1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN

79 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Quan Về Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Sản Xuất Và Thương Mại Bảo An
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại Báo Cáo Thực Tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

kế toán chi phí sản xuất, marketing xúc tiến thương mại, kế toán tính giá sản phẩm, nâng cao hiệu quả quảng cáo, luận văn du lịch, luận văn thương mại

Trang 1

Chương 1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG

MẠI BẢO AN1.1.THÀNH LẬP :

1.1.1 TÊN CÔNG TY :

- Tên tiếng việt : công ty cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại Bảo An

- Tên tiếng anh : Bao an investing manufacturing and trading joint stock company

công ty cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại Bảo An được thành lập theo giấy phép

số 0103043977 do sở kế hoạch và đầu tư thành phố hà nội cấp ngày 04- 02- 2010

1.1.4 Ngành nghề kinh doanh :

STT Tên ngành nghề

01 Sản xuất thiết bị bảo vệ an toàn: Sản xuất Quần áo chống cháy và bảo vệ

an toàn, sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các đay bảo

vệ cho các ngành nghề khác, sản xuất phao cứu sinh, sản xuất mũ nhựa

cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác( mũ thể thao), sản xuất mũ bảo

hiểm và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, sản xuất găng

tay an toàn

02 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm

03 Sản xuất giày dép

04 Bán buôn phụ kiện may mặc và giày dép

05 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện

06 Tái chế phế liệu kim loại( không bao gồm kinh doanh các loại phế liệu

nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường)

07 Tái chế phế liệu phi kim loại ( không bao gồm kinh doanh các loại phế

liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường )

1.1.5 Quá trình hình thành và phát triển công ty

1.1.6 Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm

Trang 2

1.1.6.1 : quy trình sản xuất quần áo bảo hộ lao động:

1.1.6.2 : quy trình sản xuất mũ nhựa cứng ( mũ BHLĐ)

1.2 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY:

1.2.1: Cơ cấu chung:

Công nhân thực hiện sản xuất

Nhập kho

thành phẩm

Công nhân thực hiện may

Hoàn thiện sản phẩm

Trang 3

Nhiệm vụ và quyền hạn của các phòng ban quản lý:

- Ban giám đốc: Gồm giám đốc, phó giám đốc có nhiệm vụ quản lý và điều hành mọi hoạt động sản xuất của công ty, chịu trách nhiệm trước công ty về hoạt động của công

ty và là những người ra quyết định cuối cùng

- Phòng kinh doanh: Tìm kiếm các nguồn nhập nguyên vật liệu, đảm bảo cho việc sản xuất không bị gián đoạn Tìm kiếm khách hàng, trao đổi thỏa thuận đi đến ký kết các đơn đặt hàng và tổ chức giao nhận sản phẩm cho bên đặt hàng

- Phòng hành chính tổng hợp: Giải quết các vấn đề đối nội, đối ngoại, sản xuất kinh doanh Đây là nơi quản lý con dấu của công ty, lưu trữ công văn, tài liệu Ngoài ra còn

là nơi tổ chức việc đón tiếp khách hàng, phục vụ hội họp

- Phòng tài chính kế toán: Đảm bảo công tác tài chính cho công ty hoạt động, giám sát quản lý tài sản, công nợ, quản lý vốn, mở sổ ghi chép các nghiệp vụ kế toán, làm báo cáo định kỳ và hạch toán nội bộ theo quy định của công ty

- Nhà máy sản xuất: Khi ký kết được hợp đồng, sẽ có những đơn hàng cụ thể chuyển về nhà máy Các kỹ thuật sẽ hướng dẫn mẫu cho công nhân nhà máy bắt tay vào sản xuất sản phẩm

Phòng hành chính tổng hợp

Giám đốc công ty

Phó giám đốc công ty

Phòng tài chính kế toán

Phòng kinh

doanh

Nhà máy sản xuất

Trang 4

1.2.2: Cơ cấu phòng kế toán:ẫu

Nhiệm vụ của từng bộ phận kế toán:

Phòng tài chính kế toán được tổ chức thành một phòng, đứng đầu là kế toán trường Các bộ phận kế toán đều được sự chỉ đạo trực tiếp của kế toán trưởng và do kế toán trưởng phân công đảm nhận các chức vụ cụ thể và nhiệm vụ chung của phòng kế toán Quản lý và theo dõi tình hình tài sản của công ty, thực hiện ghi sổ sách các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, kiểm tra và tiếnhành tổng hợp số liệu để lập báo cáo nộp cho đơn vị cấp trên Tổng số nhân viên phòng kế toán gồm 5 người và công việc cụ thể của từng người như sau:

- Kế toán trưởng: Có nhiệm vụ phụ trách công tác kế toán chung cho toàn công ty, hướngdẫn cách kiểm tra toàn bộ công tác kế toán, quản lý về nguồn vốn, tổng hợp tính toán

và giúp lãnh đạo công ty phân tích hoạt động để đưa ra các quyết định kinh tế hợp lý

- Kế toán bán hàng: Là nhân viên trực tiếp bán hàng cho khách hàng Có nhiệm vụ theo dõi công nợ với khách hàng, theo dõi doanh thu, chế độ bán hàng, sản lượng hàng bán

- Kế toán kho hay( kế toán vật liệu, tài sản cố định, công cụ dụng cụ): Có nhiệm vụ theo dõi tình hình nhập, xuất, tồn kho của vật liệu, tài sản, máy móc, ghi chép vào sổ sách liên quan

- Kế toán tiền lương , tập hợp chi phí và tính giá thành: Tính toán tiền lương, tiền thưởng

và các khoản phụ cấp Ghi chép tập hợp chi phí để tính giá thành sản phẩm hoàn thành

- Kế toán thủ quỹ: Chịu trách nhiệm trực tiếp về tiền mặt trong quá trình thu, chi và thanh toán, theo dõi chi tiết trên các sổ quỹ các nghiệp vụ kế toán liên quan, tiến hành viết phiếu thu, phiếu chi

1.3: CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY

1.3.1: Hình thức kế toán áp dụng tại công ty: Nhật ký chung

Kế toán tiền lương, tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành

Kế toán thủ quỹ, vốn bằng tiền và thanh toán

Trang 5

Chú thích:

Ghi hàng ngày

Ghi định kỳ hoặc cuối kỳ

Đối chiếu, kiểm tra

1.3.2: Phương pháp kế toán hàng tồn kho:

1.3.2.1: Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho: Giá thực tế đích danh

Phương pháp này xác định giá trị hàng tồn kho xuất bằng cách lấy số lượng hàng tồn kho xuất nhân với giá đơn vị của lần nhập kho hàng tồn kho tương ứng Hay nói cách khác, hàng tồn kho nhập theo giá nào thì khi xuất được tính theo đúng giá đó

1.3.2.2: Phương pháp xác định hàng tồn kho cuối kỳ:

Công ty áp dụng phương pháp bình quân gia quyền

Theo phương pháp này, giá trị của từng loại hàng tồn kho được tính theo giá trị trung bình của từng loại hàng tồn kho tương tự đầu kỳ và giá trị từng loại hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất trong kỳ, phương pháp này hay còn gọi là phương pháp giá đơn vị bình quân

Trang 6

Số lượng tồn đầu kỳ + số lượng nhập trong kỳ

1.3.2.3: Phương pháp hạch toán hàng tồn kho:

Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên

1.3.3: Phương pháp nộp thuế giá trị gia tăng:

Công ty thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ

Thuế giá trị

gia tăng phải

nộp

= Thuế giá trị gia tăng đầu ra _ Thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ

Trong đó: Thuế giá trị gia tăng đầu ra được tính bằng giá tính thuế của hàng hóa dịch vụ chịu thuế bán ra nhân với thuế suất thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ đó

- Thuế giá trị gia tăng đầu vào được tính bằng tổng số thuế giá trị gia tăng ghi trên hóa đơn giá trị gia tăng mua hàng hóa, dịch vụ, chứng từ

- Để hạch toán thuế giá trị gia tăng đầu vào theo phương pháp khấu trừ kế toán sử dụng tài khoản 113

CHƯƠNG 2 THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SẢN

XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI BẢO AN2.1: KẾ TOÁN TIỀN MẶT

2.1.1: Chứng từ sử dụng:

- Phiếu thu, phiếu chi, Giấy đề nghị thanh toán, …

- Mẫu thực tế tại công ty:

(1) mẫu số 01- Mẫu Phiếu thu tại công ty cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại Bảo An

Trang 7

Đ-Họ và tên người nộp tiền: Công ty cổ phần dây điện và phích cắm Trần Phú

Địa chỉ: Lô số 4- CN4- Khu công nghiệp Từ Liêm

Đỗ Vân Anh

Người nộp tiền(Ký, họ tên )Vân

Lê Thúy Vân

Người lập phiếu(Ký, họ tên )KhánhPhùng Duy Khánh

Thủ quỹ(Ký, họ tên )KhánhPhùng Duy Khánh

(2) Mẫu số 02- Mẫu phiếu chi tại công ty cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại bảo an

Đ-Họ và tên người nhận tiền: Công ty cổ phần nhựa Thiên Dương Anh

Địa chỉ: Lô số 2 – Khu công nghiệp sài đồng – Gia Lâm – Hà Nội

(Ký, họ tên ) Người lập phiếu

(Ký, họ tên ) Người nhận tiền

(Ký, họ tên )

Trang 8

Lê Quang Tú

Anh

Đỗ Vân Anh Phùng Duy KhánhKhánh

Khánh Phùng Duy Khánh

Đức Phan Việt Đức

2.2: KẾ TOÁN TIỀN GỬI NGÂN HÀNG

2.2.1: Chứng từ sử dụng:

- Giấy báo Nợ, giấy báo Có và các bản sao kê của ngân hàng kèm theo chứng từ gốc ( ủy

nhiệm chi, ủy nhiệm thu)

- Mẫu thực tế của công ty:

(1) Mẫu số 01- Giấy báo nợ

Cơ quan Tài chính

GIẤY BÁO NỢ

Thực chi  Tạm ứng  Chuyển khoản  Tiền mặt 

(Đánh dấu X vào ô tương ứng)

Căn cứ Thông tri duyệt y dự toán số ngày ………

Yêu cầu kho bạc Nhà nước………

Chi Ngân sách Tài khoản: ……….

Mã cấp NS Tên CTMT, DA: ……….

Mã CTMT, DA: ………

Nội dung chi Mã nguồn NS Mã chương Mã ngànhKT NDKT Mã Số tiền Tổng cộng Tổng số tiền ghi bằng chữ: ………

Đơn vị nhận tiền/Người nhận tiền: ………

Số CMND: Cấp ngày: Nơicấp: ………

Mã ĐVQHNS: Tài khoản: ……….

Tại KBNN(NH): ………

Ngày tháng năm

Kế toán trưởng KBNN Giám đốc KBNN Mẫu số:C2-01/NS Niên độ:………

Số: ………….

Trang 9

(2) Mẫu số 02 – Giấy báo có

Cơ quan Tài chính GIẤY BÁO CÓ

Thực chi  Tạm ứng  Chuyển khoản  Tiền mặt  (Đánh dấu X vào ô tương ứng) Căn cứ Thông tri duyệt y dự toán số ngày………

Yêu cầu Kho bạc Nhà nước………

Chi Ngân sách Tài khoản:………

Mã cấp NS: Tên CTMT, DA:

Mã CTMT, DA:

Nội dung chi Mã nguồn NS Mã chương Mã ngànhKT NDKT Mã Số tiền Tổng cộng Tổng số tiền ghi bằng chữ: ………

Đơn vị nhận tiền/Người nhận tiền………

Số CMND: Cấp ngày: Nơi cấp: Mã ĐVQHNS: Tài khoản: ……….

Tại KBNN(NH): ……….

Ngày tháng năm

Kế toán trưởng KBNN (NH) Giám đốc KBNN (NH) 2.2.2.: Tài khoản sử dụng : - Tài khoản cấp 1 : 112- tiền gửi ngân hàng - Tài khoản cấp 2 : 1121- Tiền việt nam 2.2.3 : Sổ kế toán sử dụng : - Mẫu sổ tiền gửi ngân hàng : Mẫu số: C2-01/NS Niên độ: Số:

Trang 10

Doanh nghiệp : Công ty cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại Bảo An:

Sổ tiền gửi ngân hàng :Nơi mở tài khoản giao dịch :Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu ACB

Số hiệu TK : 1121Loại tiền gửi : VNĐ

Đỗ Vân Anh

Ngày, 29 tháng 02 , năm 2010

Giám đốc (Ký,họ tên, đóng dấu)

Lê Quang Tú2.2.4 : Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi ngân hàng :

Từ chứng từ gốc là giấy báo có, giấy báo nợ hoặc bản sao kê của ngân hàng, và các chứng từ có liên quan để xác định nội dung thu , chi Từ đó xác định tài khoản ghi có đối ứng với Nợ TK 112 và tài khoản ghi nợ đối ứng với CÓ Tk112 kế toán căn cứ vào đó để nhập dữ liệu vào máy tính

- Khi khách hàng thanh toán tiền hàng bằng chuyển khoản ta sẽ nhận được giấy báo Có của ngân hàng , kế toán ghi nợ TK112

- Khi rút tiền về nhập quỹ , hoặc thanh toán cho nhà cung cấp bằng chuyển khoản ta nhận được giấy báo Nợ của ngân hàng, kế toán ghi Có Tk112

2.3 KẾ TOÁN NỢ PHẢI THU:

Các khoản nợ phải thu của công ty bao gồm:

- Nợ phải thu của khách hàng, được theo dõi trên tài khoản 131

Trang 11

- Thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hay chưa được hoàn thuế, được theo dõi trên tàikhoản 133.

- …

2.3.1 Chứng từ sử dụng :

- Hóa đơn bán hàng thông thường

- Hóa đơn giá trị gia tăng

- Phiếu thu

- Mẫu thực tế tại công ty:

(1) Mẫu số 01- Mẫu hóa đơn bán hàng

Khách hàng: Chị Lan- Công ty cổ phần xây dựng số 3 Hà Nội

Người giao dịch: Nguyễn Thị Hương

tính Đơn giá(vnđ) Thành tiền

guyii

2.3.2 Tài khoản sử dụng:

Trang 12

- trong hạch toán, kế toán sử dụng TK131 “ phải thu của khách hàng “ để theo dõi tình hình hiện có cũng như những biến động tăng, giảm liên quan đến các khoản phải thu

- sử dụng TK 136 để theo dõi khoản phải thu nội bộ

- Sử dung TK 138 để theo dõi các khoản nợ phải thu khác

- sử dụng TK 133 để theo dõi VAT đầu vào chưa được khấu trừ hay chưa được hoàn thuế 2.3.3 Sổ kế toán sử dụng :

- Kế toán sử dụng sổ chi tiết tài khoản 131, sổ cái TK131- để theo dõi tổng hợp

(1) Sổ chi tiết TK 131- Phải thu của khách hàng

N-T

ghi sổ

TK đốiứng

Tài khoản : phải thu của khách hàng

Số hiệu : TK131

Năm 2010

Đơn vị : VNĐN-T

Trang 13

Phú trả tiền hàng25/01 25/01 Công ty cổ phần

xây dựng số 1 hànội trả tiền hàng

hàng của công tyMinh Xuân

phẩm , bán cho công ty Khoa Nam

- Trên những chứng từ gốc đó , kế toán se nhập dữ liêụ vào máy tính

2.4 :Kế toán nợ phải trả :

- Đây là các khoản nợ tiền vay, nợ tiền thuê tài chính phải trả cho ngân hàng Trong hạch toán , kế toán sử dụng TK 311 “vay ngắn hạn”, tài khoản 315- “nợ dài hạn đến hạn trả” để theo dõi

- Các khoản nợ phải trả cho nhà cung cấp nguyên vật liệu, vật tư hàng hóa Trong hạch toán,

kế toán sử dụng TK 331 “ Phả trả cho người bán “ để theo dõi tình hianhf tăng, gảm của công

nợ phải trả của công ty

2.4.1 : Chứng từ sử dụng :

- Đơn hàng, các hóa đơn mua hàng chưa trả tiền cho nhà cung cấp, các phiếu chi hay giấy bá

Nợ của ngân hàng ghi nhận trong việc chuyển khoản để thanh toán tiền hàng, tiền mua nguyênvật liệu cho nhà cung cấp

- Mẫu thực tế của công ty:

(1) Mẫu số 01- ĐƠN HÀNG

ĐƠN HÀNGNgày 22 tháng 5 năm 2010

Số : 00451

Mã : ĐHMĐơn vị mua hàng : công ty cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại Bảo An

Địa chỉ : tập thể C13- Phú Mỹ- Mỹ Đình- Từ Liêm- Hà Nội

Điện thoại : 04.62653204 MS : 0103043977

Đơn vị bán hàng : Công ty Cổ phần Tân Hoa

Trang 14

Địa chỉ : Dương Nội- Hà Đông – Hà Nội

Điện thoại : 0433.785529 MS : 0104245876

Hình thức thanh toán : Chuyển khoản ( theo kỳ )

Bằng chữ : một trăm bốn mươi năm triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng /

Đại diện mua

Thủ kho

HuấnPhạm Quang Huấn

Đại diện bánGiám đốc

TrọngNguyễn Đức Trọng

(2) Mẫu số 02- Hóa đơn mua hàng chưa thanh toán

HOÁ ĐƠN MUA HÀNG CHƯA THANH TOÁN

Trang 15

Tổng cộng : 275.000.000

Bằng chữ : hai trăm bảy mươi năm triệu đồng /.

Đại diện mua

Thủ kho

HuấnPhạm Quang Huấn

Đại diện bánGiám đốc

TrọngNguyễn Đức Trọng

-(1)- Sổ chi tiết tài khoản 331

Sở kế hoạch và đầu tư

Tp Hà Nội

Đơn vị : công ty cổ phần

đầu tư sản xuất và

thương mại Bảo An

Mẫu số S43-H (Ban hành theo QĐ số : 999- TC/QĐ/CĐKT ngày 02/11/1996 của BTC)

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Tên tài khoản 331- Phải trả cho người bán

Đối tượng : công ty cổ phần Tân Hoa

Trang 16

Anh

Đỗ Vân Anh

Giám đốc ( Ký, họ tên, đóng dấu)

Lê Quang Tú(2) Sổ cái tài khoản 331- phải trả cho người bán

SỔ CÁITên tài khoản: Phải trả cho người bán

Số hiệu TKđối ứng

Anh

Đỗ Vân Anh

Giám đốc ( Ký, họ tên, đóng dấu)

Lê Quang Tú

2.4.4: Tóm tắt quá trình kế toán:

Trang 17

Từ chứng từ gốc là các đơn hàng, các hóa đơn mua hàng chưa thanh toán, phiếu chi hay giấy báo nợ của ngân hàng Kế toán sẽ nhập dữ liệu vào sổ chi tiết tài khoản 331 để theo dõi với từng nhà cung cấp, và vào sổ cái tài khoản 331- để theo dõi chung phần công nợ của công ty với tất cả các nhà cung cấp.

2.5: KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG

2.5.1: Chứng từ sử dụng:

- Bảng chấm công

- Bảng thanh toán tiền lương

- Bảng thanh toán tiền lương

- Giấy thanh toán tiền tạm ứng

- Danh sách người lao động được hưởng trợ cấp

* Mẫu thực tế tại công ty:

Trang 19

( 2) Mẫu số 02- Bảng thanh toán tiền lương cho cán bộ, nhân viên văn phòng.

Đơn vị; công ty cổ phần đầu tư sản xuất và TM Bảo An Nợ TK:

334

Có TK:111

Các khoản khấu trừ vào lương

11.400.000

26 7.800.00

0

600.000

000

78.000

26 5.200.00

0

400.000

000

78.000

00

5.358.000 Khánh

Trang 20

50.700

Anh

Đỗ Vân Anh

Giám đốc ( Ký, họ tên, đóng dấu)

Lê Quang Tú(3) Mẫu số 03- Bảng thanh toán tiền lương cho công nhân nhà máy

Trang 21

( 4) mẫu số 04- Giấy thanh toán tiền tạm ứng.

Đơn vị: Công ty cổ phần đầu tư

sản xuất và TM Bảo An Mấu:C24-H( Ban hành theo QD: 999-

TC/QD/CDKT ngày 2/11/1996 của BTC)

GIẤY THANH TOÁN TIỀN TẠM ỨNG

Ngày 25 tháng 06năm 2010

Họ và tên người thanh toán: Phan Thị Thu Hương

Địa chỉ:

Số tiền tạm ứng được thanh toán theo bẳng dưới đây:

- Phiếu chi số: ngày

II- Số tiền đã chi:

1- Số tiền tạm ứng không chi hết ( I- II) 1.500.000

2- Chi quá tạm ứng: ( II- I)

Người thanh toán

( Ký, họ tên)

Hương

Phan Thị Thu Hương

Kế toán trưởng ( Ký, họ tên)

Anh

Đỗ Vân Anh

Giám đốc ( Ký, họ tên, đóng dấu) Tú

Lê Quang Tú

Trang 22

Hà nội, ngày 20 tháng 05 năm 2010

GIẤY TẠM ỨNG

Họ và tên: Phan Thị Thu Hương

Đơn vị: Kế toán vật tư

Tạm ứng số tiền: 20.000.000 vnd

Viết bằng chữ: Hai mươi triệu đồng

Nội dung chi: Mua 2 máy vắt sổ

Mua máy cắt vải

KhánhPhùng Duy Khánh

Giám đốc ( Ký, họ tên, đóng dấu)

Trong hạch toán kế toán sử dụng tài khoản 338 để theo dõi các khoản khấu trừ vào lương Baogồm tài khoản cấp hai:

+ Tài khoản 3382- Kinh phí công đoàn

+ Tài khoản 3383- Bảo hiểm xã hội

+ Tài khoản 3384- Bảo hiểm y tế

+ Tài khoản3389- Bảo hiểm thất nghiệp

Trang 23

2.5.3: Sổ kế toán sử dụng:

- Sổ chi tiết TK 334, sổ cái TK 334

- Sổ chi tiết TK 338, sổ cái TK 338 (2,3,4,9)

(1) – Sổ chi tiết TK 334- phải trả người lao động

999- TC/QD/CDKT ngày 2/11/1996 của BTC)

Tên tài khoản: Phải trả người lao động

Trang 24

Đơn vị: công ty cổ phần đầu tư sản xuất và TM Bảo An.

nhân viên văn phòng05/2 05/2 Trả lương cho công nhân

999- TC/QD/CDKT ngày 2/11/1996 của BTC)Tên tài khoản: phải trả khác- các khoản trích theo lương

Trang 25

sổ SH NT Nợ Có Nợ Có

theo lươngtháng 1

theo lươngtháng 2

theo lươngtháng 3

Số phát sinh

Số dư đầu kỳ

05/2 05/2 Khoản trích theo lương

tháng 1 của ban lãnh đạo công ty

Trang 26

05/2 05/2 Khoản trích theo lương

tháng 1 của bộ phận nhân viên văn phòng

05/2 05/2 Khoản trích theo lương

tháng 1 của bộ phận công nhân nhà máy

Sổ này có trang… , đánh số từ trang 01 đến trang …

2.5.4: tóm tắt quá trình kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương

Căn cứ vào chứng từ hạch toán lao động, các khoản phải trả công nhân viên, kế toán lập bảng thanh toán lương

Hàng tháng,căn cứ vào bảng chấm công , bảng thanh toán tiền lương kế toán vào bảng phân bổlương và các khoản trích theo lương

Căn cứ vào bảng phân bổ tiền lương, khoản trích BHXH, BHYT,BHTN và KPCĐ, kế toán vào

sổ chi tiết , sổ cái và vào sổ nhật ký chung

Căn cứ vào sổ chi tiết tài khoản 334, tài khoản 338,và bảng tổng hợp chi tiết cho hai tài khoản trên để cuối tháng đối chiếu với bảng cân đối số phát sinh

2.6: KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO

2.6.1: Chứng từ sử dụng:

- Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, hóa đơn giá trị gia tăng

- Mẫu thực tế tại công ty:

(1) Mẫu số 01- Phiếu nhập kho

Đơn vị: Công ty cổ phần đầu tư sản

xuất và TM Bảo An Mẫu số: 01-VT ( Ban hành theo QD số

15/2006/QD-BTC Ngày 20/03/2006 của BTC)

PHIẾU NHẬP KHO Số Ctừ: 00451 Ngày 22 tháng 5 năm 2010 Liên 1

TK Có: 331

Trang 27

Người giao dịch: Phạm Thị Thúy TK Nợ: 152

Đơn vị: Công ty cổ phần Tân Hoa

Địa chỉ: Dương Nội- Hà Đông- Hà Nội

Diến giải: Nhập vải + Bạt

Nhập vào kho: K1- Kho nguyên vật liệu

Dạng nhập: Phải trả cho người bán – VND- 331

STT Tên vật tư Mã vật

TK vật tư

Bằng chữ: Một trăm bốn mươi năm triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng./

Thủ kho( ký, họ tên)

Kế toán trưởng

( ký, họ tên) Anh

Đỗ Vân Anh

Giám đốc

( ký, họ tên, đóng dấu) Tú

Lê Quang Tú

( 2) mẫu số 02- Phiếu xuất kho

Đơn vị: Công ty cổ phần đầu tư sản

xuất và TM Bảo An Mẫu số: 01-VT ( Ban hành theo QD số

15/2006/QD-BTC Ngày 20/03/2006 của BTC)

PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 22 tháng 5 năm 2010

Trang 28

Khách hàng: Công ty cổ phần xây dựng số 3 Hà Nội

Người giao dịch: chị Lan

Địa chỉ: 14 Láng Hạ- Ba Đình- Hà Nội

Dạng xuất: Phải thu của khách hàng- VND- 131

STT Tên vật tư Mã vật

tư TK vật tư Đvt Số lượng Đơn giá Thành tiền

Bằng chữ: Sáu mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng./

Thủ kho( ký, họ tên)

Kế toán trưởng

( ký, họ tên)

Giám đốc

( ký, họ tên, đóng dấu)

(3) Mẫu số 03- Mẫu hóa đơn giá trị gia tăng

HÓA ĐƠN Mẫu số: 01GTKT- 3LL

GIÁ TRỊ GIA TĂNG LP/2010B

Liên 2: Giao cho khách hàng 0036833

Ngày 15 tháng 05 năm 2010

Đơn vị bán hàng: Công ty cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại Bảo An

Địa chỉ: Tập thể C13- Phú Mỹ- Mỹ Đình- Từ Liêm- Hà Nội

Trang 29

Số tài khoản:

Điện thoại: 04.62653204 MST: 0104485937

Họ và tên người mua hàng: chị Lan

Tên đơn vị: Công ty cổ phần xây dựng số 3 Hà Nội

Địa chỉ: 14 Láng Hạ- Ba Đình- Hà Nội

Số tài khoản:

Hình thức thức thanh toán: Tiền mặt MST: 0102195559

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị

Cộng tiền hàng: 62.000.000

Thuế suất GTGT 10% Tiền thuế GTGT: 6.200.000

Tổng cộng tiền thanh toán: 68.200.000

Số tiền viết bằng chữ: Sáu mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng./

Hương Trần Thị Hương

Thủ trưởng đơn vị ( Ký, họ tên, đóng dấu)

TK 158- Hàng hóa kho bảo thuế

TK 159- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Trang 30

2.6.3: Sổ kế toán sử dụng:

- Sổ chi tiết nguyên vật liệu

- Sổ tổng hợp nhập- xuất- tồn nguyên vật liệu

- Sổ nhật ký chung

- Sổ cái tài khoản 152

- phiếu thu, phiếu chi để vào sổ quỹ tài khoản 111- tiền mặt, tài khoản 112- tiền gửi ngân hàng

(1) Sổ chi tiết tài khoản152- nguyên vật liệu

999- TC/QD/CDKT ngày 2/11/1996 của BTC) Tên tài khoản: Nguyên vật liệu

Trang 31

Đơn vị: công ty cổ phần đầu tư sản xuất và TM Bảo An.

(3) Bảng tổng hợp nhập- xuất- tồn kho nguyên vật liệu

BẢNG TỔNG HỢP NHẬP- XUẤT- TỒN KHO NGUYÊN

2000

120.000.000

1500

90.000.000

Trang 32

Giám đốc ( ký, họ tên, đóng dấu)

Số TT dòng

SH TK đ/ứng

Số phát sinh

Số trang trước chuyển sang

Số phát sinh trong kỳ

Cộng chuyển sangtrang sau

Sổ này có ….trang, được đánh số từ trang 01 đến trang …

Ngày mở sổ: ……

Người ghi sổ

( ký, họ tên)

Kế toán trưởng (ký , họ tên)

Giám đốc ( ký, họ tên, đóng dấu)

2.6.4: Tóm tắt quy trình kế toán:

Trang 33

Hàng ngày căn cứ vào hóa đơn giá trị gia tăng, kế toán viết phiếu chi, lập phiếu nhập kho, phiếu xuất kho và nhập dữ liệu vào sổ chi tiết nguyên vật liệu, sổ tổng hợp nhập- xuất- tồn nguyên vật liệu, vào sổ nhật ký chung rồi vào sổ cái tài khoản nguyên vật liệu.

Cuối tháng kế toán tổng hợp số liệu từ sổ cái tài khoản để vào bảng cân đối số phát sinh Từ bảng cân đối số phát sinh vào các báo cáo tài chính

2.7: KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

2.7.1: Chứng từ sử dụng:

- Biên bản giao nhận tài sản cố định, hợp đồng mua tài sản cố định, hóa đơn mua

Tài sản cố định, các bản sao tài liệu kỹ thuật và các chứng khác có liên quan;

- Mẫu thực tế tại công ty:

(1) mẫu số 01- Biên bản giao nhận TSCĐ nội bộ:

Đơn vị: Công ty cổ phần

đầu tư sản xuất và TM

Bảo An

BIÊN BẢN GIAO NHẬN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH – NỘI

BỘ

Ngày 8 tháng 3 năm 2010

Mẫu số: 31-H( Ban hành ttheo QD số:

999-TC/ QD/ CDKT ngày 2/2/1999 của BTC)

Ban giao nhận tài sản cố định gồm:

- Ông/ bà: Lê Quang Huấn Chức vụ: P Giám đốc – Đại diện bên giao

- Ông / bà: Phan Thị Thu Trang Chức vụ: TP.hành chính tổng hợp –

Đại diện bên nhận

Địa điểm giao nhận TSCĐ: tại văn phòng phòng hành chính tổng hợp

Xác nhận việc giao nhận TSCD như sau:

TSCĐ

Sốlượng

Nướcsảnxuất

Nămđưavàosửdụng

Côngsuất

Tính nguyên giá TSCĐ Tài liệu

KT kèmtheo

Giámua( Zsx)

Phívậnchuyển

NguyêngiáTSC Đ

Tỷ lệhaomòn(

Trang 34

HÓA ĐƠN Mẫu số: 01GTKT- 3LL

GIÁ TRỊ GIA TĂNG LP/2010B

Liên 2: Giao cho khách hàng 0036833

Ngày 15 tháng 05 năm 2010

Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH máy tính Trần Thanh

Địa chỉ: 302 Lê Đức Thọ- Từ Liêm- Hà Nội

Số tài khoản:

Điện thoại: MST: 0104485937

Họ và tên người mua hàng: Anh Hùng

Tên đơn vị: Công ty cổ phần đầu tư sản xuất và TM Bảo An

Địa chỉ: Tập thể C13- Phú Mỹ- Mỹ Đình- Từ Liêm- Hà Nội

Số tài khoản:

Hình thức thức thanh toán: Tiền mặt MST: 010219555

STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị

Trang 35

Cộng tiền hàng: 24.600.000

Thuế suất GTGT 10% Tiền thuế GTGT: 2.460.000

Tổng cộng tiền thanh toán: 27.060.000

Số tiền viết bằng chữ: Hai mươi bảy triệu không trăm sáu mươi nghìn đồng./

Linh Trần Thị Linh

Thủ trưởng đơn vị ( Ký, họ tên, đóng dấu)

Thanh Trần Văn Thanh

- Căn cứ vào biên bản giao nhận ngày 8 tháng 3 năm 2010

Tên, ký hiệu, quy cách tài sản cố định: Máy vi tính Ký hiệu: TBVA

Nước sản xuất: Thái Lan

Năm sản xuất 2008

Bộ phận sử dụng : Phòng hành chính tổng hợp- Năm sử dụng: 2010

Trang 36

Nguyên giá tài sản cố định Giá trị hao mòn

giá Năm hao mònGiá trị Cộng dồn

009 8/3 Mua máy tính AT468

Dụng cụ, phụ tùng kèm theo

Ghi giảm TSCĐ, chứng từ số ….ngày … tháng

Nguyê

n giá

ấuKhấu hao KHđến

khigiảmTSCĐ

009 8/3 Máy tính 2010 12.300

Trang 37

(3) Bảng tính khấu hao tài sản cố định;

BẢNG TÍNH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Qúy I năm 2010

Trang 38

TT Mã

TS TSCĐTên sử dụng giansử

dụng

Nguyêngiá hao 1tháng Khấu haonăm Giá trị cònlại

( ký, họ tên) Kế toán trưởng ( ký, họ tên)

(4) Bảng phân bổ khấu hao tài sản cố định

BẢNG PHÂN BỔ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Thàng 3 năm 2010

STT Chỉ tiêu Thời

gian sử dụng

Nơi sử dụng

TK 642

Nguyên giá TSCĐ Số khấu hao

- Khi doanh nghiệp mua tài sản cố định:

Từ hồ sơ tài sản cố định gồm: Hợp đồng mua tài sản cố định, hóa đơn GTGT, biên bản giao nhận tài sản cố định, các bản sao tài liệu kỹ thuật Kế toán kho mở thẻ tài sản cố định để theo dõi chi tiết từng tài sản cố định của doanh nghiệp Thẻ tài sản cố định do

kế toán kho lập, kế toán trưởng ký xác nhận Khi lập xong, thẻ tài sản cố định được dùng để ghi vào sổ tài sản cố định, và sổ cái tài sản cố định.

Trang 39

- Khi doanh nghiệp đem tài sản cố định đi góp vốn liên kết với công ty khác , hay

nhượng bán, thanh lý tài sản cố định thì:

Khi có quyết định của ban Giám đốc về tưng trường hợp giảm tài sản cố định, kế toán kho sau khi nhận được quyết định sẽ tiến hành lập biên bản bàn giao tài sản cố định cho công ty khác, hoặc biên bản thanh lý tài sản cố định, và ghi giảm tài sản cố định trên sổ tài sản cố định.

2.8: KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ CÔNG CỤ DỤNG CỤ.

2.8.1: Chứng từ sử dụng:

- Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho, hóa đơn GTGT, giấy đề nghị xuất kho, biên bản giao nhận , biên bản kiểm kê hàng hóa kiêm vận chuyển nội bộ, phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ.

- Mẫu thực tế tại công ty:

(1) Mâu số 01- Phiếu nhập kho

Đơn vị: Công ty cổ phần đầu tư sản

xuất và TM Bảo An

Mẫu số: 01-VT ( Ban hành theo QD số 15/2006/QD-BTC

Ngày 20/03/2006 của BTC)

PHIẾU NHẬP KHO Số Ctừ: 00451 Ngày 22 tháng 5 năm 2010 Liên 1

TK Có: 331

Người giao dịch: Phạm Thị Thúy TK Nợ: 152

Đơn vị: Công ty cổ phần Tân Hoa

Địa chỉ: Dương Nội- Hà Đông- Hà Nội

Diến giải: Nhập vải + Bạt

Nhập vào kho: K1- Kho nguyên vật liệu

Dạng nhập: Phải trả cho người bán – VND- 331

Ngày đăng: 12/12/2013, 14:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp chi tiết - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
Bảng t ổng hợp chi tiết (Trang 5)
(1) Mẫu số 01- Bảng chấm công - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
1 Mẫu số 01- Bảng chấm công (Trang 17)
( 2) Mẫu số 02- Bảng thanh toán tiền lương cho cán bộ, nhân viên văn phòng. - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
2 Mẫu số 02- Bảng thanh toán tiền lương cho cán bộ, nhân viên văn phòng (Trang 19)
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP- XUẤT- TỒN KHO NGUYÊN VẬT LIỆU - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP- XUẤT- TỒN KHO NGUYÊN VẬT LIỆU (Trang 31)
Hình thức thức thanh toán: Tiền mặt MST: 010219555 STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
Hình th ức thức thanh toán: Tiền mặt MST: 010219555 STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị (Trang 34)
BẢNG TÍNH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
BẢNG TÍNH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (Trang 37)
BẢNG PHÂN BỔ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
BẢNG PHÂN BỔ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (Trang 38)
Hình thức thức thanh toán: Tiền mặt MST: 0102195559 STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
Hình th ức thức thanh toán: Tiền mặt MST: 0102195559 STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị (Trang 41)
(3) Bảng tổng hợp nhập- xuất- tồn kho vật liệu- dụng cụ- sản phẩm- hàng hóa. - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
3 Bảng tổng hợp nhập- xuất- tồn kho vật liệu- dụng cụ- sản phẩm- hàng hóa (Trang 46)
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP- XUẤT- TỒN KHO VẬT LIỆU- LIỆU-DỤNG CỤ- SẢN PHẨM- HÀNG HểA - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
BẢNG TỔNG HỢP NHẬP- XUẤT- TỒN KHO VẬT LIỆU- LIỆU-DỤNG CỤ- SẢN PHẨM- HÀNG HểA (Trang 46)
Hình thức thức thanh toán: Tiền mặt MST: 0102195559 STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
Hình th ức thức thanh toán: Tiền mặt MST: 0102195559 STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đơn vị (Trang 51)
Hình thức thức thanh toán: chuyển khoản    MST: 0102195559 - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
Hình th ức thức thanh toán: chuyển khoản MST: 0102195559 (Trang 56)
(5) Bảng tổng hợp chi phí  nguyên vật liệu- sản phẩm. - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
5 Bảng tổng hợp chi phí nguyên vật liệu- sản phẩm (Trang 62)
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU – SẢN PHẨM - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU – SẢN PHẨM (Trang 62)
BẢNG TỔNG HỢP TIÊU HAO NGUYÊN VẬT LIỆU - 040 TỔNG QUAN về CÔNG TY cổ PHẦN đầu tư sản XUẤT và THƯƠNG mại bảo AN
BẢNG TỔNG HỢP TIÊU HAO NGUYÊN VẬT LIỆU (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w