Diễn tả một hành động hay sự việc đã được hoàn thành vào một thời điểm chưa qua hẳn ở hiện tại.. Diễn tả một kết quả hiện có do một hành đông ở quá khứ.[r]
Trang 1NHÓM
III NHÓM
III
Trang 2Phân Biệt Giữa Thì Hiện Tại Hoàn Thành Và Quá Khứ
Hoàn Thành
Trang 4Khẳng định: S + have/has + V-ed/V3 + …
Phủ Định : S + have/has + NOT + V-ed/V3 + …
Nghi vấn : Have/has + S + V-ed/V3 + … ?
Trang 5CÁCH SỬ DỤNG
1 Một hành động xảy ra trong quá
khứ (không rõ thời gian) có thể kéo dài đến hiện tại hoặc tương lai
Ex : Up to the present, we have
done every exercise in this book.
Trang 62 Hành động đã xảy ra và đã hoàn tất trong quá khứ
nhưng không có thời gian rõ ràng.
3 Hành động xảy ra nhiều lần trong quá khứ và nó có thể
lặp lại nhiều lần trong tương lai (ever, never)
Trang 74 Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra (Just).
5 Diễn tả một hành động chưa từng diễn ra từ trước tới nay (yet).
6 Diễn tả một hành động đã
hoàn tất trước lúc nói
(already).
Trang 87 Diễn tả một hành động hay sự việc đã được hoàn thành vào
một thời điểm chưa qua hẳn ở hiện tại.
Ex : I have met him twice today.
8 Diễn tả một kết quả hiện có do một hành đông ở quá khứ.
Ex : He has lost all money in
gambling.
Trang 9Một số trạng từ nhận biết
Already, Yet, Recently, Lately, Ever, Never,
Up to now, So far, Since, For,
Several times , Just…
This is the first / second time…
Trang 11Khẳng định: S + had + V-ed/V3 + … Phủ định: S + had + NOT + V-ed/V3 + …
Nghi vấn: Had + S + V-ed/V3 + … ?
Trang 121 Một hành động đã xảy ra và đã hoàn tất trước một thời điểm
trong quá khứ, hoặ trước một hành động khác cũng đã kết
thúc trong quá khứ.
Ex : By 14:00 PM we had had
lunch.
Trang 132 Một hành động kết thúc trước một thời gian xác định ở quá
khứ.
3 Sự tồn tại của một sự việc tới một thời gian ở quá khứ.
Ex : By December 1 st last year, he had worked here for ten years.
Ex : I went out after I had done my home work.
Trang 14Before / After / Long Before When / Till / Until
By the time
As soon as
As if / As though
Trang 15Một Số Câu Hỏi Giúp Các Bạn
Ôn Lại Kiến Thức
Trang 16Tom (not buy)………… a new
computer yet.
Trang 17Tom hasn’t bought a new
computer yet.
Trang 18When we (see)… Ann, she
waved to us.
Trang 19When we had seen Ann, she
waved to us.