Các chức năng quản trị V.. Khái niệm và vai trò của quản trịa.Khái niệm và đặc trưng của tổ chức Tổ chức là tập hợp của hai hay nhiều người cùng hoạt động trong cùng lĩnh vực để đạt đ
Trang 1QUẢN
TRỊ
HỌC
I Tổng quan về Quản trị học
II Các trường phái quản trị
IV Thông tin trong quản trị III Các chức năng quản trị
V Ra quyết định
Trang 21 Khái niệm và vai trò của quản trị
a.Khái niệm và đặc trưng của tổ chức
Tổ chức là tập hợp của hai hay nhiều người cùng
hoạt động trong cùng lĩnh vực để đạt được
những mục đích chung
Ví dụ gia đình, trường học, bệnh viện, đơn vị quân
đội, tổ chức tôn giáo, đoàn thể thao…
Trang 34 các dạng quản trị
Theo đối tượng QT
- QT giới vô sinh: nhà xưởng, ruộng đất, thiết bị, SP…
- QT giới sinh vật: vật nuôi, cây trồng
- QT xã hội loài người: gia đình, DN, tổ chức xã hội…
Trang 4b) Thay đổi vai trò & PP điều hành
kinh tế của chính quyền
• Nhà nước các cấp trước đây chủ yếu ra lệnh và cho phép nay chuyển sang cung cấp thông tin
để hướng dẫn và điều chỉnh
Trang 5II Các lý thuyết về quản trị
A Học thuyết Cổ điển
B Tâm lý xã hội
C Học thuyết Định lượng
D Học thuyết Hiện đại
Trang 6A Học thuyết Cổ điển
• Đến đầu thế kỷ 20 mới xuất hiện trường phái QT rõ nét
mà đại diện là F.W Taylor dưới 2 nhánh:
- Học thuyết QT một cách khoa học do Taylor chủ xướng ở Bắc Mỹ
- Học thuyết QT tổng quát còn gọi là học thuyết tổ chức cổ điển
1 QT một cách khoa học : năm 1911, Taylor dựa vào kinh nghiệm làm việc ở các nhà máy xuất bản tác phẩm ”
Những nguyên tắc QT theo khoa học” đưa ra 4 yếu tố
chính của QT khoa học:
- Khám phá những thành tố cơ bản trong lao động
- Xác định chức năng hoạch định là cần thiết
- Chọn lựa và đào tạo công nhân, khuyến khích họ hợp tác
trong lao động
- Phân chia công việc cho các cấp QT.
Trang 7B Học thuyết Tâm lý xã hội
1 Quan điểm:
lực của người khác và do đó tổ chức chính là con
người
định mà do nhu cầu Tâm lý xã hội chi phối.
Trang 8C Học thuyết Định lượng về QT
1 Quan điểm chung : Herbert Si mon 1978 giải Nobel về
kinh tế quan niệm “ trí thông minh máy móc” cho rằng bản chất” QT là làm quyết định” áp dụng tiến bộ của ngành điện toán để giải các bài toán phức tạp với tốc
độ nhanh nhằm đưa ra cơ sở định lượng giúp cho ra quyết định đạt mục tiêu tốt nhất.
Trang 9D Học thuyết QT Hiện đại
• 1 Theo quá trình QT
Mọi hoạt động SX KD đều có bản chất QT theo quá trình theo 5 chức năng của QT
Hoạch
định Tổ chức nhân sự Bố trí Lãnh đạo Kiểm soát
Trang 10III Các chức năng quản trị
- Chức năng hoạch định
- Chức năng tổ chức
- Chức năng lãnh đạo
- Chức năng Kiểm tra
Trang 11Kế hoạch SX và
Dự trữ
Kế hoạch
Marketing
Kế hoạch
Tài chính Quản lý & Nhân sự Kế hoạch Tổ chức
Kế hoạch Bán hàng (ttsp)
Nhu cầu Nhân sự
Cung Nhân sự
Dự toán Ràng buộc
Nhu cầu
Của KH
SP mới
Khối lượng
Công suất
Và thời hạn
Trang 12Kết quả
mong muốn
Kết quả thực tế
Đo lường kết quả thực tế
So sánh với các tiêu chuẩn
Thực hiện
điều chỉnh
Xây dựng chương trình điều chỉnh
Phân tích nguyên nhân các sai lệch Xác định
Trang 13Kiêm tra
Lường trước
Đầu vào
Kiểm tra
nguồn lực
Kiểm tra được /không
Quá trình hoạt động
Sau Quá trình hoạt động
KT sau hoạt động
Trang 143.Hệ thống thông tin theo chức năng
Cơ sở dữ liệu trong và ngoài
DN
Hệ thống Hỗ trợ
ra quyết định
Các HTTT
Tác nghiệp Các HTTT Quản lý Những HTTT Điều hành
Các hệ thống
hoạt động nhóm
Trang 15Các loại quyết định
QT viên Cấp cao
QT viên Trung gian
QT viên cấp cơ sở
Các quyết định chiến lược
Các QĐ chiến thuật
Các QĐ tác nghiệp
Nhân viên, công nhân- Operatives