TiÕn tr×nh giê kiÓm tra: 1.Ma trận đề: Mức độ nhận thức Nội dung kiến thức.. Nhận biết TN.[r]
Trang 1Ngày soạn:24/10/2012
Ngày dạy:
Tiết25 Kiểm tra viết
I Mục tiêu:
1.Kiến thức
-Nhận biết hiện tợng vật lí và hiện tợng hoá học
-Phản ứng hoá học
-Định luật bảo toàn khối lợng
2.Kỹ năng
-Rèn luyện kĩ năng làm bài tập về lập phơng trình của phản ứng -Vận dụng đlbtkl tính khối lợng các chất
II Tiến trình giờ kiểm tra:
1.Ma trận đề:
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Mức độ cao
1đ
3.Định luật bảo
toàn khối lợng
3.Phơng trình hoá
học
Câu5a,b Câu6a
2 Đề bài:
Phần I :Trắc nghiệm khách quan(Khoanh tròn chữ cái trớc phơng án đúng)(4đ) Câu1.Hiện tợng nào sau đây là hiện tợng hoá học:
A.Làm lạnh nớc lạnh thành nớc đá C.Uốn thiếc làm lỡi câu
B.Đốt cháy than sinh ra khí cacbonic D.Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
Câu2.Trong một phản ứng hoá học cái gì sau đay thay dổi
A.Liên kết giữa các nguyên tử C.Khối lợng mỗi nguyên tử
B.Số nguyên tử mỗi nguyên tố D.Nguyên tố hoá học
Câu3.Cho Phản ứng hoá học:
2Fe(OH)3 —›Fe2O3 + 3H2O
Chất sản phẩm của phản ứng là:
A.Fe(OH)3 B.Fe2O3 và Fe(OH)3 C.Fe2O3và H2O D.H2O
Câu4.Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam khí Metan(CH4) trong Oxi thu đợc 4,4 gam khí cacbonic(CO2)và 3,6 gam nớc(H2O)
Khối lợng oxi đã phản ứng là:
A.2,4gam B.6,4gam C.9,6gam D.0,8gam
Phần II :Tự luận(6đ)
Câu5.(3đ)
Lập phơng trình hoá học của các phản ứng theo sơ đồ: (Làm tuần tự các bớc)
a)Na +O2 -› Na2O
b)Al + Cl2 -› AlCl3
Câu6.(3đ) Đốt cháy hoàn toàn 12,8 gam đồng trong oxi thu đợc 16 gam đồng
(II)oxit.(CuO)
a)Viết phơng trình hoá học biểu diễn phản ứng
b)Tính khối lợng oxi đã tham gia phản ứng trên?
Trang 2c)Cho biết tỉ lệ giữa số nguyên tử Đồng lần lợt với số phân tử oxi và
Đồng(II)oxit?
3.Đáp án-Biểu điểm
Phần I(mỗi câu đúng đợc 1 điểm)
Câu1B Câu2A Câu3C Câu4B
Câu 5
(3 điểm)
a) 4Na +O2 ——›2Na2O b) 2Al+3Cl2 ——›2AlCl3
c) Mg + 2AgNO3 ——›Mg(NO3)3 + 2Ag
1 1 1
Câu26
(3,0
điểm)
a) 2Cu +O2 ——›2CuO b)Theo đlbtkl : mCu+mO2= mCuO
=›mO2=16-12,8=3,2 gam c) Tỉ lệ số nguyên tử Cu : Số phân tử O2 =2:1
Tỉ lệ số nguyên tử Cu : Số phân tử CuO =2:2=1:1
1 1
1