Qua hai điểm A và B ta vẽ được vô số đường tròn có tâm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB.. 3/ Đường tròn đi qua ba điểm.[r]
Trang 23 VÞ trÝ t ¬ng ® i cña 2 ® êng trßn ối cña 2 ®êng trßn.
3 VÞ trÝ t ¬ng ® i cña 2 ® êng trßn ối cña 2 ®êng trßn.
4 Quan hÖ gi÷a ® êng trßn vµ tam
4 Quan hÖ gi÷a ® êng trßn vµ tam gi¸c.
Trang 3Tiết 20
Tiết 20: : Đ1 Đ1 Sự xác định đ ờng tròn.
Tính CH T đối xứng của đ ờng tròn ẤT đối xứng của đường tròn
Tính CH T đối xứng của đ ờng tròn ẤT đối xứng của đường tròn
1 Nhắc lại về đ ờng tròn.
O R
a) Định nghĩa:
Đ ờng tròn tâm O, bán kính R (với R > 0)
là hình gồm các điểm cách điểm O một
khoảng bằng R
Kí hiệu: Cho: (O,R) và điểm M (O, R) ; (O)
Hóy dự đoỏn vị trớ của điểm M đối với đường trũn tõm O
O R
M
O R
M
O R
Trang 4O O
Trang 5Điểm H nằm ngoài đường tròn (O;R),
điểm K nằm bên trong đường tròn
(O;R) Hãy so sánh OKH và OHK
Trang 6B A
Trang 7Hoạt động nhúm
Nhúm 1: Hãy vẽ đ ờng tròn qua 1 điểm A cho tr ớc
Nhúm 2 : Cho 2 điểm A và B.
Hãy vẽ 1 đ ờng tròn đi qua 2 điểm đó.
Có bao nhiêu đ ờng tròn nh vậy? Tâm của chúng nằm trên
Trang 8• Hãy vẽ 1 đ ờng tròn qua 1 điểm A cho tr ớc
2 Sự xác định đ ờng tròn
Vậy qua một điểm ta có thể vẽ đ ợc vô số đ ờng tròn
Trang 9Cho hai điểm A và B.
a, Hãy vẽ một đường tròn đi qua hai điểm đó
b,Có bao nhiêu đường tròn như vậy? Tâm cuả chúng nằm trên đường nào?
Nhóm 2
Có vô số đường tròn đi qua hai điểm A và B
Tâm của chúng nằm trên đường trung trực
của AB
Trang 10Cho ba điểm A ,B ,C không thẳng hàng Hãy vẽ đường tròn đi
qua ba điểm đó
A
c
● Đường tròn (O) gọi là đường tròn
ngoại tiếp ΔABC
●ΔABC gọi là tam giác nội tiếp đường tròn (O)
Nhóm 3
● Qua ba điểm không thẳng hàng ,
ta vẽ được một và chỉ một đường tròn
Trang 12?4 Cho đ ờng tròn (O), A là một điểm bất kỳ thuộc đ ờng tròn
Vẽ A’ đối xứng với A qua điểm O.
CMR: Điểm A CMR : Điểm A ’ cũng thuộc đ ờng tròn (O)
ờng tròn Vẽ C’ đối xứng với C qua AB
CMR: C’ thuộc đ ờng tròn (O).
Hoạt động nhúm
Trang 13?4: Cho đường trũn (O), A là một điểm bất kỡ thuộc
đường trũn Vẽ A' đối xứng với A qua điểm O
Chứng minh điểm A' cũng thuộc đường trũn (O)
Điểm A' thuộc đường trũn (O)
Vậy đường trũn là hỡnh cú tõm đối xứng, tõm của đường trũn là tõm đối xứng của đường trũn đú.
?5:
Cho đường trũn (O), AB là một đường kớnh bất kỡ và C là một
điểm thuộc đường trũn Vẽ C' đối xứng với C qua AB Chứng
minh C' cũng thuộc đường trũn (O)
V C' ẽ C' đối xứng với C qua AB đối của 2 đường tròn ứng với C qua AB i x ng v i C qua AB ới C qua AB AB trung trực của CC'
Cú O thuộc AB => OC' = OC = R => C' thuộc (O,R)
Đường trũn là hỡnh cú trục đối xứng, bất kỡ đường kớnh nào cũng là trục đối xứng của đường trũn.
C'
3 Tâm đối xứng
4 Trục đối xứng
Trang 15Trong các biển báo giao thông sau , biển nào có tâm đối xứng biển nào có trục đối xứng ?
Biển cấm đi ngược chiều Biển cấm ô tô
Trang 16KIẾN THỨC CẦN NHỚ
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Đường tròn tâm O bán kính R (với R >0) là hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R.
Qua hai điểm A và B ta vẽ được vô số đường tròn có tâm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng AB
Qua ba điểm A,B,C không thẳng hàng xác định một và chỉ một đường tròn Đường tròn
đó gọi là đường tròn ngoại tiếp ∆ABC Tam giác ABC nội tiếp đường tròn.
Không thể vẽ được đường tròn đi qua 3 điểm thẳng hàng.
Đ ường tròn là hình có tâm đối xứng, tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn đó.
Đường tròn là hình có trục đối xứng, bất kì đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn.
1/ Định nghĩa đường tròn.
2/ Đường tròn đi qua hai điểm
3/ Đường tròn đi qua ba điểm
4/ Đối xứng tâm
5/ Đối xứng trục
Trang 191 Nhắc lại về đ ờng tròn.
b Vị trí t ơng đối của 1 điểm với đ ờng tròn
Cho: (O,R) và điểm M
M
O R
M
O R
M
Hóy dự đoỏn vị trớ của điểm M đối với đường trũn tõm O
Trang 20Bài 2: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc câu trả lời đúng
4 Luyện tập
1 Cho tam giác PQR vuông tại P có PQ = 3cm, PR = 4 cm
Khi đó bán kính đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác đó bằng
2 Cho hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4 cm Khi đó bán kính
đ ờng tròn ngoại tiếp hình vuông đó bằng
Trang 21BàI 3 Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng, hình nào có trục đối xứng?