Chiến l-ợc nguồn cung trong QT cung ứng •Vai trò & tầm quan trọng của mua hàng • Quan điểm và quá trình phát triển QT cung ứng • Chiến l-ợc nguồn cung • Căn cứ xác định chiến l-ợc ng
Trang 1QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG
Supply Chain Management
ThS Trần Thị Thu Hương
BM Logistics KD - Khoa KDTM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Trang 2CHƯƠNG 3: MUA HÀNG & QL NGUỒN CUNG
1 Chiến l-ợc nguồn cung trong QT cung ứng
•Vai trò & tầm quan trọng của mua hàng
• Quan điểm và quá trình phát triển QT cung ứng
• Chiến l-ợc nguồn cung
• Căn cứ xác định chiến l-ợc nguồn cung
2 Thuê ngoài trong chuỗi cung ứng
• Khái niệm, lợi thế & rủi ro
• Căn cứ của quyết định thuê ngoài
• Quy trình lựa chọn đối tác
• Thuê ngoài DV Logistics
Trang 3TẠI SAO MUA HÀNG LẠI QUAN TRỌNG?
Trung t©m c¾t gi¶m chi phÝ hîp lý
§¶m b¶o SX-KD nhÞp nhµng, liªn tôc
Trung t©m t-¬ng t¸c trong néi bé DN
Vai trß “canh cöa”
R&D, thiết kế Sản xuất Tài chính KT
QL chất lượng
Nhµ cung cÊp
Kh¸ch hµng
Mua hàng Marketing
1.1
Trang 4TẠI SAO MUA HÀNG LẠI QUAN TRỌNG?
Trang 6Mua s¾m (bËc t¸c nghiÖp)
Đáp ứng y/cầu của bộ phận SX-KD
Tìm nguồn cung có giá thấp nhất
Đặt hàng & đưa ra yêu cầu sp/dv chi tiết
Thực hiện hđ & g.quyết vướng mắc
Thống kê và theo dõi số liệu
Triển khai & giám sát
Dễ thay đổi NCC
CNTT hỗ trợ đắc lực
QUAN ĐIỂM & Q.TRÌNH PT CỦA QT CUNG ỨNG
1.2
Trang 7Procurement
Mua hµng (bËc chiÕn thuËt)
Thực hiện nghiên cứu chuyên sâu
tt vật liệu và phương án thay thế,
XĐ tổng chi phí sở hữu h 2 thấp nhất:
CP mua, dự trữ, vận chuyển
Lựa chọn, đàm phán, thương lượng với NCC
Đảm bảo nguồn cung liên tục, đều đặn
Xây dựng quan hệ với NCC
QUAN ĐIỂM & Q.TRÌNH PT CỦA QT CUNG ỨNG
1.2
Trang 8 Xây dựng q.hệ gắn bó & tích hợp với NCC
Đặt quan hệ trước để mua hàng
Tìm kiếm cơ hội và xác định thách thức
trên thị trường nguồn cung
Tham gia năng động vào quá trình
hoạch định chiến lược phối hợp
Tìm cách nâng cao giá trị từ q.hệ cung ứng
NCC th.gia sớm vào q.trình thiết kế, sx Giảm tính phức tạp trong nguồn cung Chia sẻ thông tin, chia sẻ cơ hội
QUAN ĐIỂM & Q.TRÌNH PT CỦA QT CUNG ỨNG
1.2
Trang 9• CL nhiÒu nhµ cung cÊp :
T¹o søc Ðp CT gi÷a c¸c NCC Tr¸nh rñi ro
Trang 10• Nhiều nguồn cho 1 mặt hàng
• MT cạnh tranh, giá thấp, dvụ tốt, rủi ro ít
• Tập trung vào giá cả, lợi ích ngắn hạn
• Quan hệ đối lập, ít cởi mở
• Đa dạng mặt hàng
• Giao hàng tại kho
• Giao dịch riêng lẻ
CL nhiều nhà cung cấp
CHIẾN LƯỢC NGUỒN CUNG
1.3
Trang 11CHIẾN LƯỢC NGUỒN CUNG
• Vài nguồn cho 1 mặt hàng
• Giao hàng tại địa điểm sử dụng vật liệu
• Kiểm tra vật liệu tại x-ởng nhà CC
CL ít nhà cung cấp
1.3
Trang 12CHIẾN LƯỢC NGUỒN CUNG
• Hợp đồng cung ứng độc quyền
• Mục tiêu chung & xác định rõ ràng
• Tích hợp hệ thống
• Phụ thuộc & thích nghi
• Chia sẻ đầu t- & lợi ích
• Th-ờng xuyên trao đổi & t-ơng tác
• NCC giữ vai trò q.trọng trong thành công của DN
tham dự sớm, ngay từ khâu thiết kế sp
CL liên minh KH-NCC
1.3
Trang 13CHIẾN LƯỢC NGUỒN CUNG
Số l-ợng NCC &
mức độ quan hệ
Liên minh chiến l-ợc
Đối tác chiến thuật
Quan hệ tác nghiệp
Quan hệ giao dịch
• Q.hệ dài hạn
• Gắn bó, lợi ích 2 bên
• Chia sẻ nguồn lực, rủi ro
• Cùng hoạch định
• L.đạo c.cao tham dự
• Giao tiếp cởi mở
Trang 14CHIẾN LƯỢC NGUỒN CUNG
Yêu cầu chào hàng
Tìm hiểu chi tiết
Tham quan nhà máy
Hợp đồng cung ứng
DS NCC tiềm năng
Lựa chọn NCC
1.3
Trang 15Good Supplier = Invaluable Resource
Để sx đ-ợc sp nổi tiếng thế giới, bạn cần có ý t-ởng,
thiết kế & quy cách phẩm chất đặc biệt, nh-ng trên tất cả, bạn cần có những nhà cung cấp tốt!
PHÁT TRIỂN QUAN HỆ VỚI NCC
1.3
Trang 16Thành công của NCC
Thành công của doanh nghiệp
Cấu trúc mạng cung ứng
Tích hợp
hđ logistics
Quan hệ NCC-KH
• Quan hệ dài hạn
• Sự tham gia của NCC
• Đội tác nghiệp giữa 2 bên
Trang 17Đầu t- cần thiết để xây dựng quan hệ
ko ổn định
Tập trung vào sp, ngắn hạn
Tập trung vào sp &
dịch vụ
Tập trung vào quy trỡnh & hệ thống
Liờn tục cải tiến &
điều chỉnh
NCC đạt y.cầu
Bỏn hàng BH+d.vụ tốt
NCC truyền thống
Khối lượng lớn Giỏ ưu đói
NCC tốt
Đụi bờn cựng đổi mới
Đụi bờn cựng tiến bộ đột phỏ
NCC đặc biệt
Trang 18C¹nh tranh mua nguyªn liÖu n«ng s¶n, thñy s¶n:
Cuéc chiÕn gay g¾t gi÷a th-¬ng nh©n Trung Quèc & DN ViÖt Nam,
c¶ trªn biÓn & trªn bê
Bµi häc g× cho DN ViÖt Nam?
• Gi¸ c¶ & søc m¹nh tµi chÝnh
• T¹o thuËn tiÖn tèi ®a cho NCC, nhá còng nh- lín
• Ph-¬ng ph¸p qu¶n lý tèt PHÁT TRIỂN QUAN HỆ VỚI NCC
1.3
Trang 19CĂN CỨ XĐ CHIẾN LƯỢC NGUỒN CUNG
• Mức độ rủi ro của qđ mua
Kraljic model purchasing portfolio management
(Harvard Business Review, 1983)
CL nguồn cung nào
& mối quan hệ nào
là thích hợp?
1.4
Trang 20ThÊp Cao
Rñi ro nguån cung
MÆt hµng chiÕn l-îc
MÆt hµng then chèt
Trang 21 Rñi ro thÊp, gi¸ trÞ cao
Rñi ro thÊp, g.trÞ thÊp
S½n cã & dÔ thay thÕ
Rñi ro nguån cung
CĂN CỨ XĐ CHIẾN LƯỢC NGUỒN CUNG
1.4
Trang 22 D©y chuyÒn chÕ biÕn,
chiÕt rãt Tetra Pak
Hép, bÞch giÊy Tetra Pak
Rñi ro nguån cung
CĂN CỨ XĐ CHIẾN LƯỢC NGUỒN CUNG
1.4
Trang 23CĂN CỨ XĐ CHIẾN LƯỢC NGUỒN CUNG
1.4
Trang 25• Giao hàng tại địa điểm sử dụng VL
• Nhiều nguồn cho 1 mặt hàng
• MT CT, giá thấp, dvụ tốt, rủi ro ít
• Tập trung giá cả, lợi ích ngắn hạn
• Quan hệ đối lập, ít cởi mở
• Đa dạng mặt hàng
• Giao hàng tại kho
• Giao dịch riêng lẻ
• Mức độ phức tạp về công nghệ của MH
• Đặc điểm của thị tr-ờng cung ứng
• Năng lực của các nhà cung cấp
• Quan điểm quản trị mua hàng & cung ứng của DN
CĂN CỨ XĐ CHIẾN LƯỢC NGUỒN CUNG
1.4
Trang 27Source: Logistics Quarterly, July 2010
Trang 28Tính khan hiếm
Tính thay thế
Giá trị
Chi phí sao chép KHÁI NIỆM THUÊ NGOÀI TRONG CCU
2.1
Trang 29KHÁI NIỆM THUÊ NGOÀI TRONG CCU
2.1
Kh¸ch hµng chê mua s¶n phÈm I-phone
Trang 30Gia công R&D
Trang 31• Giảm CF sx-kd & vốn đầu t-
• Tập trung vào năng lực cốt lõi
• Tăng tính linh hoạt & tốc độ
• Chất xúc tác cho đổi mới
• Quy trình tác nghiệp bị gián đoạn
• Dò rỉ dữ liệu & thông tin nhạy cảm
• Chi phí hợp tác quá cao
Yêu cầu ngày càng cao
Tăng l.hoạt
& tốc độ 13%
Tăng KNQL, 9%
LỢI THẾ & RỦI RO CỦA THUấ NGOÀI
2.2
Trang 32CĂN CỨ CỦA QUYẾT ĐỊNH THUÊ NGOÀI
Tù lµm khi nµo?
$100,000
$5500
2.3
Trang 33CĂN CỨ CỦA QUYẾT ĐỊNH THUÊ NGOÀI
Thêi gian chiÕm lÜnh
• Cty thuª ngoµi SX bao b×
• ChiÕm lÜnh thÞ tr-êng xµ phßng n-íc
Trang 34Năng lực của đối tác
Cao
Thuª ngoµi
kiÓu liªn minh CL
Sö dông lùc l-îng bªn ngoµi • N¨ng lùc qu¶n lý
CĂN CỨ CỦA QUYẾT ĐỊNH THUÊ NGOÀI
2.3
Trang 353 Lựa chọn đối tác
4 Xây dựng quy trình tác nghiệp
5 Triển khai
& liên tục hoàn thiện
Tiềm năng dịch vụ của đối tác
Nhu cầu &
ưu tiên của DN
QUY TRÌNH LỰA CHỌN ĐỐI TÁC THUÊ NGOÀI
2.4
Trang 361 Đỏnh giỏ
chiến lược
& nhu cầu
thuờ ngoài
• Rà soát lại hệ thống logistics nội bộ
• Xác định “lỗ hổng” giữa mục tiêu & thực trạng
• Xác định nhu cầu về việc thuê ngoài
2 Đỏnh giỏ
cỏc
phương ỏn
• Xây dựng các ph-ơng án thuê ngoài
• Đánh giá -u, nh-ợc điểm
• Lựa chọn ph-ơng án phù hợp mục tiêu & nguồn lực
3 Lựa chọn
đối tỏc
• Tiềm năng dvụ của đối tác
• Nhu cầu của doanh nghiệp
• So sánh, thử nghiệm & lựa chọn chính thức
QUY TRèNH LỰA CHỌN ĐỐI TÁC THUấ NGOÀI
2.4
Trang 37• Quy trình thống nhất & kết nối nhịp nhàng (SOW)
• Cân đối lợi ích của 2 bên
• Giải quyết thoả đáng các v-ớng mắc
• Hoàn thiện tác nghiệp
Trang 38• Vchuyển đầu ra
• Dvụ l-u kho
• Vchuyển đầu vào
• Tập kết & gom hàng
• Giao nhận hàng hoá
• Quản trị dự trữ
• Kiểm toán vận đơn & th.toán
• Môi giới vtải & thủ tục hải quan
THUấ NGOÀI DỊCH VỤ LOGISTICS
2.5
Trang 39• DÞch vô tÝch hîp trän gãi
• Hîp t¸c liªn tôc
• Gi¶i ph¸p tæng thÓ
• T- vÊn & thiÕt kÕ
• C¶i tiÕn quy tr×nh
Trang 40Logistics nội bộ Doanh nghiệp
Tự cung ứng dvụ log
70s – 80s
Đvị dvụ log 3PL Doanh nghiệp
Dvụ log bên thứ 3 (3PL) 80s – 90s
Dịch vụ CNTT
Đvị dvụ log 3PL Doanh nghiệp
4PL
Dvụ log bên thứ 4 (4PL) 1990s – TK 21
Ph©n lo¹i NCC
DV logistics
THUÊ NGOÀI DỊCH VỤ LOGISTICS
2.5
Trang 41Question and Answer
QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG