Cây lương thực là học phần thuộc khối kiến thức chuyên ngành trong chương trình đào tạo kỹ sư ngành Khoa học cây trồng, ngành Bảo vệ thực vật và ngành Khuyến nông. Tài liệu cung cấp cho người học những kỹ thuật trong việc nhận biết giống, trồng, chăm sóc và thu hoạch, bảo quản các sản phẩm cây lương thực. Đặc biệt hướng dẫn từ việc chuẩn bị dụng cụ, thiết bị vật tư cần thiết cũng như các thao tác thực hiện, các kỹ thuật trong nhận biết giống, trồng, chăm sóc và thu hoạch cây lương thực theo quy định được Bộ NN và PTNT ban hành.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP - 2019
ThS BÙI THỊ CÚC, ThS KIỀU TRÍ ĐỨC
C¢Y L¦¥NG THùC
Trang 2ThS BÙI THỊ CÚC, ThS KIỀU TRÍ ĐỨC
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH
CÂY LƯƠNG THỰC
TRƯỜNG Đ I HỌC LÂM NGHIỆ - 2019
Trang 4MỤC LỤC
MỤC LỤC i
LỜI NÓI ĐẦU 1
Chương 1 CÂY LÚA 3
1.1 Mục đích yêu cầu 3
1.1.1 Mục đích 3
1.1.2 Yêu cầu 3
1.2 Nội dung thực hiện 4
1.2.1 Phân biệt các giống lúa (Đánh giá tính khác biệt - DUS) 4
1.2.2 Đánh giá đặc điểm sinh trưởng của cây lúa 13
1.2.3 Thực hành các kỹ năng trồng và chăm sóc cây Lúa 20
1.3 Báo cáo kết quả 23
Chương 2 CÂY NGÔ 24
2.1 Mục đích yêu cầu 24
2.1.1 Mục đích 24
2.1.2 Yêu cầu 24
2.2 Nội dung thực hiện 25
2.2.1 Phân biệt các giống ngô (Đánh giá tính khác biệt DUS) 25
2.2.2 Đánh giá đặc điểm sinh trưởng của cây Ngô trên đồng ruộng (VCU) 32
2.2.3 Một số kỹ thuật canh tác ngô 45
2.3 Báo cáo kết quả 49
Chương 3 CÂY KHOAI LANG 50
3.1 Mục đích yêu cầu 50
3.1.1 Mục đích 50
3.1.2 Yêu cầu 50
3.2 Nội dung thực hiện 50
3.2.1 Quan sát đặc điểm các giống khoai lang trên đồng ruộng (DUS) 50
Trang 53.2.2 Đánh giá sinh trưởng phát triển của khoai lang (VCU) 54
3.2.3 Kỹ thuật trồng khoai lang 60
Chương 4 CÂY SẮN 62
4.1 Mục đích yêu cầu 62
4.1.1 Mục đích 62
4.1.2 Yêu cầu 62
4.2 Nội dung thực hiện 62
4.2.1 Quan sát đặc điểm các giống sắn trên đồng ruộng (DUS) 62
4.2.2 Đánh giá sinh trưởng phát triển của Sắn (VCU) 65
4.2.3 Kỹ thuật nhân giống Sắn 74
Chương 5 GIỚI THIỆU MỘT SỐ LO I CÂY CÓ CỦ 76
5.1 Cây dong riềng 76
5.1.1 Giới thiệu 76
5.1.2 Đặc điểm hình thái 76
5.2 Cây khoai từ 78
5.2.1 Giới thiệu chung 78
5.2.2 Đặc điểm thực vật học 79
5.3 Cây khoai môn 81
5.3.1 Giá trị kinh tế và sử dụng 81
5.3.2 Đặc điểm thực vật học 84
TÀI LIỆU THAM KHẢO 86
PHỤ LỤC 87
Trang 6LỜI NÓI ĐẦU
Cây lương thực là học phần thuộc khối kiến thức chuyên ngành trong chương trình đào tạo kỹ sư ngành Khoa học cây trồng, ngành Bảo vệ thực vật và ngành Khuyến nông Để thực hiện thành thạo các kỹ năng nhận biết giống, kỹ thuật trồng, chăm sóc thu hoạch và bảo quản sản phẩm cây lương thực trong thực tiễn là rất cần có tài liệu hướng dẫn thực hành
Tài liệu hướng dẫn thực hành môn học Cây lương thực nhằm trang bị cho sinh viên các kỹ năng nghề thành thạo để có thể áp dụng vào thực tế sản xuất, vì vậy cuốn tài liệu “Hướng dẫn thực hành cây lương thực” được biên soạn theo đúng nội dung khung chương trình đào tạo đã được phê duyệt Tài liệu cung cấp cho người học nh ng kỹ thuật trong việc nhận biết giống, trồng, chăm sóc và thu hoạch, bảo quản các sản phẩm cây lương thực Đặc biệt hướng dẫn từ việc chuẩn bị dụng cụ, thiết bị vật tư cần thiết cũng như các thao tác thực hiện, các kỹ thuật trong nhận biết giống, trồng, chăm sóc và thu hoạch cây lương thực theo quy định được Bộ NN và PTNT ban hành
uất phát từ vị trí và mục tiêu môn học, nhóm tác giả đã cố g ng iên soạn, đảm bảo tính hệ thống, thực tiễn cập nhật ph hợp với sinh viên của Trường Đại học âm nghiệp và nh ng kiến thức cơ ản của ngành Khoa học cây trồng, ngành Bảo vệ thực vật, ngành Khuyến nông và các ngành học có liên quan của Trường Đại học Lâm nghiệp
Để hoàn thành cuốn tài liệu này, chúng tôi đã tham khảo các chương trình, các tài liệu chuyên khảo trong và ngoài nước Đồng thời chúng tôi cũng nhận được nhiều kiến đóng góp của các nhà chuyên môn, đồng nghiệp và từ kết quả đúc rút kinh nghiệm trong quá trình nghiên cứu và giảng dạy Tuy nhiên, trong quá trình iên soạn cũng không tránh kh i nh ng khiếm khuyết ới tinh thần cầu thị và chia s thông tin, chúng tôi rất mong nhận được sự góp của các nhà khoa học, các đồng nghiệp và ạn đọc để cuốn tài liệu ngày càng hoàn thiện hơn
in trân trọng cảm ơn
Nhóm tác giả
Trang 8Chương 1 CÂY LÚA
Sau khi thực hành sinh viên cần phải đảm bảo các yêu cầu:
- Nêu được đặc điểm và phân biệt được hạt của các giống lúa đang được canh tác phổ biến, phân biệt sự khác nhau gi a lúa t - lúa nếp, lúa indica - japonica;
- Quan sát trên đồng ruộng và đánh giá được các đặc điểm hình thái như màu s c lá, nhánh, dạng thân, dạng ông… của các giống lúa gieo cây trên đồng ruộng;
- Theo dõi một số chỉ tiêu sinh trưởng phát triển của cây lúa như thời gian sinh trưởng, số nhánh, thời gian trỗ, chiều cao, năng suất, các yếu tố cấu thành năng suất… của cây Lúa trên đồng ruộng;
- Quan sát trên đồng ruộng và đánh giá được khả năng chống đổ, mức độ gây hại của các loại sâu bệnh hại phổ biến trên úa và đề xuất biện pháp phòng trừ hợp lý;
- Quan sát và xác định thời điểm điều tiết nước, thời điểm bón phân, thời điểm thu hoạch Lúa trên đồng ruộng;
- Tính được lượng giống cần thiết, lượng phân bón tương ứng với loại phân
sử dụng cho cây Lúa
Trang 91.2 Nội dung thực hiện
1.2.1 Phân biệt các giống lúa (Đánh giá tính khác biệt- DUS)
1.2.1.1 Đánh giá qua đặc điểm hạt trong phòng thí nghiệm
a Vật liệu và dụng cụ cần thiết
- Hạt của 5 - 10 giống lúa phổ biến trong sản xuất bao gồm cả lúa t , lúa nếp, lúa indica, japonica
- Khay inox, que gạt, đĩa petri, kéo
- Thước kẹp pame, cân điện tử, thước k
b Các bước tiến hành
Địa điểm thực hiện: Tiến hành trong phòng thí nghiệm - Thời gian 50 phút
- Bước 1 Chọn từ các mẫu giống được cung cấp, mỗi giống 1.000 hạt ch c, mẩy và để riêng từng giống vào đĩa petri
- Bước 2 Đếm 100 hạt rồi cân khối lượng hạt Thực hiện đếm và cân 3 lần Khối lượng 1.000 hạt (g) = Khối lượng trung bình 100 hạt x 10
- Bước 3 Quan sát và ghi chép màu s c v trấu, s c tố antoxian trên v trấu, m hạt, râu hạt Đo chiều dài (D) và chiều rộng (R) của 10 hạt thóc và tính trung bình Tính tỉ lệ D/R
- Bước 4 Bóc v trấu của 10 hạt thóc mỗi giống Quan sát màu s c hạt gạo lật, độ bạc bụng, đo chiều dài, chiều rộng của 10 hạt gạo lật của mỗi giống và tính tỉ lệ D/R
- Bước 5 Đối chiếu với QCVN 01-65:2011/BNNPTNT để tổng hợp và viết báo cáo về các đặc điểm của các giống lúa quan sát theo bảng 1.1
Bảng 1.1 Một số đặc trƣng của hạt các giống lúa
đoạn
Mức độ biểu hiện
Mã
số
Kết quả đánh giá
phenol
Nhạt Trung bình Đậm
3
5
7
2
Bông: Mầu râu quan sát muộn
Panicle: Color of awns (late
observation)
90
Vàng nhạt Vàng Nâu Nâu đ
Trang 10Stt Tính trạng Giai
đoạn
Mức độ biểu hiện
Mã
số
Kết quả đánh giá
2
Bông: Mầu râu quan sát muộn
Panicle: Color of awns (late
observation)
90
Đ Tím nhạt Tím Đen
Đ Tím Đen
Decorticated grain: Length
Ng n Trung bình Dài
Decorticated grain: Shape
(in lateral view)
Tròn Bán tròn Bán thon Thon Thon dài
Có đốm nâu Nâu xẫm Hơi đ
Đ
Có đốm tím Tím Tím xẫm hoặc đen
Trang 11c Đánh giá kết quả
Đánh giá kết quả được thực hiện theo các nội dung trong bảng 1.2 sau:
Bảng 1.2 Phiếu đánh giá kết quả
- Bước 2 Thực hiện đánh giá các tính trạng đặc trưng của giống lúa ở các giai đoạn sinh trưởng theo bảng mô tả
- Bước 3 Tổng hợp và báo cáo kết quả đánh giá tính khác iệt của các giống lúa theo bảng 1.3
Trang 12Bảng 1.3 Các đặc trƣng của giống lúa trên đồng ruộng
đoạn
Mức độ biểu hiện
Mã
số
Kết quả đánh giá
Trang 13Stt Tính trạng Giai
đoạn
Mức độ biểu hiện
Mã
số
Kết quả đánh giá
Tù (chóp cụt) Nhọn
X
1
2
3
Tr ng Xanh Xanh có sọc tím Tím nhạt Tím
Ng n Trung bình Dài
Mở Xòe
1
3
5
7
Trang 14Stt Tính trạng Giai
đoạn
Mức độ biểu hiện
Mã
số
Kết quả đánh giá
Không có hoặc rất
nhạt Nhạt Trung bình Đậm
1
3
5
7
Tr ng Xanh nhạt Vàng Tím nhạt Tím
3
5
7
24
Thân: Chiều dài(trừ
bông)Chỉ với giống không
bò lan
70
Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao
Trang 15Stt Tính trạng Giai
đoạn
Mức độ biểu hiện
Mã
số
Kết quả đánh giá
Nhạt Trung bình Đậm
Đ nhạt
Đ Tím nhạt Tím Đen
Trang 16Stt Tính trạng Giai
đoạn
Mức độ biểu hiện
Mã
số
Kết quả đánh giá
Đ Tím Đen
Bông: Trạng thái liên quan
với thân(trạng thái trục
chính)
90
Thẳng Nửa thẳng Gục nhẹ Gục
Trang 17Stt Tính trạng Giai
đoạn
Mức độ biểu hiện
Mã
số
Kết quả đánh giá
Sớm Trung bình Muộn
Đ đến tím nhạt Tím
Trang 18Stt Tính trạng Giai
đoạn
Mức độ biểu hiện
Mã
số
Kết quả đánh giá
Ng n Trung bình Dài
Đánh giá kết quả được thực hiện theo các nội dung trong bảng 1.4 sau:
Bảng 1.4 Phiếu đánh giá kết quả
1.2.2 Đánh giá đặc điểm sinh trưởng của cây lúa
Trong thực tế hiện nay việc đánh giá đặc điểm sinh trưởng phát triển của cây úa được thực hiện không chỉ trong nghiên cứu mà trong cả thực tế sản xuất Việc đánh giá tình hình sinh trưởng giúp cho chúng ta có thể có các biện pháp kỹ thuật chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh phù hợp
Việc đánh giá tình hình sinh trưởng phát triển của Lúa trên đồng ruộng cũng như trong phòng thí nghiệm được thực hiện theo QCVN01-55: 2011/BNNPTNT Các chỉ tiêu được theo dõi, đánh giá vào nh ng giai đoạn sinh trưởng thích hợp của cây Lúa Các giai đoạn sinh trưởng của cây Lúa được biểu thị bằng số như ảng 1.5
Trang 19Bảng 1.5 Mã số các giai đoạn sinh trưởng của Lúa
Mã số Giai đoạn Mã số Giai đoạn
1.2.2.1 Đánh giá các chỉ tiêu sinh trưởng trên đồng ruộng
Chỉ tiêu sinh trưởng của Lúa bao gồm: thời gian sinh trưởng, các đặc điểm sinh trưởng như chiều cao, số nhánh, số ông…
Mức độ biểu hiện hương pháp
Khỏe: Cây sinh trưởng tốt, lá
xanh, nhiều cây có hơn 1 dảnh
Trung bình: Cây sinh trưởng
trung bình, hầu hết có 1 dảnh
Yếu: Cây mảnh yếu hoặc còi
cọc, lá vàng
Quan sát quần thể mạ trước khi nhổ cấy
cấy
Trang 20Chỉ tiêu Giai
đoạn
Đơn vị tính hoặc điểm
Mức độ biểu hiện hương pháp
đánh giá
khi có 50% số cây đ nhánh
- Thoát hoàn toàn
- Thoát vừa đúng cổ bông
1
5
9
- Muộn: Lá gi mầu xanh tự nhiên
- Trung bình: Các lá trên biến vàng
10 Chiều cao
Đo từ mặt đất đến đỉnh bông cao nhất (không
Trang 21Chỉ tiêu Giai
đoạn
Đơn vị tính hoặc điểm
Mức độ biểu hiện hương pháp
- Vết bệnh nh , tròn hoặc hơi dài, đường kính 1 - 2 mm, có viền nâu rõ rệt, hầu hết lá dưới có vết bệnh
- Dạng vết bệnh như điểm ở
2, nhưng vết bệnh xuất hiện nhiều ở các lá trên
- Vết bệnh điển hình cho các giống nhiễm, dài 3 mm hoặc hơi dài, diện tích vết bệnh trên lá < 4% diện tích lá
Quan sát vết bệnh gây hại trên lá
Quan sát vết bệnh gây hại xung quanh cổ bông
Trang 22Chỉ tiêu Giai
đoạn
Đơn vị tính hoặc điểm
Mức độ biểu hiện hương pháp
đánh giá
7
9
thân rạ phía dưới trục bông
- Vết bệnh bao quanh toàn cổ bông hoặc phần trục gần cổ ông, có hơn 30% hạt ch c
- Vết bệnh bao quanh hoàn toàn cổ bông hoặc phần thân
rạ cao nhất, hoặc phần trục gần gốc bông, số hạt ch c ít hơn 30%
- Vết bệnh 20 ÷ 30% chiều cao cây
- Vết bệnh 31 ÷ 45% chiều cao cây
- Vết bệnh 46 ÷ 65% chiều cao cây
- Vết bệnh > 65% chiều cao cây
Quan sát độ cao tương đối của vết bệnh trên lá hoặc bẹ
lá (biểu thị bằng % so với chiều cao cây)
- 26 ÷ 75% diện tích vết bệnh trên lá
- > 76% diện tích vết bệnh trên lá
Quan sát diện tích vết bệnh trên lá
Trang 23Chỉ tiêu Giai
đoạn
Đơn vị tính hoặc điểm
Mức độ biểu hiện hương pháp
- Tất cả cây bị chết
Quan sát lá, cây bị hại gây héo và chết
c Đánh giá kết quả
Đánh giá kết quả được thực hiện theo các nội dung trong bảng 1.6 sau:
Bảng 1.6 Phiếu đánh giá kết quả
Trang 24- Liềm, dây buộc
- Cân, thước k , giấy, bút, vở
- Gạo, nồi cơm điện, át, đũa
Mức độ biểu hiện hương pháp
số sau dấu phẩy
Rồi quy đổi
Cân khối lượng hạt trên mỗi ô ở
độ ẩm hạt 14%, đơn vị tính kg/ô, lấy hai ch số sau dấu phẩy
Trang 25Chỉ tiêu Giai
đoạn*
Đơn vị tính hoặc điểm
Mức độ biểu hiện hương pháp
tr ng, độ óng, độ mềm, độ dính và
độ ngon theo tiêu
8373:2010
c Đánh giá kết quả
Đánh giá kết quả được thực hiện theo các nội dung trong bảng 1.8 sau:
Bảng 1.8 Phiếu đánh giá kết quả
Stt Nội dung đánh giá Thang điểm Kết quả đánh giá
1.2.3 Thực hành các kỹ năng trồng và chăm sóc cây Lúa
1.2.3.1 Kỹ thuật làm mạ
a Kỹ thuật ngâm ủ hạt giống
Vật tư và thiết bị cần thiết
- Hạt thóc giống, nước nóng
- ô, chậu, khăn, rá, muối
Các bước tiến hành
- Bước 1 Chuẩn bị hạt giống: Hạt giống đổ vào sàng sẩy loại b hạt c , hạt lép
- Bước 2 Ngâm hạt giống
+ Loại lép lửng bằng dung dịch nước muối: Hòa 2,2 kg muối ăn với 10 lít nước vào xô Sau khi pha xong dung dịch cho thóc vào khuấy đều Hạt lép và lửng sẽ nổi lên Vớt hết hạt lép, lửng sau đó rửa sạch rồi đem ngâm
Trang 26+ Xử lý nấm bệnh bằng nước nóng 540C trong 10 phút (pha 3 phần nước sôi và 2 phần nước lạnh)
+ Ngâm hạt giống: Hạt giống sau khi xứ lý nấm bệnh, phá ngủ… đem ngâm từ 48 - 60 giờ (có thể lên đến 72 giờ) đến khi hạt sưng mép hay quan sát phía cuối hạt phôi nổi tr ng (biểu hiện của hạt giống no nước) thì đem đi ủ
Lưu ý: Rửa và thay nước hai lần một ngày, đêm Sau khi vớt rửa rạch, để
ráo và đưa vào ủ
- Bước 3 Ủ hạt: Đổ hạt đã vớt ra rá vào khăn ẩm và gói kín để ủ Trong quá trình ủ cần kiểm tra hạt 1 lần/1 ngày Khi hạt nứt nanh tải m ng kết hợp đảo, vảy nước Khi mầm nhú 0,5 cm, rễ 1 cm có thể đem gieo
- Chú ý: Tùy thuộc vào thời vụ mà có thể có các biện pháp kỹ thuật tác động cho hạt nhanh nảy mầm và mầm với rễ phát triển đều Trong vụ mùa có thể kết hợp ngày ngâm đêm ủ để mầm và rễ phát triển đều nhau Vì muốn mầm dài thì phải ngâm trong nước, ủ thì rễ sẽ dài ra Trong trường hợp khi ủ nếu rễ dài quá có thể tải
m ng ra nong, nia và thỉnh thoảng vảy nước cho ẩm để thúc mầm Trong vụ xuân
Đánh giá kết quả
Đánh giá kết quả được thực hiện theo các nội dung trong bảng 1.9 sau:
Bảng 1.9 Phiếu đánh giá kết quả
Vật tư và thiết bị cần thiết
- ộng mạ
- Đất ột, phân chuồng, supelan, nilon
Trang 27- Thanh tre, nứa
mặt luống, gieo hơi chìm hạt Sau khi gieo cần tưới nước gi ẩm
- Bước 4 Làm vòm che nilon cho mạ để tránh mưa to, rét…
- Bước 5 Thường xuyên tưới nước gi ẩm cho mạ và kiểm tra ruộng mạ thường xuyên
Đánh giá kết quả
Đánh giá kết quả được thực hiện theo các nội dung trong bảng 1.10 sau:
Bảng 1.10 Phiếu đánh giá kết quả
c Bài tập tính tỉ lệ mạ và ruộng cấy
Tính lượng mạ cấy và tỉ lệ mạ/ruộng cấy
Vậy tỉ lệ mạ/ruộng cấy là = 10000/2 x 40 = 125
1.2.3.2 Kỹ thuật bón phân cho cây Lúa
Vật liệu và thiết bị cần thiết
Trang 28- Ruộng lúa
- Phân bón: Supe lân, NPK, Urea, Kali clorua
- Xô, chậu, cân đồng hồ
Loại phân sử dụng là: Supelan, NPK 5-10-3, Urea và KCl
- Bước 3 Cân đủ lượng các loại phân bón cho diện tích ruộng phù hợp Rồi tiến hành ón trên đồng ruộng
Nếu là bón lót: Có thể trộn các loại phân rồi bón vãi trên ruộng
Nếu là bón thúc: Trộn Ure và Kali clorua bón vãi trên ruộng
Phương pháp đánh giá
Đánh giá kết quả được thực hiện theo các nội dung trong bảng 1.11 sau:
Bảng 1.11 Phiếu đánh giá kết quả
1.3 Báo cáo kết quả
Mỗi nhóm sinh viên hoàn thành báo cáo tổng kết các kết quả đánh giá về giống lúa và sinh trưởng phát triển của cây Lúa
Điểm đánh giá: (Trung ình Điểm thành phần các ài + Điểm báo cáo tổng kết)/2
Trang 29Chương 2 CÂY NGÔ
- Cung cấp cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng về làm ngô bầu, mạ ngô
và các kỹ thuật trồng, chăm sóc cây Ngô phù hợp với các điều kiện thời tiết, mùa vụ
- Giúp sinh viên tính toán được lượng phân bón, loại phân bón thích hợp cho từng thời kỳ sinh trưởng của cây Ngô
- Cung cấp cho sinh viên các kiến thức và kỹ năng điều tra sâu bệnh hại phổ biến trên cây Ngô và đề xuất biện pháp phòng trừ
2.1.2 Yêu cầu
Sau khi thực hành sinh viên cần phải đảm bảo các yêu cầu:
- Nêu được đặc điểm và phân biệt được hạt giống của các giống ngô đang được canh tác phổ biến, phân biệt sự khác nhau gi a ngô t - ngô nếp - ngô ngọt (đường);
- Quan sát trên đồng ruộng và đánh giá được các đặc điểm hình thái như màu s c lá, b p… của các giống ngô trên đồng ruộng;
- Theo dõi một số chỉ tiêu sinh trưởng phát triển của cây Ngô như thời gian sinh trưởng, thời gian trỗ cờ, tung phần, phun râu, chiều cao, năng suất, các yếu
tố cấu thành năng suất… của cây Ngô trên đồng ruộng;
- Quan sát trên đồng ruộng và đánh giá được khả năng chống đổ, mức độ gây hại của các loại sâu bệnh hại phổ biến trên ngô và đề xuất biện pháp phòng trừ hợp lý;
- Quan sát và xác định thời điểm bón phân, thời điểm thu hoạch ngô trên đồng ruộng;
- Tính được lượng phân ón tương ứng với loại phân sử dụng cho cây Ngô
Trang 302.2 Nội dung thực hiện
2.2.1 Phân biệt các giống ngô (Đánh giá tính khác biệt DUS)
2.2.1.1 Phân biệt qua đặc điểm hạt trong phòng thí nghiệm
a Vật liệu và dụng cụ cần thiết
- Hạt giống ngô các loại
- Thước, dao lam, đĩa petri, cân điện tử, thước pame
Giống điển hình
Ear: Type of grain (in
middle third of ear)
92
Đá Bán đá Bán răng ngựa Răng ngựa Ngô đường Ngô nổ Ngô nếp Ngô bột
Đối với giống ngô đường
Ear: Shrinkage of top of
grain
Sweetcorn varieties only
92
Ít Trung bình Nhiều
1
3
5
Trang 31Stt Tính trạng Giai
đoạn
Mức độ biểu hiện
Giống điển hình
Da cam
Đ Tím
Nếp Hội an Wax 44 LVN9 CP333
Màu chính của lưng hạt
(trừ các giống ngô đường)
Ear: Main color of dorsal
side of grain (excluding
sweet corn varieties)
92
Tr ng trong
Tr ng đục Vàng nhạt Vàng
Da cam
Đ Tím
Nếp Hội an Wax 44 LVN9 DK2525
Sugar 75 B9797 B9681
c Kiểm tra đánh giá
- Sinh viên thực hiện và viết báo cáo kết quả
- Kiểm tra vấn đáp từng sinh viên nhận biết đặc trưng của giống
2.2.1.2 Phân biệt đặc trưng của giống ngô trên đồng ruộng
a Vật liệu và dụng cụ cần thiết
- Ruộng ngô ở các thời kỳ sinh trưởng
- Thước k 1 m, thước pame
Trang 32Bảng 2.2 Các đặc trƣng các giống ngô trên đồng ruộng
đoạn a
Mức độ biểu hiện
Giống điển hình
Sugar75 N-1 CP989 DK5252
CP989 DK5252
Leaf: Angle between
blade and stem (on leaf
just above upper ear)
65 - 69
Rất hẹp Hẹp Trung bình Rộng Rất rộng
B9797 DK5252 MX2
C919 CP989 MX4
MX2
1
2
3
Trang 33Stt Tính trạng Giai
đoạn a
Mức độ biểu hiện
Giống điển hình
Tassel: Time of anthesis
(on middle third of main
axis, 50% of plants)
65
Rất sớm Sớm Trung bình Muộn Rất muộn
glum (in the middle
third of main axis)
65
Không có hoặc rất nhạt
Nhạt Trung bình Đậm Rất đậm
Sugar75 NK52 P60 NK4300 LVN10
Sugar75 MX2 G49 C919 DK424
Sugar75 CP989 DK171 B9698 NK4300
3
5
7
Trang 34Stt Tính trạng Giai
đoạn a
Mức độ biểu hiện
Giống điển hình
1/3 bông cờ phía dưới)
Tassel: Angle between
main axis and lateral
branches (in flower
third of tassel)
65
Rất hẹp Hẹp Trung bình Rộng Rất rộng
MNH2002 C919 DK171
Tassel: Attitude of lateral
branches (as for 13)
65
Thẳng Hơi cong Cong Khá cong Rất cong
HQ2004 MNH2002 DK171
NK52 B9797 NK4300 CP989 CP333
Sugar 75 CP989 Wax 44 DK424
Trang 35Stt Tính trạng Giai
đoạn a
Mức độ biểu hiện
Giống điển hình
B9797 SSC2095 VN2
lowest side branch
71 - 75
Rất ng n
Ng n Trung bình Dài Rất dài
upper side branch
71
Rất ng n
Ng n Trung bình Dài Rất dài
Plant: Length
(tassel included)
75
Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao
Trang 36Stt Tính trạng Giai
đoạn a
Mức độ biểu hiện
Giống điển hình
Cây: Chiều cao đối
với giống lai &
giống thụ phấn tự do
(kể cả bông cờ)
Plant: Lenght Hybrids
and open pollinated
varieties only (tassel
included)
75
Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao
so với chiều cao cây
Plant: Ratio height
of insertion of upper
ear to plant length
75
Rất thấp Thấp Trung bình Cao Rất cao
Leaf: Width of blade
(leaf of upper ear)
75
Rất hẹp Hẹp Trung bình Rộng Rất rộng
75 - 79)
Rất ng n
Ng n Trung bình Dài Rất dài
Trang 37c Báo cáo kết quả
Đánh giá kết quả được thực hiện theo các nội dung trong bảng 2.3 sau:
Bảng 2.3 Phiếu đánh giá kết quả
d Kiểm tra vấn đáp
Từ các đặc điểm hình thái cây Ngô hãy giải thích các vấn đề sau:
- Tại sao cây Ngô có khả năng chống đổ tốt?
- Tại sao số hàng hạt trên b p ngô luôn chẵn
- Tại sao ngô có hiện tượng b p đuôi chuột?
- Tại sao nói ngô là cây thụ phấn chéo điển hình?
2.2.2 Đánh giá đặc điểm sinh trưởng của cây Ngô trên đồng ruộng (VCU)
a Vật liệu và dụng cụ cần thiết
- Ruộng ngô ở các thời kỳ sinh trưởng
- Thước k 1 m, thước pame
Trang 38Bảng 2.4 Chỉ tiêu đánh giá cây ngô trên đồng ruộng
đoạn
Đơn vị tính hoặc điểm
Mức độ biểu biện
hương pháp đánh giá
Quan sát toàn bộ cây/ô
Trổ
cờ - tung phấn
ngày
Ngày có trên 50% số cây có hoa nở ở 1/3 trục chính
Quan sát và đếm 10 cây
Trổ
cờ - phun râu
ngày
Ngày có trên 50% số cây có râu nhú dài từ 2 đến 3 cm
Quan sát và đếm 10 cây
Ngày có trên 75% cây có lá bi khô hoặc chân hạt có chấm đen
Quan sát và đếm 10 cây
B p chín
s a
cm
Đo từ gốc sát mặt đất đến đốt phân nhánh cờ đầu tiên của 10 cây
b p
B p chín
s a
cm
Đo từ gốc sát mặt đất đến đốt đóng
b p trên cùng (b p thứ nhất) của 10 cây
Quan sát đánh giá khả năng sinh trưởng phát
Trang 39Stt Chỉ tiêu Giai
đoạn
Đơn vị tính hoặc điểm
Mức độ biểu biện
hương pháp đánh giá
đầu chín sáp
3
4
5
Trung bình Kém Rất kém
triển, độ đồng đều về chiều cao cây, chiều cao đóng p, kích thước b p, sâu bệnh, chống đổ của 10 cây
B p chín sáp
- Kín: Lá bi bao kín đầu b p
- Hơi hở: Lá bi bao không chặt đầu b p
- Hở: Lá bi không che kín
Đếm tổng số b p
h u hiệu/tổng số cây h u hiệu của ô
Đo từ đáy p đến mút b p của 10 cây mẫu lúc thu hoạch Chỉ đo p thứ nhất của 10 cây mẫu
Trang 40Stt Chỉ tiêu Giai
đoạn
Đơn vị tính hoặc điểm
Mức độ biểu biện
hương pháp đánh giá
b p thứ nhất của cây mẫu Đo phần
5 hạt
Đếm số hạt của hàng có chiều dài trung bình của b p của 10 cây mẫu Chỉ đếm b p thứ nhất của cây mẫu
Quan sát 30 cây mẫu khi vừa óc lá
Quan sát 30 cây mẫu khi vừa óc lá
bi ra