Câu Đáp Mức độ dễ Đáp án B: người phụ nữ đang tưới cây *water v: tưới cây *water n: nước Câu khó, loại trừ Loại A: folding some papers: gấp giấy không có hành động này Loại B: putting a
Trang 1GIẢI CHI TIẾT BỘ ĐỀ
200 CÂU TOEIC
THÁNG 04.2020
Ebook này được đội ngũ giáo viên Benzen đã dành ra rất nhiều thời gian và công
sức để chữa CỰC KỲ KỸ TRỌN 200 CÂU Mong rằng nó sẽ giúp được cho nhiều bạn trong quá trình ôn thi TOEIC nhé!
Có bất kỳ thắc mắc hoặc khó khăn nào trong quá trình ôn thi TOEIC thì đừng ngại
liên hệ với Benzen English Thầy cô luôn ở đây, bên cạnh các bạn đồng hành chinh
phục TOEIC!
Share miễn phí!
Benzen English – Chúc bạn học tốt!
Trang 2Câu Đáp
Mức độ dễ Đáp án B: người phụ nữ đang tưới cây
*water (v): tưới cây
*water (n): nước
Câu khó, loại trừ Loại A: folding some papers: gấp giấy (không có hành động này) Loại B: putting a picture: đặt bức tranh (không có bức tranh) Loại D: closing a window: đóng cửa sổ (không có hành động liên quan cửa sổ)
Mức độ dễ Đáp án D: người phụ nữ đang đánh máy tính
*type (v): đánh máy
*keyboard (n): bàn phím
Mức độ khó Đáp án A: đồ đạc đã được treo lên
*hung up: treo lên Loại B: vài cái hộp được chất chồng trên xe đẩy (không có) Loại C: 1 cái túi rơi trên sàn (không có cái túi nào)
Loại D: 1 cái ghế được đẩy nằm dưới cái bàn (không có)
Mức độ khó, loại trừ Loại A: paying for their meal: trả tiền cho bữa ăn (không có ai trả tiền)
Loại B: washing dishes: rửa chén (không có luôn) Loại C: placed in a refrigerator: đặt trong tủ lạnh (không có hành động này)
Mức độ dễ Đáp án C: sân điền kinh nằm gần những cái cây
*athletic field: sân chạy điền kinh
Mức độ dễ Câu hỏi WHO chọn tên người (Min-su)
*Mở rộng: câu hỏi WHO, có thể chọn:
Tên người
Chức vụ (manager, head of department, …)
Phòng ban (marketing department, …)
8 C Mức độ dễ
Câu hỏi WHY (lý do) chọn BECAUSE
Trang 3*Lưu ý: tuy nhiên cần cẩn thận nghe thêm, không phải lúc nào câu hỏi WHY cũng trả lời bằng BECAUSE, thay vào đó sẽ trả lời bằng: To +
Vo
Mức độ dễ
Câu hỏi lựa chọn THE PIE OR THE PUDDING chọn 1 trong 2 cái
(ở đây chọn PIE)
10 C Mức độ dễ
Câu hỏi Yes/no ưu tiên đáp án có yes/no ở đầu câu
11 C
Mức độ nghe hiểu Hỏi: chúng ta có thể cho 1 món hải sản vào menu đúng không?
được thôi, nếu bạn muốn như thế
12 C Mức độ dễ
Câu hỏi WHO chọn tên người (Marta)
13 B
Mức độ dễ Câu nhờ vả DO YOU MIND …
đồng ý (sure)
14 A
Mức độ dễ Câu hỏi lý do WHY…
trả lời BECAUSE…
15 A
Mức độ dễ Câu hỏi yes/no (Do you…/did you…/will you/…)
ưu tiên đáp án có Yes/no
16 C
Mức độ trung bình Câu hỏi A OR B (A CHART OR ON A GRAPH)
chọn 1 trong 2 cái (A GRAPH)
17 B
Mức độ nghe hiểu Hỏi: tôi lấy điểm tâm sáng ở đâu đây?
có nhiều lựa chọn lắm bạn à
18 C
Mức độ trung bình, loại trừ Hỏi: WHAT…
Loại A: yes/no không trả lời được câu hỏi WHAT Loại B: AT THE: chỉ địa điểm, không trả lời cho câu hỏi WHAT
19 A
Mức độ khó, loại trừ Hỏi: WHY DON’T YOU (lời đề nghị) Loại B: eleven o’clock (11h): nói về giờ giấc rồi Loại C: she’s a …: không nhắc tới người phụ nữ nào ở đây
20 A
Mức độ dễ Câu hỏi WHEN
chọn thời gian: TODAY
Trang 421 B
Mức độ nghe hiểu Hỏi: chúng ta đang cố gắng giảm thời gian giao hàng
khách hàng sẽ trân trọng điều này đấy
22 B
Mức độ khó, nghe hiểu Hỏi: tôi nên mua bao nhiêu phần nước cho nhân viên dự họp?
cho tất cả mọi người từ phòng ban đó
23 B
Nghe hiểu Hỏi: không phải bạn đã lên chuyến đi rồi à
chuyến bay bị hoãn rồi
24 A
Mức độ dễ Câu hỏi yes/no (has /have…/do…/did…)
ưu tiên đáp án cho YES/NO…
Cũng có thể:
Loại B: on the wall…: trả lời cho câu hỏi WHERE Loại C: at ten A.M: trả lời cho câu hỏi WHAT TIME/WHEN
25 C
Mức độ trung bình Loại A: on the desk: chỉ trả lời cho câu hỏi WHERE Loại B: lặp âm (supply – surprise)
26 B
Mức độ dễ Câu hỏi WHEN
chọn thời gian (TOMORROW AFTERNOON)
27 A
Mức độ dễ Câu hỏi HOW LONG… (BAO LÂU) Loại B: lặp từ (take-take)
Loại C: in the back…: chỉ trả lời cho câu hỏi WHERE
28 C
Mức độ dễ Câu hỏi WHICH (CÁI NÀO) Loại A: no: không trả lời cho câu hỏi WHICH Loại B: by the post office: trả lời cho câu hỏi WHERE
29 C
Mức độ nghe hiểu Hỏi: đôi kiểm định chất lượng sẽ sớm kiểm tra nhà máy
Mọi thứ sẵn sàng rồi
30 C
Mức độ dễ Câu hỏi WHERE Loại A: they…: không có nhắc tới người Loại B: he…: không nhắc tới người đàn ông nào
31 B
Mức độ nghe hiểu Câu hỏi: hôm nay tôi ghé qua văn phòng của ông để kí hợp đồng được không?
Trang 5tôi sẽ ở đây đến 5 giờ
32 C
“Người đàn ông yêu cầu người phụ nữ điều gì?”
Cần nghe hiểu when the order for … will be here: khi nào … sẽ
đến, tức đáp án là hỏi thời gian (a delivery date)
33 D
“Người phụ nữ yêu cầu người đàn ông làm gì?”
Cần nghe will you be able to sign for it: ông có thể kí vào nó chứ
chọn câu D
34 B
“Tại sao người đàn ông không rảnh rồi?”
Nghe được helping the technicians chọn B (assisting some
technicians)
* technicians: kỹ thuật viên
35 D
“Theo người phụ nữ, mục đích cuộc gọi là gì?”
Nghe because I have a question medicine đồng nghĩa đáp án D (get
information about some medicine)
36 A
“Người phụ nữ phàn nàn điều gì?”
Nghe hiểu I’ve been waiting on hold for over ten minutes: tôi đã
chờ hơn 10 phút rồi phàn nàn về thời gian
37 B
“Người đàn ông đề xuất người phụ nữ làm gì?”
Nghe visit out website… click on a link to chat: đến website, nhấn
link để trò chuyện đồng nghĩa đáp án B (use an online chat servide)
38 A
“Người đàn ông ngụ ý gì khi nói: “bạn không rời khỏi đây phải không”?
Câu này nâng cao, bạn mức điểm cao hãy xem trong phần scripts
39 B “Người đàn ông nói anh ấy đang làm gì?”
Nghe I’m designing a website chọn đáp án B
40 A
“Người phụ nữ đề xuất làm gì?”
Nghe hiểu if I can get this fixed: để xem tôi có thể sửa nói không
(vậy rõ ràng đây là một vấn đề, thì mới cần sữa chữa), chọn A
41 B
“Người đàn ông làm việc ở đâu?”
Nghe our catering order chọn B (catering company)
* catering company: c.ty dịch vụ đồ ăn uống
42 C
“Tại sao người phụ nữ gọi người đàn ông?”
Nghe too late to change one of our selections chọn câu C (change
an order)
43 D
“Người đàn ông hứa sẽ gửi đi cái gì?”
Nghe e-mail you a new invoice: email 1 hóa đơn mới chọn D
(confimation email: thư xác nhận)
44 B “Người nói đang nói về sự kiện gì?”
Nghe leadership semimar (hội thảo người dẫn đầu) chọn B
Trang 645 C “Người đàn ông làm việc ở phòng ban nào?”
Nghe bắt key được manufacturing chọn C
46 C
“Người đàn ông được yêu cầu làm gì?”
Nghe hiểu some of your comments (một vài nhận xét) đồng nghĩa
với đáp án C (comments = written feedback)
47 D
“Người đàn ông đang mua gì?”
Nghe I’d like to order 200 business card chọn D
* business card: thẻ chứa thông tin nhân viên c.ty
48 B “Tại sao người đàn ông nói “Tôi vừa bắt đầu doanh nghiệp của tôi?”
Câu này khó, bạn mức điểm cao xem trong scripts
49 C “Người phụ nữ nói cô ấy sẽ làm gì chiều nay?”
Nghe I’ll work on a sample, đồng nghĩa đáp án C: Creat a sample
50 A
“Người nói đang thảo luận điều gì?”
Nghe rent some space in an office building (thuê không gian trong văn phòng) chọn A
51 B
“Jane quan tâm về điều gì?”
Nghe we have enough parking: đủ bãi đậu xe chọn B: availability
of parking: sự có sẵn của bãi đậu xe
52 C
“Tại sao người đàn ông muốn một hợp đồng ngắn hạn?”
Nghe our office is still expanding: doanh nghiệp của tôi đang mở
rộng, đồng nghĩa câu C: a company is growing: đang lớn mạnh
53 C
“Tại sao người đàn ông gọi đến?”
Nghe I’m interested in getting a loan: tôi muốn vay 1 khoản
chọn C
54 D
“Người phụ nữ là ai?”
Nghe our bank …: ngân hàng của chúng tôi, vậy rõ ràng cô này là
nhân viên trong ngân hàng, chọn D
55 D
“Người phụ nữ sẽ làm gì sau cuộc gọi?”
Nghe kết hợp: can I find that form online? + I’ll send one to you:
tôi có thể tìm thấy form online không? + tôi sẽ gửi nó cho ông chọn
D
56 B
“Theo người phụ nữ, điều gì đã diễn ra?”
Nghe hiểu instead of next weekend, he’s coming to town tomorrow: thay vì cuối tuần, ông ta sẽ đến vào ngày mai chọn B:
rescheduled: thay đổi lịch
57 A
“Người phụ nữ đề xuất làm gì?”
Nghe hiểu: there’s a big baseball game … what about taking him
to that: có 1 trận bóng chày lớn, chúng ta nên đưa ông ta đến đó nhỉ?
chọn A
Trang 758 C
“Người đàn ông sẽ làm gì tiếp theo?”
Nghe I have to ask account manager: tôi cần hỏi quản lý, đồng
nghĩa đáp án C: talk to a colleague
59 B
“Người đàn ông làm việc ở đâu?”
Nghe broadcasting company: công ty phát sóng truyền hình, đồng
nghĩa đáp án B: television station: đài truyền hình
60 D
“Người phụ nữ là ai?”
Nghe for my new book: cho cuốn sách của tôi, vậy rõ ràng cô này là
người viết sách, chọn D: An author
61 B “Người phụ nữ yêu cầu điều gì?
Nghe may I have a cup of coffee chọn B: bevarage: thức uống
62 A
“Tại sao người phụ nữ đi xa?”
Nghe được I’ll be out of town for the wedding: tôi sẽ đi tham dự
buổi tiệc cưới, chọn A
63 D
“Nhìn vào biểu đồ, khi nào người nói đến buổi hòa nhạc?”
Nghe hiểu: Andy Torino will be back for one more night a few week later that’s perfect: Andy sẽ trở lại 1 đêm nữa trong vài tuần
tới … điều đó thật tuyệt vậy ta không chọn đên 18 tháng 6, mà chọn đêm 12 tháng 7 (tức là vài tuần sau)
64 C
“Người phụ nữ nói sẽ làm gì tiếp theo?”
Nghe hiểu check if …would liketo go and see the concert send out email right now: kiểm tra xem có ai muốn đi xem hòa nhạc nữa
không, tôi sẽ gửi mail cho họ để hỏi, chọn C (invitation: thư mời)
65 B “Người phụ nữ đi đến sự kiện gì hôm qua?”
Nghe because it was my birthday: đó là sinh nhật của tôi, chọn B
66 A
“Tại sao người phụ nữ muốn trả lại đồ?”
Nghe someone gave me sweater: ai đó đã đưa tôi cái áo giống hệt rồi
, chọn A
67 C
“Nhìn vào biểu đồ Bao nhiêu tiền sẽ được hoàn lại?”
Đổi sweater, nhìn tương ứng vào biểu đồ, thấy được mức giá tương
ứng là 45$
68 B
“Tại sao người đàn ông trễ giờ?”
Nhìn vào lời thoại: tôi đến sớm, nhưng tôi chờ trong sân bến nội địa một hồi, rồi mới nhận ra bến quốc tế ở một nơi khác: đây là lý
do anh ấy đến trễ, chọn B
69 D
“Nhìn vào biểu đồ Người nói sẽ đi đâu tiếp theo?”
Nghe shall we walk down to the train now: chúng ta xuống tàu chứ? Nhìn vào biểu đồ, tàu tương ứng với Basement level
70 C “Tại sao người phụ nữ nói cô ấy lo lắng?”
Trang 8Nghe được she’s not well…wont be able to lead the session: cô ấy
thấy không khỏe và không thể dẫn dắt buổi họp, chọn C
71 D “Người nghe đang ở đâu?”
Nghe Doyle’s market, chọn D
72 B
“Doanh nghiệp lên kế hoạch gì cho cuối tuần?”
Nghe stay open later than usual: mở cửa muộn hơn so với thông
thường, chọn B
73 A “Theo như người nói, người nghe có thể làm gì online?”
Nghe từ khóa: discount coupon: phiếu giảm giá, chọn A
74 C
“Ento Industry sản xuất gì?”
Nghe we have a new type of tire: chúng tôi có loại lốp xe mới, chọn
C
75 D
“Người nói nhấn mạnh gì về sản phẩm?”
Nghe signigicant more durable than other tires: nó bên hơn rất
nhiều so với loại lốp khác, chọn D
76 A
“Người nói nói rằng người nghe có thể làm gì?”
Nghe return them to our factory: factory đồng nghĩa manufacturer:
nhà sản xuất, chọn A
77 C
“Người nói đang bàn về vấn đề gì?”
Nghe noticeable drop in ticket sales: giảm mạnh trong việc bán vé,
chọn C
78 A
“Người nói đề xuất điều gì?”
Nghe reduce the number of bus trips to that location to just one a day: giảm số chuyến xe đến nơi đó chỉ 1 chuyến 1 ngày, chọn A
79 D
“Người nói yêu cầu người nghe làm gì?”
Nghe let me know what you think: cho tôi biết bạn nghĩ như thế nào, đồng nghĩa get approval: phê duyệt (phê duyệt ý kiến sau khi
suy nghĩ)
80 B “Ai là người nói?”
Nghe I’m a reporter, đồng nghĩa với journalist: nhà báo, phóng viên
81 A
“Tại sao người nói gọi cho rạp chiếu?”
Nghe you don’t allow photography…whether you’d be willing to make an exception: ông không cho phép chụp hình… nhưng liệu ông
có thể cho tôi là ngoại lệ được không?, chọn A
82 D
“Người nói nói rằng anh ấy có thể làm gì?”
Nghe bắt từ khóa rehearsals
*rehearsal: buổi diễn tập
83 D “Người nói làm việc ở đâu?”
Trang 9Nghe outdoor dining patio: khu vực ăn uống ngoài trời: vậy rõ ràng
đây là nhà hàng, chọn D
84 A “Người nói đề xuất người nghe điều gì?”
Nghe there will be extra shift: sẽ có thêm ca làm, chọn A
85 C “Người nói ngụ ý gì khi nói “tờ đăng kí sẽ chỉ ở đó một vài ngày thôi”
Câu này nâng cao, bạn mục tiêu cao điểm xem trong scripts
86 C
“Người nói cảm ơn người nghe vì điều gì?”
Nghe calling to thank you for your generous donation: cảm ơn vì
sự đóng góp hào phóng, chọn C
87 A
“Người nói mời người nghe làm gì?”
Nghe if you’d like to write something about what inspired you to donate: liệu ông có thể viết về điều thúc đẩy ông đóng góp không?,
chọn A
88 B
“tại sao người nói nói rằng “Tôi có vài cuộc họp gần văn phòng của bạn bào thứ 3 và thứ 4”?”
Nghe hiểu, trước đó nghe được I can stop by your office some morning this week to discuss with you: tôi có thể ghé qua vài buổi
sáng tuần này để bàn bạc với bạn Chứng tỏ rằng cô ấy có thời gian rảnh, chọn B: she is available
89 C
“Người nói đề cập vấn đề gì?”
Nghe they turned down our request: họ từ chối đề nghị của chúng
ta, chọn C
90 B
“Người nói làm việc trong phòng ban nào?”
Nghe help us work on the new advertisements: giúp chúng ta làm
việc với những quảng cáo mới, chọn B
91 A
“Giải pháp gì đã được đề xuất?”
Nghe we did get an extension on the deadlines: chúng ta có được sự
kéo dài hạn chót, chọn A
92 D “Cuộc trò chuyện diễn ra ở đâu?”
Nghe this board of director’s meeting, chọn D
93 C
“Tại sao người nói nói rằng “Điều này chưa từng diễn ra trước đây?”
Nghe it appears to have been a random occurrence: điều này dường như chỉ là ngẫu nhiên thôi (nói ra điều này để trấn an người
nghe ràng việc này ko diễn ra thường xuyên)
*reassure: trấn an
94 B “Cái gì có vào tuần tới?”
Nghe a new version of software, chọn B
95 C
“Người nói nói gì về chi phí của RC services?
Nghe since we’re government funded: chúng ta được chính phủ tài
trợ rồi, chọn C
Trang 1096 A
“Điều gì diễn ra gần đây ở Keene Township?”
Nghe we have an extensive network of offices… we’ve opened one here in Keene Township: chúng tôi có hệ thống văn phòng rộng
rãi…gần đây chúng tôi mở 1 cái ở KT
97 B
“Nhìn vào biểu đồ, hội thảo nào hiện đã hết chỗ?”
Nghe the April eighth workship is already filled: nhìn tương ứng
vào biểu đồ, chọn được đáp án B
98 A “Tại sao người nghe được nói rằng hãy đến website?”
Nghe to buy discounted tickets: để mua vé được giảm giá, chọn A
99 C
“Chủ đề phát sóng hôm nay là gì?”
Nghe được music soundtracks, chọn C
*music soundtrack: nhạc phim
100 B
“Nhìn vào biểu đồ, người nào sẽ được phỏng vấn?”
Nghe con số almost 6000: gần 6000, nhìn vào biểu đồ tương ứng,
chọn được câu B
101 B All+N số nhiều
Thiếu TTSH đứng trước N “documents”
102 C Dấu hiệu thì Quá khứ đơn: “was constructed” => chọn (C) ago
103 D Ta thiếu V chia thì đứng sau S “consumers”
104 B
*attach: đính kèm
“Tài liệu ĐƯỢC ĐÍNH KÈM ”
*file: tài liệu
105 A Cấu trúc ngữ pháp đã đầy đủ: V “submit” + O “reimbursement
request” => Chọn ADV vào chỗ trống
106 C
*while: trong khi
“Khách hàng có thể được ở khu vực tiếp tân TRONG KHI thợ máy của chúng tôi hoàn thành việc sửa
chữa chiếc xe.”
107 A
Thiếu N đóng vai trò là O, đứng sau V “will be granted”
**grant sb sth: trao tặng/ cho ai đó cái gì
** sb be granted sth: ai đó được trao tặng/ cho cái gì
108 D
*account: tài khoản
*set up: thiết lập
“Để nhận sự nhắc nhở điện tử khi thanh toán đến hạn, hãy thiết lập một tài khoản trực tuyến VỚI Albright Bank.”
**Lưu ý: Người ta thường dùng “với ngân hàng của chúng tôi”, “với công ty của chúng tôi”
109 A Tobe+ADJ
Công thức đã đầy đủ => Chọn ADV vào chỗ trống