Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với vận tốc v là: 1.. Câu 3: Chọn câu Đúng.[r]
Trang 1BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Tiết theo PPCT: 98 Ngày soạn: / 4 /2012 Ngày kiểm tra: / 4 / 2012
I YÊU CẦU CHUNG
Đối tượng kiểm tra, đánh giá: Học sinh lớp 12
Mục đích kiểm tra, đánh giá: Kiểm tra định kì(lần 2 học kì 2) Vật lí lớp 12 chương trình nâng cao Hình thức kiểm tra: Tr¾c nghiÖm Thời gian 45 phút/25 câu.
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung Tổng số tiết thuyết Lí Số tiết thực Trọng số
LT (1,2) VD (3,4) LT (1,2) VD (3,4) Chương VIII Sơ lược về thuyết
tương đối hẹp
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
Cấp độ 1,2
Chương VIII Sơ lược
về thuyết tương đối hẹp
Chương IX Hạt nhân nguyên tử
42
Cấp độ 3, 4
Chương VIII Sơ lược
về thuyết tương đối hẹp 10,7
3 câu 1,2 điểm
Chương IX Hạt nhân
c)Ghi chú: Vậy cấu trúc đề có 25 câu, mỗi câu 0,4 điểm.
II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Thời gian làm bài: 45 phút 25 câu tr¾c nghiÖm
ĐỀ BÀI
Câu 1: Sau 25 phút đồng hồ chuyển động với vận tốc v = 0,8c chạy chậm hơn đồng hồ gắn với người quan sát đứng yên là:
A 10 phút B 15 phút, C 20 phút D 25 phút.
Câu 2: Chọn câu Đúng.
Theo thuyết tương đối, khối lượng tương đối tính của một vật có khối lượng nghỉ m0 chuyển động với vận tốc v là:
A
1 2 2
0 1
c
v m
m
B
2 1
2
2
0 1
c
v m m
C
2 1
2
2
c
v m m
D
2
0 1 c
v m m
Câu 3: Chọn câu Đúng Hệ thức Anh-xtanh giữa khối lượng và năng lượng là:
A 2
m
E
c
m E c
D E = mc 2 Câu 4: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ của nó Vận tốc của hạt đó là:
Trang 2A 2.10 8 m/s B 2,5.10 8 m/s C 2,6.10 8 m/s D 2,8.10 8 m/s.
Câu 5: Một hạt có động năng tương đối tính gấp 2 lần động năng cổ điển (tính theo cơ học Newton) Vận tốc của hạt đó là:
A 2
c
v
3 c
v
2 c
v
2c
v
Câu 6: Đơn vị khối lượng nguyên tử là
A khối lượng của một nguyên tử hiđrô B khối lượng của một nuclon
C khối lượng của một nguyên tử cacbon D
1
12 khối lượng đồng vị cacbon 12
6C
Câu 7: Công thức nào dưới đây không phải công thức tính độ phóng xạ?
A H(t) =
dN t
dt B H(t) = N(t) C H(t) = H02
-t
T D H(t) = -
dN t dt
Câu 8: Trong lò phản ứng hạt nhân, hệ số nhân nơtron k có trị số là:
A k>1: nếu lò cần tăng công suất B k<1: nếu lòcần giảm công suất.
Câu 9: Cho phản ứng hạt nhân: + 1327Al 30
15P + n Khối lượng của các hạt là: m= 4,0015u ; mAl= 26,97435u ; mP= 29,97005u; mn= 1,00867u 1u = 931MeV/C 2
Năng lượng mà phản ứng này tỏa ra hoặc thu vào là bao nhiêu?
A Thu vào 2,67197 MeV B Tỏa ra 2,67197 MeV
C Thu vào 75,3179 MeV D Tỏa ra 75,3179 MeV
Câu 10: Iốt 131
53I
là chất phóng xạ Ban đầu có 200g chất nầy thì sau 24 ngày đêm, chỉcòn lại 25g Chu
kì bán rã của 131
53I
là:
A 6 ngày đêm B 12 ngày đêm C 8 ngày đêm D 4 ngày đêm.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra sóng điện từ.
B Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử nặng bị phá vỡ thành hạt nhân nhẹ khi hấp thụ nơtron.
C Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia , , .
D Phóng xạ là hiện tượng hạt nhân nguyên tử phát ra các tia không nhìn thấy và biến đổi thành hạt nhân khác.
Câu 12: 1124Na là chất phóng xạ với chu kì bán rã 15giờ Ban đầu có một lượng 1124Na thì sau bao lâu lượng chất phóng xạ trên bị phân rà 75%?
Câu 13: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì
A năng lượng liên kết càng bé B số lượng các nuclon càng lớn.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Tia
A bị lệch trong điện trường hoặc từ trường B làm ion hóa không khí.
C có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không D gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli
4
2He.
Câu 15: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân có giá trị
A nhỏ thì hạt nhân càng bền vững B bằng 0 đối với một số hạt nhân đặc biệt.
C lớn thì hạt nhân càng bền vững D âm hoặc dương.
Câu 16: Hạt nhân Beri 9
4Be
là chất phóng xạ , hạt nhân con sinh ra là:
Trang 3A Cacbon B liti C heli D Bo
Câu 17: Một lượng chất phóng xạ 86222Rn ban đầu có khối lượng 1mg Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75% Chu kì bán rã của Rn là
Câu 18: Cho phản ứnghạt nhân: D + D 23He + n + 3,25 MeV Phản ứng này là:
A phản ứng phân hạch B ba kết luận trên đều sai.
C phản ứng thu năng lượng D phản ứng nhiệt hạch
Câu 19: Chất phóng xạ 21084Po phát ra tia và biến đổi thành 20682Pb Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u; mPo = 209,9828u; m = 4,0026u Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân Po phân rã là
Câu 20: Hằng số phóng xạ và chu kì bán rã T liên hệ nhau bằng công thức:
A =
-0,693
T B T = Ln2 C = TLn2 D = 0,693
T
Câu 21: Hạt nhân đơtơri 12D có khối lượng 2,0136u Biết khối lượng của proton là 1,0073u và khối lượng nơtron là 1,0087u Năng lượng liên kết của hạt nhân 12D là
Câu 22: Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m0 Sau 5 chu kì bán rã, khối lượng chất còn lại là:
Câu 23: Dùng hạt bắn phá hạt nhân 1327Al tacó phản ứng: + 1327Al 30
15P + n Biết m= 4,0015u; mAl= 26,974u; mP= 29,970u; ; mn= 1,0087u ; 1u = 931MeV/C 2
Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra Đông năng tối thiểu của hạt để phản ứng sinh ra là:
Câu 24: Đồng vị 23492U sau một chuỗi phóng xạ và biến đổi thành 20682Pb.Số lần phóng xạ và
là :
A 16 phóng xạ , 12 phóng xạ B 10 phóng xạ , 8 phóng xạ
C 5 phóng xạ ,5 phóng xạ D 7 phóng xạ , 4 phóng xạ
Câu 25: Hạt nhân 23892U có cấu tạo gồm:
A 92p và 146n B 238p và 92 n C 92p và 238n D 238p và 146n
III.§¸P ¸N
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25