P ù N ọ L (1986) [9] ề vấ ề ảm bả

ừ ã ết quả tra dặm hạ L dướ ừng ở ường Hữ Lũ Lạ Sơ N ừ ạn nảy mầm, bọ í ố

ả ưở ể ến tỷ lệ nảy mầm

Trong mộ u về cấ ú ă ưởng trữ ượ

ừ ườ ộng hỗ ở ù ế (S Hiế Y B Lạ Sơ ) N ễ D C (1988) [2] ã ặc

ể p ố c a nhiề ị d ểu diễn bằ

Để ò p ục hồi rừng t ở ù ền Bắc, Trầ X T ệp (1995) [16] u tập biế ổi về ượng, chấ ượng c ừng phục hồ Q ả kết luận: rừng phục hồ ù Đ Bắc chiế 30% d ệ í ừng hiệ ớn nhất so vớ ù K ả ă p ục hồ ừ ườn, trang trại rừ p ển ở ỉ ù Rừ T Bắc phần lớn diện

í ừng phục hồ ươ ẫy, diễn thế rừng ở nhiề ù ất hiệ

ư ịu hạn hoặc rụ í ước nhỏ ỡ yế

ấ p ục hồi trở lại do thiếu lớp ẹ

Trang 24

K u quy luậ p ố ừ ộng ường xanh hỗn loạ ù Q ỳ C N ệ An Nguyễ D C (1995) [3] ã p ố e ề p ố tổ sinh, số ượng c T ơ ở p í ọc về p ố

p ầ ả cho rằng loại rừ (IIIA2) sinh t dạ p ố Poisson, ở ại rừ

mộ ầ e ờ d ễn thế theo những

p ươ ậ ả giữa sinh vậ ường

Trầ N ũ P ươ (2000) [31] ậ p ển rừng t ền Bắc Việ N ã ấn mạ d ễn thế th sinh

c a rừng t ư : “T ường hợp rừng t ều tầng khi tầng

ỗ ụi rồ ầng kế tiếp sẽ thay thế; ường hợp nếu chỉ

ột tầ ỗi một lớp ất hiệ ẽ thay thế ặ ũ ể một thảm th c vật trung gian xuất hiện thay thế ư ề dưới lớp thảm th c vật trung gian n ẽ xuất hiện một lớp ại rừ ũ ươ ẽ thay thế thảm

th c vậ ú ấy giờ rừ ũ ẽ ược phục hồ ”

2.3.Mô tả trạng thái rừng tại khu vực nghiên cứu

Cấ ú ừ sắp xếp nội bộ c p ần sinh vật trong hệ

ừ N u quy luật về cấ ú ừ ơ ở rất quan trọ ể

ọ ể d ng những ạt hiệu quả sản xuấ ảm bả ầ p ển bền vữ ổ ịnh sinh

Trang 25

+ Kiểu Ib: Trảng cỏ ụi

+ Kiểu Ic: Trảng cỏ ụ ã ất hiện một số

Kiểu II: L ừng th sinh phục hồi sau hoặ ươ rẫy, bao

gồ p ư mọc ừng ếp tục p triển + Kiể IIA: L ạ ừng phục hồi rừ ò ồm nhữ

+ Kiểu IIIA: ∑G < 21m 2 /ha

- Kiểu IIIA1: Rừ è ệt, kết cấu bị p ỡ ầ ò một số ẹ é p ẩm chấ e ệnh, tầ dưới ch yếu d leo, bụi rậm, tre n a xen lẫ ộ e < 0 3 ∑G < 10 2/ha Tổng tiết diện ngang c a nhữ D1 3 ≥ 40 ≤ 2 2/ha

- Kiể IIIA2: L ừng bị ệ ư ã ời gian phục hồ

ã ầ ươ ộ e 0 3-0,5 Tổng tiết diện ngang từ

10 16m2/ha Tổng tiết diện ngang c a nhữ D1 3 ≥ 40

≤ 2 2

/ha

- Kiể IIIA3: L ừng bị ạnh, cấ ú ừ í ề ã ị p

vỡ, rừ 2 ầng trở ừ ò ấ ượ ộ e 0 5 - 0,7 Tổng tiết diện ngang từ 16 - 21m2/ha

Trang 26

+ Kiểu IIIB: Là trạng thái rừng bị tác động rất ít, cấu trúc rừng chưa bị phá vỡ, rừng có 2 tầng trở lên, rừng còn giàu về trữ lượng, có độ tàn che>0,7 Tiết diện ngang > 21m 2 /ha, tổng tiết diện ngang của những cây có D1.3 ≥ 40cm là 2-5 m 2

V ậ ề ỉ u trạ ừ trạ IIA

2.3.1 Tổng quan khu vực nghiên cứu

2.3.2 Điều kiện tự nhiên khu vực nghiên cứu

L ột huyệ ù ấp ều hệ thống khe, suối chia cắt vớ ị

ƣơ ối ph c tạp ộ cao 450 m so với m c ƣớc biể Độ

c ã 400 m, ộ dốc cao nhấ 500m

2.3.1.3.Khí hậu, thủy văn

Trang 27

K í ậu thuộc khu v c nhiệ ớ ù ù T N ù

2.3.1.4.Đất đai

Khu v ấu tạ ịa chất ch yếu bằng hệ tầ p

í ồ ớp Rionit, Daxit kết tinh xen kẽ N ạ

mẹ p ầ ều Thạ M p

ạ ấ p ầ ơ ới nhẹ, cấp hạ dễ bị

rử ò ấ ữ ơ dốc cao bị ò ạ ể ơ ại phầ ất c ng

Theo nguồn gố p ù ạ ấ í :

- Ở ộ 500 ấ Fe ù ỏ Đấ ư thế d ộ ẩ ượng sắ d ộ í ỹ D ấ p triể M ế ầ ất mỏ p ầ ơ ới nhẹ, tầ ù ỏ ầng thảm mụ ộ ầu nhiề 75%

- Ở ộ dướ 500 ấ Fe ỏ p ể ều loạ

ấ ả ă ấp phụ d ề é p ổ biế Kaolinit

2.3.1.5 Điều kiện kinh tế - xã hội

- Giao thông: Tổng diệ í ận tải c ã 3 7 ường

í ường trục bả 10 ế T ù ã ã ú ọng d ng

ườ ã ư ường hẹp, dốc, lầy lộ ù ư

- Giáo dục đào tạo: Chấ ượ dụ ượ p ể ội

Trang 28

ũ ộ ƣợc bồ dƣỡ ạ ộ giảng dạ ậy chấ ƣợng dạ ã ƣợc Tổng số ƣờng họ

ị ã : 1 ƣờ THCS 8 ƣờng tiểu họ ạt chỉ 100% ẻ ến lớp ã ã p ổ cập trung họ ơ sở

- Công tác y tế: Xã ề ạm y tế ộ y tế ƣ p

ƣợc nhu cầu c d ị p ƣơ C dịch bệnh lớ ảy ra

d ố p ò ệ N ạ ã ổ ò ể

dụ d ố ă c khỏe sinh sản tới 100% hộ d

- Văn hóa và Thông tin: Xã ổ ầu hế ộ ồ d ƣ d

tộc T D K Cộ ồ d ƣ d ộc thiểu số ở ẫn giữ tốt bản sắ ă d ộ ể hiện trong trang phục, lối số hoạ ộng sản xuất, dệt vả ù ồ th ỹ nghệ Đ tiề ă ớn trong du lịch si ă N ữ p a khu rừng

ặc dụng việc p ò hộ, duy cảnh quan bằng sinh

ữ ản sắ ă ă ất to lớ ộ p triển kinh tế ã ội c a khu v c

- Chính sách xã hội: Đảm bả ã ội, gắn với ổ ị d ƣ ẩy

mạ dạ ạo nghề, giải quyết việ c hiện mục

ả è ền vững

Trang 29

PHẦN 3

ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PH P NGHIÊN CỨU

3.1 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

3.3 Nội dung nghiên cứu

3.3.1 Nghiên cứu đặc điểm hình thái cây Đinh thối

3.3.4 Đề xuất một số giải pháp bảo tồn và phát triển loài

3.4 Phương pháp nghiên cứu

3.4.1 Phương pháp luận

Vận dụ ể p ần thể trong thảm th c vật rừng nhiệ ới c T Vă T ừng (1978) [17]: Thảm th c vật rừ ấm

ươ p ản chiếu mộ ấ ại tổng hợp ượ ều

Trang 30

kiện c ảnh t ã ậ ể ững quần thể th c vật Thảm th c vậ p ả ả ƣởng tổng hợp c a

ố ế p ục hồi rừng th sinh

Đề ã ử dụ p ƣơ p p ề ẩ ại diện ở ạng

ảm th c vật rừ Đ ối xuất hiện, số liệ ảm bả í ại diệ í

3.4.2 Phương pháp thu thập số liệu

A, Điều tra tầng cây gỗ

T ỗ ẩn tạm thời, tiế ều tra tầ ỗ gồ

nộ d : (1) X ị ất cả ƣờ í 6 ở ; (2) Đ ƣờ í c (D1,3) nhữ D ≥ 6 ằ

ổ ƣờ í ; (3) Đ chiề ú ọn (Hvn)

Trang 31

ề dướ (Hdc) bằ ướ ạ ến 20cm, sai số ± 10 ; (4) Đ ườ í ế (Dt) bằ ướ d e ướng

ĐT NB ấ ị ới sai số ± 10 ; (5) P ấp phẩm chấ ( ố ấ ) ượ ẫu biểu 01

B, Điều tra cây tái sinh

T ỗ ẩn ều tra tầ ỗ lớn, tiế lập một 5 dạng bản í ước 25m2 (5 5 ) 4 ở ẩ 1 ở trung

ẩn Với từ dạng bả ã ết lập, th c hiệ ộ d ều : (1) X ị ; (2) X ịnh nguồn gốc (chồi, hạt); (3) Chất

Trang 32

(1)

Trong đó:

- Ni% p ầ ă ố ể ở tầ ới tổng số ẩn;

- Gi p ầ ă ết diện ngang c ới tổng tiết diện ngang

ẩn

Theo Daniel Marmillod, nhữ IV% > 5% ữ ý

ĩ ề mặ p ầ e T Vă T ừng (1978) [17], trong mộ p ầ ế 50% ổng số ể c a tầ

ượ ư ế Đ ữ ă

ị ư ế T ơ ở ị ị chỉ số IV% cho từ í ổ ị IV% c a nhữ ị số > 5% ừ

n N/ha   (2)

Trong đó:

- n: Tổng số cá thể của loài trong các OTC;

- S: Tổng diện tích các OTC (ha)

c Đặc điểm lớp cây bụi, thảm tươi và dây leo

Đ ộ p p ú a lớp ụi, thả ươ d e Độ nhiề ( ộ dầy rậm) c a thả ươ ượ e D de ( e ảng)

IVi% =

Trang 33

Bảng 3.1 Ký hiệu độ nhiều (độ dầy rậm) thảm tươi

3.4.3.2 Phương pháp nghiên cứu đặc điểm tái sinh rừng

a Tổ thành cây tái sinh

X ịnh số e d c:

m

ni n

m 1 i

.100 n

n m

1 i i

Trang 34

nN% 

Ngày đăng: 09/06/2021, 13:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm