Ghi nhí Công thức tính độ dài đờng cao h và diện tích tam giác đều có cạnh bằng a là:.. Híng dÉn vÒ nhµ - Xem lai cac bai tâp đa giai.[r]
Trang 2KiÓm tra bµi cò
Nªu c«ng thøc tÝnh:
- DiÖn tÝch h×nh ch÷ nhËt.
- DiÖn tÝch tam gi¸c vu«ng
- DiÖn tÝch tam gi¸c.
Trang 31 2 3 4
B i 19 à (SGK/trang 122):
a/ Xem hình 133 Hãy chỉ ra các tam giác có cùng diện tích(lấy ô vuông làm đơn vị diện tích):
b/Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì có bằng nhau không?
Tiết 30 : Luyện tập
1
1
2 4 4 2
2
S S 3 4 (đvdt) (đvdt) (đvdt) S 4 5 (đvdt)
5 4,5
S (đvdt)
S (đvdt) S 7 3, 5 (đvdt)
8 3
S (đvdt) Hình 133
Trang 4SABCD = 5x (cm2)
S ADE = AD.EH = 2.5 = 5 (cm2)
Theo đề ta cã:
SABCD = 3 S ADE
5x = 3.5 x = 3 (cm)
2
1
2 1
C B
H
E
x
TÝnh x sao cho di n tÝch ệ hinh ch nh t ABCD g p ữ ậ ấ
ba l n di n tÝch tam gi¸c ầ ệ ADE BiÕt BC=5cm;
EH=2cm
Trang 5F P
Tam gi¸c PAF đượ c v trªn gi y k « vu«ng H·y ch ra: ẽ ấ ẻ ỉ
a M t i m I sao cho ộ đ ể SPIF SPAF
b M t i m O sao cho ộ đ ể SPOF 2 SPAF
c M t i m N sao cho ộ đ ể F 1 AF
2
S S
.I
.O
.N
Trang 6B i 24: à (SGK/trang 123)
Tính diện tích của một tam giác cân có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b.
Trang 7Vỡ ABC cõn
HB = HC =
h2 =AH2 = AC2 - HC2 (Theo định lí pitago)
= b2 - =
h =
SABC = .ah = a = a
2 a
2
2
a
4
a b
4 2 2
2
a b
4 4
a b
2
1
2
1
2
a b
4 2 2
4
1 4 b 2 a 2
a
b H
B
A
C
Trang 8b
a
A
h
a
C
a
A
h
Nếu thay đổi độ dài cạnh bên b bằng cạnh đáy
a thì tam giác ABC trở thành tam giác gì?
Khi đó diện tích tam giác đều cạnh a đ ợc tính
nh thế nào?
Theo kết quả bài 24, ta có:
2
2 2
2
a
h b
2 2
4
a a
2
3 4
a
2
3 2
a
3 2
a h
2
.
ABC
a a
S a h a
Công thức tính độ dài đ ờng cao h và diện tích tam
giác đều có cạnh bằng a là:
3 2
a
h
4
a
S
Trang 9- Xem l i cac b i t p a gi i a a õ đ a
-L m b i t p 20; 23 (SGK), 26,27(SBT/129) a a õ
Công thức tính độ dài đ ờng cao h và diện tích tam giác đều có cạnh bằng a là:
3 2
a
h
4
a
S
Ghi nhớ
H ớng dẫn về nhà