1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

QUẢN TRỊ KINH DOANH HIỆN ĐẠI_Dành cho chủ doanh nghiệp_DH Kinh tế quốc dân

48 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU Mang lại cho học viên hệ thống lý luận tổng quan về kinh doanh và quản trị kinh doanh hiện đại  Nhận thức và liên hệ thực tế về nội dung và phương pháp quản trị kinh doanh h

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ:

QUẢN TRỊ KINH DOANH HIỆN ĐẠI

DÀNH CHO CÁN BỘ QUẢN LÝ CÔNG TY

THOÁT NƯỚC HÀ NỘI

Giảng viên: ThS Nguyễn Thu Hà Đại học Kinh tế Quốc dân

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN

Trang 2

MỤC TIÊU

 Mang lại cho học viên hệ thống lý luận tổng

quan về kinh doanh và quản trị kinh doanh

hiện đại

 Nhận thức và liên hệ thực tế về nội dung và

phương pháp quản trị kinh doanh hiệu quả

 Thực hành và áp dụng vào thực tiễn những kỹ

năng quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh tại doanh nghiệp

Trang 3

NỘI DUNG

Chương 1: Tổng quan về Kinh doanh và quản

trị kinh doanh: Kinh doanh và quản trị kinh

doanh là gì?

Chương 2: Nội dung của QTKD: Quản trị kinh

doanh là làm gì?

Chương 3: Phương pháp QTKD hiệu quả: Làm

thế nào để quản lý hoạt động kinh doanh một cách hiệu quả?

Chương 4: Những kỹ năng Quản trị cơ bản

dành cho người làm công tác quản lý, lãnh đạo

Trang 4

I TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ KINH

DOANH

 Khái niệm kinh doanh?

 Các lĩnh vực kinh doanh trên thị trường?

 Khái niệm về QTKD? Quản trị tổ chức/hoạt động

KD

 Vai trò và phẩm chất của người Quản lý,Lãnh đạo?

Trang 5

KINH DOANH LÀ GÌ?

 Chia sẻ từ học viên

 Vị trí công việc hiện tại

 Những nhiệm vụ chính có liên quan đến hoạt

động kinh doanh?

 Quan niệm về kinh doanh?

Trang 6

CÁC LĨNH VỰC KINH DOANH?

 KINH DOANH SẢN XUẤT

 KINH DOANH THƯƠNG MẠI

 KINH DOANH DỊCH VỤ

Trang 7

THẢO LUẬN VỀ ĐẶC THÙ KD CUA CTY

 Đặc điểm sản xuất kinh doanh của Công ty?

 Đặc điểm sản phẩm dịch vụ của Công ty?

 Đặc điểm thị trường và cạnh tranh?

 Đặc điểm các nguồn lực của công ty?

 Định hướng chiến lược và các mục tiêu?

Trang 8

TÌM HIỂU THỰC TẾ CÁC DN - TD

 Tập đoàn Vingroup ( Bất động sản –

Vinpearl land )

 Tập đoàn Hòa phát ( Thép Hòa Phát)

 Công ty CP FPT ( Công nghệ thông

tin- gia công phần mềm )

 Công ty CP Vinamilk ( Sản phẩm sữa

bò)

 Tập đoàn Hoa sen ( Tôn Hoa sen)

Trang 9

QUẢN TRỊ KINH DOANH LÀ GÌ?

Trang 10

QUẢN TRỊ KINH DOANH LÀ LÀM GÌ?

Trang 11

NHỮNG YÊU CẦU ĐỐI VỚI NGƯỜI QL?

Trang 12

CÂU CHUYỆN CỦA BÁC NÔNG DÂN

Trang 13

VẤN ĐỀ

Trang 15

II NHỮNG PHẨM CHẤT, KỸ NĂNG VÀ YÊU CẦU ĐỐI VỚI NGƯỜI QUẢN LÝ

 Tình huống:

Câu chuyện của Anh Tài và Chị Lan tại bản Tả Van

huyện Sapa – Lào cai

 AI SẼ LÀ NGƯỜI QUẢN TRỊ KINH DOANH GIỎI

 BÀI HỌC VỀ PHẨM CHẤT VÀ KỸ NĂNG CỦA

NGƯỜI QUẢN LÝ KINH DOANH

Trang 16

Tình huống Ai sẽ là người kinh doanh thành công?

Trang 17

CHƯƠNG 2 Nội dung của Quản trị KD

 Quản trị KD là quản trị cái gì?

Trang 18

NỘI DUNG CỦA QUẢN TRỊ LÀ LÀM GÌ? VÀ LÀM NHƯ THẾ NÀO?

Trang 19

Bài học về nhiệm vụ lãnh đạo-tổ chức

- điều hành công việc

- Lựa chọn mục tiêu ưu tiên

- Xác định khối lượng công việc

- Lựa chọn phương pháp tối ưu

- Lập kế hoạch triển khai

- Phân công nhiệm vụ - phối hợp

- Theo dõi giám sát quá trình

- Đánh giá kết quả thực hiện mục tiêu

Trang 20

CHƯƠNG 3.Các phương pháp quản trị hiện đại

theo mục tiêu- MBO

theo quy trình- MBP

Trang 21

NHỮNG KỸ NĂNG QUẢN TRỊ THIẾT

YẾU

 Kỹ năng hoạch định chiến lược, xác lập mục tiêu

và xây dựng kế hoạch

 Kỹ năng tổ chức và điều hành KD hiệu quả

 Kỹ năng ra quyết định và quản lý nhóm làm việc

 Kỹ năng kiểm tra, giám sát và đánh giá lao động

Trang 22

QUẢN TRỊ THEO MỤC TIÊU - MBO

Trang 23

Khái niệm

Mục tiêu là những trạng thái, cột mốc mà

doanh nghiệp muốn đạt được trong một khoảng thời gian xác định

Trang 24

Khái Niệm

Phương pháp này là người lãnh đạo bộ phận cùng với từng nhân viên xây dựng các mục tiêu thực hiện công việc cho kỳ tương lai

Người lãnh đạo sử dụng các mục tiêu đó để đánh giá sự nỗ lực của nhân viên và cung Quản trị theo mục tiêu tên tiếng anh là

management by object (viết tắt là MBO)

Trang 25

Vai trò của mục tiêu

 Là phương tiện để đạt được mục đích

 Nhận dạng được các ưu tiên làm cơ sở lập kế

hoạch hoạt động và phân bổ các nguồn lực

 Thiết lập các tiêu chuẩn thực hiện/hoạt động

 Hấp dẫn các đối tượng hữu quan (cổ đông,

khách hàng, nhân viên…)

 Quyết định hiệu quả hoạt động của DN

Trang 27

Hệ thống quản trị theo mục tiêu sẽ có

những mặt lợi sau:

Trang 28

Các yếu tố cơ bản của quản lý bằng mục tiêu

 Tổ chức kiểm soát định kỳ việc thực hiện kế hoạch

Trang 29

MBO có thể giúp cho công việc hoạch định của nhà quản trị là

xác định mục tiêu của tổ chức xác đáng hơn MBO làm cho

mục tiêu của tổ chức và mục tiêu cá nhân đạt được sự thống

nhất

MBO có thể tạo ra sự kích thích tinh thần hăng hái và nâng cao trách nhiệm của các thành viên, các bộ phận tham gia việc quản trị Nhờ vào điều này, các thành viên sẽ hiểu rõ hơn mục tiêu của toàn tổ chức

MBO tạo điều kiện cho mọi thành viên trong tổ chức có cơ hội phát triển năng lực của mình Mọi thành viên được tham gia thực sự vào việc đề ra mục tiêu cho họ Họ có cơ hội đưa ra những ý kiến đóng góp vào các chương trình kế hoạch Họ hiểu được quyền hạn tự do sáng tạo và phát huy tính năng động của họ và họ có thể nhận được sự giúp

đỡ tích cực của cấp trên để hoàn thành mục tiêu

MBO giúp cho sự kiểm tra đạt được hiệu quả Thật vậy, việc

xác định hệ thống mục tiêu rõ ràng sẽ làm cho công việc kiểm tra thuận lợi – đo lường các kết quả và điều chỉnh các sai lệch

Trang 30

Thiết lập mục tiêu chiến lược dài hạn cho toàn tổ chức

5 Tiến hành kiểm tra và hiệu chỉnh

Qúa trình quản lý MBO

6

Trang 31

A> Các yếu tố tài chính thường dùng

 Tổng giá trị tài sản

 Tổng giá trị tài sản trên

 Doanh lợi doanh thu

 Sức sự lợi của lao động

 Doanh lợi từ tài sản

 Thu nhập từ cho thuê lao

động (ROCE)

 Thu nhập từ các khoản

đầu tư (ROI).

 Economic value added

(EVA)

 Market value added

(MVA)

Trang 32

 Sales per channel

 Average customer size

 Customers per employee

Trang 33

C> các yếu tố quy trình nội bộ

 Average cost per

 Average age of patents

 Ratio of new products to

Trang 34

D> Đào tạo phát triển

 Employee participation in

pro or trade associations

 Training inversment per

 Lost time accidents

 Value added per

employee

 Motivation index

 Outstanding number of

applications for employment

 Diversity rate

 Empowerment index

(number of managers)

Trang 35

3 Xác định những mục tiêu cụ thể cho từng thành viên trong bộ phận

• Cấp trên thông báo cho cấp dưới về các

mục tiêu, chiến lược của công ty.

• Cấp trên cùng với cấp dưới bàn bạc

thảo luận về những mục tiêu mà cấp

dưới có thể thực hiện.

• Cấp dưới đề ra mục tiêu và cam kết với

cấp trên, được cấp trên duyệt và thông

qua.

• Cấp trên đóng vai trò là cố vấn kiên

nhẫn, khuyến khích cấp dưới đề ra mục

tiêu.

Trang 36

4 Thực hiện mục tiêu

• Cấp trên cung cấp các điều kiện

và phương tiện cần thiết cho cấp

dưới.

• Cấp dưới chủ động sáng tạo xây

dựng và thực hiện kế hoạch.

• Cấp trên nên trao quyền hạn tối đa

cho cấp dưới trong việc thực hiện

nhiệm vụ.

Trang 37

4.1 Kế hoạch thực hiện mục tiêu

Trang 38

4.2 Huấn luyện về mục tiêu

• Huấn luyện cho nhân viên về ý nghĩa của

mục tiêu.

• Giải thích các nội dung trong mục tiêu.

• Giải thích các bước để thực hiện mục

tiêu, trách nhiệm của mỗi thành viên tham

gia.

• Giải thích các chính sách và nguồn lực để

thực hiện mục tiêu.

Trang 39

5 Tiến hành kiểm tra và hiệu chỉnh

• Cấp trên định kỳ phải tiến hành kiểm

tra việc thực hiện của cấp dưới nhằm

điều chỉnh hoặc giúp đỡ kịp thời.

• Ngay từ khâu hoạch định, cấp trên

nên thiết lập một số điểm kiểm soát

trọng yếu để dễ dàng theo dõi việc

thực hiện mục tiêu.

• Việc kiểm tra ở đây chỉ giúp cấp dưới

thực hiện tốt hơn, không đưa ra sự

Trang 41

Vận dụng (MBO) vào trong quản lý doanh nghiệp Việt

Nam

Trang 43

7/ HỖ TRỢ THỰC HIỆN MỤC TIÊU

7.1 Xây dựng chính sách.

7.2 Phân bổ các nguồn lực.

Trang 44

7.1 Xây dựng chính sách.

 Các chính sách được hiểu là các nguyên tắc chủ

đạo, phương pháp để hỗ trợ và thúc đẩy việc thực hiện mục tiêu

 Chính sách được hiểu đơn giản là công cụ hỗ

trợ thực hiện mục tiêu

 Chính sách thường là những phạm vi, cơ chế

bắt buộc và những giới hạn cho các hành vi để thưởng phạt cho các hành vi cư xử của CNV

Trang 45

7.2 Phân bổ các nguồn lực.

KHÁI NIỆM NGUỒN LỰC: PHƯƠNG PHÁP 5M

 Man = nguồn nhân lực

 Money = Tiền bạc

 Material = nguyên vật liệu/hệ thống cung ứng

 Machine = máy móc/công nghệ

 Method = phương pháp làm việc

Trang 46

Bài tập trải nghiệm Xác lập mục tiêu

 Djoanh nghiệp của bạn mới thành lập: hãy

 - Xây dựng cơ cấu tổ chức

 - Xác lập các mục tiêu: Chiến lược ( trong 5

năm) và mục tiêu tác nghiệp ( bộ phận Ngắn hạn trong năm đầu tiên)

 Xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện 1 mục

tiêu quan trọng nhất ( Thị trường và doanh thu Tài chính gồm vốn và dòng tiền Tổ chức – nhân

sự Phát triển sản phẩm và đầu tư mở rộng

 Trình baỳ Mục tiêu và kế hoạch thực hiện muc

Trang 47

Nguyên tắc xác lập mục tiêu SMART

Ngày đăng: 08/06/2021, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w