Trêng thcs qu¶ng ph¬ng đề thi khảo sát chất lợng kỳ I M«n: Ho¸ häc 8 Thời gian: 45 phút không kể thời gian giao đề.. c TÝnh thÓ tÝch kh«ng khÝ cÇn dïng ë ®ktc.[r]
Trang 1Trờng thcs quảng phơng
đề thi khảo sát chất lợng kỳ I
Môn: Hoá học 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề lẻ:
Câu 1: (2 điểm) Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng ? Viết biểu thức của định luật?
Câu 2: (3 điểm) Cho công thức hoá học của các chất sau:
a) Khí o xi O2 b) A xít phốt fo ríc H3PO4
Hãy nêu những gì biết đợc về mỗi chất?
Câu 3: (1,5điểm) Chọn hệ số thích hợp đặt vào những chổ có dấu hỏi trong các phơng trình hoá
học sau:
a)? K + O2 → ? K2O ; b) ? Al(OH)3 → Al2O3 + ? H2O
Câu 4 : (3,5 điểm) Đốt 5,4 gam bột nhôm trong không khí tạo thành nhôm ô xít (Al2O3)
a) Viết phơng trình hoá học
b) Tính khối lợng nhôm ô xít tạo thành
c) Tính thể tích không khí cần dùng ở đktc Biết thể tích khí ô xi chiếm 1/5 thể tích của không khí
( Al = 27; O = 16 )
Trờng thcs quảng phơng
đề thi khảo sát chất lợng kỳ I
Môn: Hoá học 8
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề chẵn:
Câu 1: (2 điểm) Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng ? Viết biểu thức của định luật?
Câu 2: (3 điểm) Cho công thức hoá học của các chất sau:
a) Khí nitơ N2 b) A xít sun fu ríc H2SO4
Hãy nêu những gì biết đợc về mỗi chất?
Câu 3: (1,5điểm) Chọn hệ số thích hợp đặt vào những chổ có dấu hỏi trong các phơng trình hoá
học sau:
a) ? Na + O2 → ? Na2O ; b) ? Fe(OH)3 → Fe2O3 + ? H2O
Câu 4 : (3,5 điểm) Đốt 10,8 gam bột nhôm trong không khí tạo thành nhôm ô xít (Al2O3) a) Viết phơng trình hoá học
b) Tính khối lợng nhôm ô xít tạo thành
c) Tính thể tích không khí cần dùng ở đktc Biết thể tích khí ô xi chiếm 1/5 thể tích của không khí
( Al = 27; O = 16 )
đáp án và hớng dẫn chấm môn hoá học 8
Đề chẵn:
Câu1 (2 đ) Định luật: Trong một phản ứng hoá học , tổng khối lợng của các chất sản phẩm
bằng tổng khối lợng của các chất tham gia phản ứng (1 điểm)
Biểu thức: mA + mB = mC + mD (1 điểm)
Câu 2 (3 đ)
Trang 2a) - Khí ni tơ do nguyên tố ni tơ tạo ra (0,5đ)
- Có 2 nguyên tử trong 1 phân tử (0,5đ)
- Phân tử khối = 2 14 = 28 (đvC) (0,5đ)
b) - A xít sun fu ríc do 3 nguyên tố H,S,O tạo ra (0,5đ)
- Có 2 nguyên tử H,1 nguyên tử S và 4 nguyên tử H trong 1 phân tử (0,5đ)
- Phân tử khối = 1.2+32+16.4 = 98 (đvC) (0,5đ)
Câu 3: (1,5đ) a) 4Na + O2 → 2Na2O (0,75đ)
b) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 +3H2O (0,75đ)
Câu 4: (3,5đ)
Số mol nhôm phản ứng là: nAl = 5,4
27 =0,2 mol (0,5đ) a) Phơng trình hoá học : 4Al + 3O2 → 2Al2O3 (1,0đ)
Theo phơng trình: 4 mol 3 mol 2 mol (0,25đ)
Theo bài ra: 0,2mol 0,15mol 0,1mol (0,25đ)
b) Khối lợng nhôm ô xít tạo thành là:
mAl2O3 = 0,1 102 = 10,2 gam (0,5đ)
c)Thể tích khí O2 ở đktc là: VO2 =0,15 22,4 = 3,36 (l) (0,5đ)
Thể tích không khí cần dùng ơ đktc là:
VKK = 3,36 5 = 16,8 (l) (0,5đ)
đáp án và hớng dẫn chấm môn hoá học 8
Đề lẻ:
Câu1 (2 đ) Định luật: Trong một phản ứng hoá học , tổng khối lợng của các chất sản phẩm
bằng tổng khối lợng của các chất tham gia phản ứng (1 điểm)
Biểu thức: mA + mB = mC + mD (1 điểm)
Câu 2 (3 đ)
a) - Khí ô xi do nguyên tố ô xi tạo ra (0,5đ)
- Có 2 nguyên tử trong 1 phân tử (0,5đ)
- Phân tử khối = 2 16 = 32 (đvC) (0,5đ)
b) - A xít phôt fo ríc do 3 nguyên tố H,P,O tạo ra (0,5đ)
- Có 3 nguyên tử H,1 nguyên tử P và 4 nguyên tử H trong 1 phân tử (0,5đ)
- Phân tử khối = 1.3 + 31 + 16.4 = 98 (đvC) (0,5đ)
Câu 3: (1,5đ) a) 4K + O2 → 2K2O (0,75đ)
b) 2Al(OH)3 → Al2O3 +3H2O (0,75đ)
Câu 4: (3,5đ)
Trang 3Số mol nhôm phản ứng là: nAl = 10 , 8
27 = 0,4 mol (0,5đ) a) Phơng trình hoá học : 4Al + 3O2 → 2Al2O3 (1,0đ)
Theo phơng trình: 4 mol 3 mol 2 mol (0,25đ)
Theo bài ra: 0,4mol 0,3mol 0,2mol (0,25đ)
b) Khối lợng nhôm ô xít tạo thành là:
mAl2O3 = 0,2 102 = 20,4 gam (0,5đ)
c)Thể tích khí O2 ở đktc là: VO2 =0,2 22,4 = 4,48(l) (0,5đ)
Thể tích không khí cần dùng ơ đktc là:
VKK = 4,48 5 = 22,4 (l) (0,5đ)
Trờng thcs quảng phơng
đề thi khảo sát chất lợng kỳ I
Môn: Hoá học 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 01:
Câu 1: (4 điểm) Viết các phơng trình hóa học biểu diễn chuyển đổi sau đây:
Cu → CuO → CuCl2 → Cu(OH)2 → Cu SO4
Câu 2: (3 điểm) Có 3 lọ không nhản , mỗi lọ đựng 1 dung dịch sau: HCl, NaCl, Na2SO4 Em hãy nhận biết các dung dịch trên bằng phơng pháp hoá học?
Câu 3: (3 điểm) Hòa tan 1,12 gam sắt bàng dung dịch a xít sun fu ríc loảng 39,2 % vừa đủ a) Viết phơng trình phản ứng.
b) Tính khối lợng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra ở đktc.
c) Cần bao nhiêu gam dung dịch a xít sun fu ríc loảng nói trên để hòa tan sắt.
(Fe = 56, O = 16, H =1 ,S = 32.)
Trờng thcs quảng phơng
đề thi khảo sát chất lợng kỳ I
Môn: Hoá học 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề 02:
Câu 1: (4 điểm) Viết các phơng trình hóa học biểu diễn chuyển đổi sau đây:
Ca → CaO → Ca(OH)2 → Ca(NO3)2 → Ca SO4
Trang 4Câu 2: (3 điểm) Có 3 lọ không nhản , mỗi lọ đựng 1 dung dịch sau: KOH, K2SO4 , NaCl Em hãy nhận biết các dung dịch trên bằng phơng pháp hoá học?
Câu 3: (3 điểm) Hòa tan 0,84 gam sắt bàng dung dịch a xít sun fu ríc loảng 29,4% vừa đủ
a) Viết phơng trình phản ứng
b) Tính khối lợng muối tạo thành và thể tích khí thoát ra ở đktc
c) Cần bao nhiêu gam dung dịch a xít sun fu ríc loảng nói trên để hòa tan sắt
(Fe = 56, O = 16, H =1 ,S = 32.)
đáp án và hớng dẫn chấm môn hoá học 9
Đề lẻ:
Câu 1: (4 điểm) Mỗi phơng trình đúng chấm 1,0 điểm.
Cu +O2 → CuO
CuO + 2 HCl → CuCl2 + H2O
CuCl2+ 2 NaOH → Cu(OH)2 +2NaCl
Cu(OH)2 + H2SO4 → Cu SO4 + 2H2O
Câu 2: (3 điểm)
Trích 3 dung dịch ra 3 ống nghiệm khác nhau (0,5đ)
- Cho 3 mẩu giấy quỳ tím vào 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch trên, dung dịch nào làm quỳ tím biến đổi thành màu đỏ, dung dịch đó là HCl (1,0đ)
- Cho một ít dung dịch BaCl2 vào 2 dung dịch còn lại , ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì ống nghiệm đó đựng Na2SO4 (0,5đ)
BaCl2 + Na2SO4 → Ba SO4 ↓ + 2NaCl (0,5đ)
- Ông nghiệm còn lại không có hiện tợng gì là NaCl (0,5đ)
Câu 3 ( 3 đ)
Số mol sắt phản ứng là: nFe = 1 , 12
56 = 0,02 mol (0,5đ) a) Phơng trình : Fe + H2SO4 → Fe SO4 + H2 (0,5đ)
Theo phơng trình: 1 mol 1mol 1mol 1mol
Theo bài ra: 0,02mol 0,02mol 0,02 mol 0,02mol
b) Khối lợng muối Fe SO4 tạo thành là : m Fe SO4 = 0,02 152 = 3,04 gam (0,5đ)
Thể tích khí H2 sinh ra ở đktc là: vH2 = 0,02 22,4 = 0,448 lit.(0,5đ)
c) Khối lợng H2SO4 = 0,02 98 = 1,96 gam (0,5đ)
Trong 100 gam d d có 39,2 gam H2SO4 nguyên chất
x gam ← 1,96 gam H2SO4 nguyên chất
Khối lợng H2SO4 cần dùng : x = 1 , 96 100
Trang 5đáp án và hớng dẫn chấm môn hoá học 9
Đề chẵn:
Câu 1: (4 điểm) Mỗi phơng trình đúng chấm 1,0 điểm.
Ca +O2 → CaO
CaO+ H2O → Ca(OH)2
Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2 H2O
Ca(NO3)2 + H2SO4 → CaSO4 + 2 HNO3
Câu 2: (3 điểm)
Trích 3 dung dịch ra 3 ống nghiệm khác nhau (0,5đ)
- Cho 3 mẩu giấy quỳ tím vào 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch trên, dung dịch nào làm quỳ tím biến đổi thành màu xanh, dung dịch đó là KOH (1,0đ)
- Cho một ít dung dịch BaCl2 vào 2 dung dịch còn lại , ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng thì ống nghiệm đó đựng K2SO4 (0,5đ)
BaCl2 + K2SO4 → Ba SO4 ↓ + 2KCl (0,5đ)
- Ông nghiệm còn lại không có hiện tợng gì là NaCl (0,5đ)
Câu 3 ( 3 đ)
Số mol sắt phản ứng là: nFe = 0 ,84
56 = 0,015 mol (0,5đ) a) Phơng trình : Fe + H2SO4 → Fe SO4 + H2 (0,5đ)
Theo phơng trình: 1 mol 1mol 1mol 1mol
Theo bài ra: 0,015mol 0,015mol 0,015 mol 0,015mol
b) Khối lợng muối Fe SO4 tạo thành là : m Fe SO4 = 0,015 152 = 2,28 gam (0,5đ)
Thể tích khí H2 sinh ra ở đktc là: vH2 = 0,015 22,4 = 0,336 lit.(0,5đ)
c) Khối lợng H2SO4 = 0,015 98 = 1,47 gam (0,5đ)
Trong 100 gam d d có 29,4 gam H2SO4 nguyên chất
x gam ← 1,47 gam H2SO4 nguyên chất
Khối lợng H2SO4 cần dùng : x = 1 , 47 100