1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu Chương 4: Ghép nối hệ thống vi xử lý docx

88 605 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ghép Nối Hệ Thống Vi Xử Lý
Tác giả Phạm Thế Duy
Chuyên ngành Hệ Thống Vi Xử Lý
Thể loại Chương
Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các loại bộ nhớ RAM NV-RAM  SRAM – CMOS  Internal lithium battery  Control circuitry to monitor Vcc... Sơ đồ khối 2764Chip enable Output enable... Định thời đọc bộ nhớ và

Trang 1

CHƯƠNG 4: GHÉP NỐI HỆ THỐNG VI

XỬ LÝ

Phạm Thế Duy ptduy@yahoo.com

Trang 2

GHÉP NỐI HỆ THỐNG VI XỬ LÝ

 Giới thiệu về bộ nhớ.

 Ghép nối vi xử lý với bộ nhớ

Trang 3

Các thuật ngữ về bộ nhớ

 Dung lượng

 Kbit, Mbit, Gbit

 Tổ chức bộ nhớ

 Các đường địa chỉ - Address lines

 Các đường dữ liệu - Data lines

 Tốc độ/ Định thời: Speed / Timing

 Thời gian truy cập - Access time

 Khả năng ghi dữ liệu - Write ability

 RAM

Trang 4

Các loại bộ nhớ ROM

Trang 5

Các loại bộ nhớ RAM

 NV-RAM

 SRAM – CMOS

 Internal lithium battery

 Control circuitry to monitor Vcc

Trang 6

Các vi mạch nhớ - Memory Chip

CS1 OE WE

Trang 7

Sơ đồ khối 6264

Trang 8

Bảng mô tả hoạt động của 6264

Trang 9

Vi mạch nhớ ROM 2764

Trang 10

Sơ đồ khối 2764

Chip enable Output enable

Trang 11

Các chế độ hoạt động

Trang 12

Lập trình cho 2764

 Sau khi xoá bằng đèn tia cực tím UV-EPROM):

 Tất cả các bit trong M2764A có mức 1.

 Chỉ có một cách duy nhất biến bit 0 thành 1 là bằng đèn tia cực tím (ultraviolet light erasure)

 Chế độ lập trình được chọn khi:

 VPP cấp 12.5V

 E và P có mức thấp TTL

 Cấp dữ liệu tới các chân dữ liệu, địa chỉ tới các chân địa chỉ và cấp xung lập trình.

Trang 13

Các chân tín hiệu của 8088

DT / R

IO / M

RD WR ALE INTA

MN / MX READY CLK RESET TEST HLDA HOLD NMI

INTR

Trang 14

Các chân nguồn và GND

 Vcc – chân 40

 Gnd – chân 1 và 20

Trang 15

Các chân địa chỉ - Address Pins

 AD0 AD7

 A8 A15

 A19/S6, A18/S5, A17/S4, A16/S3

Trang 16

Các chân dữ liệu - Data Pins

 AD0 AD7

Trang 17

Các chân điều khiển -

Control Pins

 MN/MX’ (input)

 Cho phép chọn chế đ9o65 hoạt động của CPU

 MIN mode: cấu hình tối thiểu không có đồng xử lý

 MAX mode – có đồng xử lý toán học

 CPU kế thúc trạng thái hoạt động hiện hành

 Cần giữ mức cao trong ít nhất 4 chu kỳ clock

Trang 18

Các chân điều khiển -

Trang 19

Các chân điều khiển ngắt -

Trang 20

Các chân điều khiển bộ nhớ và vào ra Memory/IO Control Pins

 DEN’ (output)

 Data Enable – cho phép dữ liệu

 Tác động mức thấp khi CPU truy cập dữ liệu bên ngoài

 DT/R’ (output)

 Data Transmit/Receive –Truyền nhận dữ liệu

 Khi tác động mức cao, chiều truyền dữ liệu từ vi xử lý tới bộ nhớ/vào ra.

 Khi tác động mức thấp, CPU đọc dữ liệu từ bộ nhớ hoặc vào ra.

 IO/M’ (output)

 Input Output/Memory

 Khi truy cập I/O CPU tác động tín hiệu này mức cao

 Khi truy cập bộ nhớ CPU tác động tín hiệu này mức thấp

Trang 21

Các tín hiệu điều khiển bộ nhớ

 Address Latch Enable – cho phép cài địa chỉ

 CPU cung cấp tín hiệu này mức cao để cài các dữ liệu qua các bộ cài.

 Khi ở mức cao các đường AD0 AD7, A19/S6, A18/ S5, A17/S4, A16/S3 là các tín hiệu địa chỉ.

Trang 22

Tín hiệu xung đồng hồ - Clock Signal

 Cung cấp để CPU định thời các hoạt động và đồng bộ các tín hiệu của chúng.

 Cần cấp vào xung vuông có tần số không đổi và tốt nhất có 2/3 chu kỳ nhiệm vụ.

Trang 23

8086 Signals

Trang 24

ASYNC AEN2 RDY2 AEN1 RDY1 CSYNC EF1 F/C

X2 X1 RES

READY CLK

PCLK

OSC RESET

DT / R

IO / M RD WR ALE INTA

MN / MX READY CLK RESET TEST HLDA

HOLD NMI

Trang 25

WR ALE

Trang 26

WR ALE

Trang 27

Minimum Mode

MEMORY

D7 - D0

A7 - A0 A15 - A8 A19 - A16

WR ALE

Trang 28

Định thời đọc bộ nhớ và vào ra của CPU 8088

Processor Timing Diagram of 8088 (Minimum Mode) for Memory or I/O Read

ALE

T1 CLOCK

if I/O ACCESS this is HIGH, if MEMORY ACCESS this is LOW

Trang 29

Will the circuit be able to perform memory read?

;assume that initially the values

;of the registers are:

;BX = 1234, DS = 9000

MOV AL, [BX]

Trang 30

Processor Timing Diagram of 8088 (Minimum Mode)

for Memory or I/O Read

ALE

T1 CLOCK

if I/O ACCESS this is HIGH, if MEMORY ACCESS this is LOW

Trang 31

Minimum Mode

MEMORY

D7 - D0

A7 - A0 A15 - A8 A19 - A16

WR ALE

Trang 32

D3 - D0 Q3 - Q0

74LS373GND

GND GND

D7 - D0

A7 - A0 A15 - A8 A19 - A16

WR ALE

Trang 33

Octal Transparent Latch with 3-State Output

74LS373

Q0 Q1 Q2 Q3 Q4 Q5 Q6 Q7

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7 OE LE

Trang 34

Định thời đọc bộ nhớ và vào ra của

CPU 8088

Processor Timing Diagram of 8088 (Minimum Mode) for

Memory or I/O Read

ALE

T1 CLOCK

A19 - A0 from 74LS373

if I/O ACCESS this is HIGH, if MEMORY ACCESS this is LOW

A15 - A8

Trang 35

Hệ thống sẽ hoạt động như tế nào khi

đọc boộ nhớ

Will the circuit be able to perform

memory read?

;Giả sử các giá trị của các thanh ghi là:

;BX = 1234, DS = 9000

MOV AL, [BX]

Trang 36

Định thời đọc bộ nhớ với các bộ

A19 - A0 from 74LS373

if I/O ACCESS this is HIGH, if MEMORY ACCESS this is LOW

A15 - A8

Trang 37

Chế độ MIN - Minimum Mode

LE 74LS373

D7 - D4 Q7 - Q4

OE LE

D3 - D0 Q3 - Q0

74LS373

GND

GND GND

D7 - D0

A7 - A0 A15 - A8 A19 - A16

RD WR

WR ALE

Dữ liệu sẽ được đọc ghi như thế nào?

Trang 38

Chế độ MIN - Minimum Mode

D7 - D0 A7 - A0 B7 - B0

E

A7 - A0 A15 - A8 A19 - A16

RD

WR

Trang 39

Định thời đọc bộ nhớ của 8088 trong chế độ MIN (có 74245) Processor Timing Diagram of 8088

(Minimum Mode)

for Memory or I/O Read (with 74245)

ALE

T1 CLOCK

A7 - A0

A15 - A8

Trang 40

D7 - D0 A7 - A0 B7 - B0

E DIR 74LS245

A7 - A0 A15 - A8 A19 - A16

RD

WR

Trang 41

D7 - D0 A7 - A0 B7 - B0

E DIR 74LS245

A7 - A0 A15 - A8 A19 - A16

RD

WR

Trang 42

Minimum Mode

B nh MEMORY

D7 - D0 A7 - A0 B7 - B0

E DIR 74LS245

A7 - A0 A15 - A8 A19 - A16

MEMR

MEMW

Trang 43

Minimum Mode

B nh MEMORY

Simplified Drawing of

Trang 44

Simplified Drawing of

Trang 45

Định vị bộ nhớ trong không gian địa chỉ 1MB What are the memory locations of a 1MB (2 20

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

00000 0000 0000 0000 0000 0000

FFFFF 1111 1111 1111 1111 1111

Ví dụ: 34FD0

0011 0100 1111 1101 0000

Trang 46

Giao tiếp bộ nhớ 1MB với vi xử lý 8088

Interfacing a 1MB Memory to the 8088

Microprocessor

23 00000

00001

10000 10001 10002 10003 10004 10005 10006 10007 10008

95

: :

45 98 27 39 42 88 07 F4 8A

: :

20020 20021 20022 20023

FFFFD FFFFE FFFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

: : A19

A0 :

D7

D0 :

RD

WR

A19

A0 :

D7

D0 :

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

CS

Trang 47

Thay vì giao tiếp với bộ nhớ 1MB, điều

gì sẽ xảy ra nếu sử dụng bộ nhớ

512KB Instead of Interfacing 1MB, what will

happen if you interface a 512KB

Memory?

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW XXXX

BP

ES DS SS

CX BX AX

XXXX XXXX

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

23 00000

00001 95

: : 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR

CS A19

Trang 48

Bộ nhớ 512KB sẽ được định vị như thế nào?

What are the memory locations of a 512KB

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

00000 0 000 0000 0000 0000 0000

7FFFF 0 111 1111 1111 1111 1111

Trang 49

Giao tiếp một bộ nhớ 512KB với vi xử lý 8088

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW XXXX

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

23 00000

00001 95

: :

20020 20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR

CS A19 Chúng ta làm gì với A19?

Trang 50

Điều gì xảy ra khi đọc địa chỉ vật lý A0023?

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW XXXX

XXXX A000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

23 00000

00001 95

: :

20020 20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR

CS A19

Trang 51

Điều gì xảy ra khi đọc địa chỉ vật lý A0023?

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

A0023 1 010 0000 0000 0010 0011

A19 không được nối tới bộ nhớ vì vậy nếu 8088 đưa ra logic 1 hay không bộ nhớ đều không nhận được

Trang 52

Điều gì xảy ra khi đọc địa chỉ vật lý 20023?

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

20023 0 010 0000 0000 0010 0011

Với bộ nhớ địa chỉ 20023H cũng không khác gì địa chỉ A0023H

Trang 53

Giao tiếp hai bộ nhớ 512KB với vi xử

lý 8088

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

A19

23 00000

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

97 00000

00001 D4

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 54

Giao tiếp hai bộ nhớ 512KB với vi xử

lý 8088

 Xảy ra: Tranh chấp BUS Hai bộ nhớ

sẽ cùng cung cấp dữ liệu ra D7-D0 tại cùng một thời điểm khi vi xử lý

thực hiện chu kỳ đọc bộ nhớ Nếu hai dữ liệu này khác mức logic sẽ

gây hư hỏng BUS.

 Giải pháp: Sử dụng A19 làm “bộ

chọn” Nếu A19=1 bộ nhớ phía trên sẽ được chọn và ngược lại.

Trang 55

Giao tiếp hai bộ nhớ 512KB với vi xử

lý 8088

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

A19

23 00000

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

97 00000

00001 D4

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

:

:

:

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Trang 56

Vị trí của hai bộ nhớ trong vùng địa chỉ 1MB

A19 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

00000 0000 0000 0000 0000 0000

7FFFF 0111 1111 1111 1111 1111

80000 1000 0000 0000 0000 0000

FFFFF 1111 1111 1111 1111 1111

Trang 57

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

A19

23 00000

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

97 00000

00001 D4

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

D7

D0 :

RD WR CS

Giao tiếp hai bộ nhớ 512KB với vi xử

lý 8088

Khi P cấp một địa chỉ nằm giữa khoảng 0000 tới 7FFFF, bộ nhớ

này sẽ được chọn.

Khi P cấp một địa chỉ nằm giữa khoảng

80000 tới FFFFF, bộ nhớ này sẽ được chọn.

Trang 58

Giao tiếp hai bộ nhớ 512KB với vi xử

lý 8088

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

A19

23 00000

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

97 00000

00001 D4

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 59

Giao tiếp hai bộ nhớ 512KB với vi xử

lý 8088

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

A19

23 00000

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

97 00000

00001 D4

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

D7

D0 :

RD WR CS

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR A19

Trang 60

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

A19

23 00000

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

97 00000

00001 D4

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

A3 92 45 33

2C 98 12

D7

D0 :

RD WR CS

Điều gì sẽ xảy ra khi bỏ bộ nhớ phía dưới?

Trang 61

Điều gì sẽ xảy ra khi bỏ bộ nhớ phía dưới?

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

A19

23 00000

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

When the P outputs

an address between

80000 to FFFFF, this memory is

selected

Khi P cấp địa chỉ

trong khoảng từ

00000 tới 7FFFF, không có bộ nhớ nào được chọn.

!

Trang 62

Giải mã đủ và giải mã thiếu

 Giải mã đủ

 Khi sử dụng tất cả các đường địa chỉ của CPU kết nối để chọn bộ nhớ và vào ra

 Giải mã thiếu.

 Khi một hoặc nhiều đường địa chỉ của CPU

không được sử dụng.

 Khi giải mã thiếu một ô nhớ có thể có nhiều địa chỉ.

Trang 63

Giải mã đủ

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

A19

23 00000

00001 95

: 20020

20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

D7

D0 :

RD WR CS

Trang 64

Giải mã đủ

A19 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

80000 1000 0000 0000 0000 0000

FFFFF 1111 1111 1111 1111 1111

A19 cần phải bằng 1 để bộ nhớ được chọn

Trang 65

Giải mã đủ

A19 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

00000 0000 0000 0000 0000 0000

7FFFF 0111 1111 1111 1111 1111

Do đó nếu VXL cấp các địa chỉ từ

00000 tới 7FFFF, thì A19 có logic “0”, bộ nhớ sẽ không được chọn.

Trang 66

Giải mã thiếu

A18

A0 :

D7

D0 :

MEMR MEMW XXXX

XXXX 2000

0000 0023 3F1C

FCA1

SP

DX

XXXX CS

SI

XXXX

XXXX IP

XXXX DI

23 00000

00001 95

: :

20020 20021 20022 20023

7FFFD 7FFFE 7FFFF

29 12 7D 13

19 25 36

: :

: :

: :

A18

A0 :

D7

D0 :

RD WR

CS A19

Trang 67

Giải mã thiếu

A19 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

Trang 68

Giải mã thiếu

A19 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

Trang 69

Giải mã thiếu

A19 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

Trang 70

Giao tiếp với hai bộ nhớ 512KB

8088 Minimum Mode

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

#2

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

512KB

#1

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Trang 71

Giao tiếp với 1 bộ nhớ 512KB

8088 Minimum Mode

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Trang 72

Giao tiếp với 1 bộ nhớ 512KB (version 2)

8088 Minimum Mode

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Trang 73

Giao tiếp với 1 bộ nhớ 512KB (version 3)

8088 Minimum Mode

A18 A0 :

D7 D0 :

MEMR MEMW

A19

512KB

A18 A0 :

D7 D0 :

RD WR CS

Trang 74

Giao tiếp với 04 bộ nhớ

256 KB

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#1

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#4

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

Trang 75

Giao tiếp với 04 bộ nhớ

256 KB

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#1

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#4

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

Trang 76

Bản đồ định vị trí cho các chip nhớ

A19 to

A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

0000 1111

0000 1111

0000 1111

0000 1111

0000 1111

0000 1111

0000 1111

Trang 77

Giao tiếp với 04 bộ nhớ

256 KB

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#1

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#4

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

Trang 78

Giao tiếp với 04 bộ nhớ

256 KB

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#1

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#4

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

Trang 79

Giao tiếp với 04 bộ nhớ

256 KB

8088 Minimum Mode

A17 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A18

256KB

#3

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A19

256KB

#2

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#1

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

256KB

#4

A17 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

I1 I0 O3

O2

O1

O0

Trang 80

Giao tiếp với các

bộ nhớ 8KB

8088 Minimum Mode

A12 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#1

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#?

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Trang 81

8088 Minimum Mode

A12 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#1

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#128

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Giao tiếp với

128 bộ nhớ 8KB

Trang 82

8088 Minimum Mode

A12 A0

:

D7 D0

:

MEMR MEMW

A13 A14

8KB

#2

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#1

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS

8KB

#128

A12 A0

:

D7 D0

:

RD WR CS A15

A16 A17 A18 A19

: :

Giao tiếp với

128 bộ nhớ 8KB

Trang 83

Bản đồ bộ nhớ

A19

to A0

(HEX)

AAAA 1111 9876

AAAA 1111 5432

AAAA 1198

10 00

AAAA 7654

AAAA 3210

-

-

Ngày đăng: 12/12/2013, 16:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w