To¸n: TiÕt 54: luyÖn tËp A- Môc tiªu: - Cñng cè vÒ phÐp céng, phÐp trõ trong ph¹m vi 8 - Thùc hiÖn d¹ng phÐp tÝnh céng, trõ cã hai phÐp tÝnh - Viết đợc phép tính thích hợp theo nội dung [r]
Trang 1- HS đọc và viết đợc: en, ên , lá sen, con nhện
- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Những từ nói, tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dới
B Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói
- Bảng phụ ghi sẵn từ, câu ứng dụng
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp) - HS đọc theo giáo viên
2 Dạy vần: en
a nhận diện vần:
- Ghi bảng vần en
- Vần en do mấy âm tạo nên? - Vần en do 2 âm tạo nên là e và n
- Hãy so sánh vần en với on? - Giống: Đều kết thúc = n
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Yêu cầu học sinh tìm và gài vần en
- Yêu cầu học sinh gài tiếng sen - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài en - sen
- Hãy phân tích tiếng sen - Tiếng sen có âm s đứng trớc vần en
đứng sau
- Hãy đánh vần tiếng sen - Sờ - en - sen
- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần, NC , nhóm lớp
Trang 2+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh - HS quan sát tranh
- Đọc mẫu hớng dẫn đọc - HS đọc CN, nhóm lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
b Luyện viết:
- Hớng dẫn học sinh viết vở: en, en, lá
sen, con nhện - HS viết vào vở theo hớng dẫn của giáo viên
- Quan sát, sửa cho học sinh
- Nhận xét bài viết
c Luyện nói. - HS quan sát tranh, trao đổi nhóm , nói cho
nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay.+ Yêu cầu học sinh thảo luận
- Trong lớp, bên phải là bạn nào? - HS tự nêu
- Khi xếp hàng đứng trớc và đứng sau
em là bạn nào?
- Em viết bằng tay nào?
- Đọc tên bài luyện nói - Một số em
III Củng cố dặn dò.
- Trò chơi: Thi chỉ nhanh chỉ đúng
- Đọc bài trong sgk - Một số học sinh đọc
- Nhận xét chung giờ học
* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Toán (Tiết 46): Phép cộng trong phạm vi 6
Trang 3I- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
- Cho HS đếm số hình ờ và trả lời
H: 5+1 bằng 6, vậy 1+5= mấy? Vì sao ?
-5 hình ờ và một hình ờ là 6 hìnhtam giác
- Cho HS tính nhẩm, ghi kết quả vào sách, đổi vở
3 + 2 + 1 = 6
Bài 4: (65)
- Cho HS nêu bài toán và ghi phép tính thích hợp - HS nêu bài toán và viết phép tính:
a- 4 + 2 = 6b- 3 + 3 = 6
Trang 41 Giáo viên: Các hình mẫu.
2 Học sinh: - Giấy thủ công các màu
- Giấy trắng, hồ dán, khăn lau tay
+ Xé dán hình quả cam
+ Xé dán hình cây, hình con gà con
- Yêu cầu học sinh nêu các bớc xé, dán
của từng hình
- Hình vuông: Đếm đánh dấu các điểm,nối các điểm thành hình vuông cócạnh 8 ô và xé
Trang 53 Trng bày sản phẩm.
- Yêu cầu học sinh ở các tổ lên bảng
gắn các sản phẩm của mình
- Học sinh trng bày theo tổ
- Yêu cầu học sinh quan sát và đánh
giá sản phẩm theo mức "Hoàn thành",
sinh cha đạt ôn luyện thêm
- Dặn chuẩn bị cho bài sau 1 giấy nháp
- HS đọc và viết đợc: Ong, Ông, cái võng, dòng sông
- Đọc đợc từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "Đá bóng"
B- Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- Bảng phụ viết sẵn từ và câu ứng dụng
C- Các hoạt động dạy - học
I- Kiểm tra bài cũ
- Đọc và viết: vơn vai, thôn bản
- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- 2 HS đọc
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
Trang 6+ Giống: Đều bắt đầu = 0H: Hãy so sánh vần ong và on ? + Khác: Ong kết thúc = ng
on kết thúc = nH: Phân tích vần ong ? - Vần ong có 0 đứng trớc ng đứng
sau
b- Đánh vần vần và tiếng khoá.
(+) Đánh vần vần
H: Vần ong đánh vần nh thế nào ? - O - ngờ - ong
- GV theo dõi, sửa sai
(+) Đánh vần và đọc tiếng khoá
HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- Cho HS tìm và gài vần ong - HS lấy bộ đồ dùng thực hành
- Yêu cầu học sinh tìm thêm chữ ghi âm V và
dấu ngã để gài vào vần
vờ - ong - vong - ngã - võng
(+) Đọc từ khoá
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ - HS quan sát
- GV ghi bảng: Cái võng (giải thích) - HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 7- Treo bảng phụ ghi sẵn từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Tổ chức cho HS tìm tiếng có vần ngoài bài
- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)
- Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh vẽ - HS quan sát tranh
- 2 HS đọc
- GV treo bảng phụ câu ứng dụng lên bảng lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
H: Em thờng xem bóng đá ở đâu?
H: Trong đội bóng ai là ngời dùng tay bắt bắt
bóng mà không bị phạt ?
H: Nơi em ở có đội bóng không ?
Trang 8III- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Viết và đọc chữ có vần vừa học
- 7 Hình ờ, 7 hình vuông, 7 hình tròn bằng bìa
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài 3 trang 69
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 HS lên bảng làm : 6 + 0 + 1 = … cho tiết
II- Dạy học bài mới:
1- Giới thiệu bài.
2- Lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7.
a- Học phép trừ: 7 - 1 = 6 và 7 - 6 = 1
- Gắn lên bảng gài mô hình nh trong SGK
- Y/c HS quan sát và nêu bài toán - Có 7 hình ờ, bớt đi 1 hình ờ Hỏi
còn lại mấy hình ờ?
- Cho HS nêu câu trả lời - 7 hình ờ bớt đi 1 hình ờ, còn lại 6
- Cho HS quan sát hình tiếp theo để đặt đề toán
cho phép tính: 7 - 6 = … cho tiết - HS quan sát và đặt đề toán: có 7 hình ờ, bớt đi 6 hình ờ Hỏi còn mấy
hình ờ ?
- Y/c HS gài phép tính và đọc - 7 - 6 = 1
Bảy trừ sáu bằng một
Trang 9- Giáo viên đọc phép tính cho HS làm - Nghe viết phép tính theo cột dọc và
làm theo tổ
- GV kiểm tra bài và chữa
Bài 2: Giải miệng
- Y/c HS tính nhẩm và ghi kết quả - HS làm và nêu miệng kết quả
- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề toán
t-ơng ứng với tranh ? viết phép tính theo bài toán
vừa đặt
- HS thực hiện a- Có 7 quả cam, bé lấy 2 quả Hỏi còn mấy quả ?
+ Trò chơi "tiếp sức" - HS chơi thi giữa các tổ
- Cho học sinh đọc lại bảng trừ - HS đọc đối thoại
- Dặn học và làm bài tập ở nhà
Thủ công (Tiết 13): Các quy ớc cơ bản về gấp giấy và gấp hình.
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu các ký hiệu quy ớc về gấp giấy
- Biết gấp hình theo ký hiệu quy ớc
2 Kỹ năng.
- Biết dùng các ký hiệu theo quy ớc về gấp giấy
- Biết gấp hình theo ký hiệu quy ớc
3 Thái độ Yêu thích môn học.
B Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Mẫu vẽ các ký hiệu quy ớc về gấp hình.
Trang 102 Học sinh: Gấp nháp, bút trì, vở thủ công.
C Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức:
2 KT sự chuẩn bị của học sinh cho tiết học.
3 Dạy - học bài mới.
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
- Cho HS quan sát từng mẫu ký hiệu về đờng
gấp và nhận xét
b Hoạt động 2: Hớng dẫn mẫu.
- Ký hiệu đờng giữa hình
- Đờng giữa hình là đờng có nét gạch gang
chấm
- HD HS vẽ ký hiệu trên đờng kẻ ngang và
kẻ dọc ở giấy nháp rồi vào vở thủ công
Quan sát làm mẫu thực hành
- HS thực hành theo HD
- GV theo dõi sửa sai
+ Ký hiệu đờng gấp
- đờng gấp là đờng có nét đứt
- Cho HS vẽ đờng dấu gấp vào vở
+ Ký hiệu đờng dấu gấp vào
+ Trên hình vẽ có mũi tên chỉ hớng gấp vào
- HD và vẽ mẫu
- Cho HS thực hành vẽ ký hiệu đờng dấu
gấp vào giấy nháp rồi vào vở thủ công
+ Ký hiệu đờng gấp ngợc ra phía sau là
mũi tên cong
- Cho HS thực hành theo HD
4 Củng cố dặn dò.
- Nhận xét về thái độ, mức độ hiểu và kết
quả học tập của học sinh
- Chuẩn bị giấy kẻ ô và giấy màu cho tiết sau
Trang 11Ngày soạn : 22/11/2009
Ngày giảng : Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009
- Biết thực hiện động tác ở mức độ tơng đối chính xác
- Biết tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động
3- Giáo dục : Thói quen tập thể dục buổi sáng.
II Địa điểm; Ph ơng tiện:
- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập
- GV chuẩn bị 1 còi; 2 quả bóng
x x x x
x x x x3-5m (GV) ĐHTL
- Ôn theo lớp (GV ĐK')
- Ôn theo tổ (tổ trởng đk')
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Trang 12- HS tập đồng loạt sau khi GV
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Con ong - công viên - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- Đọc từ và câu ứng dụng trong sách
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài(Trực tiếp) - Hớng dẫn đọc theo giáo viên: ăng,
âng
2 dạy vần: ăng
a Nhận diện vần
- Viết bảng vần ăng và hỏi
Trang 13- Vần ăng do mấy âm tạo thành? - Vần ăng do ă và âm ng tạo nên
- Cho HS gài tiếp tiếng măng - HS gài và đọc: ăng, măng
- Ghi bảng: măng (mầm cây nứa, tre non)
- Cả lớp đọc: măng
ăng đứng sau
+ Từ khoá:
Rặng dừa: 1 hàng dừa dài
Nâng niu : cầm trên tay với tình cảm
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Cho học sinh đọc lại bài trên bảng
Tiết 2
3 - Luyện đọc:
a- Luyện đọc:
- GV theo dõi ,chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Giới thiệu tranh minh hoạ - HS quan sát tranh và theo dõi
- Tranh vẽ gì?
- Hãy đọc câu ứng dụng dới tranh - HS đọc Cn, nhóm ,lớp
- Câu này chúng ta phải chú ý điều gì? - Đọc rõ ràng, nghỉ hơi đúng chỗ
Trang 14GV đọc mẫu
b- Luyện viết: - Chú ý nét nối giữa các con chữ và vị
trí đặt dấu -Khi viết vần trong từ khoá trong bài
chúng ta cần chú ý điều gì?
- HS viết vào vở tập viết
- GV hớng dẫn và giao việc
- GV theo dõi và hớng dẫn cho HS
c Luyện nói theo chủ đề : Vâng lời
cha mẹ :
- Cho HS đọc bài luyện nói - một vài em đọc
- GV HD và giao việc - HS qs và thảo luận nhóm 2, nói cho
nhau nghe về chủ đề nói hôm nay
Trò chơi: Chỉ đúng, chỉ nhanh - HS chơi thi giữa các tổ
- Học bài và chuẩn bị bài sau
Toán (Tiết 52): Phép cộng trong phạm vi 8
I - Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện: -2 HS lên bảng làm bài tập
7 - 6 + 3 = 4 - 3 + 5 = 7 - 6 + 3 = 4 4 - 3 + 5 =6
- Y/ C HS đọc thuộc bảng cộng và trừ
- GV nhận xét, cho đểm
II - Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (Trực tiếp)
- Y/C HS gắn phép toán phù hợp với
- GV ghi bảng 7+ 1 = 8
Trang 15- GV xoá dần bảng công, cho học sinh
đọc sau đó xoá hết và yêu cầu HS lập
lại bảng cộng
- HS thực hiện theo hớng dẫn
3 luyện tập.
- GV nêu phép tính và yêu cầu HS viết
phép tính theo cột dọc vào bảng con 5 1
3 7
Bài 2: Sách
- HS khác theo dõi nhận xét bổ sung
- Cho HS quan sát 2 phép tính đầu của
- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng
- Cho học sinh nêu yêu cầu
- Làm thế nào để viết đợc phép tính? - Viết phép tinh thích hợp
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh, đặt
vấn đề và viết phép tính thích hợp - Quan sát và dựa vào tranh để viết. a - 6 + 2 = 8
Và 2 + 6 = 8
b - 4 + 4 = 8
- GV chỉnh sửa
4 Củng cố dặn dò.
Trò chơi lập các phép tính đúng - HS thi giữa các tổ
- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng
1 Kiến thức: - Nhận biết hình dáng bộ phận của con cá.
- Nắm đợc cách vẽ và vẽ đợc con cá theo mẫu
2 Kỹ năng:
- Biết cách vẽ con cá
Trang 16- Biết vẽ một bức tranh về cá và tô màu theo ý thích.
3 Giáo dục: Yêu thích cái đẹp.
II Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Quan sát mẫu và nhận xét.
- Treo bảng các loại tranh ảnh về cá - HS quan sát nhận xét
- Cá có những dạng hình gì? - Dạng hình tròn, hình thoi… cho tiết
- Hãy kể một vài loài cá mà em biết - Cá trắm, cá rô, cá mè
- Giải thích yêu cầu của BT cho HS rõ
(vẽ một đàn cá với những loại con to,
nhỏ bơi theo các t thế khác nhau)
- HS thực hành vẽ theo HD
- GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng
- Cho HS triển lãm tranh - HS triển lãm trang theo tổ sau đó
chọn những trang đẹp để triển lãm vớilớp
- Yêu cầu những HS có tranh tham dự
phải tự giới thiệu về tranh của mình - HS thực hiện.
- GV theo dõi nhận xét
5 Nhận xét đánh giá.
- Cho HS nhận xét bài vẽ của bạn - HS nhận xét về hình vẽ, màu sắc
- Yêu cầu HS tìm ra bài vẽ mà mình
Trang 17- Nắm đợc cấu tạo vần uông, ơng
- Học và viết đợc: uông, ơng, quả chuông, con đờng
- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng
B Đồ dùng dạy:
- Tranh minh hoạ các từ khoá, quả chuông và câu ứng dụng,phần luyện nói
- Bảng phụ ghi sẵn từ và câu ứng ụng
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết: Cái kẻng, củ riềng
- Cho HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- HS đọc 3 - 4
II Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp) - HS đọc theo GV: uông, ơng
2- Dạy vần:
Uông:
a- Nhận diện vần:
- Viết bảng vần uông và hỏi - HS quan sát
- Vần uông do những âm nào tạo nên? - Vần uông do uô và ng tạo nên
- Hãy so sánh vần uông với vần iêng ? - Giống: Kết thúc = ng
- Khác: uông bắt đầu = iê
- Hãy phân tích vần uông? - Vần uông có uô đứng trớc và ng
đứng sau
b- Đánh vần:
Vần: - Vần uông đánh vần nh thế nào ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- uô - ngờ - uông
- HS đánh vần CN, nhóm, lớpTiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần uông
- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm ch để gài
- GV theo dõi, chỉnh sửa - Chờ - uông - chuông
Từ khoá: Treo tranh lên bảng - HS đánh vần và đọc CN, nhóm, lớp
- Cho HS đọc: uông, chuông, quả chuông
c- Viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc theo tổ
- HS tô chữ trên không sau đó viết trênbảng con
ơng: (Quy trình tơng tự)
Trang 18+ Lu ý:
- Vần ơng do ơ và ng tạo nên
- Đánh vần":
ơ - ngờ - ơng - đờ - ơng - đơng - huyền -
đ-ờng - con đđ-ờng
- HS thực hiện theo hớng dẫn
- Viết: Lu ý HS nét nối giữa các con chữ và
vị trí của dấu thanh
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ từ ứng dụng - 2 HS đọc
- GV đọc mẫu và giải nghĩa
+ Rau muống: 1 loại rau ăn thờng trồng ở
ao, sông và ruộng
+ Luống cày: khi cày đất lật lên tạo thành
những đờng, rãnh gọi là luống cày
+ Nhà trờng: Trờng học
+ Nơng rẫy: Đất trồng trọt trên đồi núi
- Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học
- Yêu cầu HS nhắc lại vần vừa học
- Múa hát hết tiết 1
- HS chơi theo tổ
Tiết 2 3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp) - HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng
- Treo tranh lên bảng nêu yêu cầu và hỏi - HS quan sát tranh
+ Tranh vẽ gì ? - Tranh vẽ trai gái bản mờng dẫn
- Treo bảng phụ ghi sẵn câu ứng dụng
nhau đi hội
- Hớng dẫn viết và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét chung bài viết
- Chú ý viết nét nối giữa các con chữ
và vị trí đặt dấu
- HS tập viết theo mẫu
c- Luyện nói theo chủ đề: Đồng ruộng
Trang 19+ Tranh vẽ gì ? - Cảnh cấy, cày trên đồng ruộng
- Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn… cho tiết - Bác nông dân
- Ngoài ra bác nông dân còn làm những gì ? - Gieo mạ, tát nớc, làm cỏ… cho tiết
- Viết đợc phép tính thích hợp theo nội dung bài toán
- Thực hiện đợc cách nối ô trống với số thích hợp
- Giáo dục HS yêu thích môn học
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2 và 3 trang 75
- Lập phiếu hoạt động trò chơi bài 5 , trang 75
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
Trang 20- 1 em nêu yêu cầu
- Cả lớp quan sát tranh và tự viết kết quả vào bảng con
1 Kiến thức: Nắm đợc cách gấp các đoạn thẳng cách đều.
2 Kỹ năng: - Biết gấp và gấp đợc các đoạn thẳng cách đều.
- Rèn đôi bàn tay khéo léo cho HS
3 Giáo dục: Yêu thích sản phẩm của mình.
II Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị của học sinh cho tiết học
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
III Dạy học bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 2 : Quan sát mẫu.
- Cho HS quan sát mẫu và nhận xét - Các nếp gấp cánh đều
nhau, có thể chồng khítlên nhau khi xếp chúnglại
- Em có nhận xét gì về các nếp gấp trong hình mẫu?
3 Hoạt động 3 Hớng dẫn cách gấp.
+ Ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát vào mặt
bảng
+ Gấp mét giấy vào một ô theo đờng dấu
Trang 21- Gấp nếp thứ hai.
+ Ghim lại tờ giấy, mặt màu ở phía ngoài, cách gấp
giống nh nếp gấp thứ hai
- Gấp nếp thứ ba
+ Gập tờ giấy và ghim lại, gấp một ô nh 2 nếp gấp trớc
- Gấp các nếp tiếp theo
+ Các nếp gấp tiếp theo thực hiện nh các nếp gấp trớc
Chú ý: Mỗi lần gấp đều lật mặt giấy và gấp vào một ô
4 HS thực hành.
- Cho HS gấp các nếp gấp có khoảng cách 2 ô
- GV theo dõi và giúp đỡ HS còn lúng túng
Lu ý: Gấp thành thạo trên giấy nháp trớc rồi mới gấp
trên giấy mầu
- Sản phẩm đợc gián vào giấy thủ công
IV Nhận xét dặn dò.
- Nhận xét về tinh thần học tập và sự chuẩn bị đồ dùng
học tập, khả năng đánh giá sản phẩm của học sinh
- Chuẩn bị giấy nháp, giấy mầu, hồ gián và một sợi len
Tuần 15:
Ngày soạn : 01 /12/2009
Ngày giảng : Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009
Học vầnBài 61 : ăm – ên âm
A Mục tiêu:
- Nhận biết đợc cấu tạo vần ăm, âm; tiếng tằm, nấm
- Phân biệt đợc sự khác nhau giữa ăm và âm để đọc đúng, viết đúng các vần,tiếng, từ khoá
- Đọc đúng các từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
- Gói tăm tre, quyển lịch, thời khoá biểu
- Bảng phụ ghi sẵn từ và câu ứng dụng
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Chòm râu, trái cam - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- GV nhận xét, cho điểm
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
- Hãy phần tích vần ăm - Vần ăm có ă đứng trớc và m