1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI THU VAT LY 11 HOCKY 2 NAM 20112012

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tia tới truyền từ môi trường kém chiết quang hơn sang môi trường chiết quang lớn hơn, góc tới nhỏ hơn góc tới giói hạn Câu 15: Một vật đặt trước một thấu kính, nhìn qua thấu kính thay ản[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 11

( Thời gian 45 phút ) Phần I/ Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm sau:( 8 điểm )

Câu 1 Chọn đáp án đúng hướng của cảm ứng từ

A Vuông góc với đường sức từ B Nằm theo hướng của đường sức từ

C.Nằm theo hướng của lực từ D Không có hướng xác định

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng ?Từ trường không tương tác với

A các điện tích chuyển động B các điện tích đứng yên

C Nam châm đứng yên D Nam châm chuyển động

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng ?Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

A Nằm theo hướng của đường sức từ B vuông góc với đường sức từ

C Nằm theo hướng của lực từ D Không có hướng xác định

Câu 4 Chọn đáp án đúng Từ trường không tương tác với

A Các điện tích chuyển động B Các nam châm đứng yên

C Các điện tích đứng yên D Các nam châm chuyển động

*Câu 5: Con đáp án sai Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi ?

A dòng điện tăng nhanh ; B Dòng điện giảm nhanh;

C Dòng điện có giá trị lớn; D.dòng điện biến thiên nhanh

Câu 6 Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính độ lớn của lực từ

A F=Il

B sin α B F=IB sin α ; C F=

IB

sin α ; D F=IlBsin α

Câu 7 Công thức nào là đúng với cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây hình trụ

A B=2 π 10 −7NI

R ; B. B=4 π 10

− 7NI

l ; C. B=2 10

− 7 I

r ; D. B=FIl

Câu 8 thức nào sau đây là đúng cảm ứng từ của dòng điện trong dây dẫn thẳng dài

A B=2 π 10 −7NI

R ; B. B=4 π 10 − 7nI ; C. B=2 10

− 7 I

r ; D. B=FIl

Câu 9 Công thức nào là đúng với cảm ứng từ của dòng điện trong vòng dây tròn

A B=2 π 10 −7NI

R ; B. B=4 π 10 − 7nI ; C. B=2 10

− 7 I

r ; D. B=FIl

Câu10: Cho một dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5A chạy qua Tính độ lớn của từ trường tại điểm cách dây

dẫn 40cm

A B = 5.10 -7T; B B = 1,5.10-7T

C B = 2.10-7T ; D B = 25.10-7T

Câu 11:Cho một ống dây có chiều dài 0,02m, gồm 100 vòng dây có dòng điện 10A chạy qua Xác định độ

lớn của từ trường tong lòng ống dây

A B = 4,50.10-2T B B = 4,6.10-2T

C B = 5,00.10-2T D B = 6,28.10-2T

Câu 12 Cho một cuộn dây gồm 10 vòng dây, mỗi vòng có dòng điện 5A chạy qua, có bán kính

R = 0,05m Xác định độ lớn của từ trường tại tâm của vòng dây

A B = 5,00.10-5T B B = 6,00.10-5T

C B = 6,28.10-4T D B = 6,90.10-4T

Câu 13: Xét đường đi của tia sáng đơn sắc qua lăng kính Biết góc tới mặt AB là i1=450 , lăng kính

có góc chiết quang A=600 và có chiết suất n=√2 Xác định góc lệch khi đó Nếu tăng hoặc giảm góc tới một vài độ thì góc lệch sẽ thay đổi thế nào ?

A 300 , tăng B 300 , giảm C 450 , giảm D 450 , tăng

Câu 14:Điều kiện để có phản xạ toàn phần

A góc tới nhỏ hơn góc tới giói hạn ;

B tia tới truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn, góc tới nhỏ hơn góc tới giói hạn

C tia tới truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn, góc tới lớn hơn góc tới giói hạn

Trang 2

D tia tới truyền từ môi trường kém chiết quang hơn sang môi trường chiết quang lớn hơn, góc tới nhỏ hơn góc tới giói hạn

Câu 15: Một vật đặt trước một thấu kính, nhìn qua thấu kính thay ảnh cùng chiều lón gấp 3 lần vật hỏi thấu kính đó là thấu kính gì : chon đáp án đúng?

A Thấu kính phân kì B thấu kính hội tụ

C Gương phẳng D Cả A,B và C đều đúng

Câu 16 Một vật đặt trước một thấu kính, nhìn qua thấu kính thây ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật, thấu kính đó

là thấu kính

A Thấu kính phân kì B thấu kính hội tụ

C Gương phẳng D Cả A,B và C đều đúng

Câu 17.Một vật sang đặt trước một thấu kính, nhìn qua thấu kính thấy một ảnh ngược chiều nhỏ hơn vật, thấu kính đó là thấu kính

A Thấu kính phân kì B thấu kính hội tụ

C Gương phẳng D Cả A,B và C đều đúng

Câu 18 Một ngươi phải đeo kính giứa mỏng rìa dầy khi đọc báo hỏi mắt người đó bị tật gì?

A Tật cận thị B tật viễn thị C mắt lão D Mắt không bị tật

Câu 19 Một người khi đọc báo phải đeo kính hội tụ thì mắt người đó bị tật gì?

A Tật cận thị B tật viễn thị C mắt lão D Cả Bv à C đều đúng

Câu 20.Một thấu kính có tiêu cự 20 cm Độ tụ của thấu kính là

A 2dp B 8dp C 5dp D 10dp

Câu 21 Một vật đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm và cách thấu kính 20cm.cho ảnh

A ảnh thật cách thấu kính 20cm B ảnh ảo cách thấu kính 20cm

C ảnh thật cách thấu kính 10cm D ảnh ảo cách thấu kính 10cm

Câu 22 Số bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở vô cự được tính bằng công thức

A G ∞= δD

f1f2 B G ∞=D

f C G ∞=f1

f2

D G ∞=|k1|G2

Câu 23.Một kính lúp trên nhãn có ghi 5X thì tiêu cụ của kính là

A 2cm B.5cm C 3cm D 10cm

Câu 24 Một kính thiên văn vật kính có tiêu cự f1 = 1,2m Thị kính có tiêu cự f2 = 3cm Số bội giác của kính khi ngắm chừng ở vô cực là

A 60 B 50 C 30 D 40

Câu 25:Một người măt có điểm cực cận cách mắt 10cm và điểm cực viễn cách mắt 25cm Người ấy mắt bị tật gì Chon đáp án đúng

A Tật cân thị; B Tật viễn thị ; C Mắt lão; D Cả A,B,C đều đúng

Câu 26:Một người măt có điểm cực cận cách mắt 10cm và điểm cực viễn cách mắt 25cm Để sửa tật của măt thì người ấy phải đeo kính gì ? có độ tụ là bao nhiêu Chon đáp án đúng ?

A.kính phải đeo là kính hội tụ Độ tụ 2dp

B.kính phải đeo là kính phân kì Độ tụ 5dp

C kính phải đeo là kính hội tụ Độ tụ 6dp

D.kính phải đeo là kính phân kì Độ tụ 10dp

Câu 27:Một người măt có điểm cực cận cách mắt 10cm và điểm cực viễn cách mắt 25cm Để sửa tật của

măt thì

khi đeo kính thì người ấy nhìn được vật gần nhất cách mắt là bao nhiêu Chon đáp án đúng ?

A.5cm ; B 10cm; C.20cm; D 30cm;

Câu 28:Một kính thiên văn có tiêu cự của vật kính, thị kính lần lượt là f1, f2 Điều nào sau đây là SAI

khi nói về trường hợp ngắm chừng vô cực của kính?

kính

Câu 29:Phải đặt một vật thật cách thấu kính hội tụ tiêu cự f một khoảng bao nhiêu để để cho khoảng cách giữa vật và ảnh thật cho bởi thấu kính có giá trị nhỏ nhất:

Câu 30: Một thấu kính hai mặt cầu giống nhau cùng có bán kính cong R, có chiết suất n, đặt trong không khí Độ tụ của thấu kính được xác định bằng hệ thức nào sau đây:

Trang 3

A.D = (n -1)/2R B.D = 2R( n -1 ) C.D = ( n -1)R/2 D.D = 2( n -1 )/R

Ngày đăng: 09/06/2021, 11:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w