1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 – Tiếng anh 3 (số 13)

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 15,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ex2: Tìm từ khác loại 1.bye hi hello good morning 2.my his she your 3.brother sister teacher mother 4.ruler board notebook classroom 5.am see is are Ex3.Hoàn thành câu với các từ trong k[r]

Trang 1

TEST 13

Ex1 Sắp xếp chữ cái thành từ đúng.

1/ pnelic => ………… 4 / ssclaoomr => …….…… 2/ eethr => ………… 5 / terafnnoo => ………… 3/ omerth=> …………

Ex2: Tìm từ khác loại

1.bye hi hello good morning

3.brother sister teacher mother 4.ruler board notebook

classroom

Ex3.Hoàn thành câu với các từ trong khung đã cho

isn’t her is Be friend

1 ……… quiet , please ! 2 What is name ?

3 Good bye ! you later 4 Is your eraser big ? – No,it

5 That is my ……… , Huynh

Ex4 Hãy nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B

A B

1 Hello ,Trung a.His name is Tuan

2 What's his name? b.Yes, it is

3 May I go out ? c.That’s my mum

4 Who ‘s that ? d.Hi Duc

5 Is your school bag new? e.Sure

Ex5 Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu

1 grand dad / my / That / is………

………

2 to /meet / Nice / too / , /

you /

3 are / How /Loan / , / ? /you

/………

4 is / name / ? /What / its /………

………

5.Sao Mai / is / It / school/./…

……

Trang 2

Ex6 Tìm và sửa lỗi sai

1.That is Binh She is my brother ……… 2.Is This your sister

………

3.Who is that ? – That my friend , Nga

………

4.Close you book , please

………

5.This is my library school

………

The end

Ngày đăng: 08/06/2021, 23:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w