1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Kế toán tài chính 1: Phần 2 - ĐH Lâm Nghiệp

154 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán Tiêu Thụ Thành Phẩm Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh
Trường học Đại Học Lâm Nghiệp
Chuyên ngành Kế Toán Tài Chính
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiếp nội dung phần 1, Bài giảng Kế toán tài chính 1: Phần 2 gồm các nội dung chính như: Kế toán tiêu thụ thành phẩm và xác định kết quả kinh doanh, kế toán nguồn vốn chủ sở hữu, báo cáo tài chính. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Bán th nh phẩm l sản phẩm hưa ho n th nh đầy đủ á giai đoạn trong quy trình ông nghệ

7.1.2 Tính giá thành phẩm

7.1.2.1 Tính giá thành phẩm nhập kho

Về nguyên tắ th nh phẩm phải đượ đánh giá theo giá trị thự tế Giá thự tế

ủa th nh phẩm đượ hình th nh ăn ứ v o từng nguồn nhập, ụ thể:

- Th nh phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra đượ đánh giá theo giá thành công xưởng (giá th nh thự tế) ao gồm: hi phí nguyên vật liệu trự tiếp, hi phí nhân ông trự tiếp, hi phí sản xuất hung;

- Th nh phảm h ng án ị trả lại ằng giá th nh thự tế ủa th nh phẩm đó khi xuất kho;

- Th nh phẩm thuê ngo i gia ông hế iến đượ đánh giá theo giá th nh thự tế gia ông hế iến ao gồm: Chi phí nguyên liệu, vật liệu trự tiếp, hi phí thuê gia ông v á hi phí khá ó liên quan trự tiếp đến quá trình gia ông

+ Chi phí

khác

7.1.2.2 Tính giá thành phẩm xuất kho

Giá th nh thự tế th nh phẩm xuất kho đượ tính theo 3 phương pháp tính giá xuất kho nguyên vật liệu, ông ụ dụng ụ đã trình y ở hương 2, ao gồm:

Trang 2

- Phương pháp nhập trướ xuất trướ ;

- Phương pháp ình quân gia quyền;

- Phương pháp giá đí h danh

7.1.3 Kế toán chi tiết thành phẩm

ế toán hi tiết th nh phẩm l việ quản lý, theo dõi một á h hi tiết á loại

th nh phẩm hiện ó trong doanh nghiệp trên á sổ kế toán v T kế toán theo từng kho, từng loại, nhóm, thứ th nh phẩm ế toán hi tiết th nh phẩm đượ thự hiện theo 1 trong 3 phương pháp kế toán hi tiết h ng tồn kho sau:

- Phương pháp thẻ song song;

- Phương pháp sổ đối hiếu luân huyển;

+ Đối với hi phí sản xuất hung iến đổi đượ phân ổ hết v o hi phí hế iến

ho mỗi đơn vị sản phẩm theo hi phí thự tế phát sinh trong kỳ

+ Đối với hi phí sản xuất hung ố định đượ phân ổ v o hi phí hế iến ho mỗi đơn vị sản phẩm dựa trên ông suất ình thường ủa máy mó thiết ị sản xuất Công suất ình thường l số lượng sản phẩm đạt đượ ở mứ trung ình trong á điều kiện sản xuất ình thường

+ Trường hợp mứ sản phẩm thự tế sản xuất ra ao hơn ông suất ình thường thì hi phí sản xuất hung ố định đượ phân ổ ho mỗi đơn vị sản phẩm theo hi phí thự tế phát sinh

+ Trường hợp mứ sản phẩm thự tế sản xuất ra thấp hơn mứ ông suất ình thường thì hi phí sản xuất hung ố định hỉ đượ phân ổ v o hi phí hế iến ho mỗi đơn vị sản phẩm theo mứ ông suất ình thường hoản hi phí sản xuất hung không phân ổ đượ ghi nhận l hi phí để xá định kết quả hoạt động kinh doanh (ghi nhận v o giá vốn h ng án) trong kỳ

(2) hông đượ tính v o giá gố th nh phẩm á hi phí sau:

+ Chi phí nguyên liệu, vật liệu, hi phí nhân ông v á hi phí sản xuất, kinh doanh khá phát sinh trên mứ ình thường;

+ Chi phí ảo quản h ng tồn kho trừ á khoản hi phí ảo quản h ng tồn kho

ần thiết ho quá trình sản xuất tiếp theo v hi phí ảo quản quy định ủa Chuẩn mự

kế toán “H ng tồn kho”;

+ Chi phí bán hàng;

+ Chi phí quản lý doanh nghiệp

Trang 3

(5) Trường hợp doanh nghiệp kế toán h ng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, nếu kế toán hi tiết nhập, xuất kho th nh phẩm h ng ng y đượ ghi sổ theo giá hạ h toán ( ó thể l giá th nh kế hoạ h hoặ giá nhập kho thống nhất quy định) Cuối tháng, kế toán phải tính giá th nh thự tế ủa th nh phẩm nhập kho v xá định hệ số hênh lệ h giữa giá th nh thự tế v giá hạ h toán ủa th nh phẩm (tính ả

số hênh lệ h ủa th nh phẩm đầu kỳ) l m ơ sở xá định giá th nh thự tế ủa th nh phẩm nhập, xuất kho trong kỳ (s dụng ông thứ tính đã nêu ở phần giải thí h T

152 “Nguyên liệu, vật liệu”)

(6) ế toán hi tiết th nh phẩm phải thự hiện theo từng kho, từng loại, nhóm, thứ th nh phẩm

- Trị giá ủa th nh phẩm nhập kho;

- Trị giá ủa th nh phẩm thừa khi

kiểm kê;

- ết huyển giá trị ủa th nh phẩm

tồn kho uối kỳ (trường hợp doanh

nghiệp hạ h toán h ng tồn kho theo

phương pháp kiểm kê định kỳ)

Số dƣ ên Nợ: Trị giá thự tế ủa

th nh phẩm tồn kho uối kỳ

TK 155 - Thành phẩm, có 2 TK cấp 2:

- TK 1551 - Th nh phẩm nhập kho;

- TK 1557 - Th nh phẩm ất động sản

7.1.4.3 Kế toán thành phẩm theo phương pháp kê khai thường xuyên

Phương pháp kế toán một số giao dị h kinh tế hủ yếu theo phương pháp kê khai thường xuyên:

(1) Nhập kho thành phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra hoặc thuê ngoài gia công:

Nợ T 155 - Th nh phẩm;

Có TK 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

Trang 4

(2 Xuất kho thành phẩm để bán cho khách hàng, kế toán phản ánh giá vốn của thành phẩm xuất bán:

a Đối với th nh phẩm không phải l ất động sản:

(4 Khi người mua trả lại số thành phẩm đã bán: Trường hợp th nh phẩm đã án

ị trả lại thuộ đối tượng hịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán phản ánh doanh thu h ng án ị trả lại theo giá án hưa ó thuế GTGT, ghi:

Nợ T 521 - Cá khoản giảm trừ doanh thu;

Nợ T 3331 - Thuế GTGT phải nộp;

Có á T 111, 112, 131 tổng giá trị ủa h ng án ị trả lại

Đồng thời phản ánh giá vốn ủa th nh phẩm đã án nhập lại kho, ghi:

Nợ TK 155 - Th nh phẩm;

Có TK 632 - Giá vốn h ng án

(5 Khi xuất thành phẩm cho tiêu d ng nội bộ trong doanh nghiệp:

Nợ T 641, 642, 241, 211 - Giá trị th nh phẩm xuất ho á ộ phận;

Có TK 155 - Giá trị th nh phẩm xuất kho

(6) Xuất kho thành phẩm chuyển cho các đơn vị hạch toán phụ thuộc trong doanh nghiệp:

- Nếu đơn vị hạ h toán phụ thuộ đượ phân ấp ghi nhận doanh thu, giá vốn, kế toán Định khoản:

Có TK 333 - Chi tiết từng loại thuế phải nộp nh nướ

(7) Xuất kho thành phẩm đưa đi góp vốn vào công ty con, công ty liên doanh, liên kết:

Nợ T 221, 222 - Giá trị th nh phẩm do hội đồng liên doanh đánh giá;

Nợ T 811 - Chênh lệ h giữa giá đánh giá lại < giá trị ghi sổ ủa th nh phẩm;

Có TK 155 - Trị giá th nh phẩm xuất kho;

Có TK 711 - Chênh lệ h giữa giá đánh giá lại > giá trị ghi sổ ủa TP

Trang 5

(8 Khi kiểm kê thành phẩm phát hiện thừa hoặc thiếu:

- Cá trường hợp phát hiện thừa, thiếu th nh phẩm khi kiểm kê đều phải lập iên

ản v truy tìm nguyên nhân xá định người phạm lỗi Căn ứ v o iên ản kiểm kê v quyết định x lý ủa ấp ó thẩm quyền để ghi sổ kế toán Nếu thừa hoặ thiếu th nh phẩm do nhầm lẫn hoặ hưa ghi sổ, kế toán phải tiến h nh ghi ổ sung hoặ điều hỉnh lại số liệu trên sổ kế toán

- Trường hợp hưa xá định đượ nguyên nhân thừa, thiếu phải hờ x lý:

+ Nếu thừa, kế toán Định khoản:

- hi ó quyết định x lý ủa ấp ó thẩm quyền, kế toán ghi:

Nợ á T 111, 112 Nếu á nhân phạm lỗi ồi thường ằng tiền;

Nợ T 334 - Nếu trừ v o lương ủa á nhân phạm lỗi;

Nợ T 1388 - Phải thu ồi thường ủa người phạm lỗi;

Nợ T 632 - Phần hao hụt, mất mát sau khi trừ số thu ồi thường;

7.1.4.4 Kế toán thành phẩm theo phương pháp kiểm kê định kỳ

a Đầu kỳ, kế toán ăn ứ kết quả kiểm kê th nh phẩm đã kết huyển uối kỳ trướ

để kết huyển giá trị th nh phẩm tồn kho đầu kỳ v o T 632 - Giá vốn h ng án:

Trang 6

d Cuối kỳ ăn ứ v o kết quả kiểm kê uối tháng, kế toán kết huyển giá trị

- Tiêu thụ thành phẩm: L giai đoạn tiếp theo ủa quá trình sản xuất, doanh

nghiệp huyển giao sản phẩm h ng hóa hoặ ung ấp lao vụ, dị h vụ ho khá h

h ng, đượ khá h h ng trả tiền hoặ hấp nhận thanh toán, quá trình n y đượ oi

l quá trình tiêu thụ

- Doanh thu: L tổng giá trị á lợi í h kinh tế doanh nghiệp thu đượ l m tăng

vốn hủ sở hữu ủa doanh nghiệp ngoại trừ phần đóng góp thêm ủa á ổ đông Doanh thu đượ ghi nhận tại thời điểm giao dị h phát sinh, khi hắ hắn thu đượ lợi

í h kinh tế, đượ xá định theo giá trị hợp lý ủa á khoản đượ quyền nhận, không phân iệt đã thu đượ tiền hay sẽ thu đượ tiền

- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: L doanh thu ủa hoạt động sản xuất,

kinh doanh từ á giao dị h v á nghiệp vụ sau:

+ Bán h ng: Bán sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra, án h ng hoá mua v o

v án ất động sản đầu tư;

+ Cung ấp dị h vụ: Thự hiện ông việ đã thoả thuận theo hợp đồng trong một

kỳ, hoặ nhiều kỳ kế toán, như ung ấp dị h vụ vận tải, du lị h, ho thuê TSCĐ theo phương thứ ho thuê hoạt động, doanh thu hợp đồng xây dựng

+ Doanh thu khác

- Doanh thu thuần: L số hênh lệ h giữa doanh thu với á khoản giảm trừ

doanh thu

- Cá khoản giảm trừ doanh thu gồm:

+ Chiết khấu thương mại: L khoản doanh nghiệp án giảm giá niêm yết ho khách h ng mua h ng với khối lượng lớn;

+ Giảm giá h ng án: L khoản giảm trừ ho người mua do sản phẩm, h ng hoá kém, mất phẩm hất hay không đúng quy á h theo quy định trong hợp đồng kinh tế; + H ng án ị trả lại: L số sản phẩm, h ng hóa đã đượ oi l tiêu thụ nhưng ị người mua từ hối, trả lại do á nguyên nhân: vi phạm am kết, vi phạm hợp đồng kinh tế, h ng kém hất lượng, mất phẩm hất, không đúng hủng loại, quy á h

- Chiết khấu thanh toán: L số tiền m doanh nghiệp thưởng ho khá h h ng do khá h h ng thanh toán tiền h ng trướ thời hạn theo hợp đồng tính trên tổng số tiền

h ng m họ đã thanh toán

- Giá vốn h ng án: L trị giá vốn ủa sản phẩm, vật tư, h ng hóa, lao vụ, dị h vụ

đã tiêu thụ

Trang 7

- Lợi nhuận gộp về án h ng v ung ấp dị h vụ: L hênh lệ h giữa doanh thu thuần về án h ng v ung ấp dị h vụ với giá vốn h ng án

- ết quả hoạt động án h ng v ung ấp dị h vụ: L số hênh lệ h giữa doanh thu thuần với trị giá vốn h ng án, hi phí án h ng v hi phí quản lý doanh nghiệp

7.2.2 Một số nguyên tắc chung

a Điều kiện ghi nhận doanh thu

Một khoản lợi ị h kinh tế đượ ghi nhận l doanh thu phải thỏa mãi á điều kiện

về ghi nhận doanh thu Cụ thể như sau:

* Với doanh thu bán hàng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

- Doanh nghiệp đã huyển giao phần lớn rủi ro v lợi í h gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm, h ng hóa ho người mua;

- Doanh nghiệp không òn nắm giữ quyền quản lý h ng hóa như người sở hữu hoặ quyền kiểm soát h ng hóa;

- Doanh thu đượ xá định tương đối hắ hắn hi hợp đồng quy định người mua đượ quyền trả lại sản phẩm, h ng hoá, đã mua theo những điều kiện

ụ thể, doanh nghiệp hỉ đượ ghi nhận doanh thu khi những điều kiện ụ thể đó không òn tồn tại v người mua không đượ quyền trả lại sản phẩm, h ng hoá (trừ trường hợp khá h h ng ó quyền trả lại h ng hóa dưới hình thứ đổi lại để lấy

h ng hóa, dị h vụ khá );

- Doanh nghiệp đã hoặ sẽ thu đượ lợi í h kinh tế từ giao dị h án h ng;

- Xá định đượ á hi phí liên quan đến giao dị h án h ng

* Với doanh thu cung cấp dịch vụ, phải đồng thời thỏa mãn các điều kiện:

- Doanh thu đượ xá định tương đối hắ hắn hi hợp đồng quy định người mua đượ quyền trả lại dị h vụ đã mua theo những điều kiện ụ thể, doanh nghiệp hỉ đượ ghi nhận doanh thu khi những điều kiện ụ thể đó không òn tồn tại v người mua không đượ quyền trả lại dị h vụ đã ung ấp;

- Doanh nghiệp đã hoặ sẽ thu đượ lợi í h kinh tế từ giao dị h ung ấp dị h vụ đó;

- Xá định đượ phần ông việ đã ho n th nh v o thời điểm áo áo;

- Xá định đượ hi phí phát sinh ho giao dị h v hi phí để ho n th nh giao

dị h ung ấp dị h vụ đó

b Nguyên tắc kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

(1) Trường hợp hợp đồng kinh tế ao gồm nhiều giao dị h, doanh nghiệp phải nhận iết á giao dị h để ghi nhận doanh thu phù hợp với Chuẩn mự kế toán, ví dụ:

- Trường hợp hợp đồng kinh tế quy định việ án h ng v ung ấp dị h vụ sau

án h ng (ngo i điều khoản ảo h nh thông thường), doanh nghiệp phải ghi nhận riêng doanh thu án h ng v doanh thu ung ấp dị h vụ;

- Trường hợp hợp đồng quy định ên án h ng hịu trá h nhiệm lắp đặt sản phẩm, h ng hóa ho người mua thì doanh thu hỉ đượ ghi nhận sau khi việ lắp đặt đượ thự hiện xong;

Trang 8

- Trường hợp doanh nghiệp ó nghĩa vụ phải ung ấp ho người mua h ng hóa,

dị h vụ miễn phí hoặ hiết khấu, giảm giá trong giao dị h d nh ho khá h h ng truyền thống, kế toán hỉ ghi nhận doanh thu đối với h ng hóa, dị h vụ phải ung ấp miễn phí đó ho đến khi đã thự hiện nghĩa vụ với người mua

(2) Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ thuần m doanh nghiệp thự hiện đượ trong kỳ kế toán ó thể thấp hơn doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ ghi nhận an đầu do á nguyên nhân: Doanh nghiệp hiết khấu thương mại, giảm giá

h ng đã án ho khá h h ng hoặ h ng đã án ị trả lại (do không đảm ảo điều kiện

về quy á h, phẩm hất ghi trong hợp đồng kinh tế)

Trường hợp sản phẩm, h ng hoá, dị h vụ đã tiêu thụ từ á kỳ trướ , đến kỳ sau phải hiết khấu thương mại, giảm giá h ng án, hoặ h ng án ị trả lại thì doanh nghiệp đượ ghi giảm doanh thu theo nguyên tắ :

- Nếu thời điểm phát sinh á khoản giảm trừ doanh thu l trướ thời điểm phát

h nh Báo áo t i hính, kế toán phải oi đây l một sự kiện ần điều hỉnh phát sinh sau ng y lập Bảng ân đối kế toán v ghi giảm doanh thu trên Báo áo t i hính ủa kỳ lập áo áo;

- Nếu thời điểm phát sinh á khoản giảm trừ doanh thu l sau thời điểm phát

h nh Báo áo t i hính thì doanh nghiệp ghi giảm doanh thu ủa kỳ phát sinh

c Cách xác định doanh thu trong một số trường hợp

(1) Doanh thu án h ng, ung ấp dị h vụ không ao gồm á khoản thuế gián thu phải nộp, như thuế GTGT (kể ả trường hợp nộp thuế GTGT theo phương pháp trự tiếp), thuế tiêu thụ đặ iệt, thuế xuất khẩu, thuế ảo vệ môi trường

Trường hợp không tá h ngay đượ số thuế gián thu phải nộp tại thời điểm ghi nhận doanh thu, kế toán đượ ghi nhận doanh thu ao gồm ả số thuế phải nộp v định

kỳ phải ghi giảm doanh thu đối với số thuế gián thu phải nộp hi lập áo áo kết quả kinh doanh, hỉ tiêu “Doanh thu án h ng, ung ấp dị h vụ” v hỉ tiêu “Cá khoản giảm trừ doanh thu” đều không ao gồm số thuế gián thu phải nộp trong kỳ do về ản hất á khoản thuế gián thu không đượ oi l một ộ phận ủa doanh thu

(2) Trường hợp trong kỳ doanh nghiệp đã viết hoá đơn án h ng v đã thu tiền

án h ng nhưng đến uối kỳ vẫn hưa giao h ng ho người mua h ng, thì trị giá số

h ng n y không đượ oi l đã án trong kỳ v không đượ ghi v o T 511 - Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ m hỉ hạ h toán v o ên Có T 131 - Phải thu ủa khá h h ng về khoản tiền đã thu ủa khá h h ng hi thự giao h ng ho người mua

sẽ hạ h toán v o T 511 - Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ về trị giá h ng đã giao, đã thu trướ tiền án h ng, phù hợp với á điều kiện ghi nhận doanh thu

(3) Trường hợp xuất h ng hóa để khuyến mại, quảng áo nhưng khá h h ng hỉ đượ nhận h ng khuyến mại, quảng áo k m theo á điều kiện khá như phải mua sản phẩm, h ng hóa (ví dụ như mua 2 sản phẩm đượ tặng 1 sản phẩm ) thì kế toán

Trang 9

phải phân ổ số tiền thu đượ để tính doanh thu ho ả h ng khuyến mại, giá trị h ng khuyến mại đượ tính v o giá vốn h ng án (trường hợp n y ản hất giao dị h l giảm giá h ng án)

í dụ 7.1 Tháng 11/N, Công ty đăng ký với Sở Công Thương hương trình

khuyến mãi như sau:

Mua 5 sản phẩm A đượ tặng 2 sản phẩm B Biết giá vốn sản phẩm A l : 2.000.000 đ/sp, giá án l 3 000 000 đ/sp Giá vốn sản phẩm B: 300 000 đ/sp

Ng y 8/11/N, ông ty án đượ 10 sản phẩm A ho khá h h ng, hưa thanh toán tiền h ng hi đó, kế toán tính giá vốn v giá án như sau:

Giá vốn = 10 x 2 000 000 + 4 x 300 000 = 21 200 000 đồng

Giá án = 10 x 3 000 000 = 30 000 000 đồng (4) Trường hợp doanh nghiệp ó doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ ằng ngoại tệ thì phải quy đổi ngoại tệ ra đơn vị tiền tệ kế toán theo tỷ giá giao dị h thự tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ kinh tế Trường hợp ó nhận tiền ứng trướ ủa khá h h ng ằng ngoại tệ thì doanh thu tương ứng với số tiền ứng trướ đượ quy đổi

ra đơn vị tiền tệ kế toán theo tỷ giá giao dị h thự tế tại thời điểm nhận ứng trướ (5) Đối với h ng hoá nhận án đại lý, ký g i theo phương thứ án đúng giá hưởng hoa hồng, doanh thu l phần hoa hồng án h ng m doanh nghiệp đượ hưởng (6) Đối với hoạt động dị h vụ ủy thá xuất nhập khẩu, doanh thu l phí ủy thá đơn vị đượ hưởng

(7) Đối với đơn vị nhận gia ông vật tư, h ng hoá, doanh thu l số tiền gia ông thự tế đượ hưởng, không ao gồm giá trị vật tư, h ng hoá nhận gia ông

(8) Trường hợp án h ng theo phương thứ trả hậm, trả góp, doanh thu đượ

xá định theo giá án trả tiền ngay

(9) Nguyên tắ ghi nhận doanh thu đối với giao dị h án h ng hóa, ung ấp dị h

vụ theo hương trình d nh ho khá h h ng truyền thống:

- Giao dị h theo hương trình d nh ho khá h h ng truyền thống phải thỏa mãn đồng thời tất ả á điều kiện sau:

+ hi mua h ng hóa, dị h vụ, khá h h ng đượ tí h điểm thưởng để khi đạt đủ số điểm theo quy định sẽ đượ nhận một lượng h ng hóa, dị h vụ miễn phí hoặ đượ giảm giá hiết khấu;

+ Người án phải xá định đượ giá trị hợp lý ủa h ng hóa, dị h vụ sẽ phải ung

ấp miễn phí hoặ số tiền sẽ hiết khấu, giảm giá ho người mua khi người mua đạt đượ á điều kiện ủa hương trình (tí h đủ điểm thưởng);

+ Chương trình phải ó giới hạn về thời gian ụ thể, rõ r ng, nếu quá thời hạn theo quy định ủa hương trình m khá h h ng hưa đáp ứng đượ á điều kiện đặt

ra thì người án sẽ không òn nghĩa vụ phải ung ấp h ng hóa, dị h vụ miễn phí hoặ giảm giá, hiết khấu ho người mua (số điểm thưởng ủa người mua tí h lũy hết giá trị s dụng);

Trang 10

+ Sau khi nhận h ng hóa, dị h vụ miễn phí hoặ đượ hiết khấu giảm giá, người mua ị trừ số điểm tí h lũy theo quy định ủa hương trình (đổi điểm tí h lũy để lấy

h ng hóa, dị h vụ hoặ số tiền hiết khấu, giảm giá khi mua h ng);

+ Việ ung ấp h ng hóa, dị h vụ miễn phí hoặ hiết khấu, giảm giá ho người mua khi đạt đủ số điểm thưởng ó thể đượ thự hiện ởi hính người án hoặ một

ên thứ a theo quy định ủa hương trình

- Nguyên tắ kế toán:

+ Tại thời điểm án h ng hóa, ung ấp dị h vụ, người án phải xá định riêng giá trị hợp lý ủa h ng hóa, dị h vụ phải ung ấp miễn phí hoặ số tiền phải hiết khấu, giảm giá ho người mua khi người mua đạt đượ á điều kiện theo quy định

ủa hương trình;

+ Doanh thu đượ ghi nhận l tổng số tiền phải thu hoặ đã thu trừ đi giá trị hợp

lý ủa h ng hóa, dị h vụ phải ung ấp miễn phí hoặ số phải hiết khấu, giảm giá ho người mua Giá trị ủa h ng hóa, dị h vụ phải ung ấp miễn phí hoặ số phải hiết khấu, giảm giá ho người mua đượ ghi nhận l doanh thu hưa thự hiện Nếu hết thời hạn ủa hương trình m người mua không đạt đủ điều kiện theo quy định v không đượ hưởng h ng hóa dị h vụ miễn phí hoặ hiết khấu giảm giá, khoản doanh thu hưa thự hiện đượ kết huyển v o doanh thu án h ng, ung ấp dị h vụ

- hi người mua đạt đượ á điều kiện theo quy định ủa hương trình, việ x

lý khoản doanh thu hưa thự hiện đượ thự hiện như sau:

+ Trường hợp người án trự tiếp ung ấp h ng hóa, dị h vụ miễn phí hoặ hiết khấu, giảm giá ho người mua: hoản doanh thu hưa thự hiện tương ứng với giá trị hợp lý ủa số h ng hóa, dị h vụ ung ấp miễn phí hoặ số phải giảm giá, hiết khấu ho người mua đượ ghi nhận l doanh thu án h ng, ung ấp dị h vụ khi người mua đã nhận đượ h ng hóa, dị h vụ miễn phí hoặ đượ hiết khấu, giảm giá theo quy định ủa hương trình;

+ Trường hợp ên thứ a ó nghĩa vụ ung ấp h ng hóa, dị h vụ miễn phí hoặ hiết khấu, giảm giá ho người mua: Nếu hợp đồng giữa người án v ên thứ a đó không mang tính hất hợp đồng đại lý, khi ên thứ a thự hiện việ ung ấp h ng hóa, dị h vụ, hiết khấu giảm giá, khoản doanh thu hưa thự hiện đượ kết huyển sang doanh thu án h ng, ung ấp dị h vụ Nếu hợp đồng mang tính đại lý, hỉ phần hênh lệ h giữa khoản doanh thu hưa thự hiện v số tiền phải trả ho ên thứ a mới đượ ghi nhận l doanh thu Số tiền thanh toán ho ên thứ a đượ oi như việ thanh toán khoản nợ phải trả

í dụ 7.2 Hệ thống siêu thi VinMark ó hương trình tí h điểm ho khá h h ng

truyền thống như sau: Mỗi khá h h ng ó thẻ tí h điểm khi mua h ng ó giá trị từ

Trang 11

100 000 trở lên sẽ đượ tí h 1 điểm tướng ứng 100 000 đồng tiền h ng Trong 1 tháng

m tí h đượ tối thiểu 50 điểm sẽ đượ trả thưởng ằng á h quy ra thẻ mua h ng với giá trị quy đổi 1 điểm đổi đượ 5000 đồng Trường hợp nếu khá h h ng không tí h đủ

50 điểm thì sẽ ị xóa điểm đã tí h trong tháng

(10) Đối với doanh nghiệp thự hiện nhiệm vụ ung ấp sản phẩm, h ng hoá,

dị h vụ theo yêu ầu ủa Nh nướ , đượ Nh nướ trợ ấp, trợ giá theo quy định thì doanh thu trợ ấp, trợ giá l số tiền đượ Nh nướ hính thứ thông áo, hoặ thự tế trợ ấp, trợ giá

(11) Trường hợp án sản phẩm, h ng hóa k m theo sản phẩm, h ng hóa, thiết ị thay thế (phòng ngừa trong những trường hợp sản phẩm, h ng hóa ị hỏng hó ) thì phải phân ổ doanh thu ho sản phẩm, h ng hóa đượ án v sản phẩm h ng hóa, thiết

ị giao ho khá h h ng để thay thế phòng ngừa hỏng hó Giá trị ủa sản phẩm, h ng hóa, thiết ị thay thế đượ ghi nhận v o giá vốn h ng án

7.2.3 TK sử dụng

- TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

T n y dùng để phản ánh doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ ủa doanh nghiệp trong một kỳ kế toán, ao gồm ả doanh thu án h ng hoá, sản phẩm v ung

ấp dị h vụ ho ông ty mẹ, ông ty on trong ùng tập đo n

ết ấu T 511 - Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ:

Nợ TK 511 - Doanh thu án hàng và cung cấp dịch vụ Có Bên Nợ:

- Cá khoản thuế gián thu phải nộp

- ết huyển doanh thu thuần v o TK

911 - Xác định kết quả kinh doanh

Bên Có: Doanh thu án sản phẩm,

h ng hoá, ất động sản đầu tư v ung

ấp dị h vụ ủa doanh nghiệp thự hiện trong kỳ kế toán

TK 511 không có số dư cuối kỳ

TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, có 6 TK cấp 2:

- TK 5111 - Doanh thu bán hàng hoá;

- TK 5112 - Doanh thu bán các thành phẩm;

- TK 5113 - Doanh thu cung cấp dịch vụ;

- TK 5114 - Doanh thu trợ cấp, trợ giá;

Trang 12

- TK 5117 - Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư;

Kết cấu TK 632 - Giá vốn hàng bán theo phương pháp kê khai thường xuyên:

+ Chi phí nguyên liệu, vật liệu, hi phí

nhân ông vượt trên mứ ình thường v

hi phí sản xuất hung ố định không

phân ổ đượ tính v o giá vốn h ng án

trong kỳ;

+ Cá khoản hao hụt, mất mát ủa

h ng tồn kho sau khi trừ phần ồi thường

do trá h nhiệm á nhân gây ra;

+ Số trí h lập dự phòng giảm giá h ng

tồn kho ( hênh lệ h giữa số dự phòng

giảm giá h ng tồn kho phải lập năm nay

lớn hơn số dự phòng đã lập năm trướ

hưa s dụng hết)

Bên Có:

- ết huyển giá vốn ủa sản phẩm,

h ng hóa, dị h vụ đã án trong kỳ sang

TK 911 - Xác định kết quả kinh doanh;

- hoản ho n nhập dự phòng giảm giá

h ng tồn kho uối năm t i hính ( hênh

lệ h giữa số dự phòng phải lập năm nay nhỏ hơn số đã lập năm trướ );

- Trị giá h ng án ị trả lại nhập kho;

- hoản hiết khấu thương mại, giảm giá h ng án nhận đượ sau khi h ng mua đã tiêu thụ

- Cá khoản thuế nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặ iệt, thuế ảo vệ môi trường đã tính v o giá trị h ng mua, nếu khi xuất bán hàng hóa m á khoản thuế đó đượ

ho n lại

TK 632 không có số dư cuối kỳ

c TK 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu

T n y dùng để phản ánh á khoản đượ điều hỉnh giảm trừ v o doanh thu án

h ng, ung ấp dị h vụ phát sinh trong kỳ, gồm: hiết khấu thương mại, giảm giá h ng

án v h ng án ị trả lại

T n y không phản ánh á khoản thuế đượ giảm trừ v o doanh thu như thuế

GTGT đầu ra phải nộp tính theo phương pháp trự tiếp

Trang 13

Kết cấu TK 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu:

TK 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu không có số dƣ cuối kỳ

TK 521 có 3 TK cấp 2:

- TK 5211 - Chiết khấu thương mại;

- TK 5212 - H ng án ị trả lại;

- TK 5213 - Giảm giá h ng án

7.2.4 Phương pháp kế toán tiêu thụ sản phẩm

7.2.4.1 Phương pháp kế toán tiêu thụ theo phương thức trực tiếp

(1) hi xuất sản phẩm giao trự tiếp ho khá h h ng:

- Phản ánh giá vốn hàng bán:

Nợ T 632 - Giá vốn h ng án;

Có TK 155 - Giá trị TP xuất kho;

Có TK 154 - xuất án trự tiếp tại phân xưởng

- Phản ánh doanh thu:

a) Đối với sản phẩm, h ng hoá, dị h vụ, ất động sản đầu tư thuộ đối tượng hịu thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặ iệt, thuế xuất khẩu, thuế ảo vệ môi trường, kế toán phản ánh doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ theo giá án hưa ó thuế, á khoản thuế gián thu phải nộp ( hi tiết từng loại thuế) đượ tá h riêng ngay khi ghi nhận doanh thu (kể ả thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trự tiếp), ghi:

Nợ á T 111, 112, 131 (tổng giá thanh toán);

Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung ấp dị h vụ (giá hưa ó thuế);

Có TK 333 - Thuế v á khoản phải nộp Nh nướ

) Trường hợp không tá h ngay đượ á khoản thuế phải nộp, kế toán ghi nhận doanh thu ao gồm ả thuế phải nộp

Nợ á T 111, 112, 131 (tổng giá thanh toán);

Có TK 511 - Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ (giá hưa ó thuế) Định kỳ kế toán xá định nghĩa vụ thuế phải nộp v ghi giảm doanh thu, ghi:

Nợ T 511 - Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ;

Có TK 333 - Thuế v á khoản phải nộp Nh nướ

Trang 14

(2) Nếu doanh nghiệp ho khá h h ng hưởng hiết khấu thanh toán:

Nợ T 635 - Số tiền hiết khấu thanh toán;

Có TK 111, 112 - Nếu thanh toán ằng tiền;

Có TK 131 - Nếu trừ v o nợ phải thu

(3) Chiết khấu TM, GGHB, HB ị trả lại phát sinh:

- hi phát sinh á khoản giảm trừ doanh thu:

Nợ T 5211 - Trị giá khoản hiết khấu thương mại;

Nợ T 5212 - Trị giá h ng án ị trả lại;

Nợ T 5213 - Trị giá h ng giảm giá;

Nợ T 33311 - Ghi giảm số thuế GTGT phải nộp;

(4) Cuối kỳ kết huyển doanh thu thuần để xá định kết quả:

Nợ T 511 - Doanh thu thuần về án h ng v CCDV;

Có TK 911 - Xá định kết quả kinh doanh

(5) Cuối kỳ kết huyển giá vốn để xá định kết quả:

Nợ T 911 - Xá định kết quả kinh doanh;

Có TK 632 - Kết huyển giá vốn h ng án

7.2.4.2 Kế toán tiêu thụ theo phương thức chuyển hàng chờ chấp nhận

(1) hi xuất sản phẩm huyển ho ên mua theo hợp đồng:

Nợ T 157 - Giá thự tế ủa h ng g i án;

Có TK 154, 155 - Trị giá h ng xuất kho

(2) hi h ng huyển đi đượ ên mua kiểm nhận v thanh toán hoặ hấp nhận thanh toán:

- Phản ánh giá vốn h ng án:

Nợ T 632 - Giá vốn h ng án;

Có TK 157 - GV ủa h ng đượ tiêu thụ

- Phản ánh doanh thu ủa h ng tiêu thụ:

Nợ T 111, 112, 131 - Tổng giá thanh toán;

Có TK 511 - Doanh thu án h ng ( hưa thuế);

Có TK 33311 - Thuế GTGT đầu ra

Trang 15

(3) Số h ng g i án ị từ hối khi hưa đượ xá định tiêu thụ:

Nợ TK 155, 152 - Nhập kho th nh phẩm hoặ phế liệu;

Nợ T 1388, 334 - Giá trị á nhân phải ồi thường;

Nợ T 1381 - Giá trị sản phẩm hỏng hờ x lý;

Có TK 157 - Giá vốn h ng án ị trả lại

Cá út toán kết huyển doanh thu, hi phí để xá định kết quả kinh doanh tương

tự như phương pháp tiêu thụ trự tiếp

7.2.4.3 Kế toán tiêu thụ sản phẩm theo phương thức bán hàng đại lý, ký gửi

Với phương thứ án h ng đại lý án đúng giá hưởng hoa hồng, khi xuất h ng

giao ho đại lý, ên g i án lập hóa đơn GTGT hoặc Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại

lý và Lệnh điều động nội bộ

Bên đại lý, khi án đượ h ng hóa, phải lập hóa đơn giao ho người mua v Bảng

kê hàng hóa bán ra g i về ho ên giao h ng để ên giao h ng lập hóa đơn GTGT

Đối với tiền hoa hồng nhận đượ , ên đại lý sẽ lập 1 hóa đơn giao ho doanh nghiệp g i án với thuế suất 10%

Cá ướ hạ h toán:

Kế toán tại đơn vị giao đại l Kế toán ở đơn vị nhận đại l

1 hi xuất h ng giao ho đại lý, kế toán lập phiếu xuất kho h ng g i án đại lý:

Nợ T 157 - Giá xuất kho h ng g i đại lý;

Có TK 154, 1544 - Trị giá xuất kho

Theo dõi trên sổ kế toán quản trị Cuối năm t i hính, trình y trong thuyết minh Báo cáo tài chính

2 hi h ng hoá giao ho đại lý đã án đượ , ăn ứ v o Bảng kê hoá đơn án ra ủa

h ng hoá đã án do đại lý g i về:

- Phản ánh doanh thu án h ng:

Nợ T 111, 112, 131 - Tổng giá thanh toán;

Có TK 511 - Doanh thu BH&CCDV;

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp

- Phản ánh tổng số tiền phải trả:

Nợ á T 111, 112, 131 ;

Có TK 331 - Tổng giá thanh toán

- Phản ánh giá vốn ủa h ng án ra:

3 hi thanh toán tiền h ng giữa 2 ên:

Nợ T 111, 112 - Số tiền òn phải thu;

Có TK 131 - Phải thu ủa đại lý

Nợ T 331 - Phải trả người án;

Có TK 111, 112 - Số tiền phải trả

Trang 16

Cá út toán kết huyển doanh thu, hi phí để xá định kết quả kinh doanh uối

kỳ tương tự phương thứ tiêu thụ trự tiếp

7.2.4.4 Kế toán bán hàng trả góp, trả chậm

- Khi bán h ng trả hậm, trả góp, kế toán phản ánh doanh thu án h ng theo giá

án trả tiền ngay hưa ó thuế:

Nợ T 131 - Phải thu ủa khá h h ng;

Có TK 511 - Phản ánh giá án trả tiền ngay hưa ó thuế;

Có TK 333 - Thuế v á khoản phải nộp Nh nướ ;

Có TK 3387 - Số hênh lệ h giữa tổng số tiền theo giá trả hậm, trả góp với giá án trả tiền ngay

- Phản ánh giá vốn ủa h ng tiêu thụ:

Nợ T 632 - Giá vốn h ng án;

Có TK 154, 155, 156 - Trị giá h ng xuất kho

- Phản ánh số tiền người mua thanh toán lần đầu v á lần tiếp theo:

Nợ T 111, 112 - Số tiền người mua thanh toán;

Có TK 131 - Phải thu khá h h ng

- Định kỳ, ghi nhận doanh thu tiền lãi án h ng trả hậm, trả góp:

Nợ T 3387 - Doanh thu hưa thự hiện;

Trang 17

- ết huyển lãi v o doanh thu hoạt động t i hính:

Nợ T 3387: 150 000 đ;

Có TK 515: 150.000 đ

7.2.4.5 Kế toán tiêu thụ sản phẩm theo phương thức hàng đổi hàng

hi xuất sản phẩm, h ng hoá đổi lấy vật tư, h ng hoá, TSCĐ không tương tự, kế toán phản ánh doanh thu án h ng để đổi lấy vật tư, h ng hoá, TSCĐ khá theo giá trị hợp lý t i sản nhận về sau khi điều hỉnh á khoản tiền thu thêm hoặ trả thêm

Trường hợp không xá định đượ giá trị hợp lý t i sản nhận về thì doanh thu xá định theo giá trị hợp lý ủa t i sản mang đi trao đổi sau khi điều hỉnh á khoản tiền thu thêm hoặ trả thêm

(1 Khi xuất sản phẩm, hàng hóa mang đi trao đổi:

- Phản ánh giá vốn h ng đem đi trao đổi:

Nợ T 632 - Giá vốn h ng án;

Có các TK 155, 156 - Trị giá h ng xuất kho

- Phản ánh doanh thu:

Nợ T 131 - Tổng giá thanh toán;

Có TK 511 - Doanh thu ủa h ng đi trao đổi;

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp

(2 Phản ánh trị giá vật tư, hàng hóa nhận về:

Nợ á T 152, 153, 156, 211 (giá mua hưa ó thuế GTGT);

Nợ T 133 - Thuế GTGT đượ khấu trừ (nếu ó);

Có TK 131 - Phải thu ủa khá h h ng (tổng giá thanh toán)

(3 Trường hợp được thu thêm tiền do giá trị hợp lý của sản phẩm, hàng hoá đưa

đi trao đổi lớn hơn giá trị hợp lý của vật tư, hàng hoá, TSCĐ nhận được:

Nợ á T 111, 112 - Số tiền đã thu thêm;

Có TK 131 - Phải thu ủa khá h hàng

(4 Trường hợp phải trả thêm tiền do giá trị hợp lý của sản phẩm, hàng hoá đưa

đi trao đổi nhỏ hơn giá trị hợp lý của vật tư, hàng hoá, TSCĐ nhận được:

Nợ T 131 - Phải thu ủa khá h h ng;

Có các TK 111, 112

Cá út toán kết huyển doanh thu, hi phí để xá định kết quả kinh doanh uối

kỳ tương tự phương thứ tiêu thụ trự tiếp

7.2.4.6 Kế toán tiêu thụ sản phẩm trường hợp chương trình bán hàng dành cho khách hàng truyền thống

a) hi án h ng hóa, ung ấp dị h vụ trong hương trình d nh ho khách hàng truyền thống, kế toán ghi nhận doanh thu trên ơ sở tổng số tiền thu đượ trừ đi phần doanh thu hưa thự hiện l giá trị hợp lý ủa h ng hóa, dị h vụ ung ấp miễn phí hoặ số tiền hiết khấu, giảm giá ho khá h h ng:

Trang 18

Nợ á T 112, 131;

Có TK 511 - Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ;

Có TK 3387 - Doanh thu hưa thự hiện;

Có TK 333 - Thuế v á khoản phải nộp Nh nướ

) hi hết thời hạn quy định ủa hương trình, nếu khá h h ng không đáp ứng đượ á điều kiện để hưởng á ưu đãi như nhận h ng hóa, dị h vụ miễn phí hoặ hiết khấu giảm giá, người án không phát sinh nghĩa vụ phải thanh toán cho khách hàng:

Nợ T 3387 - Doanh thu hưa thự hiện;

Có TK 511 - Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ

) hi khá h h ng đáp ứng đủ á điều kiện ủa hương trình để đượ hưởng ưu đãi, khoản doanh thu hưa thự hiện đượ x lý như sau:

- Trường hợp người án trự tiếp ung ấp h ng hóa, dị h vụ miễn phí hoặ hiết khấu, giảm giá ho người mua, khoản doanh thu hưa thự hiện đượ kết huyển sang ghi nhận l doanh thu án h ng, ung ấp dị h vụ tại thời điểm thự hiện xong nghĩa

vụ với khá h h ng (đã huyển giao h ng hóa, dị h vụ miễn phí hoặ đã hiết khấu, giảm giá ho khá h h ng):

Nợ T 3387 - Doanh thu hưa thự hiện;

Có TK 511 - Doanh thu bán hàng v ung ấp dị h vụ

- Trường hợp ên thứ a l người ung ấp h ng hóa, dị h vụ hoặ hiết khấu giảm giá ho khá h h ng thì thự hiện như sau:

+ Trường hợp doanh nghiệp đóng vai trò l đại lý ủa ên thứ a, phần hênh

lệ h giữa khoản doanh thu hưa thự hiện v số tiền phải thanh toán ho ên thứ a đó đượ ghi nhận l doanh thu án h ng ung ấp dị h vụ khi phát sinh nghĩa vụ thanh toán với ên thứ a, ghi:

Nợ T 3387 - Doanh thu hưa thự hiện;

Có TK 511 - Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ (phần hênh lệ h giữa doanh thu hưa thự hiện v số tiền trả ho ên thứ a đượ oi như doanh thu hoa hồng đại lý);

Có á T 111, 112 (số tiền thanh toán ho ên thứ a)

+ Trường hợp doanh nghiệp không đóng vai trò đại lý ủa ên thứ a (giao dị h mua đứt, án đoạn), to n ộ khoản doanh thu hưa thự hiện sẽ đượ ghi nhận l doanh thu án h ng, ung ấp dị h vụ khi phát sinh nghĩa vụ thanh toán ho ên thứ

a, số tiền phải thanh toán ho ên thứ a đượ ghi nhận v o giá vốn h ng án, ghi:

Nợ T 3387 - Doanh thu hưa thự hiện;

Có TK 511 - Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ

Đồng thời phản ánh số tiền phải thanh toán ho ên thứ a l giá vốn h ng hóa,

dị h vụ ung ấp ho khá h h ng, ghi:

Nợ T 632 - Giá vốn h ng án;

Có các TK 112, 331

Trang 19

í dụ 7.4 Tiếp theo ví dụ 7 1 há h h ng A ng y 1/9/2018 mua h ng tại siêu thị

Vin Mark với tổng tiền h ng ao gồm ả thuế GTGT 10% l 1 100 000 đồng đã thanh toán ằng tiền mặt Số điểm tí h lũy đượ l 1 100 000/100 000 = 11 điểm

7.2.4.7 Kế toán tiêu thụ sản phẩm trong 1 số trường hợp khác

a Trường hợp bán sản phẩm hàng hóa kèm thiết bị thay thế

- Tại đơn vị án:

+ ế toán phản ánh giá vốn h ng án ao gồm giá trị sản phẩm, h ng hóa đượ

án v giá trị sản phẩm, h ng hóa, thiết ị phụ tùng thay thế:

Nợ T 632 - Giá vốn h ng án;

Có các TK 153, 155, 156

+ Phản ánh doanh thu án h ng (vừa án sản phẩm, h ng hóa, vừa án sản phẩm,

h ng hóa, thiết ị phụ tùng thay thế):

Nợ á T 111, 112, 131;

Có TK 511 - Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ;

Có TK 333 - Thuế v á khoản phải nộp Nh nướ

- Tại đơn vị mua:

Nợ T 211 - Nguyên giá t i sản ố định ;

Nợ T 153 - Giá trị thiết ị, phụ tùng thay thế;

Nợ T 133 - Thuế GTGT đượ khấu trừ (nếu ó);

Có TK 111, 112, 331, 341

Trang 20

í dụ 7.5 Công ty điện máy Xuân Long án 1 ô tô tải ho ông ty X Giá bán ô

tô tải l 560 000 000 đồng ao gồm ô tô tải v 2 ánh phụ thay thế Giá vốn ủa ô tô

l 350 000 000, giá vốn ủa 2 ánh phụ l 5 000 000/ ánh Giá trị hợp lý ủa ánh phụ trên thị trường l 7 000 000 Thuế GTGT 10%

b Trường hợp trả lương cho công nhân viên, người lao động bằng sản phẩm

Nợ T 334 - Phải trả người lao động;

Có TK 511 - Doanh thu bán hàng và CCDV;

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp

Đồng thời phản ánh giá vốn sản phẩm, h ng hóa:

Nợ T 632 - Giá vốn sản phẩm, h ng hóa;

Có TK 155, 156 - Giá xuất kho sản phẩm, h ng hóa

c Trường hợp sử dụng sản phẩm, hàng hoá để biếu, tặng cho cán bộ công nhân viên được trang trải bằng quỹ khen thưởng, phúc lợi

Nợ T 353 - Tổng giá thanh toán;

Có TK 511 - Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ;

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp

Đồng thời phản ánh giá vốn sản phẩm, h ng hóa:

Nợ T 632 - Giá vốn sản phẩm, h ng hóa;

Có TK 155, 156 - Giá xuất kho sản phẩm, h ng hóa

d Trường hợp doanh nghiệp sử dụng sản phẩm sản xuất ra để biếu tặng, khuyến mại, quảng cáo

* Đối với sản phẩm dùng để khuyến mại, quảng áo:

- Doanh nghiệp phải nộp hồ sơ đăng ký với Sở ông thương hoặ Bộ Công thương về những sản phẩm dùng để khuyến mại, quảng áo Trong hồ sơ gồm ó: Đăng ký thự hiện hương trình khuyến mại; thể lệ hương trình khuyến mại; Thông

áo thự hiện khuyến mại; áo cáo kết quả thự hiện khuyến mại

Trang 21

- Doanh nghiệp phải xuất hóa đơn đối với số sản phẩm dùng để khuyến mại, quảng áo đó Giá tính thuế ủa sản phẩm dùng để khuyến mại, quảng áo đượ xá định ằng không

Nếu doanh nghiệp không đăng ký với Sở Công thương/ Bộ Công thương về số

h ng dùng để khuyến mại, quảng áo thì phải xuất hóa đơn v kê khai nộp thuế như trường hợp án h ng ình thường

* Đối với sản phẩm dùng để iếu tặng:

- Doanh nghiệp không phải nộp hồ sơ đăng ký với Sở Công thương/Bộ Công thương về sản phẩm dùng để iếu tặng;

- Doanh nghiệp phải xuất hóa đơn đối với số sản phẩm dùng để iếu tặng với giá

án v thuế giá trị gia tăng

* Phương pháp hạ h toán:

Hạ h toán h ng khuyến mại, quảng áo:

- TH1: Trường hợp xuất sản phẩm để iếu tặng, khuyến mại, quảng áo không thu tiền, không k m theo á điều kiện khá như phải mua sản phẩm, h ng hóa:

Nợ T 641 - Chi phí bán hàng;

Có TK 155 - Th nh phẩm ( hi phí sản xuất sản phẩm)

- TH2: Trường hợp xuất sản phẩm để khuyến mại, quảng áo nhưng khá h h ng

hỉ đượ nhận h ng khuyến mại, quảng áo k m theo á điều kiện khá như phải mua sản phẩm (ví dụ như mua 2 sản phẩm đượ tặng 1 sản phẩm ) thì kế toán phải phân

ổ số tiền thu đượ để tính doanh thu ho ả h ng khuyến mại, giá trị h ng khuyến mại đượ tính v o giá vốn h ng án (trường hợp n y ản hất giao dị h l giảm giá h ng án) Cụ thể:

+ hi xuất h ng, phản ánh giá vốn:

Nợ T 632 - Giá vốn h ng án: Ghi nhận giá vốn ao gồm ả giá vốn h ng khuyến mại;

Có TK 155 - Th nh phẩm

+ Ghi nhận doanh thu ủa h ng khuyến mại trên ơ sở phân ổ số tiền thu đượ

ho ả sản phẩm đượ án v sản phẩm khuyến mại, quảng áo:

Nợ á T 111, 112, 131…;

Có TK 511 - Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ;

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) (nếu ó)

Hạ h toán h ng iếu tặng:

- Nếu iếu tặng ho án ộ ông nhân viên đượ trang trải ằng quỹ khen thưởng, phú lợi, kế toán phải ghi nhận doanh thu, giá vốn như giao dị h án h ng thông thường:

+ Ghi nhận giá vốn h ng án đối với giá trị sản phẩm dùng để iếu, tặng ông nhân viên v người lao động:

Trang 22

Nợ T 632 - Giá vốn h ng án;

Có TK 155 - Th nh phẩm

+ Ghi nhận doanh thu ủa sản phẩm đượ trang trải ằng quỹ khen thưởng, phú lợi, ghi:

Nợ T 353 - Quỹ khen thưởng, phú lợi (tổng giá thanh toán);

Có TK 511 - Doanh thu án h ng v ung ấp dị h vụ;

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) (nếu ó)

Theo số liệu ủa ví dụ 7 1:

ế toán Định khoản: (đơn vị tính: đồng)

(1) Đầu kỳ, kết huyển giá vốn h ng hưa tiêu thụ:

Nợ T 632 - Giá vốn h ng hưa tiêu thụ;

Có TK 155, 157 - Giá vốn th nh phẩm tồn kho hay g i án

(2) Trong kỳ kinh doanh:

Phản ánh tổng giá th nh thự tế sản phẩm, dị h vụ đã ho n th nh trong kỳ nhập kho:

Nợ T 632 - Ghi tăng giá vốn h ng tiêu thụ;

Có TK 631 - Kết huyển tổng giá th nh thự tế

Riêng giá vốn ủa sản phẩm đã tiêu thụ ị trả lại:

Nợ T 1388 - Quyết định á nhân ồi thường;

Có TK 632 - Giá vốn ủa sản phẩm hưa tiêu thụ uối kỳ

- ết huyển giá vốn sản phẩm, dị h vụ đã tiêu thụ trong kỳ:

Nợ T 911 - Xá định kết quả kinh doanh;

TK 632 - Kết huyển giá vốn h ng án

Trang 23

Phần kế toán doanh thu trong trường hợp kế toán h ng tồn kho theo phương Đ đượ hạ h toán giống trường hợp kế toán h ng tồn kho theo phương pháp TX

7.4 Kế toán chi phí án hàng, chi phí quản l doanh nghiệp

7.4.1 Kế toán chi phí bán hàng

hái niệm: Chi phí án h ng l hi phí thự tế phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm, h ng hoá, ung ấp dị h vụ, ao gồm á hi phí h o h ng, giới thiệu sản phẩm, quảng áo sản phẩm, hoa hồng án h ng, hi phí ảo h nh sản phẩm, hàng hoá (trừ hoạt động xây lắp), hi phí ảo quản, đóng gói, vận huyển

T 641 ó thể đượ mở thêm một số nội dung hi phí Cuối kỳ, kế toán kết huyển hi phí án h ng v o ên Nợ T 911 "Xá định kết quả kinh doanh"

Trang 24

- TK 6417 - Chi phí dị h vụ mua ngo i;

- TK 6418 - Chi phí ằng tiền khá

c Phương pháp kế toán một số giao dịch chủ yếu

(1) Tính tiền lương, phụ ấp, tiền ăn giữa a v tính, trí h BHXH, BHYT, PCĐ, BHTN, á khoản hỗ trợ khá (như ảo hiểm nhân thọ, ảo hiểm hưu trí tự nguyện )

ho nhân viên phụ vụ trự tiếp ho quá trình án á sản phẩm, h ng hoá, ung ấp

(5) Đối với hi phí s a hữa TSCĐ phụ vụ ho án h ng:

- Trường hợp s dụng phương pháp trí h trướ hi phí s a hữa lớn TSCĐ: + hi trí h trướ hi phí s a hữa lớn TSCĐ v o hi phí án h ng:

Nợ T 641 - Chi phí bán hàng;

Có TK 335 - Nếu việ s a hữa đã thự hiện trong kỳ nhưng hưa nghiệm thu hoặ hưa ó hóa đơn;

Có TK 352 - Nếu đơn vị trí h trướ hi phí s a hữa ho TSCĐ theo yêu

ầu kỹ thuật phải ảo dưỡng, duy tu định kỳ

Trang 25

- Trường hợp doanh nghiệp án h ng ho khá h h ng ó k m theo giấy ảo h nh

s a hữa ho á hỏng hó do lỗi sản xuất đượ phát hiện trong thời gian ảo h nh sản phẩm, h ng hoá, doanh nghiệp phải xá định ho từng mứ hi phí s a hữa ho to n

ộ nghĩa vụ ảo h nh hi xá định số dự phòng phải trả về hi phí s a hữa, ảo h nh sản phẩm, h ng hoá kế toán ghi:

Nợ T 641 - Chi phí bán hàng;

Có TK 352 - Dự phòng phải trả

- Cuối kỳ kế toán sau, doanh nghiệp phải tính, xá định số dự phòng phải trả về

s a hữa ảo h nh sản phẩm, h ng hoá ần lập:

+ Trường hợp số dự phòng phải trả ần lập ở kỳ kế toán n y lớn hơn số dự phòng phải trả về ảo h nh sản phẩm, h ng hoá đã lập ở kỳ kế toán trướ nhưng hưa s dụng hết thì số hênh lệ h đượ trí h thêm ghi nhận v o hi phí, ghi:

(7) Đối với sản phẩm, h ng hóa dùng để khuyến mại, quảng áo:

- Đối với h ng hóa mua v o hoặ sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra dùng để khuyến mại, quảng áo:

+ Trường hợp xuất sản phẩm, h ng hóa để khuyến mại, quảng áo không thu tiền, không k m theo á điều kiện khá như phải mua sản phẩm, h ng hóa, ghi:

Nợ T 641 - Phản ánh hi phí sản xuất sản phẩm, giá vốn h ng hoá;

Có các TK 155, 156

(8) Đối với sản phẩm, h ng hoá tiêu dùng nội ộ ho hoạt động án h ng, ăn ứ

v o hứng từ liên quan, kế toán ghi:

Nợ T 641 - Chi phí bán hàng (6412, 6413, 6417, 6418);

Có các TK 155, 156 - Chi phí sản xuất sản phẩm hoặ giá vốn h ng hoá Nếu phải kê khai thuế GTGT ho sản phẩm, h ng hoá tiêu dùng nội ộ (giá trị kê khai thự hiện theo quy định ủa pháp luật về thuế), ghi:

Nợ T 133 - Thuế GTGT đượ khấu trừ;

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp

(9) Số tiền phải trả ho đơn vị nhận uỷ thá xuất khẩu về á khoản đã hi hộ liên quan đến h ng uỷ thá xuất khẩu v phí uỷ thá xuất khẩu:

Nợ T 641 - Chi phí bán hàng;

Trang 26

Nợ T 133 - Thuế GTGT đượ khấu trừ (nếu ó);

Có TK 338 - Phải trả, phải nộp khá (3388)

(10) Hoa hồng án h ng phải trả ho ên nhận đại lý:

Nợ T 641 - Chi phí bán hàng;

Nợ T 133 - Thuế GTGT đượ khấu trừ;

Có TK 131 - Phải thu ủa khá h h ng

(11) Khi phát sinh á khoản ghi giảm hi phí án h ng, ghi:

+ Chi phí vật liệu văn phòng, ông ụ lao động;

+ hấu hao TSCĐ dùng ho quản lý doanh nghiệp;

+ Tiền thuê đất, thuế môn i;

+ hoản lập dự phòng phải thu khó đòi; dị h vụ mua ngo i (điện, nướ , điện thoại, fax, ảo hiểm t i sản, háy nổ );

+ Chi phí ằng tiền khá (tiếp khá h, hội nghị khá h h ng )

b Nguyên tắc kế toán

- Cá khoản hi phí quản lý doanh nghiệp không đượ oi l hi phí tính thuế TNDN theo quy định ủa Luật thuế nhưng ó đầy đủ hóa đơn hứng từ v

đã hạ h toán đúng theo Chế độ kế toán thì không đượ ghi giảm hi phí kế toán

mà hỉ điều hỉnh trong quyết toán thuế TNDN để l m tăng số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp

- Cuối kỳ, kế toán kết huyển hi phí quản lý doanh nghiệp v o ên Nợ T 911 -

Xá định kết quả kinh doanh

Trang 27

c TK sử dụng

Để hạ h toán hi phí quản lý doanh nghiệp, kế toán s dụng T 642 - chi phí quản lý doanh nghiệp

Kết cấu TK 642 - chi phí quản lý doanh nghiệp:

Nợ TK 642 - Chi phí quản l doanh nghiệp Có

Bên Nợ:

- Cá hi phí quản lý doanh nghiệp thự

tế phát sinh trong kỳ;

- Số dự phòng phải thu khó đòi, dự

phòng phải trả (Chênh lệ h giữa số dự

- Ho n nhập dự phòng phải thu khó đòi,

dự phòng phải trả ( hênh lệ h giữa số dự phòng phải lập kỳ n y nhỏ hơn số dự phòng đã lập kỳ trướ hưa s dụng hết);

- ết huyển hi phí quản lý doanh nghiệp v o T 911 - Xá định kết quả kinh doanh

TK 642 không có số dư cuối kỳ

T 642 đượ mở hi tiết theo từng nội dung hi phí theo quy định Tuỳ theo yêu

ầu quản lý ủa từng ng nh, từng doanh nghiệp, T 642 ó thể đượ mở thêm á T

ấp 2 để phản ánh á nội dung hi phí thuộ hi phí quản lý ở doanh nghiệp

TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp, có 8 TK cấp 2:

- TK 6421 - Chi phí nhân viên quản lý;

- TK 6422 - Chi phí vật liệu quản lý;

d Phương pháp kế toán một số giao dịch chủ yếu

(1) Tiền lương, tiền ông, phụ ấp v á khoản khá phải trả ho nhân viên ộ phận quản lý doanh nghiệp, trí h BHXH, BHYT, PCĐ, BHTN, á khoản hỗ trợ khá (như ảo hiểm nhân thọ, ảo hiểm hưu trí tự nguyện ) ủa nhân viên quản lý doanh nghiệp:

Nợ T 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp;

Có TK 334, 33

(2) Giá trị vật liệu, ông ụ dụng ụ, hoặ mua về s dụng ngay ho quản lý DN:

Nợ T 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp;

Trang 28

Nợ T 133 - Thuế GTGT đượ khấu trừ nếu ó;

Có TK 152, 153 - Xuất kho nguyên vật liệu, ông ụ dụng ụ;

Có các TK 111, 112, 242, 331

(3) Trí h khấu hao TSCĐ dùng ho quản lý hung ủa doanh nghiệp:

Nợ T 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp;

Có TK 214 - Hao mòn TSCĐ

(4) Thuế môn i, tiền thuê đất phải nộp Nh nướ :

Nợ T 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp;

Có TK 333 - Thuế v á khoản phải nộp Nh nướ

(5) Lệ phí giao thông, lệ phí qua ầu, ph phải nộp, ghi:

Nợ T 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6425);

Có các TK 111, 112…

(6) ế toán dự phòng á khoản phải thu khó đòi khi lập Báo áo t i hính:

- Trường hợp số dự phòng phải thu khó đòi phải trí h lập kỳ n y lớn hơn số đã trí h lập từ kỳ trướ , kế toán trí h lập ổ sung phần hênh lệ h, ghi:

Nợ T 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp (6426);

Có TK 229 - Dự phòng tổn thất t i sản (2293)

- Trường hợp số dự phòng phải thu khó đòi phải trí h lập kỳ n y nhỏ hơn số đã trí h lập từ kỳ trướ , kế toán ho n nhập phần hênh lệ h, ghi:

Nợ T 229 - Dự phòng tổn thất t i sản (2293);

Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

- Việ xá định thời gian quá hạn ủa khoản nợ phải thu đượ xá định l khó đòi phải trí h lập dự phòng đượ ăn ứ v o thời gian trả nợ gố theo hợp đồng mua, án

an đầu, không tính đến việ gia hạn nợ giữa á ên

(7) Tiền điện thoại, điện, nướ mua ngo i phải trả, hi phí s a hữa TSCĐ một lần với giá trị nhỏ:

Nợ T 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp;

Nợ T 133 - Thuế GTGT đượ khấu trừ (nếu ó);

Có các TK 111, 112, 331, 335

(8) Đối với hi phí s a hữa TSCĐ phụ vụ ho quản lý:

(8 1) Trường hợp s dụng phương pháp trí h trướ hi phí s a hữa lớn TSCĐ:

- hi trí h trướ hi phí s a hữa lớn TSCĐ:

Nợ T 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp;

Có TK 335 - Nếu việ s a hữa đã thự hiện trong kỳ nhưng hưa nghiệm thu hoặ hưa ó hóa đơn;

Có TK 352 - Nếu đơn vị trí h trướ hi phí s a hữa ho TSCĐ theo yêu

ầu kỹ thuật phải ảo dưỡng, duy tu định kỳ

- hi hi phí s a hữa lớn TSCĐ thự tế phát sinh, ghi:

Trang 29

Nợ T 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp;

Có TK 242 - Chi phí trả trướ

(9) Chi phí phát sinh về hội nghị, tiếp khá h, hi ho lao động nữ, hi ho nghiên

ứu, đ o tạo, hi nộp phí tham gia hiệp hội v hi phí quản lý khá , ghi:

Nợ T 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp;

Nợ T 133 - Thuế GTGT đượ khấu trừ (nếu đượ khấu trừ thuế);

Có TK 111, 112, 331

(10) Thuế GTGT đầu v o không đượ khấu trừ phải tính v o hi phí quản lý DN:

Nợ T 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp;

Có TK 133 - Thuế GTGT đượ khấu trừ

(11) Xuất sản phẩm, h ng hoá tiêu dùng nội ộ s dụng ho mụ đí h quản lý:

Nợ T 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp;

Có á T 155, 156 ( hi phí sản xuất sản phẩm hoặ giá vốn h ng hoá) Nếu phải kê khai thuế GTGT ho sản phẩm, h ng hoá tiêu dùng nội ộ (giá trị kê khai thự hiện theo quy định ủa pháp luật về thuế), ghi:

Nợ T 133 - Thuế GTGT đượ khấu trừ;

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp

(12) hi phát sinh á khoản ghi giảm hi phí quản lý doanh nghiệp, ghi:

Nợ T 111, 112 ;

Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

(13) Cuối kỳ kế toán, kết huyển hi phí quản lý doanh nghiệp để xá định kết quả kinh doanh trong kỳ, ghi:

Nợ T 911 - Xá định kết quả kinh doanh;

Có TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp

7.5 Kế toán chi phí và doanh thu hoạt động tài chính

7.5.1 Kế toán chi phí hoạt động tài chính

a Khái niệm

Chi phí hoạt động t i hính ao gồm á khoản hi phí hoặ á khoản lỗ liên quan đến á hoạt động đầu tư t i hính, hi phí ho vay v đi vay vốn, hi phí góp vốn liên doanh, liên kết, lỗ huyển nhượng hứng khoán ngắn hạn, hi phí giao dị h

án hứng khoán; dự phòng giảm giá hứng khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu

tư v o đơn vị khá , khoản lỗ phát sinh khi án ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái

Trang 30

b Nguyên tắc kế toán

hông hạ h toán v o hi phí t i hính những nội dung hi phí sau đây:

+ Chi phí phụ vụ ho việ sản xuất sản phẩm, ung ấp dị h vụ;

+ Chi phí bán hàng;

+ Chi phí quản lý doanh nghiệp;

+ Chi phí kinh doanh ất động sản;

+ Chi phí đầu tư xây dựng ơ ản;

+ Cá khoản hi phí đượ trang trải ằng nguồn kinh phí khá ;

+ Chi phí khác

- Chi phí phát h nh trái phiếu đượ phân ổ dần phù hợp với kỳ hạn trái phiếu v đượ ghi nhận v o hi phí t i hính nếu việ phát h nh trái phiếu ho mụ đí h sản xuất, kinh doanh thông thường

- Lãi phải trả ủa trái phiếu huyển đổi đượ tính v o hi phí t i hính trong kỳ đượ xá định ằng á h lấy giá trị phần nợ gố đầu kỳ ủa trái phiếu huyển đổi nhân (x) với lãi suất ủa trái phiếu tương tự trên thị trường nhưng không ó quyền huyển đổi th nh ổ phiếu hoặ lãi suất đi vay phổ iến trên thị trường tại thời điểm phát h nh trái phiếu huyển đổi

- Nếu ổ phiếu ưu đãi đượ phân loại l nợ phải trả, khoản ổ tứ ưu đãi đó về

ản hất l khoản lãi vay v phải đượ ghi nhận v o hi phí t i hính

c TK sử dụng

Để hạ h toán á khoản hi phí hoạt động t i hính phát sinh trong kỳ, kế toán s

dụng TK 635 - chi phí tài chính

T 635 phải đượ hạ h toán hi tiết ho từng nội dung hi phí

Kết cấu TK 635 - chi phí tài chính:

Trang 31

TK 635 không có số dư cuối kỳ

d Phương pháp kế toán một số giao dịch chủ yếu

(1) hi phát sinh hi phí liên quan đến hoạt động án hứng khoán, ho vay vốn, mua án ngoại tệ :

Nợ T 635 - Chi phí tài chính;

Có TK 111, 112, 141

(2) hi án hứng khoán kinh doanh, thanh lý nhượng án á khoản đầu tư v o

ông ty on, ông ty liên doanh, liên kết phát sinh lỗ:

Nợ T 111, 112 - Phản ánh giá án;

Nợ TK 635 - Phản ánh số ị lỗ;

Có TK 121, 221, 222, 228 - Giá trị ghi sổ á khoản đầu tư

(3) hi nhận lại vốn góp v o ông ty on, ông ty liên doanh, liên kết m giá trị hợp lý t i sản đượ hia nhỏ hơn giá trị vốn góp, ghi:

Nợ á T 111, 112, 152, 156, 211 (giá trị hợp lý t i sản đượ hia);

Nợ T 635 - Chi phí t i hính (số lỗ);

Có các TK 221, 222

(4) Trường hợp doanh nghiệp án khoản đầu tư v o ổ phiếu ủa doanh nghiệp khá dưới hình thứ hoán đổi ổ phiếu, doanh nghiệp phải xá định giá trị hợp lý ủa

ổ phiếu nhận về tại thời điểm trao đổi Phần hênh lệ h (nếu ó) giữa giá trị hợp lý

ủa ổ phiếu nhận về nhỏ hơn giá trị ghi sổ ủa ổ phiếu mang đi trao đổi đượ kế toán

là chi phí tài chính, ghi:

Nợ á T 121, 221, 222, 228 - Giá trị ghi sổ ổ phiếu nhận về;

Nợ T 635 - Phần hênh lệ h giữa giá trị hợp lý ủa ổ phiếu nhận về thấp hơn giá trị ghi sổ ủa ổ phiếu mang đi trao đổi;

Có các TK 121, 221, 222, 228 - Giá trị hợp lý ổ phiếu mang trao đổi

(5) ế toán dự phòng giảm giá hứng khoán kinh doanh v dự phòng tổn thất đầu

tư v o đơn vị khá khi lập Báo áo t i hính:

- Trường hợp số dự phòng phải lập kỳ n y lớn hơn số dự phòng đã lập kỳ trướ ,

kế toán trí h lập ổ sung phần hênh lệ h, ghi:

Trang 32

(7) Chi phí liên quan trự tiếp đến khoản vay (ngo i lãi vay phải trả), như hi phí kiểm toán, thẩm định hồ sơ vay vốn , nếu đượ tính v o hi phí t i hính:

- Đối với khoản vay dưới hình thứ phát h nh trái phiếu, ghi:

Có các TK 111, 112 - Trường hợp thanh toán định kỳ;

Có TK 242 - Chi phí trả trướ : Trường hợp th nh toán trướ lãi;

Có TK 341 - Nếu lãi vay nhập gố ;

Có TK 335 - Chi phí phải trả: Thanh toán lãi sau khi tất toán

(13) Trường hợp doanh nghiệp thanh toán định kỳ tiền lãi thuê ủa TSCĐ thuê

t i hính, khi ên thuê nhận đượ hoá đơn thanh toán ủa ên ho thuê:

Nợ T 635 - Tiền lãi thuê trả từng kỳ;

Có các TK 111, 112 - Nếu trả tiền ngay;

Có TK 341 - Nếu nhận nợ (3412)

(14) hi mua vật tư, h ng hóa, TSCĐ theo phương thứ trả hậm, trả góp về s dụng ngay ho hoạt động SX D, ghi:

Nợ các TK 152, 153, 156, 211, 213 - Theo giá mua trả tiền ngay;

Nợ T 133 - Thuế GTGT đượ khấu trừ (nếu ó);

Nợ T 242 -{Phần lãi trả hậm l số hênh lệ h giữa tổng số tiền phải thanh toán trừ (-) Giá mua trả tiền ngay trừ Thuế GTGT (nếu đượ khấu trừ)};

Có TK 331 - Tổng giá thanh toán

Định kỳ, tính v o hi phí t i hính số lãi mua h ng trả hậm, trả góp phải trả:

Nợ T 635 - Chi phí tài chính;

Có TK 242 - Chi phí trả trướ

(15) ế toán á khoản lỗ tỷ giá:

Nợ T 635 - Chi phí t i hính (lỗ tỷ giá hối đoái);

Có các TK 1112, 1122 - Theo tỷ giá trên sổ kế toán

(16) Trường hợp giá đánh giá lại v ng tiền tệ phát sinh lỗ (giá v ng thị trường trong nướ nhỏ hơn giá trị ghi sổ), kế toán ghi nhận hi phí t i hính, ghi:

Nợ T 635 - Chi phí tài chính;

Có các TK 1113, 1123

(17) Cuối kỳ, kết huyển to n ộ hi phí t i hính phát sinh trong kỳ để xá định kết quả kinh doanh:

Trang 33

Nợ T 911 - Xá định kết quả kinh doanh;

Có TK 635 - Chi phí tài chính

7.5.2 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính

a Khái niệm

Doanh thu hoạt động t i hính trong doanh nghiệp ao gồm:

- Tiền lãi: Lãi ho vay, lãi tiền g i Ngân h ng, lãi án h ng trả hậm, trả góp, lãi đầu

tư trái phiếu, tín phiếu, hiết khấu thanh toán đượ hưởng do mua h ng hoá, dị h vụ ;

- Cổ tứ , lợi nhuận đượ hia ho giai đoạn sau ng y đầu tư;

- Thu nhập về hoạt động đầu tư mua, án hứng khoán ngắn hạn, d i hạn; lãi huyển nhượng vốn khi thanh lý á khoản vốn góp liên doanh, đầu tư v o ông ty liên kết, đầu tư v o ông ty on, đầu tư vốn khá ;

- Thu nhập về á hoạt động đầu tư khá ;

- Lãi tỷ giá hối đoái, gồm ả lãi do án ngoại tệ;

- Cá khoản doanh thu hoạt động t i hính khá

b Nguyên tắc kế toán

Đối với việ nhượng án á khoản đầu tư v o ông ty on, ông ty liên doanh, ông ty liên kết, hoạt động mua, án hứng khoán kinh doanh, doanh thu đượ ghi nhận l số hênh lệ h giữa giá án lớn hơn giá vốn, trong đó giá vốn l giá trị ghi sổ đượ xá định theo phương pháp ình quân gia quyền, giá án đượ tính theo giá trị hợp lý ủa khoản nhận đượ

Đối với khoản doanh thu từ hoạt động mua, án ngoại tệ, doanh thu đượ ghi nhận l số hênh lệ h lãi giữa giá ngoại tệ án ra v giá ngoại tệ mua v o

Đối với lãi tiền g i: Doanh thu không ao gồm khoản lãi tiền g i phát sinh do hoạt động đầu tư tạm thời ủa khoản vay s dụng ho mụ đí h xây dựng t i sản dở dang theo quy định ủa Chuẩn mự kế toán hi phí đi vay

Đối với tiền lãi phải thu từ á khoản ho vay, án h ng trả hậm, trả góp: Doanh thu hỉ đượ ghi nhận khi hắ hắn thu đượ v khoản gố ho vay, nợ gố phải thu không ị phân loại l quá hạn ần phải lập dự phòng

Đối với khoản tiền lãi đầu tư nhận đượ từ khoản đầu tư ổ phiếu, trái phiếu thì

hỉ ó phần tiền lãi ủa á kỳ m doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư n y mới đượ ghi nhận l doanh thu phát sinh trong kỳ, òn khoản lãi đầu tư nhận đượ từ á khoản lãi đầu tư dồn tí h trướ khi doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư đó thì ghi giảm giá

gố khoản đầu tư trái phiếu, ổ phiếu đó

Đối với khoản ổ tứ , lợi nhuận đượ hia đã s dụng để đánh giá lại giá trị khoản đầu tư khi xá định giá trị doanh nghiệp để ổ phần hoá: hi xá định giá trị doanh nghiệp để ổ phần hoá, nếu á khoản đầu tư t i hính đượ đánh giá tăng tương ứng với phần sở hữu ủa doanh nghiệp ổ phần hoá trong lợi nhuận sau thuế hưa phân phối ủa ên đượ đầu tư, doanh nghiệp ổ phần hoá phải ghi tăng vốn Nh

Trang 34

nướ theo quy định ủa pháp luật Sau đó, khi nhận đượ phần ổ tứ , lợi nhuận đã đượ dùng để đánh giá tăng vốn Nh nướ , doanh nghiệp ổ phần hoá không ghi nhận doanh thu hoạt động t i hính m ghi giảm giá trị khoản đầu tư t i hính

hi nh đầu tư nhận ổ tứ ằng ổ phiếu, nh đầu tư hỉ theo dõi số lượng ổ phiếu tăng thêm trên thuyết minh BCTC, không ghi nhận giá trị ổ phiếu đượ nhận, không ghi nhận doanh thu hoạt động t i hính, không ghi nhận tăng giá trị khoản đầu

tư v o ông ty

Cá doanh nghiệp do nh nướ sở hữu 100% vốn điều lệ thì việ kế toán khoản

ổ tứ nhận đượ ằng ổ phiếu thự hiện theo quy định ủa pháp luật d nh riêng ho loại hình doanh nghiệp thuộ sở hữu Nh nướ (nếu ó)

Kết cấu TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính:

TK 515 không có số dư cuối kỳ

d Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

(1) Phản ánh doanh thu ổ tứ , lợi nhuận đượ hia ằng tiền phát sinh trong kỳ

từ hoạt động góp vốn đầu tư:

- Nhận đượ thông áo về quyền nhận ổ tứ , lợi nhuận từ hoạt động đầu tư:

Nợ T 138 - Phải thu khá ;

Có TK 515 - Doanh thu hoạt động t i hính

- Trường hợp nếu ổ tứ , lợi nhuận đượ hia ao gồm ả khoản lãi đầu tư dồn

tí h trướ khi doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư đó thì doanh nghiệp phải phân ổ số tiền lãi n y, hỉ ó phần tiền lãi ủa á kỳ m doanh nghiệp mua khoản đầu tư n y mới đượ ghi nhận l doanh thu hoạt động t i hính, òn khoản tiền lãi dồn tí h trướ khi doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư đó thì ghi giảm giá trị ủa hính khoản đầu tư trái phiếu, ổ phiếu đó, ghi:

Trang 35

Nợ T 138 - Tổng số ổ tứ , lợi nhuận thu đượ ;

Có TK 121, 221, 222, 228 - Phần ổ tứ , lợi nhuận dồn tí h trướ ng y đầu tư;

Có TK 515 - Phần ổ tứ , lợi nhuận ủa á kỳ sau khi DN mua khoản đầu tư n y

- Đối với khoản ổ tứ , lợi nhuận đượ hia đã s dụng để đánh giá lại giá trị khoản đầu tư khi xá định giá trị doanh nghiệp để ổ phần hoá: hi xá định giá trị doanh nghiệp để ổ phần hoá, nếu á khoản đầu tư t i hính đượ đánh giá tăng tương ứng với phần sở hữu ủa doanh nghiệp ổ phần hoá trong lợi nhuận sau thuế hưa phân phối ủa ên đượ đầu tư, doanh nghiệp ổ phần hoá phải ghi tăng vốn Nh nướ theo quy định ủa pháp luật Sau đó, khi nhận đượ phần ổ tứ , lợi nhuận đã đượ dùng để đánh giá tăng vốn Nh nướ , doanh nghiệp ổ phần hoá không ghi nhận doanh thu hoạt động t i hính m ghi giảm giá trị khoản đầu tư t i hính:

Nợ T 138 - Phải thu khá (tổng số ổ tứ , lợi nhuận thu đượ );

Có các TK 121, 221, 222, 228 (phần tiền lãi đầu tư dồn tí h trướ khi doanh nghiệp mua lại khoản đầu tư)

(2) Định kỳ, khi ó ằng hứng hắ hắn thu đượ khoản lãi ho vay ( ao gồm

ả lãi trái phiếu), lãi tiền g i, lãi trả hậm, trả góp, ghi:

Nợ T 138 - Phải thu khá ;

Nợ á T 121, 128 - Nếu lãi ho vay định kỳ đượ nhập gố ;

Có TK 515 - Doanh thu hoạt động t i hính

(3) hi nhượng án hoặ thu hồi á khoản đầu tư t i hính, ghi:

Nợ á T 121, 228 - Chi tiết ổ phiếu nhận về theo giá trị hợp lý);

Nợ T 635 - Chênh lệ h giữa giá trị hợp lý ủa ổ phiếu nhận về nhỏ hơn giá trị ghi sổ ủa ổ phiếu mang đi trao đổi;

Có á T 121, 228 ( ổ phiếu mang đi trao đổi theo giá trị ghi sổ);

Có TK 515 - Chênh lệ h giữa giá trị hợp lý ủa ổ phiếu nhận về lớn hơn giá trị ghi sổ ủa ổ phiếu mang đi trao đổi

(5) ế toán án ngoại tệ, ghi:

Nợ á T 1111, 1121 - Tỷ giá thự tế án;

Nợ T 635 - Chênh lệ h giữa tỷ giá thự tế án nhỏ hơn tỷ giá trên sổ kế toán;

Có các TK 1112, 1122 - Theo tỷ giá trên sổ kế toán;

Có TK 515 - Chênh lệ h tỷ giá thự tế án lớn hơn tỷ giá trên sổ kế toán

Trang 36

(9) hi án sản phẩm, h ng hoá theo phương thứ trả hậm, trả góp:

- Phản ánh doanh thu:

Nợ á T 111, 112, 131 ;

Có TK 511 - Doanh thu theo giá án trả tiền ngay hưa ó thuế GTGT;

Có TK 3387 - Phần hênh lệ h giữa giá án trả hậm, trả góp v giá án trả tiền ngay hưa ó thuế GTGT);

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp

- Định kỳ, kết huyển doanh thu tiền lãi án h ng trả hậm, trả góp trong kỳ:

Nợ T 3387 - Doanh thu hưa thự hiện;

Có TK 515 - Doanh thu hoạt động t i hính

(10) H ng kỳ, xá định v kết huyển doanh thu tiền lãi đối với á khoản ho

vay hoặ mua trái phiếu nhận lãi trướ , ghi:

Nợ T 3387 - Doanh thu hưa thự hiện;

Có TK 515 - Doanh thu hoạt động t i hính

(11) Số tiền hiết khấu thanh toán đượ hưởng do thanh toán tiền mua h ng trướ

thời hạn:

Nợ T 331 - Phải trả ho người án;

Có TK 515 - Doanh thu hoạt động t i hính

(12) Trường hợp giá đánh giá lại v ng tiền tệ phát sinh lãi (giá v ng thị trường trong nướ lớn hơn giá trị ghi sổ), kế toán ghi nhận hi phí t i hính, ghi:

Nợ á T 1113, 1123;

Có TK 515 - Doanh thu hoạt động t i hính

(13) hi x lý hênh lệ h tỷ giá hối đoái do đánh giá lại số dư á khoản mụ

tiền tệ ó gố ngoại tệ, kế toán kết huyển to n ộ khoản lãi hênh lệ h tỷ giá hối đoái đánh giá lại:

Nợ T 413 - Chênh lệ h tỷ giá hối đoái (4131);

Có TK 515 - Doanh thu hoạt động t i hính

(14) Cuối kỳ kế toán, kết huyển doanh thu hoạt động t i hính để xá định kết quả kinh doanh:

Nợ T 515 - Doanh thu hoạt động tài chính;

Có TK 911 - Xá định kết quả kinh doanh

7.6 Kế toán chi phí và thu nhập khác

7.6.1 Kế toán chi phí khác

a Nguyên tắc kế toán

(1) Chi phí khá ủa doanh nghiệp ó thể gồm:

- Chi phí thanh lý, nhượng án TSCĐ (gồm ả hi phí đấu thầu hoạt động thanh lý) Số tiền thu từ án hồ sơ thầu hoạt động thanh lý, nhượng án TSCĐ đượ ghi giảm hi phí thanh lý, nhượng án TSCĐ;

Trang 37

- Chênh lệ h giữa giá trị hợp lý t i sản đượ hia từ BCC nhỏ hơn hi phí đầu tư xây dựng t i sản đồng kiểm soát;

- Giá trị òn lại ủa TSCĐ ị phá dỡ;

- Giá trị òn lại ủa TSCĐ thanh lý, nhượng án TSCĐ (nếu ó);

- Chênh lệ h lỗ do đánh giá lại vật tư, h ng hoá, TSCĐ đưa đi góp vốn v o ông

ty on, ông ty liên doanh, đầu tư v o ông ty liên kết, đầu tư d i hạn khá ;

- Tiền phạt phải trả do vi phạm hợp đồng kinh tế, phạt h nh hính;

- Cá khoản hi phí khá

(2) Cá khoản hi phí không đượ oi l hi phí tính thuế TNDN theo quy định

ủa Luật thuế nhưng ó đầy đủ hóa đơn hứng từ v đã hạ h toán đúng theo Chế độ kế toán thì không đượ ghi giảm hi phí kế toán m hỉ điều hỉnh trong quyết toán thuế TNDN để l m tăng số thuế TNDN phải nộp

TK sử dụng

Để hạ h toán á khoản hi phí khá , kế toán s dụng T 811 - Chi phí khác

T n y phản ánh những khoản hi phí phát sinh do á sự kiện hay á nghiệp

vụ riêng iệt với hoạt động thông thường ủa á doanh nghiệp

Kết cấu TK 811 - Chi phí khác:

TK 811 không có số dư cuối kỳ

c Phương pháp kế toán một số giao dịch chủ yếu

(1) Hạ h toán nghiệp vụ nhượng án, thanh lý TSCĐ:

- Ghi nhận thu nhập khá do nhượng án, thanh lý TSCĐ, ghi:

Nợ á T 111, 112, 131 ;

Có TK 711 - Thu nhập khá ;

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu ó)

- Ghi giảm TSCĐ dùng v o SX D đã nhượng án, thanh lý, ghi:

Nợ T 214 - Giá trị hao mòn;

Nợ T 811 - Phản ánh giá trị òn lại;

Có TK 211 - Nguyên giá TSCĐ hữu hình;

Có TK 213 - Nguyên giá TSCĐ vô hình

- Ghi nhận á hi phí phát sinh ho hoạt động nhượng án, thanh lý TSCĐ:

Nợ T 811 - Chi phí khác;

Nợ T 133 - Thuế GTGT đượ khấu trừ (1331) (nếu ó);

Có các TK 111, 112, 141

Trang 38

- Ghi nhận khoản thu từ án hồ sơ thầu liên quan đến hoạt động thanh lý, nhượng

Có TK 211- Nguyên giá TSCĐ hữu hình;

Có TK 21 - Nguyên giá TSCĐ vô hình

(3) ế toán hi phí khá phát sinh khi đánh giá lại vật tư, h ng hoá, TSCĐ đầu tư

v o ông ty on, ông ty liên doanh, liên kết: xem ở hương 6

(4) Hạ h toán á khoản tiền ị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế, phạt vi phạm hành chính, ghi:

+ Thu nhập từ nhượng án, thanh lý TSCĐ;

+ Chênh lệ h giữa giá trị hợp lý t i sản đượ hia từ BCC ao hơn hi phí đầu tư xây dựng t i sản đồng kiểm soát;

+ Chênh lệ h lãi do đánh giá lại vật tư, h ng hoá, t i sản ố định đưa đi góp vốn liên doanh, đầu tư v o ông ty liên kết, đầu tư d i hạn khá ;

+ Thu nhập từ nghiệp vụ án v thuê lại t i sản;

+ Cá khoản thuế phải nộp khi án h ng hóa, ung ấp dị h vụ nhưng sau đó đượ giảm, đượ ho n (thuế xuất khẩu đượ ho n, thuế GTGT, TTĐB, BVMT phải nộp nhưng sau đó đượ giảm);

+ Thu tiền đượ phạt do khá h h ng vi phạm hợp đồng;

+ Thu tiền ồi thường ủa ên thứ a để ù đắp ho t i sản ị tổn thất (ví dụ thu tiền ảo hiểm đượ ồi thường, tiền đền ù di dời ơ sở kinh doanh v á khoản ó tính hất tương tự);

Trang 39

+ Thu á khoản nợ khó đòi đã x lý xóa sổ;

+ Thu á khoản nợ phải trả không xá định đượ hủ;

+ Cá khoản tiền thưởng ủa khá h h ng liên quan đến tiêu thụ h ng hóa, sản phẩm, dị h vụ không tính trong doanh thu (nếu ó);

+ Thu nhập qu iếu, qu tặng ằng tiền, hiện vật ủa á tổ hứ , á nhân tặng

ho doanh nghiệp;

+ Giá trị số h ng khuyến mại không phải trả lại;

+ Cá khoản thu nhập khá ngo i á khoản nêu trên

- Đối với ên mua:

+ Cá khoản tiền phạt về ản hất l khoản giảm giá h ng mua, l m giảm khoản thanh toán ho người án đượ hạ h toán giảm giá trị t i sản hoặ khoản thanh toán (không hạ h toán v o thu nhập khá ) trừ khi t i sản ó liên quan đã đượ thanh lý, nhượng án;

+ Cá khoản tiền phạt khá đượ ghi nhận l thu nhập khá trong kỳ phát sinh, ví dụ: Người mua đượ quyền từ hối nhận h ng v đượ phạt người án nếu giao h ng không đúng thời hạn quy định trong hợp đồng thì khoản tiền phạt phải thu đượ ghi nhận

l thu nhập khá khi hắ hắn thu đượ Trường hợp người mua vẫn nhận h ng v số tiền phạt đượ giảm trừ v o số tiền phải thanh toán thì giá trị h ng mua đượ ghi nhận theo số thự phải thanh toán, kế toán không ghi nhận khoản tiền phạt v o thu nhập khá

c TK sử dụng

Để hạ h toán á khoản thu nhập khá , kế toán s dụng T 711 - Thu nhập khá

Kết cấu và nội dung phản ánh của TK 711 - Thu nhập khác:

Trang 40

d Phương pháp kế toán một số giao dịch chủ yếu

(1) Thu nhập khá phát sinh từ nghiệp vụ nhượng án, thanh lý TSCĐ:

- Phản ánh số thu nhập về thanh lý, nhượng án TSCĐ:

Nợ á T 111, 112, 131 - Tổng giá thanh toán;

Có TK 711 - Số thu nhập hưa ó thuế GTGT);

Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (nếu ó)

- Các chi phí phát sinh ho hoạt động thanh lý, nhượng án TSCĐ, ghi:

Nợ T 811 - Chi phí khác;

Nợ T 133 - Thuế GTGT đượ khấu trừ (nếu ó);

Có á T 111, 112, 141, 331 (tổng giá thanh toán)

- Đồng thời ghi giảm nguyên giá TSCĐ thanh lý, nhượng án, ghi:

Nợ TK 214 - Giá trị hao mòn;

Nợ T 811 - Giá trị òn lại;

Có TK 211 - Nguyên giá TSCĐ hữu hình;

Có TK 213 - Nguyên giá TSCĐ vô hình

(2) Thu nhập khá phát sinh khi đánh giá lại vật tư, h ng hoá, TSCĐ đưa đi đầu

tư v o ông ty on, ông ty liên kết, góp vốn đầu tư d i hạn khá :

- hi đầu tư v o ông ty on, ông ty liên doanh, ông ty liên kết, đầu tư d i hạn khá dưới hình thứ góp vốn ằng vật tư, h ng hóa, ăn ứ v o giá đánh giá lại vật tư,

h ng hoá, đượ thoả thuận giữa ông ty mẹ v ông ty on, giữa nh đầu tư v ông ty liên doanh, liên kết, trường hợp giá đánh giá lại ủa vật tư, h ng hoá lớn hơn giá trị ghi

sổ ủa vật tư, h ng hoá:

Nợ á T 221, 222, 228 - Giá đánh giá lại;

Có các TK 152, 153, 155, 156 - Giá trị ghi sổ;

Có TK 711 - Nếu giá đánh giá lại > giá trị ghi sổ ủa vật tư, h ng hoá

- hi đầu tư v o ông ty on, ông ty liên doanh, liên kết đầu tư d i hạn khá dưới hình thứ góp vốn ằng TSCĐ, ăn ứ v o giá trị đánh giá lại TSCĐ đượ thoả thuận giữa ông ty mẹ v ông ty on, giữa nh đầu tư v ông ty liên kết, trường hợp giá đánh giá lại ủa TSCĐ lớn hơn giá trị òn lại ủa TSCĐ, ghi:

Nợ á T 221, 222, 228 (giá trị đánh giá lại);

Nợ T 214 - Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn luỹ kế);

Có các TK 211, 213 (nguyên giá);

Có T 711: nếu giá trị đánh giá lại > giá trị òn lại ủa TSCĐ

(4) Phản ánh á khoản thu tiền phạt:

- Trường hợp á khoản tiền phạt đượ ghi giảm giá trị t i sản, ghi:

Nợ á T liên quan;

Có á T 151, 153, 154, 156, 241, 211…

Ngày đăng: 08/06/2021, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w