Bài cũ: Ôn tập về các phép tính với số HS sửa bài-HS nhận xét tự nhiên tt Bài mới: Giới thiệu bài Hoạt động 2: Đọc, phân tích & xử lí số 1 HS lên bảng trình bày cách làm kết liệu trên bi[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 32…LỚP: 4B
Kể từ ngày tháng .năm 2012 đến ngày tháng năm 2012
Chủ đề:
Ngày 16
tháng 4 năm 2012
BAN GIÁM HIỆU KHỐI TRƯỞNG GVPT lớp
Lê Thị Kim Quyên
TUẦN 32 Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012
tập đọc
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI ( PHẦN 1 )
THỨ HAI
16/04
Tập đọc Vương quốc vắng nụ cười Toán Oân tập về các phép tính với số tự nhiên (tt) Hát Học bài hát tự chọn
Lịch sử Kinh thành Huế SHCN Tuần 31
THỨ BA
17/04
LTVC Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu Toán Oân tập về biểu đồ
Kể chuyện Khát vọng sống Khoa học Động vật ăn gì để sống Thể dục Môn thể thao tự chọn
THỨ TƯ
18/04
TLV Luyện tập viết đoạn văn miêu tả con vật.
Toán Oân tập về biểu đồ Kỹ thuật Lắp xe đẩy hàng Địa lí Khai thác khoáng sản và hải sản ở vùng biển Việt Nam Đạo đức Rèn kỹ năng xử lí tình huống trong cuộc sống
THỨ NĂM
19/04
Tập đọc Ngắm trăng – Không đề Toán Oân tập về phân số
LTVC Thêm trạng ngũ chỉ nguyên â nhân cho câu
Mĩ thuật Vẽ trang trí: Tạo dáng và trang trí chậu cảnh Thể dục Môn thể thao tự chọn – Trò chơi
THỨ SÁU
20/04
TLV Luyện tập x dựng mở bài, kết bài trong bài văn m.tả con vật Toán Oân tập về các phép tính với phân số
Khoa học Trao đổi chất ở động vật.
Chính tả Nghe viết: Vương quốc vắng nụ cười.
SHDC Tuần
THỨ BẢY
Trang 2Theo Trần Đúc Tiến
I MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU
1 – Kiến thức
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung phần đầu của truyện : Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt , buồn chán
2 – Kĩ năng
- Đọc lưu loát toàn bài
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng thay đổi linh hoạt phù hợp với diễn biến câu chuyện Biết đọc phân biệt lời các nhân vật trong truyện ( người dẫn truyện , vị đại thần , viên thị vệ , nhà vua )
3 – Thái độ
- Giáo dục HS yêu cuộc sống , sống vui vẻ , lạc quan
II - Chuẩn bị:- + Bảng phụ
III - Các hoạt động dạy – học
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Đồødùng dạy học
2 phút
4 phút
phút
15
phút
15phú
t
10
phút
1 phút
1 – Khởi động
2 - kiểm tra bài cũ : Con chuồn chuồn nước
3 - Dạy bài mới
a - Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
b - Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện đọc
- *MT : Đọc lưu loát , trôi chảy toàn bài
- HS khá đọc
- Chia đoạn
- Đọc nối tiếp lần 1 – luyện đọc từ khó –câu dài
- Đọc nối tiếp lần 2 – giải nghĩa từ
- Đọc nối tiếp lần 3
- Đọc nhóm
-GV đọc mẫu
c – Hoạt động 3 : Tìm hiểu bài
GV đặt câu hỏi
Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt ,
buồn chán
d Ho ạt đ ộng 4 : đ ọc di ễn c ảm
*MT : Biết đọc diễn cảm bài văn
* Hình thức
- GV cho Hs đọc nối tiếp từng đoạn
- Luyện đọc diễn cảm 1 đoạn
Thi đọc diễn cảm trong nhóm
- Thi đọc diễn cảm trước lớp
4 - Củng cố – Dặn dò :- Nhận xét tiết học
- - Chuẩn bị :Ngắm trăng không đề
-
- HS đọc từng đoạn và cả bài
- Đọc thầm phần chú giải
HS thảo luậnnhóm
- Luyện đọc diễn cảm : đọc cá nhân,
- HS nối tiếp nhau đọc
Treo tranh
Toán
TIẾT 156 : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP THEO)
I - MỤC TIÊU :
Trang 3Giúp HS ôn tập về phép nhân, phép chia các số tự nhiên : Cách làm tính (bao gồm cả tính nhẩm ), tính chất, mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia, …., giải các bài toán liên quan đến phép nhân, phép chia
II Chuẩn bị:bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học
Khởi động:
Bài cũ: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Củng cố kĩ thuật tính nhân, chia
Bài tập 2:
yêu cầu HS nêu lại quy tắc tìm “một thừa số chưa
biết”, “số bị chia chưa biết”
Bài tập 3: (Giảm tải)
yêu cầu HS phát biểu các tính chất (tương ứng với các
phần trong bài)
Bài tập 4: (Giảm tải 4b)
GV yêu cầu HS làm một số phép tính bằng miệng để
ôn lại cách nhân nhẩm một số có hai chữ số với 11,
nhân (chia) nhẩm với (cho) 10, 100, 100
Bài tập 5: (Giảm tải)
Yêu cầu HS tự đọc đề & tự làm bài
Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên
Làm bài trong SGK
HS sửa bài-HS nhận xét
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
-Aâm nhạc Oân tập 2 bài hát
………
Lịch sử
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Trang 4- HS sơ lược được quá trình xây dựng; sự đồ sộ, vẻ đẹp của kinh thành và lăng tẩm ở Huế
- Biết Huế được công nhận là một Di sản Văn hoá thế giới
2 Kĩ năng: HS nhận biết được kinh thành Huế (qua tranh ảnh)
3 Thái độ: Tự hào vì Huế được công nhận là một Di sản Văn hoá thế giới.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- SGK, phiếu học tập…….
- Một số hình ảnh về kinh thành và lăng tẩm ở Huế
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ: (3’) Nhà Nguyễn thành lập
- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?
- Nêu tên một số ông vua đầu triều Nguyễn?
3 Bài mới : (27’) Kinh thành Huế
a) Giới thiệu bài :
b) Các hoạt động :
HĐ1 : Hoạt động cả lớp
Huế
PP : Trực quan, đàm thoại, thực hành
- Trình bày quá trình ra đời của kinh đô Huế?
- Trình bày quá trình xây dựng của kinh thành Huế?
- HS trả lời
HT : cá nhân, lớp
- HS tìm hiểu SGK và trình bày => nhận xét, bổ sung
HĐ2 : Thảo luận nhóm
PP : Trực quan, đàm thoại, giảng giải
- GV phát cho mỗi nhóm một ảnh (chụp một trong
những công trình ở kinh thành Huế )
- GV hệ thống lại để HS nhận thức được sự đồ sộ và vẻ
đẹp của các cung điện, lăng tẩm ở kinh thành Huế
GV kết luận: Kinh thành Huế là một công trình
sáng tạo của nhân dân ta Ngày 11 – 12 – 1993 UNESCO
đã công nhận Huế là một Di sản Văn hóa thế giới.
HT : cá nhân, nhóm, lớp
- HS đọc SGK rồi mô tả sơ lược
- Các nhóm nhận xét và thảo luận để đi đến thống nhất về những nét đẹp của các công trình đó
- Đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc
4 Củng cố : (3’)
- Trả lời các câu hỏi SGK
5 Dặn dò : (1’)
- Nhận xét chung tiết học
- Chuẩn bị bài “Tổng kết”
- HS trả lời
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 5
Thứ ba ngày 17 tháng 4 năm 2012
Luyện từ và câu TIẾT 63 : THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN CHO CÂU
I - MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (trả lời câu hỏi Bao giờ ? Khi nào ? Mấy giờ ?)
2 Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian trong câu ; thêm được trạng ngữ chỉ thời gian cho câu
II CHUẨN BỊ:Bảng phụ
III CÁC MẶT HOẠT ĐỘNG:
Bài cũ: Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
Bài mới:
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS Giới thiệu bài: Thêm trạng ngữ chỉ thời gian
cho câu
Hướng dẫn:
+ Hoạt động 1: Phần nhận xét:
- Yêu cầuHs làm bài tập
- Phát biểu học tập cho lớp Trao đổi nhóm
- GV chốt ý
- Đọc yêu cầu bài tập 3, 4
GV nhận xét phần làm bài của HS
+ Hoạt động 2: Ghi nhớ
+ Hoạt động 3: Luyện tập
Bài tập 1:
- Phát biểu cho các nhóm
- Trao đổi nhóm, gạch dưới các trạng ngữ chỉ
thời gian in trong phiếu
Bài tập 2:
- HS tiếp tục làm việc theo nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét rút ra kết luận chọn
trạng ngữ
- Đọc yêu cầu bài 1, 2
- Cả lớp đọc thầm
HS nêu
- Đọc yêu cầu bài tập 3, 4
- - Cả lớp nhận xét
- 2, 3 HS đọc phần ghi nhớ
- HS đọc yêu cầu
- Các nhóm đọc kết quả
- Cả lớp và GV nhận xét
- Đọc yêu cầu bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài
3) Củng cố – dặn dò:
- Chuẩn bị bài: Thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 6
Toán TIẾT 157 : ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (TIẾP THEO)
I - MỤC TIÊU
Giúp HS tiếp tục củng cố về phép tính với số tự nhiên
II Chuẩn bị:bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Khởi động:
Bài cũ: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tt)
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1: (Giảm tải 1b)
củng cố về tính giá trị của biểu thức có chứa chữ
Bài tập 2:
Củng cố lại thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu
thức
Bài tập 3: (Giảm tải)
- Vận dụng các tính chất của bốn phép tính để
tính nhanh
Bài tập 4: (Giảm tải)
Yêu cầu HS đọc đề toán, tự làm bài
Bài tập 5: HS tự làm rồi chữa bài
Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập về biểu đồ
Làm bài trong SGK
HS sửa bài-HS nhận xét
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
Kể chuyện KHÁT VỌNG SỐNG
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 1 Rèn kĩ năng nói :- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại được câu chuyện Khát vọng sống , có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên.Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn
về ý nghĩa câu chuyện :Ca ngợi con người với khát vọng sống mãnh liệt đã vượt qua đói, khát, chiến thắng thú dữ, chiến thắng cái chết
2 Rèn kỹ năng nghe:
Trang 7- Có khả năng tập trung nghe cô (thầy) kể truyện, nhớ truyện.Chăm chú theo dõi bạn kể truyện Nhận xét , đánh giá đúng lời kể
II – ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:Tranh minh họa truyện trong SGK (có thể phóng to, nếu có điều kiện)
III – HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A – Bài cũ
B – Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn hs lể chuyện:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
*Hoạt động 1:GV kể chuyện
-Kể lần 1: GV giải nghĩa một số từ khó chú thích sau truyện
-Kể lần 2:Vừa kể vừa chỉ vào tranh minh hoạ phóng to trên bảng
*Hoạt động 2:Hướng dẫn hs kể truyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Cho hs kể chuyện theo cặp và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Cho hs thi kể trước lớp
-Cho hs bình chọn bạn kể tốt và nêu được ý nghĩa câu chuyện
-Lắng nghe
-Hs nghe kết hợp nhìn tranh minh hoạ, đọc phần lời dưới mỗi tranh trong SGK
-Kể theo nhóm và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
-Hs thi kể và cả lớp nghe, đặt câu hỏi cho bạn trả lời
3.Củng cố, dặn dò:
-Gv nhận xét tiết học, khen ngợi những hs kể tốt và cả những hs chăm chú nghe bạn kể, nêu nhận xét chính xác
-Yêu cầu về nhà kể lại truyện cho người thân, xem trước nội dung tiết sau
Khoa học BÀI 63 :ĐỘNG VẬT CẦN ĂN GÌ ĐỂ SỐNG ? I- MỤC TIÊU:
Sau bài này học sinh biết:
-Phân loại thức động vật theo thức ăn của chúng
-Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Hình trang 126,127 SGK
-Sưu tầm tranh ảnh con vật ăn các loại thức ăn khác nhau
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Khởi động: Bài cũ:-Động vật cần gì để sống?
Bài mới:
Trang 8
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
Thể dục Môn thể thao tự chọn – Trò chơi
………
Thứ tư ngày 18 tháng 4 năm 2012
Tập làm văn LUYỆN TẬP XÂY DỰNG ĐOẠN VĂN MIÊU TẢ CON VẬT
I - MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU :
Củng cố kiến thức về đoạn văn
Thực hành , vận dụng viết đoạn văn tả ngoại hình , tả hoạt động của con vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Giới thiệu:
Bài “Động vật cần ăn gì để sống?”
Phát triển:
Hoạt động 1:Tìm hiểu nhu cầu thức ăn của các loài động vật khác nhau
-Các nhóm thu gom tranh ảnh đã sưu tầm về động vật và
thức ăn của chúng
-Yêu cầu hs phân chia động vật theo các nhóm thức ăn
Kết luận:Như mục “Bạn cần biết” trang 117 SGK
Hoạt động 2:Trò chơi đố bạn “Con gì?”
-Hs đeo hình hay ảnh một con vật nào đó và úp mặt lại, hs
đó phải nêu từng đặc điểm của con vật và các bạn trong
lớp đoán
-Tập trung tranh ảnh
-Trình bày sản phẩm và xem sản phẩm của nhóm khác đánh giá lẫn nhau
-Nêu đặc điểm các con vật Vd : +Con vật này có 4 chân
+Con vật này ăn thịt
+Con vật này sống trên cạn
Củng cố:-Động vật ăn gì để sống?
Dặn dò: Chuẩn bị bài sau, nhận xét tiết học.
Trang 9Giới thiệu:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện tập
Bài tập 1:
GV treo tranh
GV nhận xét và chốt lại:
Bài tập 2:
GV cho HS xem tranh các con
vật để làm bài
Lưu ý HS : tả ngoại hình
Bài tập 3: tương tự như BT 2 nhưng tả hoạt động
Sau khi HS làm GV nhận xét, chốt lại
HS quan sát tranh -HS đọc yêu cầu bài tập 1
HS suy nghĩ , làm bài.HS phát biểu ý kiến
HS đọc yêu cầu của bài
HS thực hiện làm bài
HS phát biểu ý kiến
3 Củng cố – dặn dò:
Nhận xét tiết học
Yêu cầu những HS làm chưa kịp về nhà làm cho đầy đủ
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
-Toán TIẾT 158 : ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ
I - MỤC TIÊU :
Giúp HS rèn kĩ năng đọc, phân tích và xử lí số liệu trên hai loại biểu đồ
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Khởi động:
Bài cũ: Ôn tập về các phép tính với số
tự nhiên (tt)
Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Đọc, phân tích & xử lí số
liệu trên biểu đồ tranh
Bài tập 1: (Giảm tải)
GV treo biểu đồ tranh trên bảng
HS trả lời theo yêu cầu SGK
Bài tập 2:
HS sửa bài-HS nhận xét
1 HS lên bảng trình bày cách làm kết hợp giải thích trên biểu đồ
HS làm bài Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
HS làm bài
HS sửa
Trang 10HS đọc, phân tích & xử lí số liệu trên
biểu đồ cột
Bài tập 3:
GV treo biểu đồ cột lên bảng
Chia lớp thành 2 nhóm, nhóm 1 c âu a,
nhóm 2 câu b Sau đó đại diện nhóm lên
trình bày bảng và nhận xét
Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập về phân số
Làm bài trong SGK
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
Kỹ thuật Lắp xe đẩy hàng
………
địa lí Khai thác khoáng sản và hải sản ở vùng biển Việt Nam
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
1.Kiến thức: HS biết vùng biển nước ta có nhiều hải sản, dầu khí
2.Kĩ năng:Nêu thứ tự tên các công việc trong quá trình khai thác & sử dụng dầu khí, hải sản của nước ta Chỉ trên bản đồ Việt Nam vùng khai thác dầu khí, đánh bắt nhiều hải sản ở nước ta
Biết một số nguyên nhân làm cạn kiệt nguồn hải sản & ô nhiễm môi trường biển
3.Thái độ:
Có ý thức giữ vệ sinh môi trường biển khi đi tham quan, nghỉ mát ở vùng biển
II.CHUẨN BỊ:Bản đồ tự nhiên Việt Nam.Bản đồ công nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Khởi động:
Bài cũ: Biển đông & các đảo
Bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động1: Hoạt động theo từng cặp
HS dựa vào SGK , tranh ảnh, vốn hiểu biết của
mình để trả lời câu hỏi
Hiện nay dầu khí của nước ta khai thác được
chủ yếu dùng cho xuất khẩu , nước ta đang xây
dựng các nhà máy lọc và chế biến dầu
Hoạt động 2: Hoạt động nhóm
HS dựa vào tranh ảnh, SGK để trả lời
HS chỉ trên bản đồ Việt Nam nơi có dầu khí trên biển
Trang 11GV phát phiếu nhóm
GV mô tả thêm về việc đánh bắt, tiêu thụ hải
sản của nước ta
GV yêu cầu HS kể về các loại hải sản (tôm,
cua, cá…) mà các em đã trông thấy hoặc đã được
ăn
Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận trước lớp
Củng cố :GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK
Dặn dò: Chuẩn bị bài: Ôn tập
………
Đạo đức
²²²²²²²
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là lịch sự với mọi người
2 Kĩ năng: HS biết cư xử lịch sự với người chung quanh
3 Thái độ: Tự trọng, tơn trọng người khác, nay là nếp sống văn minh Khơng đồng tình với
những người cư xử bất lịch sự
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- SGK, Đạo đức 4, ………
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Bảo vệ mơi trường (t2)
- Nêu những việc em đã làm để bảo vệ mơi trường.
3 Bài mới:(27’)
a) Giới thiệu bài:
+ Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học
b) Các hoạt động :
HĐ1 : Kể chuyện
PP : đàm thoại, giảng giải, trực quan
+ GV kể chuyện “ Ở tiệm may”
=> yêu cầu HS lắng nghe rồi nhận xét cách ứng xử
của từng nhân vật trong câu chuyện
- GV kết luận :
+ Trang là người lịch sự vì đã biết chào hỏi mọi người
, ăn nĩi nhẹ nhàng , biết thơng cảm với người thợ
may
+ Hà nên biết tơn trọng người khác và cư xử cho lịch
sự
+ Biết cư xử lịch sự sẽ được mọi người tơn trọng và
quý mến
- HS trả lời
HT : cá nhân, nhĩm, lớp
- HS trả lời theo cảm nhận của mình.
HT : cá nhân, nhĩm, lớp
- Mỗi nhĩm nhận 1 tình huống, thảo luận tìm cách giải quyết