Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC trong trường hợp mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng ABC một góc bằng 600.. TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC.[r]
Trang 1êng THPT §a Phóc - N¨m häc: 2012 - 2013 §Ò c ¬ng ¤n tËp Häc kú I m«n To¸n líp 12.
- -A- GIẢI TÍCH
1 Lý thuyết
Chương I: Ứng dụng của đạo hàm
1 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
2 T́ìm giá trị của hàm số
3 GTLN, GTNN của hàm số
4 Khảo sát, vẽ đồ thị hàm số và bài toán liên quan đến khảo sát hàm số
Chương II:
1 Luỹ thừa – Lôgarit
2 Hàm số mũ – hàm số Lôgarit
3 Phương trình – bất phương trình mũ và logarit
II- Bài tập
Ngoài BT SGK (xem lại) + SBT yêu cầu học sinh làm thêm các bài tập tham khảo sau:
Bài 1: T́ìm GTLN, GTNN của các hàm số sau (nếu có)
3
sin 3
4 sin
1
2
x x
x y
1 cos
2
x x
x y
x
x
Bài 2 : a Với giá trị nào của của m thì hàm số:
2 ) 1 (
3
b Với giá trị nào của m thì hàm số:
m x
mx x
y
đạt cực tiểu tại x=2
Bài 3 : Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau:
1 1 4
x x y
2 yx2 ex
2
2
x
x x y
x y
hợp sau:
Trang 22 Biết tiếp tuyến song song với đt 2x – y + 2011 = 0
1
5 Biết tiếp tuyến đi qua A(4;0)
2 3
x
x y
(C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) trong các trường hợp sau:
5
0
y
4 Tiếp tuyến đi qua A(2; 0)
Bài 6: 1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số: yx3 6x2 9x
thẳng nối 2 điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C)
Bài 7 : 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y x3 3x2 (C)
m)
2 Tìm m để hàm số có cực trị
3 Tìm m để (Cm) tiếp xúc với trục hoành
4 Tìm điểm cố định của (Cm) khi m thay đổi
5 Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt
tiếp tuyến đó
a yx3 3x2 4 ; b yx3 3x2 4;
c y x3 3x2 4; d
3 2
y x x
Bài 9: 1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số sau: y x 1 2 4 x
2 Biện luận bằng đồ thị theo m số nghiệm của phương trình sau:
x 1 2 4 x m 1 2 4 m
Bài 10: Cho hàm số y x4 6mx2m2 (Cm)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m =1
2 Tìm để hàm số chỉ có một cực tiểu mà không có cực đại
3 Tìm m để (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng
Trang 3êng THPT §a Phóc - N¨m häc: 2012 - 2013 §Ò c ¬ng ¤n tËp Häc kú I m«n To¸n líp 12.
1 2
x x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số:
2 Viết phương trình đường thẳng d đi qua K(0, 2) và tiếp xúc với (C)
3 Chứng minh rằng đường thẳng : y = - x - 1 là trục đối xứng (C)
4 Tìm 2 điểm A, B thuộc hai nhánh của (C) để độ dài AB là ngắn nhất
5 Gọi M là một điểm trên (C), tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai tiệm cận của (C) tại hai điểm A, B
a CMR: M là trung điểm của AB
b CMR: diện tích IAB không đổi, tìm M (C) để chu vi IAB nhỏ nhất (I là giao điểm của hai đường tiệm cận)
1 Khảo sát hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C) hãy xác định giá trị của m để phương trình:
0
4
Bài 13: Cho hàm số yx4 2x2 3 (1) có đồ thị là (C) và hàm số yloga x, (trong đó
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1);
3 Tìm a để tiếp tuyến của (C) và (G) tại giao điểm của chúng vuông góc với nhau
Bài 14 : Đơn giản các biểu thức sau:
1
1 1
2
1 4
a
a a a
a
a A
3 2 2 2
b a
b a B
3
3 3 4
3 3 3 3 2 3
2 1
a a
a a a a
C
1 2
1 2
1 2
1 2 1
2
1 2
1 2
1 2 1 2
3 2 3
b a
b b
a
a b
a
b a D
1 2
1 1
2 2 2
2
4 3 3 4
:
3 2
b a a
b a b b a b ab a
b ab b a a E
Bài 15: Giải các phương trình:
x
5
3
1 1 75 , 0
1 3 2
7
x x
Trang 43 2 2 3 2 4
x x
x
17 7
5
128 25 , 0
x x
x
x
Bài 16 : Giải các phương trình:
7 log 2
2 log 3 2
x
x x
x
x x
x
81
27 9
3
log 1
log 1 log 1
log 1
4 log 3x 2log5x2log3x 2 10.log9log3xlog3log9x 3log34
2
2 log
log
2 2
2 x x
Bài 17: Giải các bất phương trình sau:
x x
1 5
3
1
1
x
x
9 9
x
x
x
x
Bài 18: Giải các phương trình sau:
1
log 3
1 x
3
0 7
3 2 log
2
2
x x
10 x 5 logx10
Trang 5êng THPT §a Phóc - N¨m häc: 2012 - 2013 §Ò c ¬ng ¤n tËp Häc kú I m«n To¸n líp 12.
4
0 log
2 3
2 lg
5
1
4
1 log 1
2
1 log
3
1 3
1
x x
2 ln
x
x
1 log log 1
1 log log
3
1 4 1 3
4
x
x x
x
2 2 ,
B HÌNH HỌC
I.Lý thuyết: Học sinh cần nắm được khái niệm khối đa diện.
* Tính thể tích các khối đa diện và tỷ số thể tích của các khối đa diện
* Tính diện tích toàn phần, diện tích xung quanh và thể tích khối tròn xoay
II Bài tập
Bài 1: Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều có cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a
(SA=AB=a)
Bài 2: Tính thể tích của hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và góc
ASB=
Bài 3: Cho hình chóp S.ABC Gọi M là một điểm thuộc cạnh SA sao cho MS = 2MA.
Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp M.SBC và M.ABC
cạnh đáy bằng a
a Tính thể tích khối chóp
b Qua A dựng mặt phẳng (P) vuông góc với SC Tính diện tích thiết diện tạo bởi (P) và hình chóp
Bài 5: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình
chiếu vuông góc của A’ xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB Mặt bên
Tính thể tích của khối lăng trụ này
Bài 6: Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông Cạnh huyền AC = a Ba cạnh
bên dài bằng nhau và bằng b Tính thể tích khối chóp
Bài 7: Khối chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm SC Một mặt
phẳng () đi qua M và song song với BD chia khối chóp thành hai phần Tính tỷ số thể tích hai phần đó
Bài 8: Một hình nón tròn xoay có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh
bằng a
a Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình nón đó
thiết diện được tạo nên
Trang 6Bài 9: Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO Gọi AB là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho
khoảng cách từ O đến AB bằng a và góc SAO = 30 0 , góc SAB = 60 0 Tính diện tích xung quanh hình nón, thể tích khối nón.
Bài 10: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi I là
trung điểm của cạnh BC.
1 Chứng minh SA vuông góc với BC.
2 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
Bài 11: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thang cân với đáy nhỏ
AB = a; đáy lớn CD = 4a; cạnh bên = 2
5a
; chiều cao của hình lăng trụ bằng h.
1 Chứng minh rằng có hình trụ nội tiếp hình lăng trụ đă cho.
2 Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình trụ đó.
Bài 12: Cho tứ diện ABCD có DA = a, DB = b, CD = c và ba cạnh DA, DB, DC đôi một vuông
góc Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện.
Bài 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với mặt phẳng
(ABCD) Gọi B’, C’, D’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD.
Chứng minh:
a A, B’,C’,D’ đồng phẳng.
b Bảy điểm: A, B, C, D, B’, C’, D’ nằm trên một mặt cầu Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu.
Bài 14: Cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền AB = 2a Trên đường thẳng d đi qua A và
vuông góc với mặt phẳng (ABC), lấy một điểm S khác A, ta được tứ diện S.ABC.
a Xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC.
b Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC trong trường hợp mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc bằng 60 0
Bài 1: (3.5 điểm) Cho hàm số: 1
1 2
x
x y
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C);
2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d): x + y – 2 = 0;
3) Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách từ đó đến hai đường tiệm cận của (C) nhỏ nhất.
Bài 2: (1.0 điểm) Tìm GTLN, GTNN của hàm số f(x) = x 4 – 8x 2 + 5 trên đoạn [-1;3].
Bài 3: (1.5 điểm) Giải các phương tŕnh sau:
1) 9x2.6x 3.4x 0; 2)
1 ) 1 ( log ) 1 ( log ) 5 (
3 1
3 x x x
Bài 4: (3.0 điểm) Cho hình chóp đều S.ABCD có AB=a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 60 0
1) Tính thể tích hình chóp S.ABCD;
2) Tìm tâm T và bán kính r mặt cầu ngoại tiếp chóp S.ABCD;
3) Tính khoảng cách từ cạnh BC đến mặt phẳng (SAD) của hình chóp.
Trang 7êng THPT §a Phóc - N¨m häc: 2012 - 2013 §Ò c ¬ng ¤n tËp Häc kú I m«n To¸n líp 12.
Bài 5: (1.0 điểm) Cho hàm số yx4 2mx22mm4 Tìm m để hàm số có 3 cực trị lập thành một tam giác đều
Hết