1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỒ SƠ KIỂM TOÁN VÀ BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN

18 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 271,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Tài liệu, hồ sơ kiểm toán VSA 2301 Mục tiêu của KTV và DNKT khi lập và lưu trữ tài liệu, hồ sơ kiểm toán là để : a Ghi chép đầy đủ và thích hợp làm cơ sở đưa ra ý kiến trên báo cáo k

Trang 1

Lớp CNKT số 03B-2015 CHUYÊN ĐỀ

HỒ SƠ KIỂM TOÁN VÀ BẰNG CHỨNG KIỂM TOÁN

(VSA 230-500-501-505)

Người trình bày: Bà Trần Thanh Thảo – CPA VN

Nguyên Phó trưởng VP VACPA Hà Nội

Tổng quan về hệ thống CMKiT VN hiện hành

CHUẨN MỰC ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP

KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN (2005)

VSQC 1: Chuẩn mực về kiểm soát chất lượng số 1 (2012)

Các dịch vụ liên quan

D/ Các chuẩn mực về dịch vụ liên quan VSRSs 4000-4699 (sắp ban hành)

Khuôn khổ về dịch vụ đảm bảo (sắp ban hành)

Kiểm toán và soát xét thông tin tài chính quá khứ

Các dịch vụ đảm bảo khác ngoài dịch vụ kiểm toán và soát xét thông tin tài chính quá khứ

A/ Các chuẩn mực kiểm toán VSAs 100-999

B/ Các chuẩn mực về soát xét VSREs 2000-2699 (sắp ban hành)

C/ Các chuẩn mực về dịch vụ đảm bảo VSAEs 3000-3699 (sắp ban hành)

Trang 2

Phân loại các CMKiT

1. CM đạo đức nghề nghiệp kế toán, kiểm toán (sắp ban hành

lại);

2. CM kiểm soát chất lượng số 1;

3. Nguyên tắc và các trách nhiệm chung (8 CM đầu 2);

4. Đánh giá rủi ro và biện pháp xử lý (6 CM đầu 3,4);

5. Bằng chứng kiểm toán (11 CM đầu 5);

6. Sử dụng công việc của các bên khác (3 CM đầu 6);

7. Kết luận kiểm toán và báo cáo kiểm toán (5 CM đầu 7);

8. Kiểm toán các nội dung đặc biệt (3 CM đầu 8);

9. Các dịch vụ khác do DNKiT cung cấp (3 CM đầu 9) (sắp

ban hành lại)

NỘI DUNG CHÍNH

I/ Hồ sơ kiểm toán (VSA 230)

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

Trang 3

I/ Tài liệu, hồ sơ kiểm toán (VSA 230)

(1) Mục tiêu của KTV và DNKT khi lập và lưu trữ tài liệu,

hồ sơ kiểm toán là để :

(a) Ghi chép đầy đủ và thích hợp làm cơ sở đưa ra ý kiến trên báo cáo kiểm toán;

(b) Làm bằng chứng cho thấy cuộc kiểm toán đã được lập kế hoạch và thực hiện phù hợp với quy định của các chuẩn mực kiểm toán, pháp luật và các quy định có liên quan

(2) Các khái niệm: Tài liệu kiểm toán, Hồ sơ kiểm toán, KTV

có kinh nghiệm

5

I/ Tài liệu, hồ sơ kiểm toán (VSA 230)

(3) Vai trò:

 Chứng minh cho cơ sở hình thành ý kiến kiểm toán;

 Chứng minh là cuộc kiểm toán đã tuân thủ chuẩn mực kiểm toán, pháp luật và các quy định có liên quan.

 Trợ giúp cho việc lập kế hoạch và thực hiện kiểm toán;

 Trợ giúp việc chỉ đạo, giám sát, soát xét;

 Trợ giúp giải trình về công việc của nhóm kiểm toán;

 Lưu trữ bằng chứng về các vấn đề quan trọng cho các cuộc kiểm toán tương lai;

 Phục vụ công việc soát xét kiểm soát chất lượng và kiểm tra;

 Phục vụ các cuộc kiểm tra, thanh tra từ bên ngoài theo yêu cầu của pháp luật và các quy định có liên quan.

Trang 4

I/ Tài liệu, hồ sơ kiểm toán (VSA 230)

(4) Yêu cầu:

 Tính đầy đủ, toàn vẹn;

 Tính “có thể hiểu được”;

 Khả năng tiếp cận;

 Tính bảo mật;

 Thời điểm/thời hạn lưu trữ;

 Yêu cầu lưu trữ;

 Hoàn thiện hồ sơ kiểm toán

[Pháp luật có liên quan: Luật KTĐL và NĐ 17/2012/NĐ-CP]

I/ Tài liệu, hồ sơ kiểm toán (VSA 230)

(4) Yêu cầu (tt):

 Tài liệu KT phải đầy đủ để KTV có kinh nghiệm

không tham gia cuộc KT có thể hiểu được:

 ND, lịch trình, phạm vi các thủ tục KT đã thực hiện;

 Kết quả công việc và các bằng chứng KT đã thu thập;

 Các vấn đề quan trọng phát sinh, kết luận và các xét đoán chuyên môn

Trang 5

 Tài liệu KT phải ghi lại ND, lịch trình, phạm vi các thủ tục

KT, gồm:

 Đặc điểm x/đ các khoản mục cụ thể hoặc vấn đề được kiểm tra;

 Người thực hiện, ngày hoàn thành;

 Người soát xét, thời gian, phạm vi soát xét

 Câu hỏi:

 Quy định của Công ty v/v lập và lưu tài liệu KT/Giấy làm việc?

 Những tài liệu KT nào phải lưu lại?

 Hình thức thể hiện?

 Có phải lưu lại các bản nháp hay không?

 Giải thích bằng lời có được coi là bằng chứng KT ko?

9

I/ Tài liệu, hồ sơ kiểm toán (VSA 230)

(4) Yêu cầu (tt):

 Đặc điểm xác định các khoản mục cụ thể hoặc vấn đề được

kiểm tra:

 Kiểm tra chi tiết các đơn hàng;

 Kiểm tra các khoản mục lớn hơn 1 giá trị nào đó;

 Lấy mẫu hệ thống (bước nhảy);

 Thủ tục phỏng vấn;

 Thủ tục quan sát.

 Ghi chép các thảo luận với BGĐ/BQT đ.vị:

 Nội dung thảo luận;

 Thời gian;

 Người tham gia;

 Người lập tài liệu

I/ Tài liệu, hồ sơ kiểm toán (VSA 230)

(4) Yêu cầu (tt):

Trang 6

 Các yếu tố ả/h đến ND, phạm vi của tài liệu KT:

 Quy mô và độ phức tạp của đơn vị được KT;

 Nội dung của các thủ tục KT được thực hiện;

 Các rủi ro có SSTY đã xác định;

 Mức độ quan trọng của bằng chứng KT đã thu thập;

 Bản chất và phạm vi của các vấn đề bất thường được x/đ;

 Sự cần thiết phải ghi lại kết luận hoặc cơ sở để đưa ra kết

luận do chưa thể kết luận được nếu chỉ dựa trên các ghi chép về công việc đã thực hiện hoặc bằng chứng KT đã thu thập;

 Phương pháp tiếp cận kiểm toán và công cụ sử dụng

11

I/ Tài liệu, hồ sơ kiểm toán (VSA 230)

(4) Yêu cầu (tt):

 Hoàn thiện Hồ sơ KT:

 Tài liệu KT phải được phân loại, sắp xếp theo quy định của

DNKiT;

 Thủ tục hành chính về hoàn thiện HSKT;

 Không được xóa/hủy tài liệu trước thời gian lưu trữ bắt

buộc

I/ Tài liệu, hồ sơ kiểm toán (VSA 230)

(4) Yêu cầu (tt):

Trang 7

Câu hỏi : Công việc nào sau đây được coi là “hoàn

thiện hồ sơ kiểm toán”:

A Hủy bỏ các bản draft báo cáo kiểm toán;

B Đánh tham chiếu giấy làm việc;

C In giấy làm việc từ file mềm để trình các cấp ký soát xét

và lưu file cứng;

D Bổ sung các tài liệu, bằng chứng kiểm toán còn thiếu

 Quá trình hoàn thiện hồ sơ KT tại Công ty Anh/Chị

thường diễn ra khi nào? Như thế nào?

13

I/ Tài liệu, hồ sơ kiểm toán (VSA 230)

(4) Yêu cầu (tt):

NỘI DUNG CHÍNH

I/ Hồ sơ kiểm toán (VSA 230)

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

III/ Yêu cầu về KSCL đối với HSKT và BCKT

Trang 8

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(1) VSA 500 – Bằng chứng kiểm toán

Mục tiêu của KTV và DNKT là thiết kế và thực hiện các

thủ tục kiểm toán để giúp KTV thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp để đưa ra các kết luận hợp lý làm cơ

sở cho ý kiến kiểm toán

Các khái niệm: Bằng chứng kiểm toán; Tính đầy đủ; Tính

thích hợp

Yêu cầu:

i Bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp

ii Tài liệu, thông tin được sử dụng làm bằng chứng kiểm toán

iii Lựa chọn phần tử kiểm tra để thu thập bằng chứng kiểm toán

iv Tính không nhất quán, hoặc hoài nghi về độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán

15

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(1) VSA 500 – Bằng chứng kiểm toán

Đầy đủ

Kết quả đánh giá RR có

Thích hợp

Sự phù hợp của bằng

Trang 9

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(1) VSA 500 (tt) - 5 nguyên tắc đánh giá độ tin cậy của

bằng chứng KT:

i. Bằng chứng kiểm toán được thu thập từ bên trong vs

Bằng chứng được thu thập từ bên ngoài đơn vị;

ii. Các KSNB của đơn vị đ/v bằng chứng kiểm toán được

tạo ra trong nội bộ đơn vị;

iii. Bằng chứng kiểm toán do KTV trực tiếp thu thập vs Bằng

chứng do suy luận;

iv. Bằng chứng kiểm toán dạng văn bản vs Bằng chứng

được thu thập bằng lời;

v. Bằng chứng kiểm toán là chứng từ, tài liệu gốc vs Bằng

chứng kiểm toán là bản copy, bản fax, tài liệu được quay phim, số hóa hoặc được chuyển thành bản điện tử…

17

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(1) VSA 500 (tt) - Các cơ sở dẫn liệu:

(a) 5 CSDL đ/v các nhóm giao dịch và sự kiện trong kỳ:

- Tính phát sinh

- Tính đầy đủ

- Tính chính xác

- Đúng kỳ

- Phân loại (b) 4 CSDL đ/v số dư tài khoản vào cuối kỳ:

- Tính hiện hữu

- Quyền và nghĩa vụ

- Tính đầy đủ

- Đánh giá và phân bổ

(c) 4 CSDL đ/v các trình bày và thuyết minh:

(1) Tính hiện hữu, quyền và nghĩa vụ; (2) Tính đầy đủ;

(3) Phân loại và tính dễ hiểu; (4) Tính chính xác và đánh giá.

Trang 10

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(1) VSA 500 (tt)

Nguồn thu thập bằng chứng:

 Từ các thủ tục KT năm nay;

 Từ hồ sơ KT năm trước;

 Từ thủ tục đánh giá chấp nhận KH;

 Việc “thiếu thông tin” cũng được coi là 1 bằng chứng KT

19

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(1) VSA 500 (tt) - Các thủ tục thu thập bằng chứng:

 Bằng chứng kiểm toán được thu thập từ:

(1) Thực hiện các thủ tục đánh giá rủi ro;

(2) Thực hiện các thủ tục kiểm toán tiếp theo (bao gồm, thử nghiệm kiểm soát và thử nghiệm cơ bản)

 Các thủ tục kiểm toán thu thập bằng chứng KT gồm: (1) kiểm tra, (2) quan sát, (3) xác nhận từ bên ngoài, (4) tính toán lại, (5) thực hiện lại, (6) thủ tục phân tích, (7) phỏng vấn

Trang 11

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(1) VSA 500 (tt) - Các pp lựa chọn phần tử kiểm tra để thu thập bằng chứng KT

(a) Chọn tất cả các phần tử (kiểm tra 100%);

(b) Lựa chọn các phần tử cụ thể;

(c) Lấy mẫu kiểm toán

21

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(2) VSA 501 – Bằng chứng kiểm toán đ/v các khoản mục,

sk đặc biệt

Mục tiêu của KTV và DNKT là là thu thập đầy đủ bằng

chứng kiểm toán thích hợp về:

(a) Sự hiện hữu và tình trạng của hàng tồn kho;

(b) Tính đầy đủ của các vụ kiện tụng và tranh chấp liên

quan đến đơn vị được kiểm toán;

(c) Việc trình bày và công bố thông tin bộ phận theo

khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng

Trang 12

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(2) VSA 501 (tt) – Yêu cầu đ/v Hàng tồn kho

 Tham gia chứng kiến k.kê (nếu HTK là trọng yếu);

 Đánh giá các KSNB của đơn vị đ/v HTK;

 Quan sát việc thực hiện thủ tục kiểm kê;

 Kiểm tra HTK;

 Kiểm kê chọn mẫu;

 Kiểm toán đ/v các sổ kế toán ghi chép cuối cùng

Câu hỏi:

 T/h việc k.kê HTK khác với ngày khóa sổ KT?

 Thủ tục thay thế trong t/h KTV không thể chứng kiến k.kê?

23

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(2) VSA 501 (tt) – Các vụ kiện tụng, tranh chấp:

 Phỏng vấn BGĐ đơn vị và chuyên gia tư vấn PL;

 Xem xét BB họp BQT;

 Xem xét các thư từ, văn bản trao đổi giữa đ.vị và chuyên

gia tư vấn PL;

 Kiểm tra phí tư vấn PL;

 Nếu nhận thấy có RR có SSTY l.quan vụ kiện tụng, tranh

chấp: KTV phải trao đổi t.tiếp với chuyên gia tư vấn PL

Trang 13

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(2) VSA 501 (tt) - Thông tin bộ phận:

 Tìm hiểu các phương pháp đơn vị sử dụng để x/đ thông tin

bộ phận;

 Đánh giá tính phù hợp của pp áp dụng;

 Ktra việc áp dụng các pp;

 Thực hiện thủ tục phân tích hoặc các thủ tục KT khác phù

hợp đ/v thông tin bộ phận

25

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(3) VSA 505 – Thông tin xác nhận từ bên ngoài

Mục tiêu của KTV và DNKT khi sử dụng các thủ tục xác

nhận từ bên ngoài là thiết kế và thực hiện các thủ tục nhằm thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp

Các khái niệm: Thông tin xác nhận từ bên ngoài, TXN

dạng khẳng định, TXN dạng phủ định

Yêu cầu:

i Thủ tục xác nhận từ bên ngoài

ii BGĐ đơn vị được kiểm toán không đồng ý để KTV gửi thư xác nhận

iii Kết quả của các thủ tục xác nhận từ bên ngoài

iv Đánh giá bằng chứng thu thập được

Trang 14

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(3) VSA 505 (tt)

Thủ tục thực hiện:

 X/đ thông tin cần xác nhận hoặc yêu cầu xác nhận;

 Lựa chọn bên xác nhận thích hợp;

 Thiết kế TXN, đảm bảo đúng địa chỉ người nhận và địa chỉ

KTV;

 Gửi TXN (lần 1, lần 2…)

27

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(3) VSA 505 (tt)

Các yếu tố cần xem xét khi thiết kế TXN:

 Cơ sở dẫn liệu có liên quan;

 RR có SSTY đã được xác định, kể cả RR do gian lận;

 Hình thức và cách trình bày TXN;

 Kinh nghiệm từ cuộc KT trước hoặc các hợp đồng t.tự;

 Phương thức trao đổi thông tin (VD, trên giấy tờ, thư điện

Trang 15

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

(3) VSA 505 (tt)

Vấn đề thường gặp:

 TXN khẳng định và phủ định: loại nào đáng tin cậy hơn?

 Xử lý trong t/hợp BGĐ đơn vị được KT không đồng ý để

KTV gửi TXN?

 Nghi ngờ về tính tin cậy của thông tin phản hồi?

 Xử lý trong t/hợp không nhận được phản hồi?

 Xử lý trong t/hợp thông tin phản hồi có chênh lệch so với

số liệu sổ KT?

 Các thủ tục KT thay thế có thể áp dụng?

29

NỘI DUNG CHÍNH

I/ Hồ sơ kiểm toán (VSA 230)

II/ Bằng chứng kiểm toán (VSA 500, 501, 505)

III/ Yêu cầu về KSCL đối với HSKT và BCKT

Trang 16

III/ Yêu cầu về KSCL đối với HSKT và BCKT

(1) Yêu cầu soát xét:

 Vì sao phải soát xét?

 Khi nào?

 Ai thực hiện?

 Thực hiện như thế nào?

 Phân biệt: (1) Soát xét hồ sơ kiểm toán; (2) Soát xét KSCL cuộc kiểm toán; và (3) Giám sát chất lượng?

(2) Công cụ sử dụng để soát xét:

 Mẫu biểu soát xét (Phần B – CTKTM)

 Bảng chấm điểm kỹ thuật của VACPA

 Bảng câu hỏi/ Danh mục các vấn đề cần kiểm tra

III/ Yêu cầu về KSCL đối với HSKT và BCKT

(3) Lưu ý các thủ tục quan trọng:

 Đánh giá chấp nhận khách hàng

 Đánh giá rủi ro

 Xây dựng và áp dụng mức trọng yếu

 Chứng kiến kiểm kê

 Kiểm tra trích lập dự phòng

Trang 17

III/ Yêu cầu về KSCL đối với HSKT và BCKT

Cần lưu ý…

 “An audit is an audit”

 Không có chuẩn mực kiểm toán áp dụng cho công ty kiểm toán nhỏ và chuẩn mực kiểm toán áp dụng cho công ty kiểm toán lớn

 Hạn chế về thời gian và giá phí không phải là lý do “có thể chấp nhận” để giải thích cho chất lượng KT…

 Sự phù hợp giữa Hồ sơ KT và Ý kiến KT đưa ra

 Chất lượng KT gắn với (1) Hồ sơ KT; (2) Ý kiến KT

III/ Yêu cầu về KSCL đối với HSKT và BCKT

Cần thực hiện…

 Tăng cường đánh giá rủi ro và lập kế hoạch kiểm toán;

 Hiểu yêu cầu của CMKiT để thiết kế các thủ tục hiệu quả;

 Đào tạo nhân viên cách ghi chép giấy làm việc, thu thập bằng chứng KT đầy đủ, thích hợp;

 Tăng cường soát xét và giám sát chất lượng;

 “Chất lượng hồ sơ” là tiêu chí để đánh giá, khen thưởng nhân viên

Trang 18

35 Q&A

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

Ngày đăng: 08/06/2021, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w