Khoanh tròn đáp án mà phần gạch chân có cách đọc khác các phần còn lại 2 đ 1.. Chọn và khoanh tròn từ hay cụm từ đúng nhất 3đ 1.[r]
Trang 1Name: ……… MINI TEST 2
ĐÈ CHẴN
I Khoanh tròn đáp án mà phần gạch chân có cách đọc khác các phần còn lại ( 2 đ)
1 A window B music C nine D six
2 A watches B brushes C washes D goes
4 A room B floor C school D afternoon
II Chọn và khoanh tròn từ hay cụm từ đúng nhất (3đ)
1 Ba …… up at six o’clock
2 I have classes …… seven …… a quarter past eleven
a from / to b from / at c to / to d to / from
3 …… does Nga go to school? – At half past six
a What b What time c When d How
4 …… do we have English?
a What b What time c When d where
5 Lan has English …… Monday and Wednesday
6 …… Lan have Math on Friday? – Yes, she ……
a Does / does b Does / do c Is / is d Is / does
III. N i t c t A sao cho h p v i ngh a c a nó c t B (3đ) ối từ ở cột A sao cho hợp với nghĩa của nó ở cột B (3đ) ừ ở cột A sao cho hợp với nghĩa của nó ở cột B (3đ) ở cột A sao cho hợp với nghĩa của nó ở cột B (3đ) ột A sao cho hợp với nghĩa của nó ở cột B (3đ) ợp với nghĩa của nó ở cột B (3đ) ới nghĩa của nó ở cột B (3đ) ĩa của nó ở cột B (3đ) ủa nó ở cột B (3đ) ở cột A sao cho hợp với nghĩa của nó ở cột B (3đ) ột A sao cho hợp với nghĩa của nó ở cột B (3đ)
1 English
2 Geography
3 Math
4 Literature
5 History
6 Music
a Ngữ văn
b Âm nhạc
c Tiếng anh
d Toán
e Địa lý
f Lịch sử
1……
2……
3……
4………
5………
6………
IV Hãy sắp xếp lại câu đã bị xáo trộn thành câu hoàn chỉnh (2 điểm)
1 face/ wash/ does/ what/ he/ time/ his ?
2.father/ engineer/ my/ is/ an
………
Trang 2Name: ……… MINI TEST 2
ĐÈ LẺ
I Khoanh tròn đáp án mà phần gạch chân có cách đọc khác các phần còn lại ( 2 đ)
II Chọn và khoanh tròn từ hay cụm từ đúng nhất (3đ)
1.They …… breakfast at eight o’clock
2 Is your school …… ? – Yes My school is big
3 Mai …… to school at six thirty
4 What does Thu do …… school? – Thu reads
5 …… does Nga go to school? – At half past six
a What b What time c When d How
6 Mai …… to school at six thirty
III Nối từ ở cột A sao cho hợp với nghĩa của nó ở cột B (3đ)
1 Music
2 Literature
3 Math
4 Geography
5 History
6 English
a Ngữ văn
b Âm nhạc c.Tiếng anh d.Toán e.Địa lý
f Lịch sử
IV Hãy sắp xếp lại câu đã bị xáo trộn thành câu hoàn chỉnh (2 điểm)
1.house/ street/ in/ We/ Thong Nhat/ live/ on / a
………
2.is/ classroom/ This / my/ not
………
Trang 38
9
10.They …… breakfast at eight o’clock
11.Is your school …… ? – Yes My school is big
12.Mai …… to school at six thirty
13.What does Thu do …… school? – Thu reads
(Đọc Rồi hoàn thành bài đàm thoại )(2đ)
Thu: When do we (1)…… History?
Lan: We have it on Tuesday (2)…… Thursday
Thu: When do we have Math?
Lan: We have it (3)…… Monday, Wednesday and Friday Thu: Does Lan have math on Friday?
Lan: No, she (4)……
(Chọn và khoanh tròn từ hay cụm từ đúng nhất) (5đ)
14.What does Thu do …… school? – Thu reads
15.…… Lan have Math on Friday? – Yes, she ……
a Does / does b Does / do c Is / is d Is / does 16.…… do we have English?
a What b What time c When d where 17.They …… breakfast at eight o’clock
18.Is your school …… ? – Yes My school is big
19.Ba …… up at six o’clock
20.Lan has English …… Monday and Wednesday
21.I have classes …… seven …… a quarter past eleven
a from / to b from / at c to / to d to / from
Trang 422.…… does Nga go to school? – At half past six.
a What b What time c When d How
23.Mai …… to school at six thirty
VI Matching (3ms)(Nối từ ở cột A sao cho hợp với nghĩa của nó ở cột B )(3đ)
24.Music
25.Literature
26.Math
27.Geography
28.History
29.English
g Ngữ văn
h Âm nhạc
i Tiếng anh
j Toán
k Địa lý
l Lịch sử
1 What do you do every evening?
………
2 Do you have English on Monday?
………