1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tiet 18 Tin 7 Su dung cac ham de tinh toan

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đợc tên hàm và cú pháp nhËp hµm, lÊy vÝ dô minh häa GV: Cho hs nhËn xÐt GV: N/xÐt chung chèt l¹i kiÕn thøc cÇn n¾m GV: Lu ý cã thÓ tÝnh tæng cña các số hoặc tính theo địa chỉ « hoÆc cã t[r]

Trang 1

TUẦN 9 – Tiết 18 Ngày dạy: 18/10/2012 – Lớp 7A3 (tiết 1)

Bài 4: sử dụng các hàm để tính toán (tt)

I - Mục tiêu

1 Kiến thức HS hiểu đợc khái niệm hàm, đồng thời hiểu đợc tác dụng của một số

hàm trong quá trình tính toán

2 Kỹ năng HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX)

để tính toán trên trang tính

3 Thái độ Nghiêm túc, tích cực chủ động và tự giác học tập, có thái độ đúng đắn

trong nhận thức về bộ môn

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, một số ví dụ minh họa, bài tập trắc nghiệm.

2 Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.

III - Phơng pháp

Thuyết trình, trực quan , vấn đáp , thảo luận nhóm, làm việc với sgk

IV Kiến thức trọng tâm:

Nắm đợc chức năng, cú pháp của một số hàm cơ bản có sẵn (SUM, AVERAGE, MAX, MIN) trong chơng trình bảng tính

IV - Tiến trình bài dạy

A - ổn định ( 1 )

B - Kiểm tra bài cũ ( 3 ) gọi 1 hs kiểm tra

?Nêu cách sử dụng hàm?

TL: Chọn ô cần nhập hàm  Gõ dấu =  Gõ hàm theo đúng cú pháp  Gõ Enter

C - Bài mới ( 30 )

Dẫn dắt vào bài

Để giúp các em có thể gõ hàm theo đúng cú pháp mà ở bớc 3 trong sử dụng hàm đã

nêu, hôm nay thầy trò chúng ta cùng tìm hiểu phần tiếp theo của bài

Gv ghi tên bài và phần 3) Một số hàm trong chơng trình bảng tính

Hs ghi vào vở

Trong chơng trình bảng tính

có rất nhiều hàm, nhng sgk

chọn và giới thiệu 4 hàm cơ

bản

GV: Cho Hs làm việc với

sgk trong 3p nh sau: (nêu

HS: nghe

HS : làm việc với sgk rồi ghi ra nháp phát

3 Một số hàm trong chơng trình bảng tính

a Hàm tính tổng

- Tên hàm: SUM

- Cách nhập: = SUM(a,b,c, )

Trong đó a,b,c, là các biến có thể là

Trang 2

đợc tên hàm và cú pháp

nhập hàm, lấy ví dụ minh

họa)

GV: Cho hs nhận xét

GV: N/xét chung chốt lại

kiến thức cần nắm

GV:

Lu ý có thể tính tổng của

các số hoặc tính theo địa chỉ

ô hoặc có thể kết hợp cả số

và địa chỉ ô

-Đặc biệt: Có thể sử dụng

khối trong công thức

Cho HS làm BT2/31(sgk)

Nhận xét chữa sai

GV: Lấy VD minh hoạ và

thực hành trên màn chiếu

cho HS quan sát

GV: Hãy cho biết tên và cú

pháp của hàm tính trung

bình cộng?

GV: Cho hs nhận xét

GV: N/xét chung chốt lại

kiến thức cần nắm

Minh họa các ví dụ về các

biến có thể là số, địa chỉ ô,

khối trên máy chiếu để học

sinh hiểu

Trình chiếu bảng chi phí

thức ăn ở vờn bách thú

Hỏi: làm thế nào để biết chi

phí thức ăn mỗi ngày cho

loài vật nào nhiều nhất/ ít

nhất ?

Giới thiệu mục đích, tên

hàm, cách nhập hàm MAX

và MIN cho hs

biểu trớc lớp

HS: Tự lấy VD minh họa cho hàm đó nờu Ghi vở

Hs suy nghĩ làm bt2 1HS đọc đáp án

Làm việc với sgk rồi phát biểu

HS: Tự lấy VD minh họa cho hàm

Ghi vở

Làm việc với sgk rồi phát biểu

HS: Tự lấy VD minh họa cho hàm

Ghi vở

Trực quan Suy nghĩ thấy vấn đề cần giải quyết

Nghe giới thiệu và ghi vở

Quan sát hiểu bài

các số, có thể là địa chỉ ô tính ( số l-ợng các biến không hạn chế )

VD1: =SUM(15,24,45) cho kết quả là: 84

VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27, khi đó:

=SUM(A2,B8) đợc KQ: 32

=SUM(A2,B8,5) đợc KQ: 37

VD3: Có thể sử dụng các khối trong công thức tính

=SUM(A1,B3,C1:C10)

= A1+B3+C1+C2+….+C10

BT2/31(sgk) Cách nhập hàm không

đúng là: d) =SUM (5,A3,B1)

b Hàm tính trung bình cộng

- Tên hàm: AVERAGE

- Cách nhập: = AVERAGE(a,b,c, ) Trong đó a,b,c, là các biến có thể là các số, địa chỉ ô tính hoặc khối ( số l-ợng các biến không hạn chế )

VD1: =AVERAGE(15,24,45) cho kết quả là: ( 15 + 24+ 45)/3 = 28

VD2: Có thể tính trung bình cộng theo

địa chỉ ô =AVERAGE(B1,B4,C3) VD3: Có thể kết hợp

=AVERAGE(B2,5,C3) VD4: Có thể tính theo khối :

=AVERAGE(A1:A5,B6)

= (A1+A2+A3+A4+A5+B6)/6 =

c Hàm xác định giá trị lớn nhất

- Mục đích: Tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số

- Tên hàm: MAX

- Cách nhập: =MAX(a,b,c,…) VD: =MAX(47,5,64,4,13,56) Kết quả là 64

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:

- Mục đích: Tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số

Trang 3

Lấy ví dụ minh họa

Củng cố ( 10 )

GV: Em hãy cho biết tên và

chức năng của các hàm em

đã học?

Cho HS làm bt3 a,c,e theo

nhóm 2:

GV nhận xét, đánh giá

Mở rộng: giới thiệu một số

hàm IF; COUNT; AND, OR

Liên hệ thực tế: các thầy

cô tính điểm trên máy, nhân

viên kế toán,

Nhận xét tiết học

1HS nêu lại 4 hàm cơ bản vừa học

HS hoạt động nhóm rồi đọc kết quả trớc lớp

Nghe và hiểu thêm

- Tên hàm: MIN

- Cách nhập: =MIN(a,b,c,…) VD: =MIN(47,5,64,4,13,56) Kết quả là 4

Bài tập:

BT3/31(sgk) A1 chứa -4; B1 chứa: 3

a) =SUM(A1, B1) cho KQ là: -1 c) = SUM(A1, B1, -5) KQ là: -6 e) = AVERAGE(A1, B1, 4) cho KQ là: 1

D - Hớng dẫn về nhà ( 1 )

- Học bài, làm BT1; BT3 b, d , g

- Thực hành lại trên máy tính nếu có điều kiện

V - Rút Kinh Nghiệm

Sông Đốc, ngày tháng 10 năm 2012

Ký duyệt

Ngày đăng: 08/06/2021, 20:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w