K2CO3 và KOH dư Câu 19: Cho 7g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hóa trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thì thoát ra V lít khí ở đktc.. Cô cạn dung dịch sau p/ư thì thu được 9,2g[r]
Trang 1CHƯƠNG II: NITƠ – PHOTPHO
BÀI T P TỰ LU N ẬP TỰ LUẬN ẬP TỰ LUẬN
Bài 1 : Viết các phương trình thực hiện chuỗi biến hóa sau:
a) Canxi photphat (1) P (2) Điphotpho pentaoxit (3) Axit
photphoric (4) Amoni photphat (5) Nhôm photphat
b) axit phophoric (1) natri photphat (2) natri hiđrophotphat (3)
natri đihiđrophotphat (4) natriphotphat (5) canxiphotphat (6)
dung dịch A
+HCl (2)
B
+NaOH (3)
Khí A
3
+HNO (4)
e) Na2CO3, AlCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, HNO3, (NH4)2SO4
f) NH4Cl, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2, NaNO3
Bài 3: Giải thích hiện tượng:
a) Dẫn từ từ NH3 lần lượt vào dung dịch CuSO4, AlCl3, ZnSO4, FeCl3 cho đếndư
b) Tại sao lọ chứa dung dịch HNO3 đặc để lâu ngày thường có màu vàng
c) Tại sao phải bảo quản photpho trắng bằng cách ngâm vào trong nước?
Trang 2DẠNG TOÁN CHẤT KHÍ VÀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG
Bài 1 : Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếpxúc thì có 75% H2 phản ứng Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp đi ra khỏitháp tiếp xúc
Bài 2: Một hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 4,9, cho hỗn hợp điqua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp mới có tỉ khối đối với H2 là6,125 Tính hiệu suất N2 chuyển thành NH3
Bài 3: Trộn 8 lít H2 với 3 lít N2 rồi đun nóng với chất xúc tác Fe Sau phản ứngthu được 9 lít hỗn hợp khí Tính hiệu suất phản ứng (các khí đo trong cùngđiều kiện)
Bài 4: Trong một bình kín thể tích thể tích V = 56 lít chứa N2 và H2 theo tỉ lệmol 1:4 ở 0 oC và 200 atm và một ít xúc tác Nung bình một thời gian sau đóđưa về 0oC thì áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất đầu
a) Tính hiệu suất phản ứng điều chế NH3
b) Nếu lấy 1/2 lượng NH3 tạo thành có thể điều chế được bao nhiêu lítdung dịch NH3 25% (D = 0,907 g/ ml)?
Bài 5: Trộn 50ml hỗn hợp NO và N2 với 25ml không khí, thu được hỗn hợp khí
có thể tích bằng 70ml Thêm vào hỗn hợp này 145ml không khí thì thể tíchbằng 200ml Tính thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp ban đầu.Biết O2 chiếm 1/5 thể tích không khí, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích cáckhí được đo ở cùng điều kiện
Bài 1: Cho NH3 phản ứng với axit clohiđric thu được muối Muối này phản ứngvừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 0,1M
a) Tính khối lượng amoniac đã dùng
b) Nếu lượng amoniac trên phản ứng với dung dịch AlCl3 thì thu được baonhiêu gam kết tủa?
Bài 2: Hấp thụ V lít khí NH3 (đktc) vào dung dịch Al2(SO4)3 dư, thu được kết tủa
A Nung kết tủa A đến khối lượng không đổi thu được 1,08 gam chất rắn khan.Tính giá trị của V
Trang 3Bài 3: Cho 400 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và Fe2(SO4)3 có tỉ lệ số mol
Al2(SO4)3 : Fe2(SO4)3 = 1 : 2 tác dụng với dung dịch NH3 dư Lọc kết tủa nungngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,22 gam kết tủa Tínhnồng độ ion SO42- trong dung dịch ban đầu
Bài 4 : Nhiệt phân dung dịch hòa tan 21,825 gam hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 có tỉ
lệ số mol NH4Cl : NaNO2 = 3 : 4 Tính thể tích khí N2 thu được (đktc)
Bài 5 : Hòa tan m gam hỗn hợp NH4Cl và (NH4)2SO4 có tỉ lệ số mol NH4Cl :(NH4)2SO4 = 1 : 2 vào nước được dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng vớidung dịch NaOH dư đun nóng thu được 13,44 lít NH3 (đktc) Tính giá trị m
Bài 1: Hòa tan hoàn toàn 3,68 gam hỗn hợp gồm Zn và Al vào 250ml dung dịch
HNO3 1M loãng vừa đủ Sau phản ứng kết thúc thì thu được ba muối Xác địnhthành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp banđầu
Bài 2: Hòa tan hoàn toàn 11,9 g một hỗn hợp Fe và Zn vào dung dịch HNO3 đặcnguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra (đktc) và dung dịch X
a) Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong
hỗn hợp ban đầu
b) Tính khối lượng kết tủa khi cho 96ml dung dịch NaOH 2,5M vào dung
dịch X
Bài 3: Hòa tan hoàn toàn 1,86g hỗn hợp gồm Mg và Al vào 75,6g dung dịch
HNO3 25% Sau phản ứng kết thúc thì thu được 560ml khí N2O và dung dịch X.Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗnhợp ban đầu
Bài 4: Hòa tan 62,1 g kim loại M tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HNO3 2Mthu được 16,8 lít khí X gồm 2 khí không màu, không hóa nâu ngoài không khí
Tỉ khối của X so với H2 là 17,2 Xác định kim loại M và V
Bài 5: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 đặc nguộithì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra (đktc) Nếu cũng cho lượng hỗnhợp trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 4032ml khí thoát ra
Trang 4(đktc) và dung dịch X Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗikim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Bài 6: Hòa tan hoàn toàn 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3
loãng,vừa đủ thì sau phản ứng thu được dung dịch A và V lít m t chất khí duyột chất khí duynhât (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 7,34 gam hỗn hợp muối khan
a) Tính khối lượng mỗi kim loại
b) Tính thể tích khí tạo thành.
c) Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng
d) Tính thể tích NH3 (đkc) tối đa để phản ứng với dung dịch A
Bài 7: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 dư, thu được dung dịch B và 11,2 lít khí NO duy nhất (đktc) Cho dungdịch B tác dụng với dung dịch NH3 đến dư thu được 41,9 gam kết tủa Tính m
và % (m) mỗi kim loại trong A
Bài 8: Cho 2,09 g hỗn hợp X gồm Cu và Al tác dụng với HNO3 đặc và nóng thuđược 2,912 lít khí màu nâu (đktc)
a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban
đầu
b) Tính khối lượng muối thu được và số mol HNO3 phản ứng
DẠNG TOÁN XÁC ĐỊNH SẢN PHẨM KHỬ
Bài 1:Hòa tan hoàn toàn 9,6 gam Mg trong một lượng dung dịch axit HNO3 thuthì được 2,464 lít khí A ở 27,3 oC và 1atm Xác định công thức và gọi tên khí A
Bài 2: Hòa tan 5,95 gam hỗn hợp Al, Zn có tỉ lệ mol 2:1 bằng HNO3 loãng dưthu được 0,896 lít khí X là sản phẩm khử duy nhất Xác định X
Bài 3:Cho 20,88 gam Fe3O4 + HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NxOy (đktc) Xácđịnh khí NxOy
DẠNG TOÁN HNO 3 TÁC DỤNG VỚI HỖN HỢP KIM LOẠI VÀ OXIT
Bài 1: Cho 25,8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2Mthu được 2,24 lít NO (ở đktc)
Trang 5a) Xác định phần trăm khối lượng Al và phần trăm khối lượng Al2O3 tronghỗn hợp ban đầu.
b) Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng
Bài 2: Hòa tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ
dung dịch HNO3 40%, thì thu được 672 ml khí N2 (đktc)
a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G.
b) Khối lượng dung dịch HNO3
c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được.
Bài 3: Nung 8,4 gam Fe trong không khí thu được m gam rắn X gồm FeO,
Fe2O3, Fe3O4, Fe Hòa tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư thu được0,1mol NO2 duy nhất Hãy xác định giá trị của m
Bài 4: Nung m gam bột Fe trong Oxi, sau m t thời gian thu được 3 gam hỗnột chất khí duyhợp rắn X gồm 4 chất Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 dư, thoát ra 0,56 lít(đkc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tính m
DẠNG TOÁN PHẢN ỨNG ION – ELECTRON
Bài 1: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3
0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X
và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Xác định V và khối lượng muối khanthu được khi cô cạn dung dịch X
Bài 2: Cho 1,92 gam Cu vào 100ml dung dịch KNO3 0,16M và H2SO4 0,4M thuđược V lít NO (đkc) Tính V
DẠNG TOÁN QUY ĐỔI
Bài1: Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằngHNO3 dư, sau phản ứng thu được 0,9 mol khí NO và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu được m gam kết tủa Hãy xác định giá trị m
Bài 2: Hòa tan hòa toàn m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịchHNO3 dư thì thu được 4,48 lít khí NO2 (đkc) Cô cạn dung dịch thu được 145,2gam muối khan Tìm m
Trang 6DẠNG TOÁN PHẢN ỨNG QUA CHẤT KHỬ TRUNG GIAN
Bài 1: Khử 16 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp rắn Xgồm 4 chất, cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 1,12 lítkhí NO duy nhất (đktc) Thể tích khí CO2 (đktc) tạo ra khi khử Fe2O3
Bài 2: Cho khí H2 đi qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gianthu được 20,88 gam hỗn hợp 4 chất rắn Hoà tan hết lượng chất rắn trêntrong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 0,39 mol NO2 duy nhất Tính khối lượngHNO3 đã tham gia phản ứng
Bài 3: Cho 2,352 lít CO (đkc) đi qua m gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 có
số mol bằng nhau nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn B Cho B tan hếttrong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 2,24 lít NO duy nhất (đktc) Tính số molHNO3 đã tham gia phản ứng
DẠNG TOÁN NHI T PHÂN MUỐI NITRAT ỆT PHÂN MUỐI NITRAT.
Bài 1: Nung nóng 4,43 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàntoàn thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối so với H2 bằng 19,5
a) Tính thể tích khí A (đktc).
b) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.
c) Cho khí A hấp thụ vào 198,92 ml nước thu được dung dịch B và còn lại
khí C bay ra Tính nồng độ % của dung dịch B và thể tích khí C ở đktc
Bài 2: Nhiệt phân 5,24 gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và Mg(NO3)2 đến khối lượngkhông đổi thì sau phản ứng phần rắn giảm 3,24 gam Xác định % mỗi muốitrong hỗn hợp đầu
Bài 3: Nhi tệt phân hoàn toàn R(NO3)2 thu được 8 gam oxit kim loại và 5,04 líthỗn hợp khí X Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam Xác định công thứccủa muối
Trang 7DẠNG TOÁN ĐIỀU CHÊ
Bài 1: Cần lấy bao nhiêu tấn quặng photphorit có chứa 60% khối lượng
Ca3(PO4)2 để điều chế được 150 kg photpho, biết rằng lượng P bị hao hụt trongquá trình sản xuất là 4%
Bài 2: Từ 6,2 kg photpho có thể điêu chế được bao nhiêu kg H3PO4 giả sử hiệusuất các giai đoạn lần lược là 70% và 90%
Bài 3: Thêm 6 gam P2O5 vào 25ml dung dịch H3PO4 6,0% (d=1,03g/ml) Tínhnồng đ phần trăm của Hột chất khí duy 3PO4 trong dung dịch thu được
Bài 1: Cho 40 gam dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10 gam dung dịch H3PO4
39,2% Tính nồng đ % các chất sau phản ứng.ột chất khí duy
Bài 2: Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M tác dụng 150ml dung dịch H3PO4 2M.Xác định khối lượng các chất có trong dung dịch sau phản ứng
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong oxi dư thu được chất rắn A Cho rắn
A vào 300ml dung dịch NaOH 0,7M Tính khối lượng muối thu được
Bài 4: Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào 300ml dung dịch H3PO4 0,1M.Tính khối lượng các chất sau phản ứng
Bài 5: Cho 7,1 gam P2O5 hòa tan trong 500ml dung dịch Ca(OH)2 0,4M Tínhnồng đ mol các chất trong dung dịch thu đượcột chất khí duy
Bài 6: Cho 100ml dung dịch H3PO4 0,5M vào 200ml dung dịch chứa đồng thờiNaOH 0,3M và Ca(OH)2 0,15M Xác định khối lượng muối khan thu được sauphản ứng
Bài 7: Dẫn 4,48 lít NH3 vào 200ml dung H3PO4 0,6M Tính khối lượng muối thuđược?
Bài 8: Cần sản xuất phân bón amophot có thành phần theo tỉ lệ mol:
424 424
NHHPO1(NH)HPO2 từ 588
kg axit photphoric
a) Tính thể tích khí NH3 (đktc) cần sử dụng
Trang 8b) Tính khối lượng amophot thu được.
DẠNG TOÁN THUỶ PHÂN PHOTPHO HALOGENUA
Bài 1: Cho 13,75 gam PCl3 tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 3M Tính CM
các chất tạo thành
Bài 2: Cho 31,275 gam PCl5 vào 400 ml dung dịch NaOH 1M Tính khối lượngmuối thu được
DẠNG TOÁN VỀ PHÂN BÓN HOÁ HỌC
Bài 1: Phân kali clorua thường chỉ có 50% khối lượng K2O Tính hàm lượng %KCl trong phân kali đó
Bài 2: Phân supephotphat kép thực tế thường chỉ có 40% khối lượng P2O5.Tính hàm lượng % canxiđihidrophotphat trong phân lân đó
BÀI T P TRẮC NGHI M ẬP TỰ LUẬN ỆT PHÂN MUỐI NITRAT.
Câu 1: Để điều chế một lượng khí nitơ trong phòng thí nghiệm, ta tiến hành:
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng (nitơ chiếm đến 78,16% thể tích
không khí)
B Đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa muối amoni nitrit.
C Đun nóng nhẹ dung dịch bão hòa muối amoni clorua và natri nitrat.
D Phân hủy khí amoniac
Câu 2: Nhiệt phân muối Fe (NO3)2 cho đến khi p/ư xảy ra hoàn toàn Tổng hệ
số cân bằng (số nguyên tối giản) của phương trình p/ư là:
Câu 3: Hóa chất cần sử dụng để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm là:
A Dung dịch NaNO3 + HCl đặc B Dung dịch NaNO3 + H2SO4 đặc
C NaNO3 tinh thể + HCl đặc D NaNO3 tinh thể + H2SO4 đặc
Câu 4: Dung dịch amoniac có chứa:
A NH3, H2O B NH4+, OH–, H2O
C NH4OH, H2O D NH4+, OH–, NH3, H2O
Trang 9Câu 5: Tính chất hóa học của NH3 là:
A Tính bazơ yếu, tính khử B Tính bazơ yếu, tính oxi hóa
C Tính bazơ mạnh, tính khử D Tính bazơ mạnh, tính khử mạnh Câu 6: Để hấp thụ khí độc thoát ra khi cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặcnóng, ta dẫn khí thoát ra qua dung dịch:
Câu 7: Công thức của quặng Apatit là:
A Ca3 (PO4)2 B Ca (H2PO4)2
C Ca3 (PO4)2.3CaF2 D 3Ca3 (PO4)2.CaF2
Câu 8: Cho dung dịch có chứa 0,15mol NaOH tác dụng với dung dịch có chứa
0,1mol H3PO4, thu được dung dịch A Cho tiếp dung dịch Ba(OH)2 dư vào dungdịch A thì thu được dung dịch B Số lượng muối tan có trong dung dịch B
C NH3 là một bazơ yếu, nó không tác dụng được với dung dịch Al2 (SO4)3
D NH3 là một bazơ yếu, kết tủa Al3+ dưới dạng Al (OH)3
Câu 11: Thổi khí NO2 vào dung dịch KOH, thu được sản phẩm là
A KNO3
B KNO2
C KNO3 và KNO2
D tùy thuộc vào số mol 2 chất mà thu được muối KNO3 hoặc KNO2
Câu 12: Xem p/ư: aCu + bNO3– + cH+ dCu2+ + eNO + fH2O
Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên, nhỏ nhất, để p/ư trên cânbằng là:
Trang 10Câu 13: Đem nung 3,4 gam muối bạc nitrat cho đến khối lượng không đổi, khối
Câu 14: Khí NH3 có lẫn hơi nước Có thể làm khan NH3 bằng cách:
A Dẫn hỗn hợp (NH3, hơi nước) qua bình H2SO4 đặc
B Dẫn hỗn hợp (NH3, hơi nước) qua bình NaOH đặc
C Dẫn hỗn hợp (NH3, hơi nước) qua bình chứa CuSO4 khan
D Dẫn hỗn hợp (NH3, hơi nước) qua bình chứa Na2SO4 khan
Câu 15: Một loại thuốc chuột có công thức Zn3P2 khi tác dụng với nước tạophotphin (PH3) là một khí rất độc Từ 25,7g Zn3P2 có thể tạo một thể tích tối đa
PH3 ở điều kiện chuẩn là:
A 3,36 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 5,6 lít
Câu 16: Nếu xem toàn bộ quá trình điều chế HNO3 có hiệu suất 80% thì từ 17gam NH3 sẽ thu được một lượng HNO3 là:
A 63,0 gam B 50,4 gam C 78,75 gam D 13,6 gam
Câu 17: Có 5 lọ mất nhãn đựng các dung dịch: KNO3, Cu (NO3)2, FeCl3, AlCl3,
NH4Cl Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết?
A dung dịch NaOH dư B dung dịch AgNO3
A Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong
B Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng
C Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc
Trang 11B Xuất hiện màu xanh nhạt, lượng tăng dần
C Xuất hiện màu xanh nhạt, lượng tăng dần đến không đổi Sau đó lượng
giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm
D Xuất hiện màu xanh nhạt, lượng tăng dần đến không đổi
Câu 21: Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau:
Câu 23: Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
A KNO3 và S B KClO3, C và S C KNO3, C và S D KClO3 và C
Câu 24: P/ư hóa học nào sau đây chứng tỏ NH3 là một chất khử mạnh?
A Phân tử N2 có liên kết cộng hóa trị không phân cực
B Phân tử N2 có liên kết ion
C Phân tử N2 có liên kết ba rất bền vững
D Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA
Câu 27: Cho 1,32g (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thuđược một sản phẩm khí Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa3,92g H3PO4 Muối thu được là:
A NH4H2PO4 B (NH4)3PO4
C (NH4)2HPO4 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
Câu 28: Đem nung một khối lượng Cu (NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làmnguội, rồi cân thì khối lượng giảm 0,54g.Vậy khối lượng muối Cu (NO3)2 đã bịnhiệt phân là:
Trang 12A 0,5g B 9,4g C 0,49g D 0,94g.
Câu 29: Để nhận biết ion PO43– thường dùng thuốc thử AgNO3 bởi vì:
A Tạo ra khí có màu nâu
B Tạo ra dung dịch có màu vàng
C Tạo ra có màu vàng
D Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.
Câu 30: Cho 11,0 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng
dư, thu được 6,72 lít khí NO (đktc) duy nhất Khối lượng (g) của Al và Fe tronghỗn hợp đầu là:
A 5,4 và 5,6 B 4,4 và 6,6 B 5,6 và 5,4 D 4,6 và 6,4
Câu 31: Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho
photpho trắng vì lí do nào sau đây?
A Photpho đỏ không độc hại đối với con người
B Photpho đỏ không dễ gây hỏa hoạn như photpho trắng
C Photpho trắng là hóa chất độc hại
D Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 32: P/ư nhiệt phân nào sau đây không đúng
A 2KNO3 2KNO2 + O2
B 2Cu (NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
C 4AgNO3 2Ag2O + 4NO2 + O2
D 4Fe (NO3)3 2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2
Câu 33: Hòa tan một miếng nhôm bằng HNO3 vừa đủ được dung dịch A (không
có khí thoát ra) Thêm NaOH dư vào dung dịch A, đun nhẹ thì thấy có khí Bthoát ra, khí B là:
Câu 34: Thể tích khí N2 (đktc) cần lấy để khi tác dụng với khí H2 tạo ra được 51g
NH3 (hiệu suất 25%) là:
A 403,2 lít B 268,8 lít C 134,4 lít D 268,8 lít
Câu 35: Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amoniac là:
A Do amoniac tan nhiều trong nước
B Do phân tử amoniac phân cực
C Do cặp electron dùng chung của N và H bị hút mạnh về phía N.
D Do nguyên tử N còn cặp electron tự do nên phân tử NH3 có thể nhận thêm proton
Trang 13Câu 36: Khi bón các loại phân đạm NH4NO3, (NH4)2SO4, độ chua của đất tănglên là vì:
A NO3–, SO42– là gốc của axit mạnh
B ion NH4+ bị thủy phân cho H+ (H3O+)
C ion NH4+ rất dễ p/ư với kiềm cho ra khí NH3
D Lượng đạm trong các loại phân này rất cao.
Câu 37: Cho 26,0 g Zn tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được 8,96 líthỗn hợp khí A gồm NO và NO2 (đktc) Số mol HNO3 cần dùng là:
A 0,8 mol B 0,4 mol C 1,2 mol D 0,6 mol
Câu 38: Khi cho dung dịch có chứa 1,8 mol NaOH vào dung dịch có chứa 1 mol
H3PO4 Sản phẩm muối thu được là:
A 1 mol NaH2PO4
B 0,2 mol NaH2PO4 và 0,8 mol Na2HPO4
C 0,6 mol Na3PO4
D 0,8 mol NaH2PO4 và 0,2 mol Na2HPO4
Câu 39: Dung dịch H3PO4 có chứa các ion: (không kể ion H+ và OH– của nướcphân li ra)
Câu 41: Muối được trộn vào bánh để làm xốp bánh là:
A CaCO3B NaCl C (NH4)2SO4 D NH4HCO3
Câu 79: Trong công nghiệp, khí N2 được sản xuất bằng cách:
A Cho không khí đi qua bột Cu nung nóng để loại khí O2
B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
C Dùng photpho để đốt cháy hết O2 không khí, còn lại là N2
D Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
Câu 42: Dung dịch HNO3 loãng sẽ không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:
Câu 43: Nhận định sai là:
Trang 14A Photphot thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh.
B Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động.
C Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hóa
D Photpho vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
Câu 44: Đốt cháy hết 31 g photpho rồi hòa tan sản phẩm vào nước, thu được
200 g dung dịch X Nồng độ % của chất tan trong dung dịch X là:
A NaCl, Cu (OH)2, O2 B BaCl2, Zn (OH)2, Cl2
C HCl, KOH, Cl2 D BaCl2, NaOH, Cl2
Câu 46: Nhận biết các dung dịch muối NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4 chỉ dùng mộtthuốc thử nào sau đây:
A BaCl2 B NaOH C Ba (OH)2 D HCl
Câu 47: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Ca3 (PO4)2 A B PH3 A, B có thể là cácchất:
A P, Mg3P2 B P, P2O5 C P, PCl3 D P, P2O3
Câu 48: Ở điều kiện thường Nitơ kém hoạt động hóa học vì:
A Nitơ là chất khí mà phân tử có 2 nguyên tử
B Nitơ là chất khí ít tan trong nước
C Trong phân tử nitơ, giữa hai nguyên tử nitơ có liên kết ba
D Nitơ là chất khí trơ
Câu 49: Photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do
A Photpho tồn tại nhiều dạng thù hình.
B Phân tử photpho có liên kết kém bền hơn phân tử nitơ.
C Photpho tác dụng được với kim loại và với phi kim.
D Photpho tồn tại dạng hợp chất trong tự nhiên.
Câu 50: Công thức hóa học của supephotphat kép là:
Trang 15A Phân đạm cung cấp N cho cây
B Phân lân cung cấp P cho cây
C Phân kali cung cấp K cho cây
D Phân phức hợp cung cấp O cho cây
Câu 53: Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?
A NH4Cl B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO
CHƯƠNG III: CACBON - SILIC
BÀI T P TỰ LU N ẬP TỰ LUẬN ẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Viết các phương trình phản ứng minh hoạ theo sơ đồ sau
a) NaHCO3 Na CO2 3
b) Ca(HCO )3 2 CaCO3
c) CO2 C CO CO2 CaCO3 Ca(HCO )3 2 CO2
d)Silic dioxit Natri silicat axit silixic Silic dioxit Silic
Bài 2: Ph n bi t hóa chấtận biệt hóa chất ệt
a) Chỉ dùng một hoá chất phân biệt các dung dịch sau
Na2CO3,Na2SO4,Na2SiO3,Na2S
b) Không dùng hoá chất nào khác phân biệt các dd sau
NaHCO3,CaCl2,Na2CO3,Ca(HCO3)2
DẠNG1:
2
3 2
Trang 162 3
Ca(OH) CaCO
CO
Ca(OH) CaCO
DẠNG 4: CO2 TÁC DỤNG VỚI HỖN HỢP NaOH; Ca(OH)2.
Dẫn 4,48 lít CO2 vào 500ml dung dịch chứa đồng thời Ca(OH)2 0,1M và NaOH0,4M
c) Xác định nồng đ mol các chất sau phản ứng (Giả sử thể tích dung dịchột chất khí duysau phản ứng vẫn là 500ml)
d) Xác định khối lượng các chất sau phản ứng
DẠNG TOÁN NHI T PHÂN MUỐI CACBONAT ỆT PHÂN MUỐI NITRAT.
Bài 1: Nung hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 gam hai oxit và 33,6lít CO2 (đkc) Tính khối lượng và phần trăm mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
Bài 2: Nung nóng 10 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượnghỗn hợp không thay đổi thì còn lại 6,9 gam chất rắn Xác định thành phần %theo khối lượng của hỗn hợp ban đầu
Bài 3: Có 1 hỗn hợp 3 muối NH4HCO3, NaHCO3, Ca(HCO3)2 Khi nung 73,2 gamhỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thì thu được 24,3 gam bã rắn Cho bãrắn này tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí (đkc) Xác định
% khối lượng các muối có trong hỗn hợp ban đầu
Trang 17Bài 4: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thấykhối lượng phần rắn còn lại bằng nửa khối lượng ban đầu Xác định % khốilượng của hỗn hợp và tính thể tích khí CO2 (đkc) cần thiết để hòa tan hoàntoàn 7,04 gam hỗn hợp trên trong nước.
DẠNG TOÁN AXIT PHẢN ỨNG VỚI MUỐI CACBONNAT
Bài 1: Cho axit clohiđric tác dụng vừa đủ với 5,7 gam hỗn hợp 2 muối Na2CO3
và NaHCO3 thu được 1,344 lít khí ở đktc
a) Viết các phương trình hóa học
b) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng hỗn hợp muối ban đầu c) Tính thể tích dung dịch axit clohiđric 20% (d = 1,1 g/ml) đã p/ư.
Bài 2: Có 2 dung dịch A và B: dung dịch A chứa 0,25mol Na2CO3 và 0,5mol NaHCO3; dung dịch B chứa 0,8mol HCl Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Cho rất từ từ đến hết dung dịch A vào dung dịch B
b) Cho rất từ từ đến hết dung dịch B vào dung dịch A
c) Trộn nhanh 2 dung dịch A và dung dịch B.
Tính thể tích khí CO2 thoát ra trong mỗi trường hợp (xem CO2 tan trong nướckhông đáng kể)
Bài 3: Trộn 100ml dung dịch A gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M vào 100ml dungdịch B gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M thu được dung dịch C Nhỏ từ từ 100mldung dịch D gồm H2SO4 1M và HCl 1M vào dung dịch C thu được x mol CO2 vàdung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì thu được mgam kết tủa Lọc lấy kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổithì còn lại n gam bãn rắn Hãy xác định các giá trị x, m, n
DẠNG TOÁN TÍNH CHẤT MHCO3
Bài 1: Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 aM được 2 lít dung dịch X.Cho 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 11,82 gamkết tủa Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch CaCl2 dư,đun nóng được 7 gam kết tủa Tìm giá trị a, m