1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ban do tu duy chuong 1 dai 8

7 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 409 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Chia từng hạng tử của đa thức A cho đơn thức B trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B rồi cộng các kết quả với nhau - Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B -Chia l[r]

Trang 1

- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

- Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia, rồi cộng các tích với nhau

( A + B ) 2 = A 2 + 2AB + B 2

( A - B ) 2 = A 2 - 2AB + B 2

A 2 - B 2 = (A + B) ( A – B) (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B+3A B 2 + B 3

(A – B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3

A 3 + B 3 = (A + B)(A 2 – AB + B 2 )

A 3 - B 3 = (A – B)(A 2 + AB + B 2 )

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B

-Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B

-Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

-Chia từng hạng tử

của đa thức A cho

đơn thức B (trường

hợp các hạng tử của

A đều chia hết cho

B) rồi cộng các kết

quả với nhau

-Chia hạng tử bậc cao

nhất của A cho hạng tử

bậc cao nhất của B

-Nhân thương tìm với đa

thức chia.

-Lấy đa thức bị chia trừ

đi tích vừa nhận được.

-Chia hạng tử bậc cao

nhất của dư thứ nhất…

NHÂN CHIA

ĐA THỨC

Trang 2

BÀI 1

2/ Kết quả phép nhân ( x 2 – x )( x + 1) bằng:

a) x 3 – x

b) x 3 + x

c) x 2 + 1 d) x 3 – 1

Bạn chọn đáp án đúng là a ,

b , c hay

d ?

b d c a

Rất tiếc ! b là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Bạn đã chọn đúng

Rất tiếc ! d là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.

Rất tiếc ! c là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Trang 3

BÀI 2: Khoanh tròn vào đáp án đúng trong bài tập sau:

4 / Kết quả phép chia ( 6x 5 – 3x 3 + 9x) : (- 3x) bằng:

a) 2x 4 + x 2 – 3 b)

- 2x 4 + x 2 – 3

c) – 2x 4 – x 2 + 3 d) 2x 4 – x 2 + 3

Cách 1: (6x5- 3x3 + 9x): (-3x)

= 6x5 :(-3x) – 3x3:(-3x) + 9x:(-3x)

=-2x4 + x2 -3

Cách 2: ( 6x5 - 3x3 + 9x) : (-3x)

= (-3x)( -2x4 + x2 - 3): (-3x)

= -2x4 + x2 - 3

Trang 4

Bài 3

1/ Điền vào chç trống (….) để được một hằng đẳng thức đúng: a) (x 2 – 3 ) 2 = … –…… + 9 b) (x +…) 3 = x 3 + 3x 2 + …… + 1 c) ( x + 2) ( x 2 – 2x + ….) = …….+ 8 d) 4x 2 - … = (……+ 3y 2 ) ( 2x – 3y 2 )

x4 6x2

2x 9y4

Trang 5

1)Phân tích đa thức a 3 – a 2 – a + 1 thành nhân

tử ta được tích các đa thức nào sau đây ? : a) ( a – 1)(a + 1) 2 b)

( 1 – a)( a – 1) 2 c) ( a + 1)( a – 1) 2 d) ( a –

1)( 1 – a) 2

Bài 4

-Bài giải: a 3 – a 2 – a + 1

= ( a 3 – a 2 ) – ( a – 1 )

= a 2 ( a – 1) – ( a – 1 )

= ( a – 1 )( a 2 – 1 )

= ( a – 1 )( a – 1 )( a + 1)

= ( a + 1)( a – 1) 2

c)(a +1)(a – 1)2

Hoặc: a 3 – a 2 -a +1 = (a 3 – a) –(a 2 -1) =a(a 2 – 1) – (a 2 – 1) =(a 2 – 1) (a -1)

= (a -1) (a + 1)(a – 1) = (a +1) (a – 1) 2

Hoặc a 3 – a 2 - a +1

= (a 3 -1) – (a 2 +a)

=(a +1)(a 2 – a +1) – a(a +1)

= (a +1)(a 2 –a +1 – a)

=(a+1)(a 2 -2a +1) =(a+1)(a – 1) 2

Trang 6

Bµi tËp 5: Rót gän c¸c biÓu thøc sau:

) 1 )(

3 (

) 2 )(

2 )( xx   xx

a

) 1 3

)(

1 2

( 2 )

1 3

( )

1 2

)( x  2  x  2  xx

b

Bµi lµm:

1 2

3 3

4

) 3 3

( 2

) 1 )(

3 (

) 2 )(

2 (

,

2 2

2 2

2

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

a

Trang 7

+ Ôn lại các kiến thức về :

- Phân tích đa thức thành nhân tử

- Phép chia đa thức : Chia đa thức cho đơn thức ; chia đa thức cho

đa thức ; chia đa thức một biến đã sắp xếp

+ Xem lại các dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử và chia đa thức

- Bài tập về nhà : 75b ; 79 ; 80; 81( SGK/33)

Ngày đăng: 09/06/2021, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w