Điền vào mỗi chỗ chấm một từ trái nghĩa với từ gạch chân mỗi dòng sau để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:... Từ Từ trái trái nghĩa nghĩa III.[r]
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng
Trang 2Trường TH Minh Tân
GV: Nguyễn Thị Hụệ
Kính chào
các thầy cô
đ ến dự giờ
Trang 3GV: Nguyễn Thị Huệ
Lớp : 5c
GV: Nguyễn Thị Huệ
Lớp : 5c
Môn: Luyện từ và câu
Môn: Luyện từ và câu
Trang 4Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
Câu 2:Có mấy dạng từ đồng nghĩa? Câu 2:Có mấy dạng từ đồng nghĩa? Câu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa? Câu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa?
Trang 5Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa
Trang 6Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
Phan Lăng cùng con trai đi thăm Việt Nam,về lại nơi ông
đã từng chiến đấu vì chính nghĩa.
Trang 7Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa
- Phi nghĩa : Trái với đạo lí
- Chính nghĩa : Đúng với đạo lí
• Kết luận: Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Trang 8Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
Trang 9Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa
2 Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ sau :
Chết vinh hơn sống nhục.
-Các từ trái nghĩa là : sống /chết, vinh / nhục
Cách dùng từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên tạo ra hai vế
tương phản , làm nổi bật quan niệm sống rất cao đẹp của người Việt Nam -Thà chết mà được kính trọng,đánh giá cao còn hơn sống mà bị người đời khinh bỉ.
Kết luận: Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau
có tác dụng làm nổi bật các sự vật,sự việc, hoạt động, trạng thái,… đối lập nhau
Kết luận: Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau
có tác dụng làm nổi bật các sự vật,sự việc, hoạt động, trạng thái,… đối lập nhau
Trang 10Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
1 Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa
trái ngược nhau.
2 Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những
sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái, đối lập nhau.
Trang 12c/ Trên kính nhường
rộng đẹp dưới
Trang 13Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
Trang 14Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
d Giữ gìn /(phá hoại, phá phách, hủy hoại ) (phá hoại, phá phách, hủy hoại )
(chiến tranh ; xung đột )
(căm ghét, căm thù, ) (chia rẽ, bè phái, xung khắc )
III Luyện tập
III Luyện tập
Trang 15Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa
4/ Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa
vừa tìm được của bài tập 3
III Luyện tập
III Luyện tập
Trang 16Thứ bảy, ngày 27 tháng 9 năm 201210
Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa
Trò chơi
Trò chơi
Trang 17Lu Luật chơi:
Khi nhìn thấy hình ảnh, các em dựa vào hình
ảnh đó để nói được một câu thành ngữ, tục ngữ
có cặp từ trái nghĩa liên quan đến hình ảnh
Ai đoán đúng và nhanh nhất sẽ được tặng
một bông hoa điểm 10
Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa
Thứ bảy, ngày 27 tháng 9 năm 201210
Trang 18Đầu voi đuôi chuột Đầu
Đầu đuôi đuôi
Trang 19Mắt nhắm mắt mở nhắm nhắm mở mở
Trang 20Kẻ khóc người cười khóc khóc cười cười
Trang 21Nước mắt ngắn nước mắt dài ngắn ngắn dài dài
Trang 22Xin chân thành cảm ơn, kính chúc sức khoẻ các thầy cô giáo- GV thực hiện : Nguyễn Thị huệ
Tiết dạy phân hóa đối t ợng học sinh trong môn luyện từ
và câu Lớp 4 + 5 đến đây đã kết thúc, kính chúc qúy thầy cô giáo sức khỏe, hạnh phúc Xin chân thành cảm ơn!
Trang 23Bài học đến đây là kết thúc.Kính chúc quý
thầy cô giáo mạnh khỏe.Chúc các em
chăm ngoan, học giỏi
Xin cám ơn các thầy cô đã đến thăm lớp và dự giờ!
Trang 24Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa
III Luyện tập
tục ngữ sau:
a Hẹp nhà bụng.
a Hẹp nhà bụng. rộng rộng
Trang 25Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa
III Luyện tập
Bài 2 Điền vào mỗi chỗ chấm một từ trái nghĩa
với từ gạch chân mỗi dòng sau để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:
a Hẹp nhà bụng.
b Xấu người nết.
c Trên kính nhường
Trang 26Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa
III Luyện tập
tục ngữ sau:
b Xấu người nết.
b Xấu người nết. đẹp đẹp
Trang 27Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
Từ trái nghĩa
Từ trái nghĩa
III Luyện tập
tục ngữ sau:
c Trên kính nhường.
c Trên kính nhường. dưới dưới
Trang 28Thứ bảy, ngày 27 tháng 10 năm 2012
Trang 29* Hai c©u, m i c©u ch a m t t tr¸i ngh a: ỗ ứ ộ ừ ĩ
VÝ d : ụ Nh ng ng ữ ườ ố i t t trªn th gi i yªu ế ớ hßa b×nh.
Nh ng k ¸c thÝch ữ ẻ chi n tranh ế
* M t c©u ch a c c p t tr¸i ngh a: ộ ứ ả ặ ừ ĩ
VÝ d : ụ Chóng em ai c ng ũ yªu hßa b×nh, ghÐt chi n ế tranh.
Trang 30Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2012
Trang 31Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2012
Câu 2:Có mấy dạng từ đồng nghĩa?
Câu 2:Có mấy dạng từ đồng nghĩa?
Câu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa? Câu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa?