* dạng của pt tiếp tuyến: a tiếp tuyến tại điểm thuộc đồ thị b tiếp tuyến có hệ số góc k.. c tiếp tuyến qua một điểm..[r]
Trang 1MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN
TỚI KHẢO SÁT HÀM SỐ
Giáo viên: TĂNG HỒNG DƯƠNG
THPT MẠC ĐĨNH CHI
Hải phòng
Trang 21/ vẽ đồ thị (c): y=x2-4x+3 và (c'): y=x-1
Y
0 -1
X 1
2 3
4
3
(c)
(c')
So sánh số giao điểm của (c) (c') và số nghiệm của
(1)
Trang 3M ỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN
KHẢO SÁT HÀM SỐ
1/ Tương giao của hai đồ thị .
Cho y=f(x) có đồ thị (c)
y=g(x) có đồ thị (c')
M(x;y) Є (c)(c')
<=> x;y là nghiệm
số hoành độ giao điểm của (c) và (c') = số nghiệm của
phương trình (1)
(1) giọi là pt hoành độ giao điểm
<=> x là nghiệm của pt:
Y
0 -1
X 1
2 3
4
3
(c)
(c')
So sánh số giao điểm của (c) (c')
và số nghiệm của (1)
?
của hệ:
f(x)=g(x) (1)
Trang 40
x
y
ví dụ 1: Cho y=x 3 +3x 2 -2 có đồ thị (c) như hình vẽ, hãy biện luận số nghiệm của phương trình x 3 +3x 2 = m+2 (1)
2
-2
y=m
biện luận:
*) m<-2: phương trình có 1nghiệm.
*) m=2: phương trình có 2nghiệm.
*) -2<m<2: phương trình có 3 nghiệm.
*)m>2: phương trình có 1nghiệm.
Giải:
số nghiệm của pt =số giao điểm của (c) và đt y=m
Trang 5Bài tập luyện tập
đồ thị như hình vẽ dựa vào đồ thị biện
đồ thị như hình vẽ dựa vào đồ thị biện
Trang 60
x
y
1
-3
y=m-1
(C2)
0
x
y
10
-22
y=m+1
Bài 1: biện luận: x 3 -3x 2 +2-m=0
số nghiệm của pt bằng số giao điểm
*) m<-2 và m>2:
phương trình có 1 nghiệm
*) m=2: phương trình có 2 nghiệm
*) -2<m<2: phương trình có 3 nghiệm
Bài 2: biện luận: x 3 -6x 2 +9-m=0
và đt y=m+1
*) m<-23 và m>9: phương trình có 1 nghiệm
*) m=9; m=-23: phương trình có 2 nghiệm
*) -23<m<9: phương trình có 3 nghiệm
y=1
y=-3
y=10
y=-22
x 3 -3x 2 +2-m=0
x 3 -6x 2 +9-m=0
Trang 70
x
y
2
-2
1
-2
A
có bao nhiêu
tiếp tuyến
của (c) đi
qua A
?
là: y=9x-7
Trang 8N (C)
(c')
y
(c) và (c') tiếp xúc tại M(x;y)
<=> x;y là nghiệm của hệ:
giả sử (c): y=f(x) và (c'): y=g(x)
M = (c) ∩ (c') tiếp tuyến của (c) và (c') tại M trùng nhau (có cùng
hệ số góc k).
Hệ quả: y=g(x) có dạng (d): y=kx+b thì điều kiện để (d) tiếp xúc (c) là:
có nghiệm
II/ Sự tiếp xúc của hai đồ thị
<=>
Trang 90
x
y
2
-2
1
-2
Giải: Đường thẳng d qua A(1;2) với hệ số góc k có dạng: y=k(x-1)+2
(d) tiếp xúc (c) <=> hệ sau có nghiệm:
Thế (2) vào (1) tìm được: x =1 và x=-2
*) x=1=> k=9=>pt tiếp tuyến y=9x-7.
*) x=-2=> k=0 => pt tiếp tuyến y=2
A
Trang 10Qui tắc: viết pt tiếp tuyến của đồ thị (c) y=f(x) qua điểm A(x0;y0)
2 (d) tiếp xúc (c) <=> hệ sau có nghiệm:
3 Thế (2) vào (1) tìm được x => k=> pt tiếp tuyến
Trang 11Phương pháp 1: dùng điều kiện tiếp xúc phương pháp 2: dùng pt tiếp tuyến tại điểm.
GHI NHỚ:
1 số nghiệm của pt hoành độ giao điểm bằng số giao
điểm của 2 đồ thị
2 Điều kiện cần và đủ để (c) y=f(x) tiếp xúc (c') y=g(x)
là hệ sau có nghiệm:
3 viết pt tiếp tuyến của (c) y=f(x)
* dạng của pt tiếp tuyến:
a) tiếp tuyến tại điểm thuộc đồ thị b) tiếp tuyến có hệ số góc k.
c) tiếp tuyến qua một điểm.
Trang 12Bài tập :
a) tại x=2
b) có hệ số góc k=11
c) qua A(2;6)
Trang 13HẸN GẶP LẠI
CHÚC CÁC EM VÀ CÁC BẠN
SỨC KHOẺ
VÀ THÀNH CÔNG