1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai soan lop 1 tu tuan 12 den tuan 18

40 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 99,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

To¸n: TiÕt 54: luyÖn tËp A- Môc tiªu: - Cñng cè vÒ phÐp céng, phÐp trõ trong ph¹m vi 8 - Thùc hiÖn d¹ng phÐp tÝnh céng, trõ cã hai phÐp tÝnh - Viết đợc phép tính thích hợp theo nội dung [r]

Trang 1

- HS đọc và viết đợc: en, ên , lá sen, con nhện

- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Những từ nói, tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dới

B Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói

- Bảng phụ ghi sẵn từ, câu ứng dụng

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp) - HS đọc theo giáo viên

2 Dạy vần: en

a nhận diện vần:

- Ghi bảng vần en

- Vần en do mấy âm tạo nên? - Vần en do 2 âm tạo nên là e và n

- Hãy so sánh vần en với on? - Giống: Đều kết thúc = n

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Yêu cầu học sinh tìm và gài vần en

- Yêu cầu học sinh gài tiếng sen - HS sử dụng bộ đồ dùng để gài en - sen

- Hãy phân tích tiếng sen - Tiếng sen có âm s đứng trớc vần en

đứng sau

- Hãy đánh vần tiếng sen - Sờ - en - sen

- GV theo dõi chỉnh sửa - HS đánh vần, NC , nhóm lớp

Trang 2

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh - HS quan sát tranh

- Đọc mẫu hớng dẫn đọc - HS đọc CN, nhóm lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

b Luyện viết:

- Hớng dẫn học sinh viết vở: en, en, lá

sen, con nhện - HS viết vào vở theo hớng dẫn của giáo viên

- Quan sát, sửa cho học sinh

- Nhận xét bài viết

c Luyện nói. - HS quan sát tranh, trao đổi nhóm , nói cho

nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay.+ Yêu cầu học sinh thảo luận

- Trong lớp, bên phải là bạn nào? - HS tự nêu

- Khi xếp hàng đứng trớc và đứng sau

em là bạn nào?

- Em viết bằng tay nào?

- Đọc tên bài luyện nói - Một số em

III Củng cố dặn dò.

- Trò chơi: Thi chỉ nhanh chỉ đúng

- Đọc bài trong sgk - Một số học sinh đọc

- Nhận xét chung giờ học

* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Toán (Tiết 46): Phép cộng trong phạm vi 6

Trang 3

I- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

- Cho HS đếm số hình ờ và trả lời

H: 5+1 bằng 6, vậy 1+5= mấy? Vì sao ?

-5 hình ờ và một hình ờ là 6 hìnhtam giác

- Cho HS tính nhẩm, ghi kết quả vào sách, đổi vở

3 + 2 + 1 = 6

Bài 4: (65)

- Cho HS nêu bài toán và ghi phép tính thích hợp - HS nêu bài toán và viết phép tính:

a- 4 + 2 = 6b- 3 + 3 = 6

Trang 4

1 Giáo viên: Các hình mẫu.

2 Học sinh: - Giấy thủ công các màu

- Giấy trắng, hồ dán, khăn lau tay

+ Xé dán hình quả cam

+ Xé dán hình cây, hình con gà con

- Yêu cầu học sinh nêu các bớc xé, dán

của từng hình

- Hình vuông: Đếm đánh dấu các điểm,nối các điểm thành hình vuông cócạnh 8 ô và xé

Trang 5

3 Trng bày sản phẩm.

- Yêu cầu học sinh ở các tổ lên bảng

gắn các sản phẩm của mình

- Học sinh trng bày theo tổ

- Yêu cầu học sinh quan sát và đánh

giá sản phẩm theo mức "Hoàn thành",

sinh cha đạt ôn luyện thêm

- Dặn chuẩn bị cho bài sau 1 giấy nháp

- HS đọc và viết đợc: Ong, Ông, cái võng, dòng sông

- Đọc đợc từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề "Đá bóng"

B- Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

- Bảng phụ viết sẵn từ và câu ứng dụng

C- Các hoạt động dạy - học

I- Kiểm tra bài cũ

- Đọc và viết: vơn vai, thôn bản

- Đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- 2 HS đọc

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

Trang 6

+ Giống: Đều bắt đầu = 0H: Hãy so sánh vần ong và on ? + Khác: Ong kết thúc = ng

on kết thúc = nH: Phân tích vần ong ? - Vần ong có 0 đứng trớc ng đứng

sau

b- Đánh vần vần và tiếng khoá.

(+) Đánh vần vần

H: Vần ong đánh vần nh thế nào ? - O - ngờ - ong

- GV theo dõi, sửa sai

(+) Đánh vần và đọc tiếng khoá

HS đánh vần CN, nhóm, lớp

- Cho HS tìm và gài vần ong - HS lấy bộ đồ dùng thực hành

- Yêu cầu học sinh tìm thêm chữ ghi âm V và

dấu ngã để gài vào vần

vờ - ong - vong - ngã - võng

(+) Đọc từ khoá

- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ - HS quan sát

- GV ghi bảng: Cái võng (giải thích) - HS đọc CN, nhóm, lớp

Trang 7

- Treo bảng phụ ghi sẵn từ ứng dụng

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Tổ chức cho HS tìm tiếng có vần ngoài bài

- Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp)

- Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh vẽ - HS quan sát tranh

- 2 HS đọc

- GV treo bảng phụ câu ứng dụng lên bảng lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

H: Em thờng xem bóng đá ở đâu?

H: Trong đội bóng ai là ngời dùng tay bắt bắt

bóng mà không bị phạt ?

H: Nơi em ở có đội bóng không ?

Trang 8

III- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Viết và đọc chữ có vần vừa học

- 7 Hình ờ, 7 hình vuông, 7 hình tròn bằng bìa

- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài 3 trang 69

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2 HS lên bảng làm : 6 + 0 + 1 = … cho tiết

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài.

2- Lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7.

a- Học phép trừ: 7 - 1 = 6 và 7 - 6 = 1

- Gắn lên bảng gài mô hình nh trong SGK

- Y/c HS quan sát và nêu bài toán - Có 7 hình ờ, bớt đi 1 hình ờ Hỏi

còn lại mấy hình ờ?

- Cho HS nêu câu trả lời - 7 hình ờ bớt đi 1 hình ờ, còn lại 6

- Cho HS quan sát hình tiếp theo để đặt đề toán

cho phép tính: 7 - 6 = … cho tiết - HS quan sát và đặt đề toán: có 7 hình ờ, bớt đi 6 hình ờ Hỏi còn mấy

hình ờ ?

- Y/c HS gài phép tính và đọc - 7 - 6 = 1

Bảy trừ sáu bằng một

Trang 9

- Giáo viên đọc phép tính cho HS làm - Nghe viết phép tính theo cột dọc và

làm theo tổ

- GV kiểm tra bài và chữa

Bài 2: Giải miệng

- Y/c HS tính nhẩm và ghi kết quả - HS làm và nêu miệng kết quả

- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề toán

t-ơng ứng với tranh ? viết phép tính theo bài toán

vừa đặt

- HS thực hiện a- Có 7 quả cam, bé lấy 2 quả Hỏi còn mấy quả ?

+ Trò chơi "tiếp sức" - HS chơi thi giữa các tổ

- Cho học sinh đọc lại bảng trừ - HS đọc đối thoại

- Dặn học và làm bài tập ở nhà

Thủ công (Tiết 13): Các quy ớc cơ bản về gấp giấy và gấp hình.

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu các ký hiệu quy ớc về gấp giấy

- Biết gấp hình theo ký hiệu quy ớc

2 Kỹ năng.

- Biết dùng các ký hiệu theo quy ớc về gấp giấy

- Biết gấp hình theo ký hiệu quy ớc

3 Thái độ Yêu thích môn học.

B Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Mẫu vẽ các ký hiệu quy ớc về gấp hình.

Trang 10

2 Học sinh: Gấp nháp, bút trì, vở thủ công.

C Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức:

2 KT sự chuẩn bị của học sinh cho tiết học.

3 Dạy - học bài mới.

a Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

- Cho HS quan sát từng mẫu ký hiệu về đờng

gấp và nhận xét

b Hoạt động 2: Hớng dẫn mẫu.

- Ký hiệu đờng giữa hình

- Đờng giữa hình là đờng có nét gạch gang

chấm

- HD HS vẽ ký hiệu trên đờng kẻ ngang và

kẻ dọc ở giấy nháp rồi vào vở thủ công

Quan sát làm mẫu thực hành

- HS thực hành theo HD

- GV theo dõi sửa sai

+ Ký hiệu đờng gấp

- đờng gấp là đờng có nét đứt

- Cho HS vẽ đờng dấu gấp vào vở

+ Ký hiệu đờng dấu gấp vào

+ Trên hình vẽ có mũi tên chỉ hớng gấp vào

- HD và vẽ mẫu

- Cho HS thực hành vẽ ký hiệu đờng dấu

gấp vào giấy nháp rồi vào vở thủ công

+ Ký hiệu đờng gấp ngợc ra phía sau là

mũi tên cong

- Cho HS thực hành theo HD

4 Củng cố dặn dò.

- Nhận xét về thái độ, mức độ hiểu và kết

quả học tập của học sinh

- Chuẩn bị giấy kẻ ô và giấy màu cho tiết sau

Trang 11

Ngày soạn : 22/11/2009

Ngày giảng : Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009

- Biết thực hiện động tác ở mức độ tơng đối chính xác

- Biết tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động

3- Giáo dục : Thói quen tập thể dục buổi sáng.

II Địa điểm; Ph ơng tiện:

- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập

- GV chuẩn bị 1 còi; 2 quả bóng

x x x x

x x x x3-5m (GV) ĐHTL

- Ôn theo lớp (GV ĐK')

- Ôn theo tổ (tổ trởng đk')

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Trang 12

- HS tập đồng loạt sau khi GV

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Con ong - công viên - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- Đọc từ và câu ứng dụng trong sách

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài(Trực tiếp) - Hớng dẫn đọc theo giáo viên: ăng,

âng

2 dạy vần: ăng

a Nhận diện vần

- Viết bảng vần ăng và hỏi

Trang 13

- Vần ăng do mấy âm tạo thành? - Vần ăng do ă và âm ng tạo nên

- Cho HS gài tiếp tiếng măng - HS gài và đọc: ăng, măng

- Ghi bảng: măng (mầm cây nứa, tre non)

- Cả lớp đọc: măng

ăng đứng sau

+ Từ khoá:

Rặng dừa: 1 hàng dừa dài

Nâng niu : cầm trên tay với tình cảm

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho học sinh đọc lại bài trên bảng

Tiết 2

3 - Luyện đọc:

a- Luyện đọc:

- GV theo dõi ,chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Giới thiệu tranh minh hoạ - HS quan sát tranh và theo dõi

- Tranh vẽ gì?

- Hãy đọc câu ứng dụng dới tranh - HS đọc Cn, nhóm ,lớp

- Câu này chúng ta phải chú ý điều gì? - Đọc rõ ràng, nghỉ hơi đúng chỗ

Trang 14

GV đọc mẫu

b- Luyện viết: - Chú ý nét nối giữa các con chữ và vị

trí đặt dấu -Khi viết vần trong từ khoá trong bài

chúng ta cần chú ý điều gì?

- HS viết vào vở tập viết

- GV hớng dẫn và giao việc

- GV theo dõi và hớng dẫn cho HS

c Luyện nói theo chủ đề : Vâng lời

cha mẹ :

- Cho HS đọc bài luyện nói - một vài em đọc

- GV HD và giao việc - HS qs và thảo luận nhóm 2, nói cho

nhau nghe về chủ đề nói hôm nay

Trò chơi: Chỉ đúng, chỉ nhanh - HS chơi thi giữa các tổ

- Học bài và chuẩn bị bài sau

Toán (Tiết 52): Phép cộng trong phạm vi 8

I - Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện: -2 HS lên bảng làm bài tập

7 - 6 + 3 = 4 - 3 + 5 = 7 - 6 + 3 = 4 4 - 3 + 5 =6

- Y/ C HS đọc thuộc bảng cộng và trừ

- GV nhận xét, cho đểm

II - Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (Trực tiếp)

- Y/C HS gắn phép toán phù hợp với

- GV ghi bảng 7+ 1 = 8

Trang 15

- GV xoá dần bảng công, cho học sinh

đọc sau đó xoá hết và yêu cầu HS lập

lại bảng cộng

- HS thực hiện theo hớng dẫn

3 luyện tập.

- GV nêu phép tính và yêu cầu HS viết

phép tính theo cột dọc vào bảng con 5 1

3 7

Bài 2: Sách

- HS khác theo dõi nhận xét bổ sung

- Cho HS quan sát 2 phép tính đầu của

- Khi đổi chỗ các số trong phép cộng

- Cho học sinh nêu yêu cầu

- Làm thế nào để viết đợc phép tính? - Viết phép tinh thích hợp

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh, đặt

vấn đề và viết phép tính thích hợp - Quan sát và dựa vào tranh để viết. a - 6 + 2 = 8

Và 2 + 6 = 8

b - 4 + 4 = 8

- GV chỉnh sửa

4 Củng cố dặn dò.

Trò chơi lập các phép tính đúng - HS thi giữa các tổ

- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng

1 Kiến thức: - Nhận biết hình dáng bộ phận của con cá.

- Nắm đợc cách vẽ và vẽ đợc con cá theo mẫu

2 Kỹ năng:

- Biết cách vẽ con cá

Trang 16

- Biết vẽ một bức tranh về cá và tô màu theo ý thích.

3 Giáo dục: Yêu thích cái đẹp.

II Dạy học bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Quan sát mẫu và nhận xét.

- Treo bảng các loại tranh ảnh về cá - HS quan sát nhận xét

- Cá có những dạng hình gì? - Dạng hình tròn, hình thoi… cho tiết

- Hãy kể một vài loài cá mà em biết - Cá trắm, cá rô, cá mè

- Giải thích yêu cầu của BT cho HS rõ

(vẽ một đàn cá với những loại con to,

nhỏ bơi theo các t thế khác nhau)

- HS thực hành vẽ theo HD

- GV theo dõi giúp đỡ HS còn lúng

- Cho HS triển lãm tranh - HS triển lãm trang theo tổ sau đó

chọn những trang đẹp để triển lãm vớilớp

- Yêu cầu những HS có tranh tham dự

phải tự giới thiệu về tranh của mình - HS thực hiện.

- GV theo dõi nhận xét

5 Nhận xét đánh giá.

- Cho HS nhận xét bài vẽ của bạn - HS nhận xét về hình vẽ, màu sắc

- Yêu cầu HS tìm ra bài vẽ mà mình

Trang 17

- Nắm đợc cấu tạo vần uông, ơng

- Học và viết đợc: uông, ơng, quả chuông, con đờng

- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng

B Đồ dùng dạy:

- Tranh minh hoạ các từ khoá, quả chuông và câu ứng dụng,phần luyện nói

- Bảng phụ ghi sẵn từ và câu ứng ụng

C Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: Cái kẻng, củ riềng

- Cho HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- HS đọc 3 - 4

II Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (trực tiếp) - HS đọc theo GV: uông, ơng

2- Dạy vần:

Uông:

a- Nhận diện vần:

- Viết bảng vần uông và hỏi - HS quan sát

- Vần uông do những âm nào tạo nên? - Vần uông do uô và ng tạo nên

- Hãy so sánh vần uông với vần iêng ? - Giống: Kết thúc = ng

- Khác: uông bắt đầu = iê

- Hãy phân tích vần uông? - Vần uông có uô đứng trớc và ng

đứng sau

b- Đánh vần:

Vần: - Vần uông đánh vần nh thế nào ?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- uô - ngờ - uông

- HS đánh vần CN, nhóm, lớpTiếng khoá:

- Yêu cầu HS tìm và gài vần uông

- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm ch để gài

- GV theo dõi, chỉnh sửa - Chờ - uông - chuông

Từ khoá: Treo tranh lên bảng - HS đánh vần và đọc CN, nhóm, lớp

- Cho HS đọc: uông, chuông, quả chuông

c- Viết:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc theo tổ

- HS tô chữ trên không sau đó viết trênbảng con

ơng: (Quy trình tơng tự)

Trang 18

+ Lu ý:

- Vần ơng do ơ và ng tạo nên

- Đánh vần":

ơ - ngờ - ơng - đờ - ơng - đơng - huyền -

đ-ờng - con đđ-ờng

- HS thực hiện theo hớng dẫn

- Viết: Lu ý HS nét nối giữa các con chữ và

vị trí của dấu thanh

d- Đọc từ ứng dụng:

- GV treo bảng phụ từ ứng dụng - 2 HS đọc

- GV đọc mẫu và giải nghĩa

+ Rau muống: 1 loại rau ăn thờng trồng ở

ao, sông và ruộng

+ Luống cày: khi cày đất lật lên tạo thành

những đờng, rãnh gọi là luống cày

+ Nhà trờng: Trờng học

+ Nơng rẫy: Đất trồng trọt trên đồi núi

- Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa học

- Yêu cầu HS nhắc lại vần vừa học

- Múa hát hết tiết 1

- HS chơi theo tổ

Tiết 2 3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1(bảng lớp) - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng

- Treo tranh lên bảng nêu yêu cầu và hỏi - HS quan sát tranh

+ Tranh vẽ gì ? - Tranh vẽ trai gái bản mờng dẫn

- Treo bảng phụ ghi sẵn câu ứng dụng

nhau đi hội

- Hớng dẫn viết và giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Nhận xét chung bài viết

- Chú ý viết nét nối giữa các con chữ

và vị trí đặt dấu

- HS tập viết theo mẫu

c- Luyện nói theo chủ đề: Đồng ruộng

Trang 19

+ Tranh vẽ gì ? - Cảnh cấy, cày trên đồng ruộng

- Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn… cho tiết - Bác nông dân

- Ngoài ra bác nông dân còn làm những gì ? - Gieo mạ, tát nớc, làm cỏ… cho tiết

- Viết đợc phép tính thích hợp theo nội dung bài toán

- Thực hiện đợc cách nối ô trống với số thích hợp

- Giáo dục HS yêu thích môn học

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2 và 3 trang 75

- Lập phiếu hoạt động trò chơi bài 5 , trang 75

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho 2 HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8

Trang 20

- 1 em nêu yêu cầu

- Cả lớp quan sát tranh và tự viết kết quả vào bảng con

1 Kiến thức: Nắm đợc cách gấp các đoạn thẳng cách đều.

2 Kỹ năng: - Biết gấp và gấp đợc các đoạn thẳng cách đều.

- Rèn đôi bàn tay khéo léo cho HS

3 Giáo dục: Yêu thích sản phẩm của mình.

II Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị của học sinh cho tiết học

- Nêu nhận xét sau kiểm tra

III Dạy học bài mới:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 2 : Quan sát mẫu.

- Cho HS quan sát mẫu và nhận xét - Các nếp gấp cánh đều

nhau, có thể chồng khítlên nhau khi xếp chúnglại

- Em có nhận xét gì về các nếp gấp trong hình mẫu?

3 Hoạt động 3 Hớng dẫn cách gấp.

+ Ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát vào mặt

bảng

+ Gấp mét giấy vào một ô theo đờng dấu

Trang 21

- Gấp nếp thứ hai.

+ Ghim lại tờ giấy, mặt màu ở phía ngoài, cách gấp

giống nh nếp gấp thứ hai

- Gấp nếp thứ ba

+ Gập tờ giấy và ghim lại, gấp một ô nh 2 nếp gấp trớc

- Gấp các nếp tiếp theo

+ Các nếp gấp tiếp theo thực hiện nh các nếp gấp trớc

Chú ý: Mỗi lần gấp đều lật mặt giấy và gấp vào một ô

4 HS thực hành.

- Cho HS gấp các nếp gấp có khoảng cách 2 ô

- GV theo dõi và giúp đỡ HS còn lúng túng

Lu ý: Gấp thành thạo trên giấy nháp trớc rồi mới gấp

trên giấy mầu

- Sản phẩm đợc gián vào giấy thủ công

IV Nhận xét dặn dò.

- Nhận xét về tinh thần học tập và sự chuẩn bị đồ dùng

học tập, khả năng đánh giá sản phẩm của học sinh

- Chuẩn bị giấy nháp, giấy mầu, hồ gián và một sợi len

Tuần 15:

Ngày soạn : 01 /12/2009

Ngày giảng : Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009

Học vầnBài 61 : ăm – ên âm

A Mục tiêu:

- Nhận biết đợc cấu tạo vần ăm, âm; tiếng tằm, nấm

- Phân biệt đợc sự khác nhau giữa ăm và âm để đọc đúng, viết đúng các vần,tiếng, từ khoá

- Đọc đúng các từ ứng dụng, câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

- Gói tăm tre, quyển lịch, thời khoá biểu

- Bảng phụ ghi sẵn từ và câu ứng dụng

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: Chòm râu, trái cam - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con

- GV nhận xét, cho điểm

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài.

- Hãy phần tích vần ăm - Vần ăm có ă đứng trớc và m

Ngày đăng: 08/06/2021, 20:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w