Lí do chọn đề tài Đối với học sinh học toán ở trường trung học phổ thông, nhất là các học sinh chuẩn bị thi tốt nghiệp THPT thường gặp bài toán vận dụng thấp và vận dụng cao cao liên qua
Trang 1MỤC LỤC
1 MỞ ĐẦU……… 2
1.1 Lí do chọn đề tài……… 2
1.2 Mục đích nghiên cứu……… 2
1.3 Đối tượng nghiên cứu
2 1.4 Phương pháp nghiên cứu 2
1.5 Những điểm mới của sáng kiến kinh nghiệm 2
2 NỘI DUNG ……… 3
2.1 Cơ sở lý luận……… 3
2.2 Thực trạng ……… 4
2.3 Giải pháp……… 4
2.4 Hiệu quả……… 20
3 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 20
3.1 Kết luận 20
3.2 Kiến nghị 20
Trang 21 MỞ ĐẦU
1.1 Lí do chọn đề tài
Đối với học sinh học toán ở trường trung học phổ thông, nhất là các học sinh chuẩn bị thi tốt nghiệp THPT thường gặp bài toán vận dụng thấp và vận dụng cao cao liên quan đến tính tích phân của hàm số thông thường và hàm hợp trên một đoạn
Do yêu cầu của kỳ thi đó dẫn tới việc các giáo viên phải chuẩn bị tốt hệ thống bài tập vận dụng cao giúp học sinh rèn luyện để kết quả trong các kỳ thi cao nhất là yêu cầu cấp bách hiện nay Với những kiến thức về tích phân mà học sinh được làm quen ngay trong chương trình Giải tích 12 sẽ được phát triển một cách phong phú và đa dạng Đó là lí do để tôi chọn đề tài :
“Kinh nghiệm phát triển một số bài toán vận dụng cao về tích phân để giúp
học sinh ôn thi tốt nghiệp trung học phổ thông”.
1.2 Mục đích của sáng kiến kinh nghiệm
Các vấn đề được trình bày trong đề tài này có thể hỗ trợ cho các em học sinh trung học phổ thông khi ôn thi tốt nghiệp THPT có cách nhìn toàn diện hơn về tích phân của hàm số thông thường và hàm hợp thông qua đổi biến số và phương pháp tích phân từng phần
1.3 Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: Đề tài này nghiên cứu trên các dạng toán về hàm số thông thường và đặc biệt là hàm hợp
Phạm vi nghiên cứu: Đề tài thuộc chương trình Giải tích của trung học phổ thông đặc biệt là hàm số cho bởi nhiều công thức và hàm hợp
1.4 Phương pháp nghiên cứu
Trình bày cho học sinh những kiến thức cơ bản về tích phân Thông qua những
ví dụ cụ thể với cách giải đơn giản, tự nhiên nhằm làm cho học sinh thấy được những thế mạnh của việc sử dụng các kiến thức trên từ đó rèn luyện tư duy và kĩ năng để học sinh giải quyết tốt các bài tập vận dụng cao Các ví dụ minh họa trong đề tài này được lọc từ các tài liệu tham khảo và các đề thi THPT quốc gia các năm gần đây và
có những bài tác giả đã phát triển
1.5 Những điểm mới
Với đề tài này có thể giúp giáo viên định hướng và xây dựng hệ thống bài tập vận dụng, vận dụng cao với số lượng lớn mà chỉ xuất phát từ những bài toán đơn giản
2 NỘI DUNG
2.1 Cơ sở lý luận
Trong đề tài này sử dụng kết quả sau đây:
- Các tính chất tích phân:
Trang 3+) d d d
f x x f x x f x x
+) d d 0
k f x x kf x x k
+) d d
f x x f x x
b
b a a
f x x F x F b F a
+) d d d
f x g x x f x x g x x
+) d d d
f x x f t t f z z
b
b a a
f x x f x f b f a
- Công thức đổi biến số:
+) f u x u x dx f u du u u x ,
+)
u b b
f u x u x dx f u du u u x
- Phương pháp đổi biến số thường được sử dụng theo hai cách sau đây:
+ Cách 1: Giả sử cần tính
b
a
g x dx
Nếu ta viết được g x dưới dạng
f u x u x thì
u b b
g x dx f u du
Vậy bài toán quy về tính
u b
u a
f u du
trong nhiều trường hợp thì tích phân mới này đơn giản hơn
+ Cách 2: Giả sử cần tính f x dx
Đặt x x t thỏa mãn x a , x b
thì
f x dx f x t x t dt g t dt
, trong đó g t f x t .x t .
2.2 Thực trạng
Trang 4Nhu cầu ôn thi tốt nghiệp THPT hiện nay cần nhiều bài tập vận dụng cao nhưng trong chương trình phổ thông bài tập SGK chưa nhiều, hệ thống bài tập trắc nghiệm còn hạn chế
2.3 Giải pháp.
Bài toán xuất phát ( Đề MH lần 1 của BGD năm 2020 – 2021)
Cho hàm số
2 2
( )
2 3 khi 2
f x
Tích phân 2
0
(2sin 1)cos d
A 23
23
17
17
3 .
Hướng dẫn Chọn B
Xét 2
0
(2sin 1)cos d
1
t x t
Đổi cận:
3 2
I f t t f x x x x x x x
2.3.1 Phát triển bài toán ở mức độ vận dụng thấp
Ví dụ 1: Cho hàm số
2 2
e
2
0 ( )
0
f
x
x
khi x x
Biết tích phân
1
e ( ) d a
f x x
b c
(a b là phân số tối giản) Giá trị a b c bằng
Hướng dẫn Chọn C
4
Vậy a b c 9
Ví dụ 2: Cho hàm số
1
3 ( )
3
1 4
khi x
f x
kh
Tích phân
4
2
e
e
(ln ) d
f
x
A 40 ln 2
95
ln 2
189
ln 2
189
ln 2
Trang 5Hướng dẫn Chọn D
Xét
4
2
(ln )
d
e
e
f
x
Đặt tln x dt1xdx Đổi cận:
2 4
2 2
1
2
4
189
4
x
1
1 1
(
x
khi x
f x
khi
x
x
Tích phân
2 3
1
1
n
x
(m n là
phân số tối giản), khi đó m 2n bằng:
Hướng dẫn Chọn A
1
7
( 1 )d
Đặt t31 x 3t t2d dx Đổi cận: 7 2
25
12
I t f t t x f x x x x x x x
Ví dụ 4: Cho hàm số f x liên tục trên ¡ và
1
0
f x x
,
3
0
f x x
1
1
2 1 d
A I 3 B I 5 C I 6 D I 4
Hướng dẫn Chọn B
Đặt u 2x1 1
2
Khi x 1 thì u 1 Khi x 1 thì u 3
3
1
1
d 2
1
2 f u u f u u
1
2 f u u f u u
Xét
1
0
f x x
Đặt xu dx du Khi x 0 thì u 0 Khi x 1 thì
1
u
1
0
4f x dx
1
0
d
f u u
0
1
d
f u u
Trang 6Ta có
3
0
f x x
3
0
f u u
1
2
2
Ví dụ 5: Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x 1 x 1 x trên tập ¡
và thỏa mãn F 1 3 Tính tổng F 0 F 2 F3
Hướng dẫn Chọn C
Bảng khử dấu giá trị tuyệt đối:
Ta có:
2
1
f x x F F F
f x x x
nên F 2 5
1
0
f x x F F F
2 1 0
f x x x x x
nên F 0 2
0
1
2 0 1
f x x x x x
nên F 1 3
1
3
nên F 3 7 Vậy F 0 F 2 F3 2 5 7 14
Ví dụ 6: Biết
5
1
d 4 ln 2 ln5
x
x
với a b , ¢ Tính S a b
A S 9 B S 11 C S 3 D S 5
Hướng dẫn Chọn D
2 khi 2
x
Trang 7
2 dx 2 dx
5ln 2 2 2 3ln 5
3
a b
S a b 5
Ví dụ 7: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ¡ thỏa mãn
f x x x , với mọi x ¡ Tích phân
5
1
d
xf x x
A 31
4
33
49
4 .
Hướng dẫn Chọn C
Từ giả thiết ta có f x 33x1 3x2 nên suy ra f 1 2, f 5 5
5 1
I xf x x xf x f x x f x x
Đặt x t 3 3t 1 dx3t2 3 d t.Với x 1 t0;x 5 t1
59
4
f x x f t t t t t t t
Vậy 23 59 33
Ví dụ 8: Cho hàm số yf x xác định và liên tục trên ¡ thoả mãn
f x x x x ¡ Tích phân 8
2 f x dx
Hướng dẫn Chọn B
Đặt x t 5 4t 3 dx5t4 4dt Đổi cận: 2 1
Ví dụ 9: Cho hàm số yf x( )xác định và liên tục trên ¡ thỏa mãn
2 f x( ) 3 ( ) 5f x với x x ¡ Tính
10
5
( )
I f x dx.
A I 0 B I 3 C I 5 D I 6
Trang 8Hướng dẫn Chọn B
Đặt t f x( ) 2t33t 5 x dx(6t2 3)dt và
3
x t t t x10 2t3 3t 5 10 t 1
Vậy
2
I f x dxt t dt
Ví dụ 10: Cho hàm số f x xác định \ 1 ,
2
¡ thỏa 2 , 0 1
x
1 2
f Giá trị của biểu thức f 1 f 3 bằng
Hướng dẫn Chọn C
Ta có 2
f x
x
1
2
1
ln 2 1
1
2
x
f C và f 1 2 C2 2
Do đó
1
2
ln 2 1 2 ;
2
f x
f
1 3 3 ln15
Ví dụ 11: Cho hàm số
( )
2
i 0
f x
x
Khi đó
2
2
cos sin
A.15
17
2 .
Hướng dẫn Chọn A
Đặt t sinx dt cosxdx Đổi cận
1 2
1 2
I f t dt f x dx
Trang 9Do ( ) khi 0
2
i 0
f x
x
15
2
Ví dụ 12: Cho hàm số
( )
3 h
2
i 2
Khi đó
1
0
3 2
I f x dxbằng
A.41
41
41
21.
Hướng dẫn Chọn C
2
t x dt dx dx dt Đổi cận 0 3
I f t dt f x dx
( )
3 h
2
i 2
2
Ví dụ 13: Cho hàm số
khi
2 ( )
3
2 khi
2
2
f x
x
x
x
2
0
sin cos 1
bằng
A.35
19
10
3 .
Hướng dẫn Chọn A
Đặt t cosx 1 dt sinxdx Đổi cận
1 2
x t
I f t dt f x dx
khi
2 ( )
3
2 khi
2
2
f x
x
x
x
Trang 10
3
2 2
2 3 1
2
35
12
Ví dụ 14: Cho hàm số
( )
khi 0
f x
x
2
2
cos sin
A. 2
3
3
3
Hướng dẫn Chọn A
Đặt t sinx dt cosxdx Đổi cận
1 2
1 2
I f t dt f x dx
( )
khi 0
f x
x
2
2 3
I xdx x x dx
2.3 2 Phát triển bài toán ở mức độ vận dụng cao
Ví dụ 1: Giá trị của tích phân
2
0
max sin ,cosx x xd
2.
Hướng dẫn Chọn C
Ta có phương trình sinx cosx 0 có một nghiệm trên đoạn 0;
2
là
4
x Bảng xét dấu
Trang 11Suy ra
4
max sin ,cosx x xd cos dx x sin dx x
0
4
Ví dụ 2:Tính tích phân
2
3 0
max , d
I x x x
A 9
17
19
11
4 .
Hướng dẫn Chọn B
Đặt f x x3 x ta có bảng xét dấu sau:
Dựa vào bảng xét dấu ta có
1;2 , 0 3 0 3 max 3, 3
2
3 0
max , d
max x x x, d max x x x, d
2
3 0
max , d
I x x x
Ví dụ 3: Cho hàm sốy f x liên tục trên ¡ \ 0; 1 thỏa mãn
1 2ln 2
1
f
Tính a2 b2
A.25
9
5
13
4 .
Hướng dẫn Chọn B
Ta có x x 1 f x f x x2 x (1)
Chia cả 2 vế của biểu thức (1) cho x 12 ta được
1
x x x
Trang 12
f x
, với x ¡ \ 0; 1 .
1
x
f x
x x x
1
x
x f x x 1x ln x 1 C
x
Mặt khác, f 1 2ln 2 2 1 ln 2 C 2ln 2 C 1
Do đó f x x 1x ln x 1 1
x
Với x 2 thì 31 ln3 3 3ln 3
f x Suy ra 3
2
a và 3
2
b
Vậy 2 2 9
2
a b
Ví dụ 4: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên ¡ thỏa mãn
f x y f x f y xy x y
1
0
1 d
f x x
A.1
1 4
7
4.
Hướng dẫn Chọn C
Lấy đạo hàm theo hàm số y
f x y f y x xy, x ¡
Cho y 0 f x f 0 3x2 f x 1 3x2
f x f x dx x 3 x C mà f 0 1 C 1 Do đó f x x3 x 1
1
0
1 d
f x x
0
1
d
f x x
0 3 1
1
1 d
4
Ví dụ 5: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên 0;1 thỏa mãn f 1 0,
1
2
0
f x x
và
1 2 0
1 d 3
x f x x
1
0
d
f x x
A.7
7
Hướng dẫn Chọn A
1
2
x f x dx f x f x dx
0
1
x
f x dx
Trang 13Hơn nữa ta dễ dàng tính được
6
0
1 d
x
x
f x x f x x x
1
2 3 0
f x x x
Suy ra f x 7x3, do đó 7 4
4
f x x C Vì f 1 0 nên 7
4
C
4
f x x x x
Ví dụ 6: Xét hàm số f x có đạo hàm liên tục trên ¡ và thỏa mãn điều kiện
1 1
f và f 2 4 Tính 2
2 1
d
A J 1 ln 4 B J 4 ln 2 C ln 2 1
2
J D 1 ln 4
2
J
Hướng dẫn Chọn D
2 1
d
Đặt
2
v f x x v f x
2
2 1
d
2
1
Ví dụ 7: Cho hàm số f x( ) xác định trên ¡ \2;1 thỏa mãn
1
1
x x
f f f bằng
A 1ln 20 1
ln 2
1 8
ln 1
3 5 .
Hướng dẫn Chọn B
1
f x
Trang 14
1
2
3
ln
1
3
1
3
1
3
x
f C C
3 10
f f C C
Ví dụ 8: Cho hàm số f x xác định và liên tục trên ¡ đồng thời thỏa mãn
2
0,
1 0
2
x
f
¡
¡ Tính giá trị của f ln 2.
A ln 2 1
4
f B ln 2 1
3
f C ln 2 ln 2 1
2
f D ln 2 ln 22 1
2
Hướng dẫn Chọn B
Ta có f x e f x 2 x
2
x
f x
e
f x
( do f x ) 0
f x
f x
1 e x C f x x1
e C
ln 2
x
Ví dụ 9: Cho hai hàm f x và g x có đạo hàm trên 1;4 , thỏa mãn
g x xf x
f x xg x
với mọi x 1;4 Tính tích phân
4
1
I f x g x dx
Trang 15Hướng dẫn Chọn D
Từ giả thiết ta có f x g x x f x x g x
f x x f x g x x g x
x f x x g x 0
x f x x g x C f x g x
x
4
x
Ví dụ 10: Cho hai hàm f x( ) và g x( )có đạo hàm trên 1;2 thỏa mãn
f g và
2
3
2
( ) 2017 ( 1) ( )
( 1)
, 1;2 ( ) ( ) 2018
1
x
x
x x
x
Tính tích phân
2
1
1
1
A 1
2
I B I 1 C. 3
2
I D. I 2
Hướng dẫn Chọn A
2
2
( 1)
, 1;2 1
( ) ( ) 2018 1
x
x x
Suy ra
Mà (1)f g(1) 0 C 1
Ví dụ 11: Cho hàm số
3 2 khi 1 ( )
f x
Trang 16
Tính tích phân 2 2
0
3sin 1 sin 2 d
A 21
13
20
5
6.
Hướng dẫn Chọn A
0
3sin 1 sin 2 d
Đặt 3sin2 1 3sin 2 d d sin 2 d 1d
3
x t x x t x x t
Với x 0 t 1
2
x t 2
3
Ví dụ 12: Cho hàm số
2
2 1 khi 1 ( )
f x
Tính tích phân
4
1
1
e
x
A 16
11
6
11.
Hướng dẫn Chọn C
4
1
1
e
x
Đặt 4 lnx t 4 lnx t2 1dx 2 dt t
x
Với x 1 t 2
4
I t f t t x f x x x f x x x f x x
11
6
Trang 17Ví dụ 13: Cho hàm số ( ) khi 0
khi 0
f x
x
Khi đó
2 2
A.7
8
10
3 .
Hướng dẫn Chọn D
2 2
Đặt t sinx dt cosxdx Đổi cận
1 2
x t
1
2
I f t dt f t dt f x dx
( )
khi 0
f x
x
2 1
2 3
2
t x dt dx dx dt Đổi cận 0 3
2
I f t dt f x dx
( )
khi 0
f x
x
2 2
4
3
I I I
Ví dụ 14: Cho hàm số ( ) khi 2
2 12 khi
4
2
x
f x
2
2
1 1
x f x
x
Hướng dẫn Chọn A
Trang 18Ta có:
2
2
1 1
x f x
x
Đặt t x2 1 t2 x2 1 2tdt2xdx xdx tdt Đổi cận 0 1
1
I f t dt f t dt f x dx
2 12 khi
4
2
x
f x
2
1
1
2
t e dt e dx e dx dt Đổi cận
2
I f t dt f x dx
2 12 khi
4
2
x
f x
10 2 5
1
4 75 2
Vậy I I1 I2 84
2.4 Hiệu quả của đề tài
Sau khi các bài toán này được thực hành trên lớp và kiểm tra, đa số học sinh tiếp thu và vận dụng tốt Khi sử dụng vào các đề ôn tập cho học sinh thì hệ thống bài tập này đã nâng cao kĩ năng tính tích phân bằng nhiều phương pháp cho học sinh
3 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
3.1 Kết luận
Qua các ví dụ trên ta, cho thấy ưu điểm của việc đổi biến số trong việc giải quyết các bài toán về tích phân của hàm số, có thể vận dụng để phát triển hệ thống bài tập mới đa dạng dùng cho học sinh ôn thi tốt nghiệp THPT một cách hiệu quả
3.2 Kiến nghị
Mặc dù với tinh thần nghiêm túc, đầy trách nhiệm khi viết đề tài, đồng thời kết hợp với cả giảng dạy trên lớp để kiểm nghiệm thực tế, tuy nhiên trong quá trình viết
sẽ khó tránh khỏi các khiếm khuyết rất mong được sự đóng góp của đồng nghiệp để
đề tài này có ý nghĩa thiết thực và bổ ích hơn trong nhà trường Giúp các em học sinh
có thêm hệ thống bài tập ôn luyện và đạt kết quả cao trong kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới./
XÁC NHẬN CỦA
HIỆU TRƯỞNG
Thanh Hóa, ngày 18 tháng 5 năm 2021
CAM KẾT KHÔNG COPY
Giáo viên
Trang 19Danh sách sáng kiến kinh nghiệm đã được xếp loại cấp nghành
Tên sáng kiến kinh nghiệm Năm cấp Xếp loại Cơ quan ban hành quyết định
Kinh nghiệm soạn giảng tiết ôn
tập chương Hình học lớp 12 – cơ
bản
2014 B Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hoá
Sử dụng yếu tố phụ để tạo các bài
toán chứng minh bất đẳng thức và
cực trị tạo hứng thú trong học tập,
ôn luyện phần bất đẳng thức cho
học sinh trường THPT Đào Duy
Từ
2018 C Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hoá
Trang 20TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Các đề thi THPT quốc gia từ năm 2016 đến 2019
2 Báo Toán học và tuổi trẻ
3 SGK, sách Bài tập và giải tích lớp 12 - NC
4 Các đề thi THPT Quốc gia năm 2018, 2019, 2020