KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TƯ VẤN PHÁP LUẬT VỀ VỐN VÀ TÀI CHÍNH DN Phần 2.. Khái niệm về Vốn của DNVốn là điều kiện không thể thiếu để một DN được thành lập và hoạt động sản xuất kinh doanh.. V
Trang 1Văn phòng Luật sư
ĐÀO VÀ ĐN
Trang 2Phần 1 KHÁI QUÁT CHUNG VỀ TƯ VẤN
PHÁP LUẬT VỀ VỐN VÀ TÀI CHÍNH DN Phần 2 CÁC BƯỚC TƯ VẤN VỀ VỐN VÀ
TÀI CHÍNH DN 2.1 TƯ VẤN VỀ VỐN
2.2 TƯ VẤN VỀ TÀI CHÍNH DN
Phần 3 DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Văn phòng Luật sư
ĐÀO VÀ ĐN
Trang 3Phần 1
Trang 4Khái niệm về Vốn của DN
Vốn là điều kiện không thể thiếu để một
DN được thành lập và hoạt động sản xuất kinh doanh.
Vốn (Nguồn vốn) của DN gồm: (i)Vốn chủ
sở hữu + (ii) Nợ và các phương thức huy động Nợ của DN
Trang 5Tài chính Doanh nghiệp
• Tài chính DN là những quan hệ giá trị giữa DN
với các chủ thể trong nền kinh tế.
• Các quan hệ tài chính DN bao gồm:
(i) Quan hệ giữa DN với Nhà nước;
(ii) DN với Thị trường Tài chính;
(iii) DN với Thị trường khác;
(iv) Quan hệ trong nội bộ DN
Tình hình Tài chính DN thể hiện qua Báo cáo tài
chính như thế nào ? Được quy định ở văn bản pháp luật nào? (i) Luật Kế toán 2003
(ii) QĐ15/2006 của BTC về CĐKT
Qua Hệ thống TK/ Cân đối KT/ Chứng từ
Trang 6Pháp luật liên quan đến TChính và Vốn của DN, gồm:
• Pháp luật về Kế toán , chuẩn mực kế toán
• Pháp luật về Thuế , Hải quan
• Pháp luật về NHTM và các định chế tài
chính; Luật các công cụ chuyển nhượng
• Pháp luật về Doanh nghiệp
• Pháp luật về chứng khoán
• Bộ luật dân sự , Luật thương mại
• Quy định của PL về lao động, Bảo hiểm …
Ai quan tâm đến TC DN?
Trang 7Tư vấn pháp luật liên quan đến vốn DN
DN có thể có những nguồn vốn nào:
• Nguồn vốn chủ sở hữu DN, gồm: (i) Vốn góp ban đầu ; (ii) Lợi nhuận không chia ; (iii) Tăng vốn bằng cách phát hành cổ phiếu mới
• Nợ và các phương thức huy động nợ: (i) Tín dụng NH và Tín dụng TM ; (ii) Phát hành trái phiếu Công ty.
• Chiếm dụng (NN, CNV, người Bán, người mua…) Nguồn vốn này có được không ?
Trang 8Tư vấn pháp luật liên quan đến Tài chính DN
Nội dung chủ yếu hướng về vận hành cơ
chế quản lý tài chính DN (PL), gồm:
• (i) Cơ chế quản lý tài sản;
• (ii) Cơ chế huy động vốn ( chủ SH /
Trang 9Tư vấn pháp luật
Áp dụng PL LuËt s
Trang 10MỐI QUAN HỆ
KHÁCH HÀNG LUẬT SƯ
NHÀ NƯỚC NGHĨA VỤ
TC DN
NGƯỜI LĐ
Trang 12Phần 2
Trang 13Các bước tư vấn
• Nhận biết nhu cầu – Gợi mở
• Thiết lập quan hệ Luật sư – Khách
hàng
• Những vấn đề kinh tế liên quan đến
tư vấn pháp luật: (i) Phân tích tài
chính DN; (ii) Quản lý nguồn vốn của DN; (iii) Quản lý đầu tư của DN;
Trang 14Các bước tư vấn – vấn đề KTế
(iv) Doanh lợi, rủi ro trong hoạt động đầu tư; (v) Chi phí vốn và cơ cấu vốn;
(vi) Doanh thu, chi phí và lợi nhuận của DN; (vii) Quản lý tài sản trong DN;
(viii) Kế hoạch hoáTài chính DN;
(ix) Tái cấu trúc DN
Trang 15• Ký hợp đồng dịch vụ pháp lý
Trang 17Các bước tư vấn
• Làm việc với các cơ quan, tổ chức,
cá nhân theo uỷ quyền của khách
Trang 19CẠNH TRANH
VỐN
RỦI RO TC
CÔNG NGHỆ
QUẢN LÝ
(PL)
DOANH NGHIỆP
Đối tượng của TCDN
MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG
ĐẾN DOANH NGHIỆP
Trong cân đối kế toán
Trang 201 VỐN chủ sở hữu (1)
Vốn góp ban đầu và Thành lập DN
• Thành lập DN và hồ sơ thành lập DN
• Điều lệ và vốn điều lệ
• Phân biệt Vốn điều lệ - Vốn pháp định
• Lưu ý ngành nghề kinh doanh có điều kiện
• Sáng lập viên
• Thành viên góp vốn - Cổ đông
VỐN CHỦ SỞ HỮU, gồm
Trang 21(i) Nguồn vốn từ lợi nhuận không chia:
Lợi nhuận trước thuế
Trang 22(ii) Phát hành Cổ phiếu
(i) Cổ phần phổ thông;
(ii) Cổ phần ưu đãi;
CHỨNG KHOÁN , Điều 12 Điều kiện chào
bán chứng khoán ra công chúng)
VỐN
1 VỐN chủ sở hữu
Trang 232.1 Tín dụng NH và Tín dụng TM
Tín dụng NH:
(i) Khái niệm,
(ii) Thời hạn (Ngắn, trung, dài hạn),
(iii) Hạn chế về điều kiện TD: Điều kiện
TD, Điều kiện Bảo đảm tiền vay, Sự kiểm soát của NH, Lãi suất vay vốn
Tín dụng TM
VỐN
2 Nợ - P thức huy động Nợ
Trang 24 Tín dụng Thương mại:
(i)Khái niệm: Mua bán chịu, mua
bán trả chậm, trả góp, các khoản phải trả
(ii)Tiện ích và rủi ro
Chi phí TD: Lãi suất
VỐN
2 Nợ - P.thức huy động Nợ
Trang 252.2 Phát hành Trái phiếu Công ty
Trái phiếu Cty và Trái phiếu
Chính phủ
Trái phiếu lãi suất cố định, Trái
phiếu lãi suất thay đổi, Trái phiếu
có thể chuyển đổi hành Cổ phiếu
Kỳ hạn của trái phiếu: Trung, dài
hạn
VỐN
2 Nợ - P.thức huy động Nợ
Trang 27Nguyên tắc Qlý
TC Doanh nghiệp
Trang 28TƯ VẤN DOANH NGHIỆP
• Nguyên tắc Qlý
TC Doanh nghiệp
• Bảng cân đối kế toán
• Báo cáo kết quả kinh doanh
• Một số câu hỏi
Trang 29Nguyên tắc Qlý
TC Doanh nghiệp
(i) Đánh đổi Rủi ro – Lợi nhuận
(ii) Giá trị thời gian của Tiền
(iii) Nguyên tắc chi trả
(iv) Nguyên tắc sinh lợi
(v) Nguyên tắc thị trường có hiệu quả (vi) Gắn lợi ích của người quản lý & Cổ
đông
(vii)Tác động của Thuế
Trang 30Người quan tâm đến TC DNghiệp
(i) Người Quản trị, điều hành
(ii) Nhà đầu tư: Các Tổ chức, Cá nhân,
(iii) Người cho vay
(iv) Người hưởng lương trong DN
(v) Nhà nước: Cơ quan quản lý NN, Thuế,
Thanh tra, Cơ quan pháp luật
(vi) Luật sư, các nhà tư vấn
Trang 31Bảng cân đối kế toán
Đơn vị: 1 tỷ đồng
45,5 20,5
Tổng nợ ngắn hạn
80,1 55,6
3 Các
khoản phải nộp
Nguồn vốn N+1
N Tài sản
Trang 32Bảng cân đối kế toán
Đơn vị: 1 tỷ đồng
96,3 71,0
Tổng nguồn vốn
96,3 71,0
Nguồn vốn N+1
N Tài sản
Trang 33Báo cáo kết quả kinh doanh
Đơn vị: 1 tỷ đồng
195,7 166,8 28,9 16,9 5,7 4,3
2,97
184,7 151,8 32,9 15,3 3,6 12,3
Chỉ tiêu
Trang 34Báo cáo kết quả kinh doanh
Đơn vị: 1 tỷ đồng
1,33
0,53 0,8 0,2
10,55
4,2 6,35 1,6
6 Lợi nhuận trước
Chỉ tiêu
Trang 35Phụ lục Một số tỷ số TC
(i) Khả năng thanh toán hiện hành:
Tài sản lưu động / Nợ ngắn hạn
(ii) Khả năng thanh toán nhanh:
(TSLĐ – Dự trữ) / Nợ ngắn hạn
(iii) Nợ trên tổng tài sản (hệ số nợ):
(iv) Vòng quay tiền:
DT / (tiền + CK ngắn hạn dễ chuyển nh) (v) Hiệu suất sử dụng tài sản cố định:
DT / TSCĐ
Trang 36Phụ lục Một số tỷ số TC
(vi) Hiệu suất sử dụng tổng TS:
Trang 37Một số câu hỏi
1 Nhận xét về các báo cáo tài
chính của các DN Việt Nam hiện nay ?
2 Nhận xét thực tế phân tích
các báo cáo tài chính của các
DN Việt Nam hiện nay ?
Trang 38Một số câu hỏi
3 Đối với DN sử dụng Nợ chỉ
có lợi ?
4 Đối với DN, chính sách tài trợ
tối ưu là chính sách tài trợ
bằng vốn chủ sở hữu ?
Trang 39Một số câu hỏi
5 Nhận xét thực tế đánh giá
hiệu quả tài chính Dự án đầu
tư ở Việt Nam hiện nay
6 Giữa rủi ro và lợi nhuậncó
mối tương quan tỷ lệ thuận, rủi ro cao thì lợi nhuận cao?
Trang 41Phần 3
Trang 42DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Trang 43TƯ VẤN DỰ ÁN
• ĐẦU TƯ
• Dự án Đầu tư
• Luồng tiền của Dự án
• Phân tích tình huống của DA
• Phân tích nhạy cảm
theo SL bán
• Phân tích nhạy cảm theo chi phí CĐ
Trang 45Dự án Đầu tư
(i) Là tập hợp hoạt động kinh tế
đặc thù với (=) mục tiêu +
phương pháp + Phương tiện
đạt trạng thái mong muốn.(ii)Thể hiện = Luận chứng
KTKT (TTrường, môi trườngKTế, Kthuật, Plý, Tchính)
Trang 46Luồng tiền [Co, C1, ] = [-350, 50, ]
Chỉ tiêu giá trị hiện tại ròng (>,<,= 0)
150 200
100 100
50 125
-350 -250
Dự án A
Dự án B
4 3
2 1
0 Năm
Trang 47 Tỷ lệ hoàn vốn nội bộ (IRR) là tỷ lệ thu
nhập bình quân các năm (trên) vốn đầu tư (= r = tỷ lệ chiết khấu)
VD: 10%, 12%
NPV = C0 + C1 / (1+IRR) 1 +…
+…+CT / (1+IRR)T = 0 (hoà vốn)
(Dự án T năm; CT luồng tiền DA năm T)
Luồng tiền của Dự án
Trang 48IRR A
16%
IRR B -100
Trang 49100 50
-350
Năm
Đơn vị: 1 tỷ đồng
Trang 50100 125
-250
Năm
Đơn vị: 1 tỷ đồng
Trang 51 Chỉ tiêu thời gian hoàn vốn
[-50.000, 30.000, 20.000, 10.000] Năm thứ 2 là trang trải hết chi phí
Luồng tiền của DA =LT từ hoạt
động kinh doanh + Thay đổi vốn lưu động dòng + Chi tiêu vốn DA
LT từ hđộng KD = LN sau thuế
+KHao
Luồng tiền của Dự án
Trang 52Phân tích tình huống của DA
55.000 45.000
50.000
Chi phí cố
định năm
62 58
60
Chi phí biến
đổi Đv
85 75
80
vị
6.500 5.500
6.000
Số đơn vị
bán
Trường hợp cao
Trường hợp thấp
Tình huống
Cơ sở Chỉ tiêu
Từ đó tính NPV Csở - Thấp -Cao
Trang 53Phân tích tình huống
của DA
159.504 -111.719 15.567 NPV
40,9% 99.730
59.730
Tốt
nhất
-14,4% 24.490
15.510
Xấu
nhất
15,1% 59.800
19.800
Cơ sở
IRR
Luồng tiền
Tnhập ròng/LN ròng (sauT) Tình
huống
Trang 54Phân tích nhạy cảm
theo SL bán
39.357 -8.266 15.567 NPV
19,7% 66.400
6.500
Tốt
nhất
10,3% 53.200
5.500
Xấu
nhất
15,1% 59.800
6.000
Cơ sở
IRR
Luồng tiền
Số lượng bán
Tình
huống
Trang 55Phân tích nhạy cảm theo
chi phí CĐ
27.462
3.670 15.567 NPV
17,4% 63.100
45.000
Tốt
nhất
12,7% 56.500
55.000
Xấu
nhất
15,1% 59.800
50.000
Cơ sở
IRR
Luồng tiền
Chi phí
cố định
Tình
huống
Trang 56KẾT LUẬN CỦA NHÀ TƯ VẤN
• Định hướng cho KH
Cách 1: Lựa chọn một giải pháp
Cách 2: Sắp xếp các giải pháp theo thứ tự ưu tiên
Trang 57Văn phòng Luật sư
ĐÀO VÀ ĐỒNG NGHIỆP
Vui lòng liên hệ Thạc sỹ kinh tế-Luật sư
Đào Ngọc Chuyền ĐT: 0982347747
Mail:
chuyendn_vpls@yaho.com
chuyendn@luatsutuvan.com.vn
vplsdao@luatsutuvan.com.vn