1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài kiểm tra Tiếng anh lớp 3 tổng hợp (Unit 1, 2, 3, 4)

4 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 21,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Read and complete: Đọc và hoàn thành bài bằng các từ in đậm Spell, my, P-H-O-N-G, name’s, how Phong: Hi.. Linda: Hello, Phong.[r]

Trang 1

UNIT 1: HELLO

I Complete and say aloud: B H (Điền B hoặc H vào chỗ trống)

a ellob .ye

II Read and match: ( Đọc và nối)

III Match the sentences: (Nối các câu sau)

IV Put the words in order Then read aloud: (Sắp xếp lại trật tự từ)

1 You/ meet/ nice/ to

2 Nam/ you/ hi/ are/ how

3 Thanks/ fine/ I’m

4 Nam/ bye

V Read and complete: (Đọc và hoàn thành bài bằng các từ in đậm) Fine, how, hello, fine Quan: (1) , Miss Hien (2) are you? Miss Hien: Hello, Quan (3) , thanks And you? Quan: I’m (4) , thank you Goodbye, Miss Hien Miss Hien: Goodbye, Quan VI Write about you: (Viết về em) Name:

School:

Class:

UNIT 2: WHAT’S YOUR NAME?

I Complete and say aloud: M P (Điền M hoặc P vào chỗ trống)

a ……aib eter

II Read and complete: (Đọc và hoàn thành câu)

Trang 2

How, what’s, my

1 your name?

2 Name’s Peter

3 Do you spell your name?

III Read and match: (Đọc và nối)

IV Match the sentences: (Nối các câu sau)

1 Hello My name’s

Peter

a) My name’s Linda

3 How do you spell

Linda?

c) Hi, Peter I’m Nam

V Put the words in order Then read aloud (Sắp xếp theo trật tự)

1 Name/ my/ Phong/ is

2 Your/ what/ is/ name

3 Do/ spell/ name/ you/ your/ how

4 N-/ A/ L-/ D- / I-

VI Read and complete: (Đọc và hoàn thành bài bằng các từ in đậm) Spell, my, P-H-O-N-G, name’s, how Phong: Hi (1) name's Phong Linda: Hello, Phong My (2) Linda (3) do you spell your name? Phong: (4) How do you (5)

your name? Linda: L-I-N-D-A VII Write about you: (Viết về em) 1 What’s your name?

2 How do you spell your name?

Unit 3: this is Tony

I Complete and say aloud: T Y (Điền T hoặc Y vào chỗ trống)

a ……esb.……ony

II Read and match: (Đọc và nối)

Trang 3

1 This is a) That Quan?

III Put the words in order Then read aloud: (Sắp xếp theo trật tự từ)

1 That/ Hien/ Miss/ is

2 Linda/ this/ is

3 Peter/ is/ this

4 It/ is/ yes

5 Isn’t/ it/ no

IV Read and complete: (Đọc và hoàn thành bài sau bằng các từ in đậm) Meet, that, name's, is, and, his 1 Hi My Nam 2 is Phong 3 this is Quan 4 Look at that boy name is Tony 5 And that girl Linda 6 Nice to you, Peter and Linda V Write about your friend: (Viết về bạn của em) 1 What is his/ her name?

2 How do you spell his/ her name?

UNIT 4: HOW OLD ARE YOU?

I Match: (Nối)

II Read and match: (Đọc và nối)

Trang 4

4 I’m six d) Miss Hien.

III Match the sentences: (Nối các câu sau)

IV Put the words in order Then read aloud: (Sắp xêp từ theo trật tự)

1 That/ Mai/ is

2 You/ old/ how/ are

3 Nine/ old/ I’m/ years

4 Mai/ how/ is/ old

V Read and complete: (Đọc và hoàn thành) Old, that, no, are 1 A: Is that Linda? B: (1) , it isn’t A: Who’s (2) ?

B: It’s Mary 2 A: How old (3) you? B: I’m ten years (4)

VI Write about you: (Viết về em) 1 What’s your name?

2 How old are you?

Ngày đăng: 08/06/2021, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w