1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Luận văn thạc sĩ khảo sát các thuật toán kiểm định số nguyên tố lớn và ứng dụng

100 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 855,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU TRONG LUẬN VĂN... DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG LUẬN VĂNBảng Một s1.3... DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU TRONG LUẬN VĂN .... DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG LUẬN VĂN .... TỔNG QUAN VỀ SỐ NGU

Trang 1

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN

T i xin m o n y l ng tr nh nghi n u ri ng t i, s liệu vkết quả nghi n u trong luận v n n y l trung th v kh ng tr ng l p với

t i kh T i ng xin m o n r ng mọi s gi p cho việ thhiện luận v n n y ã ƣợ ảm ơn v th ng tin trí h dẫn trong luận v n ã

ƣợ hỉ rõ nguồn g

T giả

Nguyễn Thị Mỵ

\

Trang 4

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU TRONG LUẬN VĂN

Trang 5

iii

Trang 6

DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG LUẬN VĂN

Bảng

Một s1.3

Trang 7

MỤC LỤC

LỜI CẢM ƠN

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU TRONG LUẬN VĂN .

DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG LUẬN VĂN .

MỞ ĐẦU

CHƯƠNG1 TỔNG QUAN VỀ SỐ NGUYÊN TỐ .

1.1 Các định nghĩa và khái niệm mở đầu .

1.2 Một số tính chất của số nguyên tố

1.3 Sự phân bổ của số nguyên tố

1.4 Số giả nguyên tố

1.5 Số Mersenne 1.6 Số Fermat

1.7 Các số nguyên tố lớn

1 7 1 1 7 2 1 7 3 1 7 4 1.8 Ứng dụng của số nguyên tố

1 8 1 1 8 2 CHƯƠNG 2 CÁC THUẬT TOÁN KIỂM ĐỊNH SỐ NGUYÊN TỐ .

2.1 Các lớp P và NP

2.2 Thuật toán kiểm định theo2.3 Sàng Eratosthenes

2.4 Thuật toán kiểm định theo xác suất MILLER-RABIN .

2 4 1

2 4 2

Trang 8

2 4 3 Thuật to n Miller-Rabin 36

2 4 4 C trường hợp biệt 37

2.5 Kiểm định theo giả thuyết Riemann 38

2.6 Thuật toán kiểm định tính nguyên tố AKS 39

2.6 1 Giới thiệu hung 39

2.6 2 Định lí AKS 40

2.6 3 Thuật to n 41

2.6 4 Một s kiến th to n họ 42

2.7 Thuật toán Bernstein 46

2.7 1 Định lí Bernstein 46

2.7 2 Thuật to n Bernstein 47

CHƯƠNG 3 CÀI ĐẶT VÀ ỨNG DỤNG 48

3 1 Lớp BI 49

3 1 1 Nhận xét hung 49

3 1 2 C trường dữ liệu 49

3 1 3 C phương th 49

3.2 Lớp ARITHM 55

3 2 1 Ướ hung lớn nhất 55

3 2 2 H m phi Euler 55

3 2 3 S hính n 56

3 2 4 Bậ theo modulo 58

3 2 5 C n nguy n th y 59

3 2 6 S nguy n t s t s u 61

3 2 7 Kiểm tr ướ nguy n t 62

3 2 8 Ướ nguy n t lớn nhất 64

Trang 9

3.3 Lớp BIPOL 67

3 3 1 C trường dữ liệu 67

3 3 2 C phương th 67

3.4 Lớp MR 72

3.5 Lớp AKS 72

3.6 Ứng dụng 72

KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 73

TÀI LIỆU THAM KHẢO 79

vii

Trang 11

Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Luận v n tập trung t m hiểu v s

Chương 1 Tổng quan về số nguyên tố và các khái niệm liên quan

Trong hương n y họ vi n tr nh b y v tổng qu n s nguy n t : Giới

thiệu hung v s nguy n t , ịnh lý qu n trọng v một v i lớp s nguy n t qu n trọngtrong lị h sử to n họ

Chương 2 Giới thiệu một số thuật toán kiểm định số nguyên tố

Trong hương n y, luận v n tập trung tr nh b y thuật to n kiểm ịnh s nguy

n t lớn d tr n tiếp ận kh nh u: phương ph p tất ịnh v phương ph p x suất

2

Trang 12

Chương 3 Thiết kế và cài đặt các lớp đối tượng phục vụ cho việc

quản lí các số nguyên tố và sinh khóa cho hệ mật mã RSA.

Phương pháp nghiên cứu

rạ , lí thuyết thiết kế thuật to

Trang 13

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ SỐ NGUYÊN TỐ

1.1 Các định nghĩa và khái niệm mở đầu

Trang 14

q = a / b

r = a mod b

T thấy a l ướ b khi v hỉ khi b mod a = 0.

Nếu a kh ng phải l ướ b t viết a | b.

T ng qui ướ thương a / b l s nguy n khi v

thời l h i s nguy n Như vậy, khi một trong h i s l l s th

hỉ khi a v b ồng s

th th thương sẽ

Số nguyên tố và hợp số

S nguy n dương n ượ gọi l s nguyên tố nếu n có đúng hai ước.

Phân loại các số tự nhiên

∀a, b ∈ ℕ:

U1 (a,b) = (b,a).

U2 (a,0) = a (qui ướ )

U3 (a,b) = (a mod b, b): ước chung lớn nhất của hai số không thay đổi nếu ta thay một trong hai số bằng số dư của số đó chia cho số kia.

U4 (a,b) = a khi v hỉ khi a | b.

Trang 15

(a, p) = 1

6

Trang 18

Thí dụ, s 72 = 2332 v 20 = 225 cho ta :

(72, 20) = 22 = 4

[72, 20] = 23325 = 360

Định lí đồng dư Trung Hoa [3]

Cho k s nguy n dương lớn hơn 1 v i một nguy n t ng nh u, n1,

i u kiện 0≤ ai <n i, 1 ≤ ik Khi ó tồn tại duy nhất một s nguy n x, 0

trong khi một tr m s s t s u 10000000 hỉ ó h i s nguy n t l

Legendre v G uss ã tính to n mật ộ s nguy n t G uss ãnói r ng bất khi n o ng ó ít ph t rảnh rỗi ng sẽ d nh thời gi n ó hoviệ tính s nguy n t Đến u i ời ng ho biết m nh ã tính ượ tất ả

s nguy n t trong giới hạn khoảng 3000000 (b triệu) Cả Legendre vGauss ng kết luận r ng, i với n lớn, mật ộ s nguy n t nhỏ hơn

Trang 22

th t nói

Thí dụ (F S rrus, 1820), p = 341 = 11 × 31 lThật vậy, vận dụng

Từ ó suy rTương t

Mọi s

Trang 23

Cho s nguy n dương k Khi

Mersenne bậc k Nếu p l s nguy n t

s ố

l s nguy n t Mersenne, trong khi ó M 11 = 2 11 − 1 = 2047 = 23 × 89 l

hợp s Có nhi u ịnh lý kh nh u ể x ịnh s nguy n t Mersenne Chẳng hạn nhờ v o ịnh lý s u y, t ó thể kiểm ịnh nhanh hóng s nguy n t Mersenne d v o dạng ướ nó

s Mersenne

Trang 25

Robinson tính to n tr n m y tính Western US National Bureau of Standards

(SWAC) tại Instute for Numeri

Trang 26

Mersenne 44 Mersenne 46 Mersenne 47 Mersenne 45

Trang 27

1.7.2 Các số nguyên tố Sophie Germain [13]

Nếu p v 2p + 1 ồng thời nguy n t th p ƣợ

Trang 28

Bảng 1.4 Một số số nguyên tố Sophie Germain

1.7.3 Các số giai thừa nguyên tố

S ó dạng n! ± 1 ượ gọi l những số giai thừa nguyên tố.

Bảng dưới y liệt k

Trang 29

1.7.4 Các số nguyên tố giai thủy

Với s t nhi n n, kí hiệu n# l h m ó gi trị là tích của các số nguyên tố đầu tiên không vượt quá n Để ph n biệt với gi i thừ (n!, factorial) xin

ƣợ tạm gọi h m n y l giai thủy (n#, primorial) Thí dụ,

2#=23#=2⋅3= 6

5# = 2⋅3⋅5 = 30

T qui ƣớ 0# = 1

Nếu pn l s nguy n t th n trong dãy tích các

số nguyên tố đầu tiên trong dãy nguy n t s nguy n

Trang 31

9 10

20

Trang 34

v q, s u ó d v o qui tr nh tr n ể x ịnh d khi ã biết e Tuy nhi n, nếu

khi sinh khó t họn p v q khoảng 100 hữ s thập ph n th n = pq sẽ ó

khoảng 200 hữ s thập ph n Để ph n tí h s nguy n lớn nhƣ thế th với

thuật to n nh nh nhất hiện n y hạy tr n những si u m y tính hiện ại nhất ng

ần h ng tỉ n m (Bảng 1 9)

Trang 35

Tr n y l hệ mã ng kh i xuất hiện ầu ti n Từ ó ến n y ó nhi u

hệ mã ng kh i r ời Nguy n tắ hung hệ mã ó l sử dụng những

b i to n một hi u, t l những b i to n ho phép từ dữ liệu S b n ầu biến

ổi th nh dữ liệu E th tương i nhanh, nhưng việ biết E t m ngượ lại S th

òi hỏi thời gi n rất lớn

24

Trang 36

KẾT LUẬN CHƯƠNG 1

Trong

biệt trong lý thuyết mật mã

nghệ th ng tin nói

Trang 37

CHƯƠNG 2: CÁC THUẬT TOÁN KIỂM ĐỊNH

SỐ NGUYÊN TỐ 2.1 Các lớp P và NP

Ký hiệu P l lớp b i to n ó thể giải b ng một thuật to n ơn ịnh

với thời gi n th , NP l lớp b i to n ó thể giải b ng một thuật to n

kh ng ơn ịnh với thời gi n th T ó ng y P ⊆ NP

B i to n mở hiện n y l P = NP ? [5] [6]

B i to n T ượ gọi l NP-khó (NPH) nếu T ∈ P kéo theo P = NP

B i to n T ượ gọi l NP- ầy (NPC) nếu T l NP-khó v T ∈ NP.

L = (n = 0) ? 1 : ⌊log n⌋ + 1

Trong phần tr nh b y thuật to n luận v n sử dụng ng n ngữ phỏng

tr nh, phần viết trong [ ] l tuỳ

Định dạng

26

Trang 38

Algorithm <tên thuật toán>

Trang 39

2.2 Thuật toán kiểm định theo

Thuật to n kiểm

nhƣ s u [7]:

NT1nhỏ hơn nó

NT2nhỏ hơn ho

f lse: ngo i r Method

if n < 2 return false endif;

if n = 2 return true endif;

if Even(n) return false endif;

for d := 3 to ⌊√ ⌋ step 2 do

if (n mod d) = 0 then return false endif

endfor return true EndPrime.

28

Trang 40

Algorithm Prime2(p, k, n)

Ch n ng: Kiểm ịnh tính nguy n t

c a s t nhi n n Input:

for each e in p with e ≤ ⌊√ ⌋ do

if n mod e = 0 then return false endif

endfor return true EndPrime2.

Trang 41

1 set 2 n as true

2 set 1 as false // delete 1

3 for i := 2 to √

if i is true then // i hƣ for j := i to (n div i) do set i*j

// c a i kể từ i ⋅ i endfor j

endif endfor i EndSieve.

30

Trang 42

51 61

71

81 91

2.4 Thuật toán kiểm định theo xác suất MILLER-RABIN

2.4.1 Cơ sở toán học

Kiểm ịnh Miller-Rabin l một thuật to n x suất ể kiểm ịnh tính một s

Trang 43

thuật to n Miller th nh phi n bản x

Thuật to n Miller-R bin kiểm

2.4.1.1 Số chính căn

S nguy n dương n ượ gọi l

ho số chính lũy (perfect power)

s dạng lũy thừa, h y l số chính căn,

nếu tồn tại một s nguy n b > 1 thỏ

Trang 44

Thí dụ

27 l s

28 kh

32

Trang 45

2.4.1.2 Căn bậc 2 mod n

Cho s t nhi n n > 1 Xét phương tr nh

x2≡ 1 (mod n) Phương tr nh tr n lu n ó h i nghiệm x = ±1 Ngo i r ,

Nếu n l s hính n ó dạng n = p k trong ó p l s nguy n t , k > 0

Như ã tr nh b y trong Chương 1, ịnh lí Ferm t nhỏ khẳng ịnh r ng, nếu

n l s nguy n t th với mọi s nguy n dương a Set(1, n − 1) nguy n

− 1) t ó

Trang 46

Nếu a d ±1 (mod n) th t

Giả sử a d mod n = x ≠ ±1 Để ý r ng s > 1, tNếu

Trang 47

ho tồn tại hỉ s

i

Set(1, s

1) thỏ

i u kiện

st

nhi

n a

> 0 Ta

Nếu n l hợp s v

quƣợMiller Test ơ sở b th

Trang 48

số gi ả nguyên

tố mạnh

cơ sở b

[7]

35

Trang 49

2.4.2 Thuật toán Miller Test

Algorithm MillerTest(b, d, s, n)

Ch n ng: Kiểm

c a s Input: S t nhi n lẻ n > 2

n − 1 = d2s, d lẻ, s ≥ 1 Output: true nếu n pass Miller Test b

f lse: ngo i r Method

EndMillerTest.

2.4.3 Thuật toán Miller-Rabin

Thuật to n Miller-R bin kiểm ịnh x suất tính nguy n t ho một s

t nhi n lẻ n > 2 Thuật to n hoạt ộng nhƣ s u:

Th hiện k lần test, mỗi lần họn ngẫu nhi n một s b ∈ Set(2, n − 2)

l m ơ sở ho h m Miller Test Nếu một trong s k lần test nhận kết quả f lse thuật to n ho r kết quả f lse: n l hợp s Nếu ả k lần test u nhận ƣợkết quả true th thuật to n ho r gi trị true: n ó thể l s nguy n t với x

suất s i l 4−k

36

Trang 50

Algorithm MilleRabin(n, k)

Ch n ng: Kiểm

Input: S

S Output: true (với x Method

Let n − 1 = d2s // d lẻ, s ≥ 1

loop k times

r ndomly hoi e b between 2…n-2;

if not MillerTest(b, d, s, n) then return false;

endif endloop return true;

Trang 51

2.5 Kiểm định theo giả thuyết Riemann

Giả thuyết Riem nn tổng qu t li n qu n

trong những hệ quả

(RC) Với mỗi hợp số nguyên dương n, tồn tại một cơ sở b < 2(log n)2

để n không qua được Miller Test b.

EndMillerRiemann.

38

Trang 52

2.6 Thuật toán kiểm định tính nguyên tố AKS

2.6.1 Giới thiệu chung

Ng y 8 Th ng 8 n m 2002 bnghệ Ấn Độ l

“Thuật toán này quá đẹp !” (C rl Pomer n e)

“Đây là kết quả tốt nhất mà trong mười năm nay tôi mới được chiêm ngưỡng.” (Sh fi Goldw sser)

Trang 53

thuật to n n y phải hịu trả gi b ng ộ tin ậy: Nếu ầu v o n l hợp s th

thuật to n ho ầu r hắ hắn r ng n l hợp s ; nhưng nếu ầu v o n l s

nguy n t th ó một s trường hợp thuật to n trả lời kh ng hính x

Phương n b n ầu thuật to n AKS ó ộ ph tạp O(L12) S u n y

nh to n họ ã giảm ộ ph tạp xu ng òn O(L7)

Như vậy, với s nguy n 64 bit th thuật to n AKS sẽ ần khoảng 647 =

242 lần tính to n

2.6.2 Định lí AKS

Thuật to n AKS sử dụng những kiến th kh sơ ấp với ý tưởng kh

mạ h lạ , rõ r ng Thuật to n xuất ph t từ ý tưởng s u [4]

S nguy n p l nguy n t khi v hỉ khi ẳng th s u ng với mọi s

nguy n a nguy n t ng nh u với p

Trang 54

Cho số nguyên dương n ≥ 2 Đ t L = ⌈log n⌉ Giả sử r là số nguyên dương < n, và n có bậc > L modulo r Khi đó n là

số nguyên tố khi và chỉ khi

(i) n không có dạng lũy thừa (n không phải là số chính căn),

(ii) n không có ước nguyên tố ≤ r,

1 ≤ a ≤ s = ⌊√ ( ) ⌋.

2.6.3 Thuật toán

Algorithm AKS

Ch n ng: Kiểm ịnh tính nguy n t c a s nguy n dương lẻ n > 2

Input: s nguy n dương lẻ n > 2

Output: true nếu n l s nguy n t ; f lse: ngo i r

3 Kiểm tr n ó ướ nguy n t ≤ r: nếu ó th return f lse for b ≔ 2 to min(r,n-1) do

if u ln(b,n) ≠ 1 return f lse endif // n là hợp số

Trang 56

−a ∈ R: a + (−a) = 0.

2 R l monoid với phép ⋅, ụ thể l :

a, b, c ∈ R

Tiên đề về phần tử đơn vị cho phép nhân: ∃ 1 ∈ R a · 1 = 1 · a = a

o Phân phối trái: a(b+c) = (a·b) + (a·c).

oPhân phối phải: (b + c) · a = (b · a) + (c · a).

Với mỗi s nguy n n > 1, kí hiệu ℤ/n ho mod n l một vành với R = Set(0, n − 1) v phép + v ⋅ ho kết quả l s dƣ trong phép hi ho n.

Trang 57

43

Trang 58

Trong luận v n hỉ xét th (nguy n) một biến x với hệ snguy n kh ng m Để tiện tr nh b y, th f với hệ s nguy n kh ng m

ượ biểu diễn dưới dạng

Trang 59

i

u kiện

t f

h o

t g

hot

t thươn

g

q

v

t dư

r

( ) ( )

trong

ó

de g(

Trang 60

ượ tính trong v nh ℤ[x]/(7, x2− 1).

2.7 Thuật toán Bernstein

Bernstein ã óng góp nhi u ải tiến ho thuật to n AKS v thu ượ

một thuật to n với ộ ph tạp O(L7) [5]

Hướng ải tiến thuật to n ượ tập trung v o iểm s u y:B1 Giảm kí h thướ r tại bướ 2 v kí h thướ s tại bướ 5trong thuật to n AKS

Như vậy, khi i u kiện ịnh lí Bernstein ượ thỏ v n l s t

nhi n lẻ > 2 v kh ng phải l một s hính n th t kết luận n l s nguy n t

ϕ(r) l h m phi Euler, s lượng s nguy n trong khoảng 1 ến r−1

v nguy n t ng nh u với r,

Trang 61

true nếu n l s nguy n t

2.5 Chọn s ≥ 0 thỏa

( )()(

Xét tập S = {2 ,…, s+1}

6.Kiểm tra với mọi a trong S:

7.Kiểm tra với mọi a trong S:

endAKSB.

47

Trang 63

48

Trang 64

CHƯƠNG 3.CÀI ĐẶT VÀ ỨNG DỤNG

Chương tr nh kiểm ịnh tính nguy n t ượ viết b ng ng n ngữ thuộ họ

mã nguồn mở Dev C++ Ver 5 11 hạy tr n bộ xử lí Intel i3 1/70 GHz Chương

Lớp n y i t kiểu s nguy n BI (Big Integer) với s bit MAXLEN = 2M với

M do người sử dụng ịnh trướ Thí dụ, t ó thể họn MAXLEN l một trong gi trị

128, 256, 512 ho 1024… Nếu họn MAXLEN = k th lớp BI xử lí ượ s nguy n

Trang 66

Ch Input: x,y: BI Output: z Method

if c > 0 then //

n ≔ n + 1; // kết quả d i th m 1 bit

z[n] ≔ c;

endif return z;

Trang 67

Operator

= x-y, x ≥ y Input: x,y: BI Output: z Method

z ≔ x + (~y) + 1;

Reduce(z) return z;

Trang 68

Operator *

Ch Input: x,y: BI Output: z = x*y Method

// Th m // Len(x) = Len(y) = 2k // T

Thuật to n hi ể trị ó ộ ph tạp O(L1.58), trong ó L = 2k l s bit

biểu diễn s ầu v o

Trang 69

Algorithm DivMod(x, y, q, r)

r Input: x,y: BI Output: q, r : BI Method

Trang 70

Thuật to n DivMod òi hỏi d = len(x)-len(y) phép to n xử lí bit tr n s nguy n L bit.

3.2 Lớp ARITHM

Lớp n y i t h m v th tụ s u y

3.2.1 Ước chung lớn nhất

D v o tính hất Eu lid ướ hung lớn nhất t ó ng y h m ệqui s u y [6] [7]

Thí dụ,

Gcd(44,12) = Gcd(12, 44 mod 12) = Gcd(12, 8) = Gcd(8, 12 mod 8) = Gcd(8, 4) = Gcd(4, 8 mod 4) = Gcd(4, 0) = 4

Trường hợp xấu nhất thuật to n G d( ,b) ần | −b| phép to n trừ h i s

nguy n L bit nếu phép hi dư mod ượ th y b ng phép trừ li n tiếp

3.2.2 Hàm phi Euler

H m phi Euler s nguy n dương n ho r s lượng

dương nhỏ thu n v nguy n t ng nh u với n.

Trang 71

Thuật to n tính h m Phi Euler

Cho hàm số f(x) liên tục, đồng biến và cắt trục hoành, tức là

phương trình f(x) = 0 có nghiệm Nếu tại điểm x, f(x) > 0 thì

tại điểm x d , ( ) ta sẽ có 0 ≤ f(x − d) ≤ f(x).

( )

56

Trang 72

Với s nguy n dương n v

Nếu phương tr nh f(x) = 0 ho t

s nguy n dương b, xét h m f(x) = x b n nghiệm th t ó x = n 1/b, t l x l n bậ

M e t h d

x = (1≪BitLen(n) div b) + 1 ; // x div b)

while (true) do y

= (

Trang 73

e n d i f

Trang 74

for b ≔ 2 to BitLen(n) do

if (Root(n,b))^b = n then return true endif;

endfor;

return false endPerfectPower.

Với n, a v

nhau, n n t ó thể kiểm tr bit 0

lẻ Dưới dạng biểu diễn nhị ph n, s

Cho h i s nguy n dương nguy n t ng nh u, n v r Bậ n theo

modulo r, kí hiệu lOrdr (n), l s nguy n dương k nhỏ nhất thỏ [7]

Trang 75

thủy modulo r nếu Ordr(n) =

n nguy n th y modulo r khi v

59

Trang 76

C n nguy n th y g òn gọi l phần tử sinh (generator) v g k mod r, k =

1 r sẽ sinh r to n bộ s i một kh nh u 1 r-1, t l sinh r tập s dƣ theo mod r [7]

for g ≔ 2 to r − 1 do

endfor return 0;

endGenerator.

Trong thuật

n n ϕ(r) = r−1

Trang 77

3.2.6 Số nguyên tố sát sau

Thuật to n Bernstein ó b ơ t m s nguy n t s t s u s nguy n t hiện

ó T viết một h m tổng qu t NextPrime(x) ho r s nguy n t s t s u x

if d[i] > 100 then i ≔ i-1;

H m NextPrime(x) duyệt s x+1, x+2,… ến khi g p s nguy n t x + k

Vinogr dovnguy n t

Trang 78

3.2.7 Kiểm tra ƣớc nguyên tố

Trang 80

Mụ n y tr nh b y thuật to n tính z = xy mod n Nếu t tính trướ ó thể

xảy r hiện tượng tr n s Để tr nh hiện tượng n y t ó h i ận s u [6] [7] [9]

tí hh

Tiếp cận 1: Tái sử dụng thuật toán nhân nhanh

Ta ải tiến thuật tho n t m tí h 2 s t nhi n xy th nh thuật to n nh n

nh nh tính xy mod n như s u

T ã biết

xy = ( ’+b)( ’+d) = ( )’’ + ’d + b ’ + bd = ( )’’ + bd + ( d + b )’

v d + b = ( +b)( +d) – ac – bd

Đến y hỉ việ hi dư kết quả trung gian cho n

Tổng hợp lại t tính ượ z = xy mod n theo bướ s u:

Tính t1 = ac mod n

Tính t = bd mod n

Ngày đăng: 09/06/2021, 06:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w