-Cuối bài, HS có thể áp dụng phần lí thuyết để làm các bài tập.. NhÊt ngêi nãi.[r]
Trang 1Ngày soạn:………
Ngày dạy: ………
Buổi 1
Tobe ở thì hiện tại thờng
Call 0982306654 for anything related to English lessons.
A-Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
-Giúp HS biết cách sử dụng tobe ở thì hiện tại thờng
-Cuối bài, HS có thể áp dụng phần lí thuyết để làm các bài tập
B-Nội dung bài dạy:
I-Grammar:
1-Tobe đi kèm các đại từ nhân xng:
Ngôi thứ Đại từ nhân
Nghĩa tiếng Việt Số ít Số nhiều
Nhất
(ngời nói)
Hai
(Ngời nghe)
Ba
(Ngời đợc nhắc đến)
He Is Anh ấy (con trai) v
*Công thức của tobe:
+ S + tobe + tên/ tính từ.
- S + tobe + not + tên/ tính từ.
? Tobe + S + tên/ tính từ?
-Yes, S + tobe.
-No, S + tobe + not.
*Cách viết tắt của tobe:
I am = I’m
She is = she’s He is = he’sIt is = it’s They are = they’reYou are = you’re
Is not = isn’t are not = aren’t am not = am
not
2-Đại từ nhân xng và tính từ sở hữu:
-Đại từ nhân xng làm chủ ngữ trong câu Nó đứng trớc động từ thờng hoặc động từ tobe
-Tính từ sở hữu đứng trớc 1 danh từ Một mình nó không thể làm chủ ngữ đợc
Đại từ nhân xng Tính từ sở hữu Nghĩa tiếng việt của TTSH
We Our Của chúng tôi, của chúng tớ
She her Của cô ấy, của chị ấy, của bá ấy
He his Của anh ấy, của chú ấy, của bác ấy
They their Của họ, của chúng nó
Trang 2Bài 1: Chuyển các câu sau sang dạng phủ định và nghi vấn:
1 It is a pen
2 Nam and Ba are fine
3 They are twenty
4 I am Thu
5 We are eighteen
6 She is Lan
Bài 2: Sắp xếp các câu sau thành câu có nghĩa:
1 name/ your/ what/ is?
2 am/ Lan/ I
3 Phong/ is/ this?
4 today/ how/ you/ are?
5 thank/ are/ you/ fine/,/ we
6 is/ Lan/ Hoa/ and/ am/ this/ I
7 Ann/ am/ hello/ I
8 this/ Mai/ her/ is/ name/ is/ my/ mom
9 eighteen/ they/ old/ years/ are
10 not/ he/ is/ today/ fine
Bài 3: Mỗi câu có 1 lỗi sai, tìm và sửa lỗi:
1 How old you are?
2 I’m fiveteen years old
3 My name are Linh
4 We am fine , thank you
5 I’m Hanh and I am is fine
6 I’m fine, thanks you
7 she is eleven year old
8 Nam are fine
9 I am Thanh, and This Phong is
10 Hoa and Mai is eleven
Bài 4: Chia động từ trong ngoặc cho phự hợ ng t trong ngo c cho phự h ừ trong ngoặc cho phự hợ ặc cho phự hợ ợp thỡ.
1 This (be) my friend , Lan
2 She (be) nice ?
3 They (not be) students.
4 He (be) fine today.
5 My brother (not be ) a doctor.
6 You (be) Nga ? Yes, I (be)
7 The children (be) in their class now.
8 They (be) workers ? – No, They (not be)
9 Her name (be) Linh.
10 How you (be) ? – We (be) fine, thanks.
B i 5: Dựng t g i ý sau ài 5: Dựng từ gợi ý sau để viết thành cõu hoàn chỉ ừ trong ngoặc cho phự hợ ợ để viết thành cõu hoàn chỉ ết thành cõu hoàn chỉ vi t th nh cõu ho n ch ài 5: Dựng từ gợi ý sau để viết thành cõu hoàn chỉ ài 5: Dựng từ gợi ý sau để viết thành cõu hoàn chỉ ỉnh.
1 morning/ I/ Tam/ this/ Lan
2 Hi/I /Hai/ this/ Van
3 afternoon/ name/ Hung/ this/
Hoang
4 Hello/ Long/ I/ Hoa/this/ Nam/
and/ this/ Nga
5 How/ you/ ? – I/ fine/ thanks
6 morning/ Miss Ha/ name/ Ba/ this/ Phong
7 after noon/ children/ name/ Nguyen Van An/ How/ you/ ?
8 afternoon/ teacher/ we/ fine/ thanks
9 Hi/ Bao/ how/ you/ ?/
10 Hello/ Luong/ this/ Lan, my friend/ she/ a new student/ my class
Bài 6: Write the numbers
1 = one, 2 , 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
Trang 3B i 7 Translate these sentences into English ài 5: Dựng từ gợi ý sau để viết thành cõu hoàn chỉ .
1. Ch o cỏc cào cỏc c ậu Hụm nay cỏc cậu cú khoẻ khụng?
2. Chỳng mỡnh khoẻ, cảm ơn bạn Thế cũn bạn thỡ sao?
3. Mỡnh vẫn khoẻ Cảm ơn cỏc cậu
4. Ch o chào cỏc c ị.Tờn em l Hoa ào cỏc c Em năm nay 12 tuổi
5. Con ch o bào cỏc c ố mẹ Bố mẹ cú khoẻ khụng ạ?
6. Em ch o anh ào cỏc c Đõy l Nga ào cỏc c Cụ ấy l bào cỏc c ạn của em Cụ ấy học lớp 6
7. Tụi l Phong cũn ào cỏc c đõy l Linh.ào cỏc c
Ngày soạn:………
Ngày dạy: ………
Buổi 2
Ôn tập Tobe ở thì hiện tại thờng Call 0982306654 for anything related to English lessons.
A-Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
-Giúp HS luyện tập thêm về tobe ở thì hiện tại thờng
-Cuối bài, HS có thể làm các bài tập tốt
B-Nội dung bài dạy:
Bài 1 : Trả lời các câu hỏi sau:
1 Are they your notebooks? Yes,
…………
2 Is that her clock ? No,
………
3 Are you a student? Yes,
………
4 Are the teachers in the room? No,
………
5 Is her father forty years old? Yes,
………
6 Is Hung a good student? No,
………
7 Is she Lan? Yes,
……
8 Are those chairs? No,
………
9 Are her brothers Nam and
Duong? Yes, ………
10 Are you Loan? No,
………
Bài 2 Fill in the sentences with is, am, are
1 I ……… a teacher
2 ……… that your student?
3 This ……… my classroom
4 We… …….fine
5 What……… this?
6 Who…… …they?
7 My name… …… John
8 How old…… your brothers?
9 …… ….you twelve years old?
10 ……… these your pens?
11 ……….Lan and Nam in the classroom?
12 They………… her students
13 His sister and my brother
classmates
14 Those schoolbags ………….new
Bài 3 : Thực hiện các phép tính sau bằng tiếng Anh:
1 + 2 =
3 + 4 =
8 : 2 =
4 x 5 =
6 x 3 =
10 : 2 =
13 + 1 =
16 + 2 =
10 + 2 =
Trang 420 – 17 =
9 + 5 =
2 x 4 =
9 – 2 =
3x 3 =
15 : 3 =
20 – 4 =
5 +7 =
13 + 2 =
14 + 3 =
10 – 2 =
20 – 1 =
12 + 6 =
20 – 6 =
17 + 2 =
Bài 4: Em hãy ghép từ và cụm từ ở cột A với từ và cụm từ ở cột B:
1 Good
2 How are
3 My name
4 I’m
5 fine
6 Where do
7 I’m twelve
8 what is
9 We are
10 I live
a years old
b is Lan
c fine years old
d night
e you today?
f Thanks
g in Lam Cot
h you live?
i fine
j her name?
Bài 5: Đặt câu hỏi thích hợp để hoàn thành đoạn hội thoại sau:
Teacher:……… ?
Loan: I’m fine, thank you
Teacher:……… ?
Loan: I’m Loan
Teacher:……… ?
Loan: L-O-A-N, Loan
Teacher:……… ?
Loan: on Thang long street
Teacher:……… ?
Loan: I’m eleven years old
Bài 6: Em hãy chọn 1 đáp án đúng nhất:
1 How are you? ………
2 close ………book
3 ………do you live?
4 I’m ………years old
5 This is ………house
Bài 7: Em hãy điền 1 từ thích hợp vào mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:
Hello, my… ……1 is Nam I’m … ……2 student I am thirteen …… ……3 old I
4 at 47 hung vuong street This 5 my school 6 that is my
classroom
Bài 8: Em hãy dựa vào đoạn văn trên viết 1 đoạn văn về bản thân em:
Trang 5Bài 9: Dịch sang tiếng Anh:
1 Chúng tôi sống trong 1 ngôi nhà ở thành phố Hồ Chí Minh.
2 Kia có phải cô giáo của bạn không?
3 Em đánh vần tên của mình nh thế nào hả Phong?
4 Mình là học sinh và đay là lớp học của mình.
5 Xin chào, tên em là Hoa Em 12 tuổi.
6 Em chào anh, đây là Nga, cô ấy là bạn của em.
7 Tôi là Phong, Còn đây là Linh và Mai Họ sống ở số nhà 24 đờng phố
Trần Hng Đạo
8 Tờn của anh là Trung và đõy là chị Nga.
9 Chị 15 tuổi Cũn cỏc em bao nhiờu tuổi ?
10 Con chào bố Bố cú khoẻ khụng?
11 Anh bao nhiờu tuổi? Anh 20 tuổi.
12 Chị ơi, Chị bao nhiờu tuổi rồi.
13 Tờn chị là Nga cũn em tờn gỡ?
Thầy, cụ nào muốn cú trọn bộ giỏo ỏn dạy bồi dưỡng hs lớp 6 hay thế này
thỡ liờn hệ 0982306654 (gặp a Yờn) Sẽ được cung ứng với chất lượng tốt
nhất.
Email : info@123doc.org
Ngày soạn:………
Ngày dạy: ………
Buổi 3
Danh từ số ít và số nhiều
A-Mục đích – yêu cầu: yêu cầu:
-Giúp HS biết khi nào sử dụng danh từ số ít, khi nào sử dụng danh từ số nhiều
-Cuối bài, HS có thể áp dụng lí thuyết để làm các bài tập tốt
B-Nội dung bài dạy:
I- Grammar:
1-danh từ số ít : là danh từ không có chữ s đứng cuối từ, những danh từ có a, an
đứng trớc
2- danh từ số nhiều: có các quy tắc:
Thông thờng ta thêm S vào sau danh từ số ít A pen -> pens
Danh từ tận cùng bằng Y, trớc Y là phụ âm đổi Y > i sau đó thêm – yêu cầu:es
Trớc Y là nguyên âm chỉ thêm S a city > cities, a key > keys
Danh từ tận cùng bằng F, Fe thì đổi F hoặc Fe thành ves a
bookshelf >bookshelves
Danh từ tận cùng bằng O, trớc O là phụ âm thêm – yêu cầu:es Trớc O là nguyên
âm chỉ thêm S A bamboo >bamboos - a potato >potatoes
Danh từ tân cùng bằng CH, SH, S, Z, X thì ta thêm – yêu cầu:es Và đợc đọc là /-iz/
Một số danh từ bất quy tắc khi chuyển sang số nhiều:
A person
A child
A man
A woman
People Children Men Women
Trang 6A mouse
A tooth
A foot
Mice Teeth Feet
II-Practice:
Ex1: Write the plural forms of nouns
armchair , table , lamp , bag , couch, knife, family
house , eraser , window , stereo , class, play
Ex2: Tìm 1 từ khác với các từ còn lại:
1 pen boar
d
desk teache
r
6
ruler
pencil pen student
2 classroom erase
r pencil pen 7 class door windo
3 schoolbag clock wastebask
e
school eraser classroo
m
4 wastebask
et
boar
d
desk city 9 two twent
y
thirtee
n
nineteen
5 I we you my 10 am are is children
Ex3: Change these sentences into plural sentences:
1 This is an armchair
2 I am a student
3 It is a couch
4 There is a lake near the house
5 What is this? It’s a stereo
6 What is that ? It’s a bookshelf
7 That is an eraser
Ex4: Đọc về gia đình Nam sau đó trả lời các câu hỏi bên dới:
This is Nam He is twenty-three years old and he is an engineer There are five people in his family His father, his mother, his two sisters and him His fahter is fifty and he is an engineer, too His mother is forty- eight years old She is a doctor His sisters are twelve and seventeen They are students
1 What is his name?
2 How old is he?
3 What does he do?
4 How many people are there in his family?
5 How old is his father?
6 Is his father an engineer?
7 How old is his mother?
8 Is his mother a nurse?
9 How old are his sisters?
10 What do his sister do?
Ex 5 Chuyển các câu sau sang số nhiều.
1 It is a ruler
2 There is a desk in the classroom.(3)
3 This is a flower
4 There is a bench in the room (5)
5 That is my book
6 The ruler is on the table
7 What is this?
8 Is that your student?
9 Who is this?
10 Where is my color pencil?
Trang 7Ex6: Put a suitable preposition
1 Stand
2 Sit
3 Come
4 I live a Street
5 I live a house
6 I live VN 7 I live Le Loi Street
8 I live 326 Tran Phu Street 9 I live HCMC
10 What’s this English? Ex7 Gạch chân lỗi sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng. 1 What’s your name ? Your name is Phuong… ………
2 What is he name? He name is Tam ………
3 How many chair there are in your house? ………
4 What do your father do? ………
5 My sister is a engineer ………
6 They are a nurses.………
7 Who’s they? ………
8 Is Nam and Ba students?………
9 Who they are? They are engineer ………
10 Where Ha’s house? ………
Ngày soạn:………
Ngày dạy: ………
Buổi 4 Thì hiện tại thờng A-Mục đích – yêu cầu: yêu cầu: -Giúp HS hiểu về thì hiện tại thờng -Cuối bài, HS có thể áp dụng lí thuyết để làm các bài tập tốt B-Nội dung bài dạy: I- Grammar: 1 Cỏch dựng: - Dieón taỷ hanh ủoọng ,sửù vieọc thửụứng xaỷy ra ở hieọn taùi, hay moọt sửù thaọt, moọt chaõn lyự, moọt thoựi quen 2 Cụng thức: (+) S + V-s,es …………
(-) S + don t/doesn t + V-inf ’t/doesn’t + V-inf… ’t/doesn’t + V-inf… … (?) Do/Does + S + V-inf ………… ? -Yes, S + do/does.
-No, S + don t/doesn t ’t/doesn’t + V-inf… ’t/doesn’t + V-inf…
*Chỳ ý:
3.Cỏch viết chớnh tả khi thờm đuụi s, es:
-Thoõng thửụứng theõm “s” (gets up,…)
Trang 8-Taọn cuứng: s, x, z, sh, ch theõm “es” (misses , fixes, washes, brushes,…)
-Tận cùng y trớc y là nguyên âm, ta thêm s: plays Trớc y là phụ âm đổi y >i sau
đó thêm es Studies
-Tận cùng O trớc O là nguyên âm, ta thêm s: bamboos Trớc O là phụ âm thêm es: goes
Ex1: I go to school
=>I don’t go to school
=>Do you go to school everyday?
- Yes, I do/ No, I don’t
Ex2: She gets up in the morning
=>She doesn’t get up in the morning
=>Does she get up in the morning? -Yes, she does/ No, she doesn’t
II- Practice:
Ex 1: Điền have hoặc has v o cỏc ch ài 5: Dựng từ gợi ý sau để viết thành cõu hoàn chỉ ỗ trống trong cỏc cõu sau:
1 He ……… three books 5 Her school ……… … 20
classrooms 2 They ……… two houses 6 Ba and Bac ………
two pens 3 My sister ……… a big bag 7 His parents ………
three children 4 This house ………… 6 windows 8 The boys ……… 5
rulers Ex 2: Cho d ng ỳng c a ạng đỳng của động từ trong ngoặ đ ủa động từ trong ngoặ động từ trong ngoặc cho phự hợ ng t trong ngo ừ trong ngoặc cho phự hợ ặc cho phự hợc: 1 Lan (get up) at 6.00 2 Mai and Hoa (wash) their faces 3 Thanh (have) breakfast 4 My father (brush) his teeth 5 We (go) to school 6 She (go) to school in the morning 7 I (get) dressed 8 He (brush) his teeth everyday 9 They (have) breakfast 10.My mother (get) up at 5.00 Ex 3: Ch n ỏp ỏn ỳng nh ọn đỏp ỏn đỳng nhấ đ đ ất: 1 Hoa goes/ go to school 2 we brushes/ brush our teeth 3 He do/ does his homework 4 Hoa and Lan play/ plays games 5 We goes/ go to school 6 I have/ has lunch at 12.00 7 She watches/ watch TV 8 They plays/ play soccer 9 Thu has/ have breakfast 10 I does/ do my homework Ex 4: Đổi cỏc cõu từ 1 5 sang cõu phủ định, từ cõu 6 10 sang cõu hỏi v tr ài 5: Dựng từ gợi ý sau để viết thành cõu hoàn chỉ ả lời theo ý thớch của em: Ex5: Write the third singular forms of the verbs - take -> , finish -> , go ->
- watch -> , do -> , play ->
- brush -> , listen -> , have ->
- get -> , wash -> , start ->
Ex6: Choose the correct answer
1 Peter (this / ’s / x) school is small
Trang 92 (‘s / is / it ) Nam’s school big?
3 (Where / How ? Which) grade is he in?
4 (Which / What / What time ) does he do every morning?
5 This is Mai’s house (They’re / Those are / It’s) small
6 Where is your classroom? It’s (on / in / at) the second floor
7 It’s (a big house / a house big / big house)
8 How many floors (are there your school / your school has / does your school have) ?
9 She (brush her teeth / washes her face / get dressed) at 7.30
10 Is your school yard big? (Yes, they are / No, you aren’t / No, it isn’t)