STT Loại dự án đầu t xây dựng công trình Tổng mức đầu t I Dự án quan trọng quốc gia Các dự án đầu t xây dựng công trình: thuộc lĩnh vực bảo vệ an ninh, quốc phòng có tính chất bảo mật
Trang 1Trung tâm Đào tạo Quốc tế Hà Nội
TẬP HUẤN NÂNG CAO NĂNG LỰC QUẢN LÝ CHI PHÍ
VÀ THANH QUYẾT VỐN ĐT
Biên soạn: PGS TS Thái Bá Cẩn
Trang 2CHUYÊN ĐỀ I: TỔNG QUAN DỰ ÁN ĐẦU
TƯ
Trang 4STT Loại dự án đầu t xây dựng công trình Tổng mức đầu t
I Dự án quan trọng quốc gia
Các dự án đầu t xây dựng công trình: thuộc lĩnh vực
bảo vệ an ninh, quốc phòng có tính chất bảo mật quốc
gia, có ý nghĩa chính trị - xã hội quan trọng
Không kể mức vốn
2 Các dự án đầu t xây dựng công trình: sản xuất chất độc
3
Các dự án đầu t xây dựng công trình: công nghiệp
điện, khai thác dầu khí, hoá chất, phân bón, chế tạo
máy, xi măng, luyện kim, khai thác chế biến khoáng sản,
các dự án giao thông (cầu, cảng biển, cảng sông, sân
bay, đ ờng sắt, đ ờng quốc lộ), xây dựng khu nhà ở
Trên 1.500 tỷ đồng
Trang 54
Các dự án đầu t xây dựng công trình: thuỷ lợi, giao
thông (khác ở điểm II-3), cấp thoát n ớc và công trình
hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật điện, sản xuất thiết bị thông
tin, điện tử, tin học, hoá d ợc, thiết bị y tế, công trình
cơ khí khác, sản xuất vật liệu, b u chính, viễn thông
Trên 1.000 tỷ đồng
5
Các dự án đầu t xây dựng công trình: công nghiệp nhẹ,
sành sứ, thuỷ tinh, in, v ờn quốc gia, khu bảo tồn thiên
nhiên, sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản,
chế biến nông, lâm sản
Trên 700 tỷ đồng
6
Các dự án đầu t xây dựng công trình: y tế, văn hoá,
giáo dục, phát thanh, truyền hình, xây dựng dân dụng
khác (trừ xây dựng khu nhà ở), kho tàng, du lịch, thể
dục thể thao, nghiên cứu khoa học và các dự án khác
Trên 500 tỷ đồng
Trang 6III Nhóm B
1
Các dự án đầu t xây dựng công trình: công nghiệp điện,
khai thác dầu khí, hoá chất, phân bón, chế tạo máy, xi
măng, luyện kim, khai thác chế biến khoáng sản, các
dự án giao thông (cầu, cảng biển, cảng sông, sân bay,
đ ờng sắt, đ ờng quốc lộ), xây dựng khu nhà ở
Từ 75 đến 1.500
tỷ đồng
2
Các dự án đầu t xây dựng công trình: thuỷ lợi, giao
thông (khác ở điểm II-3), cấp thoát n ớc và công trình
hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật điện, sản xuất thiết bị thông
tin, điện tử, tin học, hoá d ợc, thiết bị y tế, công trình
cơ khí khác, sản xuất vật liệu, b u chính, viễn thông
Từ 50 đến 1.000
tỷ đồng
3
Các dự án đầu t xây dựng công trình: hạ tầng kỹ thuật
khu đô thị mới, công nghiệp nhẹ, sành sứ, thuỷ tinh, in,
v ờn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, sản xuất nông,
lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, chế biến nông, lâm sản
Từ 40 đến 700 tỷ đồng
4
Các dự án đầu t xây dựng công trình: y tế, văn hoá,
giáo dục, phát thanh, truyền hình, xây dựng dân dụng
khác (trừ xây dựng khu nhà ở), kho tàng, du lịch, thể
dục thể thao, nghiên cứu khoa học và các dự án khác
Từ 15 đến 500 tỷ đồng
IV Nhóm C
Trang 71
Các dự án đầu t xây dựng công trình: công nghiệp
điện, khai thác dầu khí, hoá chất, phân bón, chế tạo
máy, xi măng, luyện kim, khai thác chế biến khoáng
sản, các dự án giao thông (cầu, cảng biển, cảng sông,
sân bay, đ ờng sắt, đ ờng quốc lộ) Các tr ờng phổ
thông nằm trong quy hoạch (không kể mức vốn), xây
dựng khu nhà ở
D ới 75 tỷ đồng
2
Các dự án đầu t xây dựng công trình: thuỷ lợi, giao
thông (khác ở điểm II-3), cấp thoát n ớc và công trình
hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật điện, sản xuất thiết bị thông
tin, điện tử, tin học, hoá d ợc, thiết bị y tế, công trình
cơ khí khác, sản xuất vật liệu, b u chính, viễn thông
D ới 50 tỷ đồng
3
Các dự án đầu t xây dựng công trình: công nghiệp
nhẹ, sành sứ, thuỷ tinh, in, v ờn quốc gia, khu bảo tồn
thiên nhiên, sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng
thuỷ sản, chế biến nông, lâm sản
D ới 40 tỷ đồng
4
Các dự án đầu t xây dựng công trình: y tế, văn hoá,
giáo dục, phát thanh, truyền hình, xây dựng dân dụng
khác (trừ xây dựng khu nhà ở), kho tàng, du lịch, thể
dục thể thao, nghiên cứu khoa học và các dự án khác
D ới 15 tỷ đồng
Trang 81 Thủ tướng Chính phủ: Quyết định các dự án quan trọng quốc gia
2 Chủ tịch cấp tỉnh, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ: Quyết định các
dự án nhóm A, B, C
3 Chủ tịch huyện, quận, thị xã: Quyết định các dự án thuộc ngân sách của
huyện, quận, thị xã, nằm trong quy hoạch với mức vốn từ 5 tỷ đồng trở
6 Dự án Nhóm B phải bố trí đủ vốn làm từ 4 năm trở xuống
7 Dự án Nhóm C phải bố trí đủ vốn làm từ 2 năm trở xuống
Trang 9CHUYÊN ĐỀ II: QUẢN LÝ CHI PHÍ
I Đặc điểm XD chi phí và quản lý chi phí
II Quản lý chi phí ở giai đoạn lập báo cáo
đầu tư
III Quản lý chi phí trong giai đoạn thực hiện
đầu tư
Trang 10ĐẶC ĐIỂM XÂY DỰNG CHI PHÍ VÀ QUẢN LÝ CHI PHÍ
Trang 11Quản lý chi phí ở giai đoạn lập BC Đầu tư
1 Sơ bộ xác định tổng mức đầu tư
2.Tổng mức đầu tư trong quyết định dự án đầu tư
Trang 121 Chi phí xây dựng:
1 Chi phí XD công trình, hạng mục công trình
2 Chi phí phá và tháo dỡ các vật kiến trúc;
3 Chi phí san lấp;
4 Chi phí XD công trình tạm;
5 Nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công
Quản lý chi phí ở giai đoạn lập BC Đầu tư
(tiếp)
Trang 132 Chi phí thiết bị:
1 Chi phí mua sắm TB công nghệ
2 Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ;
3 Chi phí lắp đặt;
4 Chi phí vận chuyển;
5 Thuế và các loại phí liên quan
Quản lý chi phí ở giai đoạn lập BC Đầu tư
(tiếp)
Trang 143 Chi phí bồi thường GPMB:
1 Bồi thường nhà cửa, kiến trúc, cây trồng trên
đất
2 Chi phí tái định cư liên quan đến GPMB
3 Chi phí tổ chức bồi thường tái định cư;
4 Chi phí sử dụng đất trong thời gian XD (điện,
nước, đường tạm thi công)
5 Chi phí trả cho phần đầu tư XD hạ tầng, nếu có
Quản lý chi phí ở giai đoạn lập BC Đầu tư
(tiếp)
Trang 154 Chi phí quản lý dự án (14 nội dung):
1 Chi phí lập báo cáo đầu tư
2 Chi phí tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB, tái định cư
3 Chi phí tổ chức thi tuyển TK kiến trúc
4 Chi phí tổ chức thẩm định DA đầu tư, BCKT-KT, tổng mức đầu
tư
5 Chi phí lựa chọn nhà thầu
6 Chi phí quản lý chất lượng, khối lượng, tiến độ
7 Chi phí đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường của CT
8 Chi phí tổ chức lập định mức, đơn giá XDCT
9 Chi phí kiểm tra chất lượng vật liệu
10 Chi phí kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng CT
11 Chi phí tổ chức nghiệm thu, thanh toán, quyết toán HĐ
12 Chi phí Nghiệm thu, bàn giao công trình
13 Chi phí khởi công, khánh thành, tuyên truyền, quảng cáo
14 Chi phí tổ chức thực hiện một số công việc quản lý khác
Quản lý chi phí ở giai đoạn lập BC Đầu tư
(tiếp)
Trang 165 Chi phí tư vấn (15 nội dung):
1 Chi phí tư vấn khảo sát thiết kế;
2 Lập báo cáo đầu tư, lập dự án hoặc BC KT-KT
3 Thi tuyển thiết kế kiến trúc
4 Thiết kế XD công trình
5 Thẩm tra TKKT, TK bản vẽ thi công, dự toán
6 Lập hồ sơ yêu càu, hồ sơ mời sơ tuyển, HS mời thầu
7 Khảo sát XD, giám sát thi công, giám sát lắp đặt thiết bị
8 Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
9 Chi phí lập định mức, đơn giá XD công trình
10 Chi phí quản lý chi phí ĐTXD: Tổng mức ĐT, tổng dự toán
11 Chi phí tư vấn QLDA
12 Chi phí kiểm tra chất lượng vật liệu, kiểm định chất lượng CT
13 Chi phí quy đổi vốn đầu tư XDCT
14 Chi phí thực hiện các công việc tư vấn khác
Quản lý chi phí ở giai đoạn lập BC Đầu tư
(tiếp)
Trang 176 Chi phí khác (10 nội dung):
1 Chi phí thẩm tra tổng mức đầu tư
2 Chi phí rà phá bom, mìn, vật nổ
3 Chi phí bảo hiểm công trình
4 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và LL lao động
5 Chi phí đăng kiểm chất lượng quốc tế, quan trắc biến dạng
CT
6 Chi phí đảm bảo an toàn GT
7 Chi phí kiểm toán, thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn ĐT
8 Các khoản phí và lệ phí theo quy định
9 Chi phí nghiên cứu khoa học CN ; vốn lưu động , lãi vay
10 Một số chi phí khác
Quản lý chi phí ở giai đoạn lập BC Đầu tư
(tiếp)
Trang 18• Trượt giá: căn cứ vào thời gian và tỷ lệ trượt giá
Quản lý chi phí ở giai đoạn lập BC Đầu tư
(tiếp)
Trang 20IV Thuế GTGT (VAT)
CHI PHÍ XD TRONG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN
ĐT (tiếp)
Trang 212 Thiết bị: gồm 5 nội dung như nêu trong tổng mức đầu tư
3 Chi phí quản lý: gồm 14 nội dung như nêu trong tổng mức đầu
• Đối với khối lượng phát sinh: 5%*(XD+TB+GPMB+QL+Tư
vấn+Khác)
• Trượt giá: căn cứ vào thời gian và tỷ lệ trượt giá
CHI PHÍ XD TRONG GIAI ĐOẠN THỰC HIỆN
ĐT (tiếp)
Trang 22• Đối với công tác xây dựng mới
• Chủ đầu tư được thuê các tổ chức tư vấn có
năng lực.
ĐỊNH MỨC XD VÀ GIÁ XD CÔNG TRÌNH
Trang 233 Hệ thống giá xây dựng công trình
4 Lập đơn giá XD Công trình
• Giá vật liệu xây dựng
• Giá nhân công
Trang 24• Hợp đồng thi công xây dựng
• Hợp đồng TK- cung ứng vật tư, thiết bị
• Hợp đồng chìa khoá trao tay
HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XD
Trang 253 Hồ sơ hợp đồng xây dựng
4 Giá hợp đồng xây dựng
• Giá trọn gói
• Giá HĐ theo đơn giá cố định
• Giá HĐ theo giá điều chỉnh
• Giá HĐ ký kết
HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XD
(tiếp)
Trang 265 Điều chỉnh đơn giá trong HĐ XD
• Khi ký hợp đồng có sử dụng các đơn giá tạm tính
• Khi khối lượng phát sinh lớn hơn 20% khối lượng
công việc tương ứng
• Các đơn giá mà chủ đầu tư và nhà thầu đồng ý
Trang 276 Điều chỉnh giá trong HĐ XD
• Bổ sung các công việc ngoài phạm vi quy định trong
HĐ đã ký
• Các trường hợp quy định tại Điều 22 Nghị định này
• Các khoản trượt giá
Trang 28• Đối với giá HĐ theo giá điều chỉnh: Thanh toán trên
cơ sở khối lượng các công việc hoàn thành đựơc nghiệm thu trong giai đoạn thanh toán
HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XD
(tiếp)
Trang 299 Hồ sơ thanh toán hợp đồng XD
10 Đơn giá khối lượng công việc phát sinh ngoài HĐ XD
11 Bảo hiểm công trình XD và bảo hành
12 Thưởng phạt và giải quyết tranh chấp
HĐXD
13 Quyết toán HĐ XD
HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XD
(tiếp)
Trang 301 Thanh toán vốn đầu tư XDCT
2 Quyết toán vốn đầu tư XDCT
THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU
TƯ XDCT
Trang 3232
Trang 33CHUYÊN ĐỀ III: PHÂN TÍCH DỰ ÁN (tiếp)
II Các chỉ tiêu phân tích hiệu quả
Trang 34Dự án đầu tư
Trang 35Thời gian thu hồi vốn
Trang 36ĐẦU TƯ
Căn cứ thanh toán vốn đầu tư
1 Phải đủ thủ tục về đầu tư và XD
2 Phải có quyết định giao nhiệm vụ chủ ĐT,
QĐ thành lập BQL DA
3 Phải mở tài khoản thanh toán tại KBNN
4 Phải có QĐ chọn thầu
5 Có kế hoạch đầu tư được thông báo
6 Có khối lượng thực hiện đủ điều kiện TT
Trang 37CHUYÊN ĐỀ V: QUYẾT TOÁN VỐN
ĐẦU TƯ
I Phân loại quyết toán
1 Quyết toán A-B
2 Quyết toán niên độ
3 Quyết toán vốn dự án hoàn thành
Trang 38CHUYÊN ĐỀ V: QUYẾT TOÁN VỐN
II Nội dung báo cáo quyết toán
1 Liệt kê đầy đủ văn bản liên quan để chủ
trương đầu tư
2 Xác định tổng mức đầu tư thực hiện qua các
năm
3 Xác định chi phí không tính vào giá trị tài
sản
Trang 39Chân thành cảm ơn
sự theo dõi của quý vị
Trung tâm Đào tạo Quốc tế Hà Nội