THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ PETROLIMEX HÀ TÂY...36... Phân tích hiệu quả kinh doanh của PTS Hà Tây giai đoạn vừa qua.. Phân tích các y
Trang 2LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
Người hướng dẫn khoa học
TS PHẠM MINH ĐẠT
HÀ NỘI - 2021
Trang 5LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT vi
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU vii
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG I CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP 11
1.1 Tổng quan về hiệu quả kinh doanh 11
1.1.1 Khái niệm về hiệu quả kinh doanh 11
1.1.2 Bản chất hiệu quả kinh doanh 13
1.1.3 Phân biệt giữa kết quả và hiệu quả kinh doanh 14
1.1.4 Sự cần thiết phải nâng cao hiệu quả kinh doanh 16
1.2 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh 18
1.2.1 Các chỉ tiêu đánh giá khả năng sinh lời 18
1.2.2 Các chỉ số đánh giá hiệu quả sử dụng vốn 20
1.2.3 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng chi phí 22
1.2.4 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng lao động 23
1.2.5 Các chỉ tiêu khái quát về tình hình tài chính 23
1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh 27
1.3.1 Nhóm các nhân tố bên trong doanh nghiệp 28
1.3.2 Nhóm các nhân tố bên ngoài doanh nghiệp 30
CHƯƠNG II THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ PETROLIMEX HÀ TÂY 36
Trang 62.1 Giới thiệu tổng quan về Công ty Cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex
Hà Tây 36
2.1.1 Khái lược quá trình hình thành và phát triển 36
2.1.2 Ngành nghề kinh doanh của công ty 39
2.1.3 Đặc điểm tổ chức bộ máy quản lý của công ty 40
2.2 Phân tích khái quát tình hình hoạt động kinh doanh của công ty trong giai đoạn 2016 – 2019 42
2.3 Phân tích hiệu quả kinh doanh của PTS Hà Tây giai đoạn vừa qua 46 2.3.1 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá khả năng sinh lời 46
2.3.2 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn 48
2.3.3 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng chi phí 52
2.3.4 Phân tích các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng lao động 53
2.3.5 Phân tích các tiêu chí về tình hình tài chính 55
2.4 Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh của công ty cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hà Tây 58
2.5 Đánh giá chung về kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty Cổ phần Vận tải và dịch vụ Petrolimex Hà Tây giai đoạn 2016 - 2019 61
2.5.1 Những mặt đạt được: 61
2.5.2 Những mặt còn hạn chế 64
CHƯƠNG III MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI VÀ DỊCH VỤ PETROLIMEX HÀ TÂY 66
3.1 Định hướng phát triển của Công ty Cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hà Tây trong thời gian tới 66
3.1.1 Các mục tiêu chủ yếu của công ty 66
3.1.2 Chiến lược phát triển trung và dài hạn 66
Trang 7ty Cổ phần vận tải và dịch vụ Petrolimex Hà Tây 68
3.2.1 Giải pháp tăng doanh thu 68
3.2.2 Giải pháp tăng hiệu quả sử dụng chi phí 71
3.2.3 Giải pháp tăng hiệu quả sử dụng lao động 75
3.2.4 Giải pháp tăng hiệu quả sử dụng vốn 77
3.2.5 Giải pháp về quản lý rủi ro 81
3.3 Một số kiến nghị để thực hiện hiệu quả các giải pháp trên 83
KẾT LUẬN 84
TÀI LIỆU THAM KHẢO 86
Trang 92 1: bộ máy tổ chức công ty PTS Hà Tây 40
B ng 2.1 K t qu ho ộng kinh doanh c a Công ty cổ ph n V n t i và D ch vụ Petrolimex Hà Tây 44
B ng 2.2: Các chỉ tiêu ph n ánh kh i c T T n 2016 – 2019 46
B ng 2.3: Hi u qu s dụng tài s n c T T n 2016 - 2019 48
B ng 2.4: Hi u qu s dụng v n ch sở h u c T T n 2016 -2019 51
B ng 2.5: Các chỉ s v hi u qu s dụng chi phí c T T n 2016 – 2019 52
B ng 2.6: C u chi phí c T T n 2016 – 2019 53
B 27:C ộng c T T n 2016 – 2019 54
B ng 2.8: Một s chỉ tiêu tài chính c T T n 2016 - 2019 55
Biể 21:C n phát triển c a PTS Hà Tây 37
Biểu 2.2: T ộ ởng doanh thu thu n và l i nhu n dòng c a PTS Hà Tây gi n 2016 – 2019 45
Biể 23:C i c T T n 2016 – 2019 48
Bi 2.4: Sức s n xu t và tỷ su t sinh l i c a tài s n t i PTS Hà Tây trong giai n 2016 – 2019 50
Trang 10LỜI MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Ngày nay, toàn c u hóa và hội nh p kinh t qu c t mang l i nh ộikinh doanh m i cho doanh nghi p s ứ y d y nh ng thách thức
n s phát triển c a n n kinh t Vi t Nam nói chung và s t n t i c a cácdoanh nghi p nói riêng Vi t Nam nằm trong h th ng các qu ển
ã n n n kinh t th ng v i các chính sách kinh t mở và chi n
c tham gia hội nh p kinh t qu c t Phát triển kinh t th ã, ẽ
t n n kinh t c ta nói chung và các doanh nghi i di n v i nh ngthách thứ , c s c nh tranh ngày càng kh c li t mang tính qu c t
Trong n n kinh t th ng, một khi không còn s b o hộ c c, cácdoanh nghi c ph i t u hành qu n lý các ho ộng s n xu t, kinhdoanh một cách có hi u qu ể có thể ứng v ng trên th ng và ngày càng pháttriển Bên c , ể có thể t n t i và phát triển thì các doanh nghi p ph i tổ chức
s n xu t kinh doanh có hi u qu Đ u này luôn là th thách c a doanh nghi Để
có l i nhu n, các nhà qu n tr ph i luôn nghiên cứ , ì ù p
v u ki n cụ thể c a doanh nghi p mình, nhằm mục tiêu nâng cao hi u qu kinh
ộng, t o s phát triển b n v ng c a doanh nghi Đ u ki n s ngcòn c a doanh nghi , ng th i nó t u ki n cho các doanh nghi p s dụngngu n l c h ẩy vi c áp dụng các ti n bộ khoa h c kỹ thu tcông ngh hi i vào quá trình s n xu , ội nh p v i n nkhoa h c kỹ thu t trên th gi i
u là m t hàng có vai trò h t sức quan tr i v i n n kinh t , giá
c c x u ởng r t l n giá c c a nhi u m t hàng khác, nên giá bán
x u l i phụ thuộc vào giá d u th gi i, nên các doanh nghi p kinh doanh 2
Trang 11x u không hoàn toàn ch ộng trong vi c quy nh k t qu kinh doanh c amình.
Bên c , x u l i phụ thuộc vào giá d u th gi i, nên cácdoanh nghi x u không hoàn toàn ch ộng trong vi c quy nh
d u nói riêng và n n kinh t qu , n pháp nâng cao hi u
qu kinh doanh là v r t c n thi i v i Công ty Cổ ph n v n t i và d ch vụ
mứ ộ x ộng c a t ng y u t n k t qu và hi u qu s n xu t,
ể t n pháp nhằm nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh
c a Công ty
Nh n thứ c t m quan tr ng c a vi c n ngh nh ng gi ipháp nâng cao hi u qu c a ho ộng s n xu i v i mỗi doanhnghi p, em ã “Hiệu quả kinh doanh của Công ty Cổ phần vận tải và
dịch vụ Petrolimex Hà Tây” tài lu n c a mình
Trang 122 Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài
2.1 Nghiên cứu trong nước
Lu n án ti n sỹ (2015), “Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh của
doanh nghiệp xây dựng ở Việt Nam hiện nay” a tác gi C V Đã th nghóa lý lu n v hi u qu s dụng v n kinh doanh c a các doanh nghi p xây d ng,
th ng các chỉ u qu s dụng v n kinh doanh c a doanh
v n kinh doanh c a doanh nghi p qua ba nhóm nhân t ở
trình Dupont Lu ã ng k t lu c, h n ch và nguyên nhân
v : tính thanh kho , u v n, hi u qu s dụng tài s n, kh i c adoanh nghi p Tác gi lu ã xu t các gi i pháp nâng cao hi u qu s dụng
VKD c a các doanh nghi p xây d ng bao g m: nhóm gi n, nhóm gi i pháp bổ tr , có ki
n ngh v i chính ph , các bộ ngành có liên quan Tuy nhiên, lu n án m i chỉ nghiên cứu các DN trong ngành xây d ng
Lu “Nghiên cứu về hiệu quả sản xuất kinh doanh và một số giải pháp
nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Nhà nước xây dựng giao
thi ở lý lu n v hi u qu s n xu i v i doanh nghi cnói chung và doanh nghi p xây d ng giao thông nói riêng Tác gi ã c
tr ng ho ộng s n xu t kinh doanh c a các Tổng công c xây d ng giaothông thuộc bộ Giao thông v n t ể t ng h n ch , y u kém và cácnhân t ở n hi u qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghiêp t
gi i pháp nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh cho các doanh nghi p này Ngoài
ra, tác gi ã ứu hoàn thi n h th ng chỉ
i v i các doanh nghi c xây d ng giao thông
Lu n án c a Nguyễ V (2016), “Giải pháp tài chính nâng cao hiệu quả kinh
doanh cho các doanh nghiệp xây dựng thuộc Tổng công ty Sông
Trang 13Đà” i v n dụng các lý lu ể làm rõ nh ểm ho ộng và hi u qukinh doanh c a các doanh nghi p xây d ng thuộc Tổ Đ ể t
ể c i thi n hi u qu kinh doanh mộtcách b n v ng cho nh ng doanh nghi p này Tuy nhiên, lu n án m i chỉ t ptrung vào nghiên cứ i v i các doanh nghi ĩ c xây
d ng
Lu n án c a Chu Th Th (2003), “Một số giải pháp nâng cao hiệu quả
hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp nhỏ và vừa ở Việt nam”, Đ i h c Kinh t
Qu c dân Tác gi ã th ng hóa nh ng v lý lu n v doanh nghi p nhỏ và
v , ểm c a doanh nghi p nhỏ và v a, t ểm v hi u
qu kinh doanh c a doanh nghi p V n nh ể ng thu n v i
c a các doanh nghi p nhỏ và v a ở Vi ra các nhóm gi i pháp nâng cao
hi u qu kinh doanh các doanh nghi p nhỏ và va ở Vi t Nam
2.2 Tình hình nghiên cứu nước ngoài
Trên th gi ã u công trình nghiên cứu khác nhau v hi u qu s n
xu t kinh doanh c a doanh nghi p, có nh ng nghiên cứ
ộng c a các nhân t ở n hi u qu kinh doanh, kh nh l i c adoanh nghi p Khi phân tích các nhân t ở n kh i, Lev(1983) nh n th y rằng, s bi n thiên c a l i nhu n theo th i gian b ởng bởi
lo i s n phẩm, mứ ộ c nh tranh và mứ ộ thâm dụng v adoanh nghi p Ngoài ra, kh i có thể b ởng bởi nhi u nhân tkinh t khác nhau (Burns, 1985) Nh ng chứng cứ m i v các nhân t quy nh
kh i c a các doanh nghi p ch t o c Ú ã c nêu ra bởiMcDonald (1999) K t qu cho th y, kh i c a doanh nghi p b nhởng tiêu c c bởi sức m nh c , c nh tranh m nh c a hàng nh pkhẩu; và ởng tích c c bởi mứ ộ t p trung c a ngành Bên c , ột
s ổ nh trong tỷ su t l i nhu n sau thu trên doanh thu c a doanh nghi p qua
th i gian S a ti c t có m i quan h tiêu c c v i tỷ su t l i
Trang 14nhu n sau thu , u này cho th y các doanh nghi p sẽ uchỉnh ngay l p tức giá bán theo s a ti c t Th ph n c adoanh nghi p nói chung không ph i là nhân t quy n tỷ su t l i nhu n trêndoanh thu Nghiên cứu c a Gupta (1969) nh n th y quy mô doanh nghi ộng
n kh i Kh i c a các doanh nghi p nhỏ nhìn chung là
th i c a các doanh nghi p l n ở Hoa Kỳ Davidson và Dutia(1991) n th y các doanh nghi p nhỏ x ng có tỷ su t l i nhu n
th i các doanh nghi p l E (1972) ã ứu ởng c a
ởng và quy mô doanh nghi n k t qu kinh doanh Quy mô công ty nh
i trung bình có s ởng dòng ti ỷ l
so v i các doanh nghi p quy mô trên mức trung bình S ở nh
ở n tình hình n vay c a doanh nghi p Nghiên cứu s ởng c a s
ởng và quy mô doanh nghi p lên tình hình tài chính, Gupta (1969) xem xét
s bi ộng trong mứ ộ s dụng tài s , ẩy tài chính, kh
và kh i gi a các doanh nghi p ch t o ho ộng ở các mứ ộ quy môkhác nhau và v i các tỷ l ởng khác nhau Nh ng phát hi n c a Gupta(1969) c tóm t : T ứ nh t, các tỷ s hi u su t ho ộng và các tỷ s
ẩy tài chính gi m khi có s a doanh nghi
ù i sởng c a doanh nghi p Thứ hai, các tỷ s kh
a doanh nghi m cùng
v i tỷ l ởng c a doanh nghi p Các doanh nghi p l x ng có tỷ
su t l i nhu i các doanh nghi p nhỏ
2.3 Kết luận khoảng trống nghiên cứu
M ù ã u công trình nghiên cứu liên quan d n hi u qu kinh doanh
c a doanh nghi p c c Các nghiên cứ ã ổng h p, phân tích
nh ng y u t ộng hi u qu kinh doanh c a một doanh nghi p Tuy nhiên, v i
ch thể là công ty cổ phân v n t i và d ch vụ x T ì côngtrình nào nghiên cứu tr c di n và n t trong b i c nh m i khi n n kinh t p
Trang 15r t nhi i d ch Covid-19 thì vi c nghiên cứu tìm ra nh ng gi i phápnâng cao hi u qu kinh doanh c a công ty cổ ph n v n t i và d ch vụ Petrolimex HàTây là không hoàn toàn trùng l p v i nh ì ã c công b
3 Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
Mục tiêu c tài nhằm:
- H th ở lý lu n v hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p nói chung
- , c tr ng hi u qu kinh doanh c a Công ty Cổ ph n
v n t i và d ch vụ Petrolimex Hà Tây n 2016 – 2019 T , ì ng
m t t n t i làm ở n hi u qu kinh doanh c a Công ty Cổ ph n v n t i và
d ch vụ Petrolimex Hà Tây
- Đ xu t một s gi i pháp nhằm nâng cao hi u qu ho ộng kinh doanh
c a Công ty Cổ ph n v n t i và d ch vụ Petrolimex Hà Tây trong th i gian t i
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
- Đ ng nghiên cứu: là các v n hi u qu kinh doanh c aCông ty Cổ ph n v n t i và d ch vụ Petrolimex Hà Tây
Trang 165 Câu hỏi nghiên cứu
Vi c nghiên cứ tài nhằm tr l i các câu hỏ :
- Hi u qu kinh doanh c a Công ty Cổ ph n v n t i và d ch vụ Petrolimex Hà Tây n 2016 - 2019 nào ?
- Nh ng t n t i b t c ĩ x u c a Công ty Cổ
ph n v n t i và d ch vụ Petrolimex Hà Tây nh ì ?
- Nh ng gi i pháp nào c n triể ể góp ph n nâng cao hi u qu kinh
doanh c a Công ty Cổ ph n v n t i và d ch vụ Petrolimex Hà Tây ?
6 Phương pháp nghiên cứu
6.1 Phương pháp thu thập dữ liệu
Lu n hành kh o sát th c tr ng c a hi u qu c a Công ty
Cổ ph n v n t i và d ch vụ Petrolimex Hà Tây
ho ộng kinh doanh
n 2016 - 2019.Ngu n d li u
D li u s dụng trong lu y u là d li u thứ c p, bao g m:
- Các Ngh nh, Quy nh, Thông t a Chính ph , các Bộ, ban, ngành có
n ho ộng c a các doanh nghi p nói chung các doanh nghi p trong
- Các công trình khoa h c và các tác phẩm nghiên cứ c
n hi u qu ho ộng kinh doanh c a doanh nghi p;
- Các s li n quá trình nghiên cứu c ã c công
b chính thức Thông tin s li u bao g m: Các k t qu nghiên cứ ã
c ti , li n hoộng kinh doanh c a các công ty
Trang 17- C ng, nhi m vụ s n xu t kinh, án phát triển c a Công ty Cổ ph n v n t i và d ch vụ Petrolimex Hà Tây n
2016 - 2019
p d li u
p các d li u thứ c c th c hipháp sau:
Tìm ki m, tra cứu theo t khóa, k th a bộ s li u c a các công trình nghiên
cứ c t các ngu n Niên giám th ng kê, Bộ Tài chính, Bộ K ho Đ ,
Bộ ộng - T - Xã hội, Các lo i sách báo, t : p chí Kinh tphát triển, t p chí Ngân hàng, t p chí Tài chính, t p chí Nghiên cứ ổi vàcác t p chí khác; bộ s li u c a các nghiên cứ tài; các
Quy … a Chính Ph quan có liên quan
6.2 Phương pháp phân tích dữ liệu
l ch s nh nh qua biểu hi n bằng s ng Nói cụ thể phân tích th ng kê là xác
nh mứ ộ nêu lên s bi ộng biểu hi n tính ch ì ộ ch t chẽ c a m iliên h hi ng Phân tích th ng kê ph i l y con s th u, l y các
ng kê làm công cụ nghiên cứu
ng trong quá trình qu n lý kinh t
ng kê có thể v ch ra nguyên nhân
nh qu n lý; phân tích ởng c a nhcác m i liên h , các tính quy lu t
Trang 18- Trong quá trình phân tích th p c n h th ỏi
ph i ti p c n theo c 2 ng: phân tích và tổng h p
- x xé ột chỉ tiêu phân tích bằng cách d a trên vi c sosánh v i một chỉ ở (chỉ tiêu gốc) Đ c s dụng nhi u
chỉ tiêu kinh t - xã hội thuộ ĩ c kinh t ĩ (theo th i gian, theo t ng lo i m x u kinh doanh, t ng kháchhàng tiêu thụ) ể x x ng, mứ ộ bi ộng c a các chỉ tiêu phân tích,
ph n ánh chân th c hi ng nghiên cứu, giúp cho vi c tổng h p tài li u, tính toán
h c, khách quan, ph ng nội dung c n nghiên cứu
- Phương pháp số tương đối: Là tỷ l ph % a chỉ tiêu kỳ phân tích
so v i chỉ tiêu g ể thể hi n mứ ộ hoàn thành ho c tỷ l c a s chênh l ch tuy t
Trang 197 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
Về mặt khoa học: Đ v
hi u qu kinh doanh trong
ã th ng hóa mộdoanh nghi p
C III: Một s gi i pháp nhằm nâng cao hi u qu ho ộng kinh doanh
t i Công ty Cổ ph n v n t i và d ch vụ Petrolimex Hà Tây
Do th i gian nghiên cứu có h , ì ộ c a b n thân còn h n ch Vì v y lu ỏi nh ngsai sót Kính mong s , ỡ c a các th ể c hoàn thi
Trang 20CHƯƠNG I
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA
DOANH NGHIỆP 1.1 Tổng quan về hiệu quả kinh doanh
Hi u qu kinh doanh là một ph m trù kinh t g n li n v i n n s n xu t hànghóa, khi doanh nghi p ti n hành s n xu t kinh doanh luôn mong mu c
hi u qu cao nh t Tuy nhiên, hi u qu kinh doanh là một ph m trù kinh t phức
t p, hiểu chính xác v hi u qu kinh doanh và v n dụng vào th c tiễn là một v
công sức nghiên cứu b n ch t c a hi u qu kinh doanh và phân tích hi u qu kinh
ể tìm ra nh ng nhân t quan tr ng ởng quy n hi u qu kinhdoanh giúp các doanh nghi p t ể nâng cao hi u qu kinh doanh c a doanhnghi p mình
T kinh t th i v i m i doanh nghi p, mục tiêu l n nh t
và lâu dài là t i nhu Để c mục tiêu l n nh t này, doanh nghi p
ph x nh chính xác chi n l c kinh doanh phù h p trong t n thíchứng v i nh ổi c ng kinh doanh, ph i phân bổ và qu n tr hi u
ễn ra t có hi u qu không
1.1.1 Khái niệm về hiệu quả kinh doanh
Hi u qu s n xu t kinh doanh là ph m trù kinh t , g n v th ng
có quan h v i t t c các y u t trong quá trình s n xu : ộng,
ti n v n, máy móc thi t b , nguyên v t li u nên doanh nghi p chỉ có thể t hi u
qu cao khi vi c s dụng các y u t n c a quá trình kinh doanh có hi u qu
Đ i v i các doanh nghi p, hi u qu kinh doanh không nh ng
ph ì ộ tổ chức, qu n lý kinh doanh mà còn là v s ng còn Trong
u ki n kinh t th ng ngày càng phát triển, cùng v i quá trình hội nh p c a
n n kinh t , doanh nghi p mu n t n t ì c h t kinh doanh ph i có
Trang 21hi u qu Hi u qu càng cao thì doanh nghi u ki ể , s mmáy móc thi t b , n hi i cho kinh doanh, áp dụng các ti n bộ kỹ thu t
s ểm khác nhau v hi u qu kinh doanh:
Quan điểm thứ nhất cho rằng: "Hi u qu kinh doanh là chỉ tiêu kinh t - xãhội tổng h ể l a ch c các quy nh trong quá trình ho tộng th c tiễn ở m ĩ c kinh doanh và t i m i th ểm B t kỳ các quy t
nh c t nh u ki n cho phép, gi i pháp th c hi n
có tính cân nh c, tính toán chính xác phù h p v i s t t y u c a quy lu t kháchquan trong t u ki n cụ thể", (Đỗ Hoàng Toàn,1994)
Quan điểm thứ hai cho rằ “ u qu kinh doanh là một ph m trù kinh t ,
ph ì ộ s dụng các ngu n l c sẵn có c a doanh nghi ể t k t qucao nh t trong kinh doanh v i chi phí th p nh ” y, hi u qu kinh doanhkhác v i k t qu kinh doanh và có m i quan h ch t chẽ v i k t qu kinh doanh(Nguyễ V C , 2009)
T ểm trên có thể th i v i các doanh nghi ể c mụctiêu s n xu t kinh doanh c n ph i trú tr u ki n nội t , c
hi u qu c a các y u t s n xu t và ti t ki m m i chi phí Yêu c u c a vi c nângcao hi u qu kinh doanh là ph i s dụng các y u t u vào h p lý nhằ c
k t qu t i chi phí s dụng là t i thiểu Ta có thể rút ra khái ni m v hi u
qu kinh do : “Hiệu quả là sự so sánh giữa kết quả đầu ra với các yếu
tố, nguồn lực đầu vào để tạo ra đầu ra đó”
y, hi u qu kinh doanh ph i là mộ ng so sánh: so sánh gi a
u vào v u ra, so sánh gi u ra v u vào, so sánh gi a chi phí bỏ ra v i
sánh tuy i
Trang 22K t qu c biểu hi n bằng giá tr tổng s ng, doanh thu,
l i nhu n
Y u t ngu n l ộng, máy móc, thi t b , ti n v n và các y u
t khác
Hi u qu kinh doanh = K t qu u ra – Y u t , ngu n l u vào
Hi u qu tuy i cho bi t ho ộng kinh doanh c a doanh có hi u qu v imột giá tr là bao nhiêu
+ N “ u qu ”>0, y doanh nghi p ho ộng kinhdoanh có hi u qu vì k t qu c l u t ngu n l c bỏ ra
+ N “ u qu ”≤0, y doanh nghi p ho ộng kinhdoanh không hi u qu , th m chí thua lỗ vì k t qu c nhỏ u tngu n l c bỏ ra
Y u t , ngu n l u vào
Hi u qu kinh doanh =
K t qu u raChỉ tiêu trên cho ta th y m i quan h uan gi a ngu n l c bỏ ra và k t
qu c, cụ thể:
+ N u chỉ tiêu trên < 1 cho th y doanh nghi p ho ộng kinh doanh có hi u
qu vì k t qu c l u t ngu n l c bỏ ra
+ N u chỉ ≥ 1 y doanh nghi p ho ộng kinh doanh không
hi u qu , th m chí thua lỗ vì k t qu c nhỏ u t ngu n l c bỏ ra
1.1.2 Bản chất hiệu quả kinh doanh
T ĩ ổng quát thì hi u qu kinh t là ph m trù kinh t ph n ánh trình
ộ qu , m b o th c hi n có k t qu cao v nhi m vụ kinh t xã hộ t ra v ichi phí th p nh t
Trang 23Th c ch t c a hi u qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p là nâng cao
hi u qu s dụng các ngu n l c vào s n xu ể ti t ki m chi phí các
và ti t ki m chi phí
y, bài toán v vi c nâng cao hi u qu kinh doanh là ph t k t qu
t i một chi phí t i thiểu, hay là ph t k t qu t i chi phí nh nh
ho c l i ph c k t qu nh nh v i một chi phí t i thiểu Chi phí ở
c hiể ĩ ộng là chi phí t o ra ngu n l c và chi phí s dụng ngu n
ã bỏ qua ho c là chi phí c a s hi sinh công vi ể th c
toán kinh t ể xem xét quy t nh l a ch a doanhnghi Đ u này sẽ khuy n khích các nhà kinh doanh l a ch t nh t
ể i hi u qu cao trong ho ộng c a mình
1.1.3 Phân biệt giữa kết quả và hiệu quả kinh doanh
T nh ng khái ni m trên ta có thể hiểu hi u qu s n xu t kinh doanh là một
ph m trù kinh t ph ì ộ s dụng các ngu n l ( ộng, máy móc thi t
Trang 24K t qu ho ộng s n xu t kinh doanh là s tuy i ph u
ra c a ho ộng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p sau mỗi kỳ kinh doanh.Trong quá trình s n xu t kinh doanh thì k t qu c c bao gi ụctiêu c n thi t c a doanh nghi p K t qu bằng chỉ ng s nphẩm tiêu thụ, doanh thu, l i nhu ể ph n ánh bằng chỉ nh
, ng s n phẩm
Hi u qu s n xu x nh bằng tỷ s gi a k t qu t
c và chi phí bỏ ể c k t qu
Xét v b n ch t hi u qu và k t qu khác hẳn nhau K t qu ph n ánh quy
mô còn hi u qu ph n ánh s so sánh gi a các kho n bỏ ra và các kho n thu v
K t qu chỉ cho ta th c là l n hay nhỏ và không ph n ánh ch t
ng ho ộng s n xu t kinh doanh Có k t qu m n hi u qu K t qu
ù ể tính toán và phân tích hi u qu trong t ng kỳ t qu
và hi u qu là hai khái ni m khác hẳ i quan h m t thi t v inhau
Trang 25Trong n n kinh t k ho ch hóa t p trung thì k t qu và hi u qu kinh doanh
c a doanh nghi ng nh t v i nhau Vì doanh nghi p chỉ t p trung hoàn thànhchỉ tiêu c p trên giao, n t chỉ tiêu thì doanh nghi
là ho ộng có hi u qu C ỉ cho ta th c mứ ộ chênh
l ch gi u vào c a quá trình s n xu , n ánh các y u t ngu n
Trong n n kinh t th ng hi n nay, chúng ta không chỉ n k t
qu n hi u qu kinh doanh Vì chỉ tiêu k t qu
c doanh nghi u qu , ta ph i bi ể c k t quthì doanh nghi ã i bỏ ra bao nhiêu chi phí, hi u qu s dụng các ngu n l c
s n xu t kinh doanh và ti t ki nào thì m
c doanh nghi u qu hay không Hi u qu s n xu t 12 kinh doanh
ng ho ộng s n xu t kinh doanh, ph ì ộ tổ chức,
qu n lý s n xu t và là v s i v i t t c các doanh nghi p
Hi u qu kinh doanh không chỉ ì ộ s dụng các ngu n l uvào trong ph m vi doanh nghi p mà còn nói lên trì ộ s dụng t ng ngu n l ctrong t ng bộ ph n c u thành c a doanh nghi p, k t qu c càng cao v i chiphí bỏ ra càng th p thì hi u qu kinh doanh càng cao
Gi a k t qu và hi u qu có m i quan h m t thi t v i nhau K t qu thu
1.1.4 Sự cần thiết phải nâng cao hiệu quả kinh doanh.
T th ng, các doanh nghi p luôn ph i c nh tranh gay g t v i
ể t n t i Mứ ộ c nh tranh gi a các doanh nghi p phụ thuộc vào t ĩ
Trang 26v c kinh doanh và mứ ộ mở c a th i v i doanh nghi Để t n t i vàphát triể c, doanh nghi p ph i liên tục v ộng, nâng cao hi u qu kinh doanh
c a mình
ki m ngu n l ộng xã hộ Đ t có m i quan h m t thi t c a v
hi u qu kinh t Chính vi c khan hi m ngu n l c và vi c s dụng chúng có tính
c nh tranh nhằm thỏa mãn nhu c a xã hộ , t ra yêu c u ph ikhai thác, t n dụng tri ể và ti t ki m các ngu n l Để c mục tiêu kinhdoanh, các doanh nghi p buộc ph i chú tr u ki n nội t , g
l c c a các y u t s n xu t và ti t ki m m i chi phí Vì v y nó không chỉ là m i
u c a các doanh nghi p mà còn là m i quan tâm c a toàn xã hội,bởi vì các lý do sau:
- Xu t phát t s khan hi m các ngu n l u ki n phát triển s n
xu t theo chi u rộng b h n ch ển theo chi u sâu là một t t y u khách
quan Nâng cao hi u qu kinh doanh là mộ ng phát triển kinh t theo chi u sâu nhằm s dụng các ngu n l c một cách ti t ki m và có hi u qu
- Nâng cao hi u qu kinh doanh là nhân t ẩy c nh tranh và ti n bộtrong kinh doanh Chính s c nh tranh gi a các doanh nghi p khi n các doanhnghi p ph i t ì , ổi m i công tác qu , ổi m i công ngh , ổi vànâng cao ch ng s n phẩm, h giá thành s n xu ể s n phẩm c a doanh nghi p
ì c chỗ ứng và phát triển trên th ng Ch p nh th ng là
ch p nh n s c nh tranh Song khi th ng ngày càng phát triển thì c nh tranh
gi a các doanh nghi p ngày càng gay g t và kh c li S c nh tranh lúc nàykhông còn là s c nh tranh v m t hàng mà c nh tranh v m t ch ng, giá c màcòn ph i c nh tranh nhi u y u t khác n a Mục tiêu c a doanh nghi p là phát triểnthì c nh tranh là y u t làm cho doanh nghi p m c l
thể là cho doanh nghi p y ể không t n t c trên th Để t
c mục tiêu là t n t i và phát triển mở rộng thì doanh nghi p ph i chi n th ng trong
c nh tranh trên th p không nh ng c n ph i s n
Trang 27xu t, cung ứng nh ng hàng hóa, d ch vụ có ch ng t t mà giá c còn ph i h p
lý M t khác hi u qu ộ ĩ i vi c gi m giá thành s n xu ,
kh ng hàng hóa, nâng cao ch ng s n phẩm, m u mã, kiểu dáng không
ng c c i thi n nâng cao
- Vi c nâng cao hi u qu kinh doanh chính là nhân t n t o ra s th ng
l i cho doanh nghi p trong quá trình ho ộng kinh doanh trên th ng Mu n
t o ra s th ng l i trong c ỏi các doanh nghi p ph i không ng ngnâng cao hi u qu kinh doanh c a mình Chính s nâng cao hi u qu kinh doanh là
ng nâng cao sức c nh tranh và kh n t i, phát triển c a mỗi doanhnghi p
trong khu v c và th gi i, s y u kém c a các doanh nghi p Vi ộc
h ứ c nh ng sức ép to l n t các doanh nghi c ngoài Nâng cao hi u
qu kinh doanh hi n nay g n li n v i s s ng còn c a các doanh nghi p
- Nâng cao hi u qu s n xu sở ể nâng cao thu nh p cho
cao mức s ng c i dân nói chung
Tóm l i, v i th c tr ng kinh t hi n nay c nh tranh ngày càng gay g t và xu
ng qu c t hóa n n kinh t toàn c u Doanh nghi p ph i ho ộng ngày càng có
c c i thi , ộng v m t xã hội c a hi u qu ho ộngkinh doanh và nâng cao hi u qu kinh doanh là ng nâng cao sức c nh tranh
và kh n t i, phát triển t i mỗi doanh nghi p
1.2 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả kinh doanh
1.2.1 Các chỉ tiêu đánh giá khả năng sinh lời
+ Tỷ suất sinh lời của tổng tài sản – ROA:
Trang 28Chỉ tiêu ROA thể hi n tính hi u qu c a quá trình tổ chức, qu n lý ho ộng s n xu
t kinh doanh c a doanh nghi Đ ột chỉ tiêu khá toàn di n trong vi c u qu kinh doanh K
t qu chỉ tiêu cho bi t bình quân cứ mộ ng tài
s c s dụng trong quá trình s n xu t kinh doanh thì t c bao nhiêu
ng l i nhu n Công thức tính tỷ s :
Tỷ su t sinh l i c a tổng L i nhu n sau thutài s n - ROA = Tổng tài s n bình quân
Độ l n c a chỉ tiêu này càng cao thể hi n hi u qu cao trong s dụng tài s n
c a doanh nghi p Tỉ su t sinh l i trên tài s c coi là một chỉ
giá s thành công trong ho ộng kinh doanh c a doanh nghi p
+ Tỷ su t sinh l i c a doanh thu – ROS:
Tỷ s l i nhu n trên doanh thu trong một kỳ nh c tính bằng cách
l y l i nhu n ròng ho c l i nhu n sau thu trong kỳ chia cho doanh thu trong kỳ
K t qu chỉ tiêu cho bi t bình quân cứ mộ c trong quá trình
s n xu t kinh doanh thì t ng l i nhu n
Công thức tính tỷ s n :
L i nhu n ròng (ho c l i
Tỷ su t sinh l i c a doanh thu = nhu n sau thu )
Doanh thu+ Tỷ su t sinh l i v n ch sở h u - ROE:
Chỉ tiêu ROE cho bi t s l i nhu c thu v cho các ch sở h u doanhnghi p sau khi h ộ ng v n vào s n xu t kinh doanh K t qu chỉ tiêucho bi t bình quân cứ mộ ng v n ch sở h c s dụng trong quá trình s n
xu t kinh doanh thì t ng l i nhu n Công thức tính tỷ s này
:
Trang 29Tỷ su t sinh l i v n ch L i nhu n sau thu
=
sở h u – ROE V n ch sở h u
V ỉ tiêu này là có thể s li u Tổng tài s n và
V n ch sở h u t i th ểm cu i kỳ không ph i là con s i di n nên nó không
ph c ch t tình hình tài chính c a doanh nghi p trong c một th i kỳ
Vì v , ng s dụng các chỉ tiêu Tổng tài s n bình quân và V n ch sở
h u bình quân (n u có thể) khi tính toán ROA và ROE:
S trung bình = (s u kỳ + s cu i kỳ)/2
1.2.2 Các chỉ số đánh giá hiệu quả sử dụng vốn.
+ S vòng quay c a tổng tài s n (sức s n xu t c a tài s n)
S vòng quay tổng tài s n (hay g i t t là S vòng quay tài s n) là một tỷ s, t hi u qu s dụng tài s n c a doanh nghi p Tỷ
s c tính ra bằng cách l y doanh thu thu ( ) c trong một th i
kỳ nh nh chia cho giá tr bình quân tổng tài s n (bao g m c tài s ộng l ntài s n c nh) c a doanh nghi ỳ bình quân tính bằngtrung bình cộng c a giá tr u kỳ và giá tr cu i kỳ
S vòng quay c a tổng tài Doanh thu thu n
Trang 30y ộ luân chuyển c a tài s n ng n h n, t hi u
qu s dụng v n c a doanh nghi p
+ S vòng quay c a tài s n ng n h n (sức s n xu t c a tài s n ng n h n)
S vòng quay c a tài s n Doanh thu thu n
=
ng n h n Tài s n ng n h n bình quân
Chỉ tiêu s vòng quay tài s n ng n h n thể hi n t ộ luân chuyển tài s n
ng n h n c a doanh nghi , ộ l n c a chỉ tiêu này cao thể hi n t ộ luân chuyển
v n nhanh c a doanh nghi p
+ S vòng quay c a tài s n dài h n (sức s n xu t c a tài s n dài h n)
S vòng quay c a tài s n Doanh thu thu n
dài h n = Tài s n dài h n bình quânChỉ tiêu này cho bi t trong kỳ phân tích, các tài s n dài h c bao nhiêuvòng Chỉ tiêu này càng cao càng t t, ph n ánh hi u qu s tài s n c a doanh nghi p
+ Tỷ su t sinh l i c a tài s n dài h n
Tỷ su t sinh l i c a tài L i nhu n sau thu
=
s n dài h n Tài s n dài h n bình quân
Trang 31Chỉ tiêu tỷ su t sinh l i c a tài s n dài h n sẽ cho bi t mỗ ng giá tr tài s ndài h n s dụng t ng l i nhu n Chỉ tiêu này càng cao chứng tỏ
ng doanh thu Chỉ tiêu này càng cao cho th y hi u qu s dụng V n ch sở h u
ng doanh thu thu n Chỉ tiêu này càng cao chứng tỏ hi u qu s dụng chiphí c a doanh nghi p càng t c l i
N u Hi u qu s dụng chi phí > 1 cho th y doanh thu l
doanh nghi p bỏ ra, doanh nghi p ho ộng kinh doanh có lãi N u Hi u qu s
Trang 32Chỉ tiêu này cho bi t mộ ng chi phí bỏ ra trong kỳ ì c bao nhiêu
ng l i nhu n Chỉ tiêu Tỷ su t sinh l i c a tổng chi phí càng cao chứng tỏ hi u
qu s dụng chi phí c a doanh nghi p càng l c l i
1.2.4 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng lao động
Kh ổng quát c a doanh nghi c thể hi n qua chỉ tiêu
“Hệ số thanh toán tổng quát” x nh theo công thức:
Tổng tài s n
H s thanh tổng quát =
Tổng n ph i tr
Đ ỉ tiêu ph n ánh khẳnng thanh toán chung c
tiêu này cho bi t: v i tổng s tài s n hi n có, doanh nghi
a doanh nghi p Chỉ
m b o trang tr i
Trang 33n kh
Kh ng n h n c a doanh nghi c thể hi n qua chỉ tiêu
“Hệ số thanh toán ngắn hạn” x nh theo công thức:
H s s thanh toán Tổng tài s n ng n h n
=
ng n h n Tổng s n ng n h n
a doanh nghi p c l i N u tỷ s ì i rotài chính càng gi c l i
thanh toán gi m, r
chuyể ổi ngay thành ti ể thanh toán các kho n n ng n h n Kh
toán nhanh c a doanh nghi c thể hi n qua chỉ “ s ”
Trang 34- Hệ số khả năng thanh toán lãi vay:
H s này cho bi t mứ ộ l i nhu m b o kh
N u công ty quá y u v m t này, các ch n có thể
th m chí d n t i phá s n công ty H s kh
ã nào n gây sức éplên công ty, ã c tính
bằng
tỷ s gi a l i nhu c thu và lãi vay trên lãi vay:
=
+ Các chỉ tiêu ph u ngu n v n và tài s n
- H s n trên v n ch sở h u:
H s u ngu n v c thể hi n ch y u qua h s n Đ ột h
s tài chính quan tr i v i nhà qu n lý doanh nghi p, ch n Đ i
v i nhà qu n lý doanh nghi p thông qua h s n th c tình hình tài chính c adoanh nghi ể có s u chỉnh chính sách tài chính cho phù h Đ i v i ch nxem xét h s n ể nh cho vay và thu h i n Đ i v i các nhà
x xé s n ể ứ ộ r i ro tài chính c a doanh nghi p
ở n nh c vi
H s c tính bằng cách l y tổng n (tức là g m c n ng n h n l n ndài h n) c a doanh nghi p trong một th i kỳ v n 20 ch sở
h u trong cùng kỳ Các s li u này có thể l y t b i k toán c a doanhnghi p Công thứ :
Tổng n
H s n trên v n ch sở h u=
Giá tr v n ch sở h u
- H s v n ch sở h u trên tổng tài s n:
H s v n ch sở h u trên tổng tài s n là chỉ tiêu ph n ánh mứ ộ tài tr tài
s n c a doanh nghi p bằng v n ch sở h u c a doanh nghi p H s c tínhbằng cách l y v n ch sở h u nghi p trong một th i kỳ tổng
Trang 35tài s n trong cùng kỳ Các s li u này có thể l y t b i k toán c a doanhnghi p Công thứ :
H s v n ch sở h u V n ch sở h u
=trên tài s n Tổng tài s n
H s này càng cao chứng tỏ mứ ộ ộc l p v tài chính c a doanh nghi pcàng l c l i
+ Các chỉ s ho ộng
S vòng quay hàng t n kho là chỉ tiêu ph n ánh trong kỳ kinh doanh, hàng
t c m y vòng Chỉ tiêu này càng cao chứng tỏ s n phẩm c a doanhnghi p t c tiêu thụ nhanh t i v c l i
Vòng quay hàng t n Giá v n hàng bán
=kho Hàng t n kho bình quân
=quay hàng t n kho S vòng quay hàng t n kho
Chỉ tiêu này cho bi t s ngày c n thi
Chỉ tiêu này càng nhỏ càng t t, thể hi n t
c l i
ể hàng t c một vòng
ộ tiêu thụ s n phẩm c a doanh nghi p
- S vòng quay các kho n ph i thu:
S vòng quay các kho n ph i thu là chỉ tiêu ph n ánh trong kỳ kinh doanh,các kho n ph c m y vòng
Vòng quay các kho n Doanh thu thu n
=
ph i thu Các kho n ph i thu bình quân
Trang 36S vòng quay các kho n ph i thu cho bi t mứ ộ h p lý c a s
kho n ph i thu và hi u qu c a vi c thu h i các kho n ph i thu N u s vòng quaycác kho n ph i thu l n, chứng tỏ doanh nghi p thu h i các kho n ti n hàng k p th i,
ít b chi m dụng v n Tuy nhiên, s vòng quay các kho n ph i thu n u quá cáo sẽkhông t t vì có thể ức bán hàng quá ch t chẽ (ch y u là do thu ti n
- Th i gian thu hi ti n hàng (ngày)
Th i gian thu h i ti n hàng hay còn g i là s ngày một vòng quay các kho n
ph i thu là chỉ tiêu ph n ánh th i gian bình quân thu h i ti n hàng bán ra Công thức
=kho n ph i thu S vòng quay các kho n ph i thu
1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh.
Vi x nh các nhân t ở n hi u qu s n xu t kinh doanh c adoanh nghi p là vi c nh n thức v ch ra mộ n nh ng y u t ộng
n k t qu nh nh trong vi c phân tích kinh doanh
y, vi x nh ởng c a các nhân t không nh ng c n ph ichính xác mà còn c n ph i k p th i, không nh ng chỉ x nh các nhân t i
ng v i hi ng kinh t mà còn ph x nh s ộng qua l i gi a cácnhân t ó
Nhân t ở n hi u qu s n xu t kinh doanh ta có thể phân lo ithành 2 nhóm nhân t , bên trong doanh nghi p và nhóm cácnhân t bên ngoài doanh nghi p
Trang 371.3.1 Nhóm các nhân tố bên trong doanh nghiệp.
Các nhân t thuộc ng bên trong là các nhân t ch quan trong doanhnghi p thể hi n ti m l c c a một doanh nghi C ội, chi c kinh doanh và
hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p luôn phụ thuộc ch t chẽ vào các y u t ph nánh ti m l c c a doanh nghi p Trong ph n khái ni ã 22 c n
s n phẩ t ch ng cao, ti t ki m th i gian và nguyên v t li , u
qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p Vì v y, trong nhân t ì ộ
ĩ nh t i hi u qu s n xu t kinh d Đ
Trang 38hỏi doanh nghi p ph i có k ho ch tỉ mỉ t khâu tuyển dụng t i vi o b i
T ì ộ qu n tr doanh nghi p
c a doanh nghi p Qu n tr doanh nghi p chú tr n vi x nh cho doanhnghi p mộ n trong mộ ng kinh doanh ngày càng bi nộng Ch ng c a chi c kinh doanh là nhân t u tiên và quan tr ng nh t
23 quy nh s thành công hay th t b i c a một doanh nghi Độ
qu n tr c bi t là các nhà qu n tr cao c ã o doanh nghi p bằng phẩm
ch a mình có vai trò quan tr ng b c nh t, ởng có tính ch tquy n s t c a một doanh nghi p K t qu và hi u qu ho ộng
c a qu n tr doanh nghi u phụ thuộc r t l ì ộ chuyên môn c ội
n tr u tổ chức bộ máy qu n tr doanh nghi p, vi c
x nh chứ , m vụ, quy n h n c a t ng bộ ph n, cá nhân và thi t l p các
m i quan h gi a các bộ ph u tổ chứ
C ở v t ch t kỹ thu t và h th ổi x lý thông tin
Kỹ thu t và công ngh là nhân t ởng tr c ti p t i m i ho ộng s n
xu t kinh doanh c a doanh nghi p Doanh nghi p nào áp dụng kỹ thu t và công
ngh tiên ti n, doanh nghi ẽ có l i th c nh tranh Ngày nay vai trò c a kỹ thu t và công ngh c các doanh nghi Để nâng cao hi u qu ho t ộng s n xu t kinh doanh, các doanh nghi p ph i không ng ĩ c
này, nh ứu và phát triển
T c coi là mộ , ng kinh doanh và n n kinh t
khi kinh do u ki n c nh tranh qu c t ngày càng gay g t, các doanhnghi p c n nhi u thông tin chính xác v cung c u th ng hàng hoá, v công ngh
Trang 40khác ở c và qu c t , c n bi t các thông tin v ổi trong các chínhsách kinh t c c khác có liên quan.
Trong kinh doanh bi t mình, bi i và nh t là hiểu i th
c nh tranh thì m i sách giành th ng l i trong c nh tranh, có chính sách pháttriển m i quan h h p tác, hỗ tr l n nhau Kinh nghi m thành công c a nhi udoanh nghi p n c các thông tin c n thi t và bi t s lý s dụng các thông tin
p th i là mộ u ki n quan tr ể ra các quy nh kinh doanh có hi u qucao Nh x c cung c p k p th i sẽ ở v ng ch ểdoanh nghi x ng kinh doanh, xây d ng chi c kinh doanhdài h n
1.3.2 Nhóm các nhân tố bên ngoài doanh nghiệp.
Đ ng nhân t gây ra ở n hi u qu ho ộng kinh doanhngoài ý mu n c a doanh nghi ng kinh t - xã hội màdoanh nghi n hành s n xu t kinh doanh Trong nhóm nhân t này, bên
c nh nh ng nhân t có thể c là nh ng nhân t không thể x nh cụthể mứ ộng c a chúng Nhân t ng bên ngoài bao g m các nhân t: ng chính tr - pháp lu t, th , ng kinh t , y u hội
nh p
ng chính tr - pháp lu tCác y u t thuộ ng chính tr – pháp lu t chi ph i m nh mẽ n ho tộng kinh doanh c a doanh nghi p S ổ nh chính tr x nh là một trong
nh ng ti quan tr ng cho ho ộng kinh doanh c a doanh nghi p S ổi
c ng chính tr có thể ởng có l i cho một nhóm doanh nghi p này
i kìm hãm s phát triển nhóm doanh nghi p khác ho c l i H th ngpháp lu t hoàn thi n, không thiên v là một trong nh ng ti ngoài kinh t c akinh doanh Mứ ộ hoàn thi n, s ổi và th c thi pháp lu t trong n n kinh t
có ởng l n vi c ho nh và tổ chức th c hi n chi c kinh doanh
c a doanh nghi ộng tr c ti n hi u qu kinh doanh