Mục tiêu nghiên cứu của luận văn là: Mô tả thực trạng ngộ độc nấm độc tại tỉnh Bắc Kạn từ năm 2004 đến năm 2016 và đặc điểm của một số loài nấm độc mọc tại địa phương nơi xảy ra ngộ độc. Xác định độc tính của loài nấm độc trắng hình nón (Amanita virosa) mọc tại tỉnh Bắc Kạn lên một số cơ quan của động vật thực nghiệm. Khảo sát hiệu quả bảo vệ gan của thuốc silibinin và silymarin trên động vật thực nghiệm ngộ độc nấm độc trắng hình nón. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Vi t Nam là nệ ước nhi t đ i nóng m có nhi u loài n m m c tệ ớ ẩ ề ấ ọ ự nhiên, trong đó có c n m đ c. Ngả ấ ộ ười dân nước ta, đ c bi t là các t nhặ ệ ở ỉ
mi n núi phía B c n i có nhi u n m m c, có thói quen thu hái và ăn n mề ắ ơ ề ấ ọ ấ
m c t nhiên nên v n thọ ự ẫ ường x y ra các v ng đ c do ăn nh m ph iả ụ ộ ộ ầ ả
n m đ c. T i t nh B c K n, ấ ộ ạ ỉ ắ ạ theo báo cáo c a Chi c c an toàn v sinhủ ụ ệ
th c ph m t năm 2004 đ n năm 2011 đã x y ra nhi u v ng đ c n mự ẩ ừ ế ả ề ụ ộ ộ ấ
đ c, trong đó có nh ng v c gia đình t vong sau ăn n m. ộ ữ ụ ả ử ấ T năm 2012,ừ ngành y t đ a phế ị ương đã tri n khai các bi n pháp can thi p truy n thôngể ệ ệ ề
hướng d n ngẫ ười dân cách nh n d ng n m đ c và không ăn n m m c tậ ạ ấ ộ ấ ọ ự nhiên. Đ c đi m chi ti t các v ng đ c n m đ c t i t nh B c K n đãặ ể ế ụ ộ ộ ấ ộ ạ ỉ ắ ạ
di n ra nh th nào trễ ư ế ước và sau khi tri n khai các bi n pháp can thi pể ệ ệ phòng ch ng ng đ c n m đ c t i đ a phố ộ ộ ấ ộ ạ ị ương? B c K n có các loàiỞ ắ ạ
n m đ c nào, trong đó có n m đ c ch a amatoxin gây ch t ngấ ộ ấ ộ ứ ế ười hay không? Bên c nh các bi n pháp đi u tr gi i đ c không đ c hi u, thu cạ ệ ề ị ả ộ ặ ệ ố silibinin b o v t bào gan (dùng đả ệ ế ường tiêm ho c đặ ường u ng) có tácố
d ng b o v t bào gan trụ ả ệ ế ước tác d ng gây đ c c a đ c t amatoxin doụ ộ ủ ộ ố
ng đ c n m đ c hay không trên th c nghi m, đ t đó đ nh hộ ộ ấ ộ ự ệ ể ừ ị ướng sử
d ng thu c này trên lâm sàng? Đây là các thông tin khoa h c làm c s đụ ố ọ ơ ở ể
đ a ra các bi n pháp phòng ch ng thích h p nh m gi m t l m c và tư ệ ố ợ ằ ả ỷ ệ ắ ử vong do ng đ c n m đ c sát v i th c t c a đ a phộ ộ ấ ộ ớ ự ế ủ ị ương. T đó đ tàiừ ề
“Nghiên c u th c tr ng ng đ c, đ c đi m, đ c tính c a n m đ c ứ ự ạ ộ ộ ặ ể ộ ủ ấ ộ
tr ng hình nón (Amanita virosa) t i B c K n và th nghi m thu c đi u ắ ạ ắ ạ ử ệ ố ề
tr trên đ ng v t ị ộ ậ ”
M c tiêu: ụ
1. Mô t th c tr ng ng đ c n m đ c t i t nh B c K n t năm ả ự ạ ộ ộ ấ ộ ạ ỉ ắ ạ ừ
2004 đ n năm 2016 và đ c đi m c a m t s loài n m đ c m c ế ặ ể ủ ộ ố ấ ộ ọ
t i đ a ph ạ ị ươ ng n i x y ra ng đ c ơ ả ộ ộ
Ng đ c n m x y ra nhi u đ a phộ ộ ấ ả ở ề ị ương trong c nả ước nh ngư
t p trung nhi u nh t các t nh mi n núi phía b c. Cùng m t loài n mậ ề ấ ở ỉ ề ắ ộ ấ
Trang 2đ c nh ng m c các vùng sinh thái khác nhau thì m c đ đ c cũng khácộ ư ọ ở ứ ộ ộ nhau. B cắ K nạ là m t t nh mi n núi phía b c có đi u ki n t nhiên thu nộ ỉ ề ắ ề ệ ự ậ
l i cho s phát tri n th c v t trong đó có các loài n m đ c. Do v y, sợ ự ể ự ậ ấ ộ ậ ố
v ng đ c n m đ c v i t l t vong đ a phụ ộ ộ ấ ộ ớ ỷ ệ ử ở ị ương này cũng r t cao. ấĐóng góp m i c a lu n ánớ ủ ậ
Xác đ nh th c tr ng ng đ c n m t i t nh B c K n trong giai đo nị ự ạ ộ ộ ấ ạ ỉ ắ ạ ạ 2004 2016, làm c s quan tr ng cho vi c đánh giá hi u qu c a cácơ ở ọ ệ ệ ả ủ
bi n pháp can thi p đệ ệ ược tri n khai sau nàyể
Nghiên c u đã th ng kê cho th y ng đ c n m đ c ch y u x y raứ ố ấ ộ ộ ấ ộ ủ ế ả trong th i gian t tháng 2 đ n tháng 8, nhi u nh t là các tháng 3,4 và 6.ờ ừ ế ề ấ
T vong do ng đ c n m ch x y ra vào tháng 3 và 4 là thông tin quanử ộ ộ ấ ỉ ả
tr ng đ nh họ ị ướng cho người dân cũng nh ngành y t c n nâng caoư ế ầ
c nh giác h n vào các th i đi m trong năm có n m m c nhi u và đ cả ơ ờ ể ấ ọ ề ộ tính cao
Nghiên c u tìm th y 10 loài n m đ c phân b t i B c K n. Trong đóứ ấ ấ ộ ố ạ ắ ạ
có n m đ c tr ng hình nón đấ ộ ắ ược tìm th y t i 6 xã thì 5 xã có x y raấ ạ ả
ng đ c n m có ngộ ộ ấ ườ ửi t vong. Đây cũng là loài n m gây ch t ngấ ế ườ iduy nh t t i đ a phấ ạ ị ương, c n t p trung nghiên c u sâu h n v đ c tínhầ ậ ứ ơ ề ộ
và các bi n pháp c p c u, đi u tr ng đ c loài n m này.ệ ấ ứ ề ị ộ ộ ấ
Xác đ nh đị ược đ c tính c p và s thay đ i m t s ch tiêu v hóa sinh,ộ ấ ự ổ ộ ố ỉ ề huy t h c, tim m ch và mô b nh h c đ ng v t th c nghi m ng đ cế ọ ạ ệ ọ ở ộ ậ ự ệ ộ ộ
Lu n án có 138 trang, trong đó đ t v n đ 2 trang, t ng quan 36 trang,ậ ặ ấ ề ổ
đ i tố ượng và phương pháp 22 trang, k t qu 49 trang, bàn lu n 26 trang,ế ả ậ
k t lu n 2 trang, ki n ngh 1 trang.ế ậ ế ị
Lu n án có 106 tài li u tham kh o (ti ng Vi t: 15, ti ng Anh: 91).ậ ệ ả ế ệ ế
Chương 1: T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
1.1. Đ I CẠ ƯƠNG V N M Đ CỀ Ấ Ộ
1.1.1. Khái ni m ệ
N m đ c là loài n m có ch a đ c t gây ng đ c cho c th conấ ộ ấ ứ ộ ố ộ ộ ơ ể
người và đ ng v t khi ăn ph i. N m là lo i th c ph m giàu dinh dộ ậ ả ấ ạ ự ẩ ưỡng,
ch a nhi u protein, acid amin, vitamin, mu i khoáng và các ch t khángứ ề ố ấ
Trang 3sinh thêm vào đó n m thấ ường có mùi v đ c tr ng t o ra s h p d n,ị ặ ư ạ ự ấ ẫ thu hút kh u v c a nhi u ngẩ ị ủ ề ười. Tuy nhiên, không ph i n m nào cũngả ấ ngon và b , trong s lo i th c ph m r t đa d ng này có nhi u lo i n mổ ố ạ ự ẩ ấ ạ ề ạ ấ
đ c.ộ
1.1.2. Phân lo i n m đ c ạ ấ ộ
Phương pháp đ n gi n và đơ ả ượ ức ng d ng nhi u nh t trong th cụ ề ấ ự
t đ phân bi t các loài n m đ c là nh n bi t hình thái, so sánh n m đ cế ể ệ ấ ộ ậ ế ấ ộ
và n m không đ c. ấ ộ
G n đây các tác gi đã pầ ả hân lo i n m đ c theo h i ch ng ng đ cạ ấ ộ ộ ứ ộ ộ
n m g m 14 nhóm trong đó có 2 nhóm ch a xác đ nh đấ ồ ư ị ược đ c t ộ ố
1.1.3. Tình hình ng đ c n m đ c trên th gi i và Vi t Namộ ộ ấ ộ ế ớ ở ệ
Trên th gi i, ng đ c n m chi m 2,1% trong t ng s các ca ngế ớ ộ ộ ấ ế ổ ố ộ
đ c. Ng đ c n m là m t trong các d ng ng đ c x y ra thộ ộ ộ ấ ộ ạ ộ ộ ả ường xuyên
nh t v i trên 12.000 ca đã đấ ớ ược các Trung tâm ch ng đ c ghi nh n trongố ộ ậ năm 1996 và tính ra có 5 ca/100.000 dân
Vi t Nam là nệ ước có khí h u nóng m, m a nhi u. Các v ngậ ẩ ư ề ụ ộ
đ c n m đ c v n thộ ấ ộ ẫ ường xuyên x y ra các t nh vùng cao n i dân tríả ở ỉ ơ
th p, nhi u dân t c cùng sinh s ng và đ i s ng ngấ ề ộ ố ờ ố ười dân đây còn khóở khăn nh Hà Giang, B c K n, Cao B ng, Thanh Hóa, S n La, Yên Bái ư ắ ạ ằ ơ Các công trình nghiên c u v n m đ c Vi t Nam còn r t ít. G n đâyứ ề ấ ộ ở ệ ấ ầ tác gi Hoàng Công Minh và CS đã nghiên c u v n m đ c t i m t sả ứ ề ấ ộ ạ ộ ố
t nh c a Vi t Nam và đã công b th c tr ng ng đ c n m đ c các t nhỉ ủ ệ ố ự ạ ộ ộ ấ ộ ở ỉ này.
1.2. N M Đ C TR NG HÌNH NÓN VÀ Đ C T AMATOXINẤ Ộ Ắ Ộ Ố
1.2.1. N m đ c tr ng hình nón ấ ộ ắ
N m đ c tr ng hình nón trông r t gi ng n m đ c tán tr ngấ ộ ắ ấ ố ấ ộ ắ
(Amanita verna), bình thường theo hình dáng, màu s c r t khó phân bi tắ ấ ệ
gi a hai loài n m này. Đi m khác bi t là khi nh dung d ch 5 – 10%ữ ấ ể ệ ỏ ị hydrocid kali (KOH) lên mũ n m tr ng hình nón th y ch có nh KOHấ ắ ấ ỗ ỏ
s chuy n màu vàngẽ ể
Khi n m còn nh , n m đ c tr ng hình nón gi ng v i tr ng gà c aấ ỏ ấ ộ ắ ố ớ ứ ủ
gà mái tr ng và v n n dắ ẫ ẩ ưới lòng đ t. N p c a nó có hình chuông, g nấ ắ ủ ầ
nh nh n, v i m t b m t tr n trư ọ ớ ộ ề ặ ơ ượt và có mùi h i khó ch u.ơ ị
Khi trưởng thành, nó tr nên khô, v i ánh sáng l a, v n tr ng nh ngở ớ ụ ẫ ắ ư
có th tr nên s c s v i màu vàng ho c nâu gi a n p c a nó. Các bàoể ở ặ ỡ ớ ặ ở ữ ắ ủ
t c a A. virosa có màu tr ng, v i đử ủ ắ ớ ường kính t 810 mm. T l chi u dàiừ ỷ ệ ề / chi u r ng nh h n 1,25. ề ộ ỏ ơ
Trang 4Phân b nhi u n i trên th gi i, đ c bi t th y nhi u châu Âu,ố ề ơ ế ớ ặ ệ ấ ề ở châu M và Canada. T i châu Á, loài n m này có m c vùng đông b cỹ ạ ấ ọ ở ắ Thái Lan và đã có m t s v ng đ c gây ch t ngộ ố ụ ộ ộ ế ười. T i Vi t Nam,ạ ệ
n m đ c tr ng hình nón có th tìm th y các t nh phía B c nh Hàấ ộ ắ ể ấ ở ỉ ắ ư Giang, Yên Bái, Cao B ng. ằ
1.2.2. Đ c t Amatoxinộ ố
Đ c t amatoxin tìm th y trong kho ng 35 loài n m trong ba chiộ ố ấ ả ấ
(Amanita, Galerina, và Lepiota) ch a amatoxin Ng đ c n m ch aứ ộ ộ ấ ứ amatoxin là nguyên nhân ph bi n gây t vong trong s các b nh nhânổ ế ử ố ệ
ng đ c n m. Đi u tr ng đ c amatoxin r t khó khăn, ph i càng s mộ ộ ấ ề ị ộ ộ ấ ả ớ càng t t khi có nh ng bi u hi n lâm sàng ban đ u c a ng đ c amatoxin.ố ữ ể ệ ầ ủ ộ ộ
1.2.2.1. C u trúc c a amatoxin ấ ủ
Amatoxin bao g m 9 lo i bao g m: ồ ạ ồ αamanitin; βamanitin, γamanitin, εamanitin, amaninamide, amanullin, proamanullin, amanin và amanullinic acid. Các ammatoxin đ u tiên đầ ược tách chi t vào năm 1941.ế
t bào gan Sau khi vào trong t bào, amatoxin g n k t v i RNAế ế ắ ế ớ polymerase ph thu c DNA và làm ng ng tr s t ng h p protein n iụ ộ ư ệ ự ổ ợ ộ bào, d n đ n k t qu là s ch t t bào do apoptosis. Amatoxin là nguyênẫ ế ế ả ự ế ế nhân gây ra tình tr ng h y ho i t bào gan trạ ủ ạ ế ước tiên sau đó nh hả ưở ng
đ n th n.ế ậ
1.2.2.3 Đ c tính c a amatoxin ộ ủ
Amatoxin có đ c tính cao, trên ngộ ườ ềi li u gây ch t cho ngế ườ ớ i l n
đ i v i amatoxin là 0,1g/kg th tr ng. Có th chi t đố ớ ể ọ ể ế ược 10 – 15mg amatoxin trong 40 gam n m tấ ươ Trên đ ng vât, m t s nghiên c u choi. ộ ộ ố ứ
th y đ c tính c a amatoxin đ i v i các loài đ ng v t có khác nhau. LDấ ộ ủ ố ớ ộ ậ 50
đ i v i amatoxin trên chó là 0,1mg/kg th tr ng qua đố ớ ể ọ ường tiêm tĩnh
m ch. Trên chu t c ng: LDạ ộ ố 50 là 4mg/kg theo đường tiêm màng b ng.ụ
Đ ng v t thộ ậ ường ch t ngày th 2 – 7 ngày sau ng đ c. LDế ở ứ ộ ộ 50 trên chu t nh t tr ng là 300 mg/kg th tr ng theo độ ắ ắ ể ọ ường tiêm b ng vàổ ụ chu t b ch t ngày th 2 – 5 sau ng đ c.ộ ị ế ở ứ ộ ộ
1.3. TRI U CH NG LÂM SÀNG, CH N ĐOÁN VÀ ĐI U TR NGỆ Ứ Ẩ Ề Ị Ộ
Đ C N M CÓ CH A AMATOXINỘ Ấ Ứ
Trang 51.3.1. Tri u ch ng lâm sàng và ch n đoán ng đ c n m có ch aệ ứ ẩ ộ ộ ấ ứ amatoxin
Bi u hi n lâm sàng có th để ệ ể ược chia làm 3 giai đo n.ạ
Giai đo n 1: Phân có nh y máu (xu t hi n sau ăn n m t 6 – 12ạ ầ ấ ệ ấ ừ
gi ) đau b ng qu n, nôn và đi ngoài nhi u, phân có nh y, máu. M t nờ ụ ặ ề ầ ấ ướ cqua đường tiêu hóa nhi u và n ng có th d n đ n suy th n c p, s cề ặ ể ẫ ế ậ ấ ố
gi m th tích. Có th g p đái ra máu. Giai đo n này b ng m m, enzymả ể ể ặ ạ ụ ề gan (GOT, GPT), bilirubin ch a tăng nh ng có th các r i lo n đi n gi iư ư ể ố ạ ệ ả
nh gi m kali, gi m natri máu, toan chuy n hóa. N u tri u ch ng x y raư ả ả ể ế ệ ứ ả
s m trong vòng 612 gi thớ ờ ường có bi u hi n t n thể ệ ổ ương gan n ng .ặ
Giai đo n 2: Trong vòng 24 gi , các tri u ch ng tiêu hóa (đauạ ờ ệ ứ
b ng, nôn, tiêu ch y) thuyên gi m rõ r t. Tuy nhiên các enzym gan vàụ ả ả ệ bilirubin l i tăng nhanh trong vòng 2436 gi sau ăn, cao nh t trong vòngạ ờ ấ 6072 gi V i b nh nhân n ng có th chuy n tr c ti p t giai đo n 1ờ ớ ệ ặ ể ể ự ế ừ ạ sang giai đ an 3.ọ
Giai đo n 3: suy gan t i c p và suy đa t ng (sau ăn 48 gi 96ạ ố ấ ạ ờ
gi ): đi n hình sau ăn 24 ngày. Trờ ể ường h p n ng gây suy gan không h iợ ặ ồ
Vi c ch n đoán d a vào xác đ nh m u n m mà b nh nhân đã ăn ệ ẩ ự ị ẫ ấ ệ
L y nấ ước ti u tìm amatoxin: phát hi n amatoxin trong nề ệ ước ti uể
b ng phằ ương pháp elisa có đ nh y t t và độ ạ ố ược phát hi n trong vòng 36ệ
gi sau ăn n m. Hi n nay xét nghi m này ch a th c hi n đờ ấ ệ ệ ư ự ệ ượ ởc Vi tệ Nam
Phát hi n amatoxin: amatoxin có th đệ ể ược phát hi n b ngệ ằ
phương pháp ph n ng chu i polymerase, s c ký l ng hi u năng cao,ả ứ ỗ ắ ỏ ệ elisa.
1.3.2.2. Ch n đoán phân bi t ẩ ệ
Nhi m đ c th c ăn: B nh nhân cũng có bi u hi n tri u ch ng c aễ ộ ứ ệ ể ệ ệ ứ ủ
đường tiêu hóa nh đau b ng, nôn, tiêu ch y. Đ xác đ nh c n xétư ụ ả ể ị ầ nghi m amatoxin trong nệ ước ti u.ể
Trang 6 Các b nh viêm gan, suy gan c p do các nguyên nhân khác nh viêm ganệ ấ ư nhi m đ c, viêm gan do virus, viêm gan do các nguyên nhân khác ễ ộ
1.3.3. Đi u tr ng đ c n m có ch a Amatoxinề ị ộ ộ ấ ứ
1.3.3.1. H n ch h p thu đ c ch t ạ ế ấ ộ ấ
Ng đ c n m ch a amatoxin thộ ộ ấ ứ ường xu t hi n tri u ch ng mu n sauấ ệ ệ ứ ộ
ăn n m nên các bi n pháp h n ch h p thu không có hi u qu và d có bi nấ ệ ạ ế ấ ệ ả ễ ế
ch ng. ứ
1.3.3.2.Tăng c ườ ng th i đ c ả ộ
*Tăng c ườ ng th i đ c qua đ ả ộ ườ ng tiêu hóa
Than ho t tính s h p ph đ c t amatoxin th i qua m t vào tá tràngạ ẽ ấ ụ ộ ố ả ậ
và h ng tràng. Vi c dùng than ho t đa li u s giúp làm gi m chu trình ganỗ ệ ạ ề ẽ ả
ru t c a amatoxin. Than ho t li u 0,5 g/kg (t i đa là 50g), m i 4 gi ộ ủ ạ ề ố ỗ ờ
* Tăng đào th i amatoxin qua n ả ướ c ti u ể
M t s nghiên c u cũng cho th y, vi c làm tăng bài ni u b ng cáchộ ố ứ ấ ệ ệ ằ truy n d ch k t h p v i thu c l i ni u không làm tăng lo i b amatoxin m tề ị ế ợ ớ ố ợ ệ ạ ỏ ộ cách đáng k ể
l i ích th c t c a các th thu t này cũng ch a đợ ự ế ủ ủ ậ ư ược ghi nh n rõ ràng. ậ
* L c tách huy t t ọ ế ươ ng h p ph ấ ụ (FPSA)
Trong m t th nghi m nh trên 20 b nh nhân b suy gan c p do ngộ ử ệ ỏ ệ ị ấ ộ
đ c ộ Amanita phalloid cho th y lấ ọc tách huy t tế ương h p ph ấ ụ làm gi m n ngả ồ
đ amantin trong nộ ước ti u t 42,5 ng/ml xu ng còn 1,2 ng/ ml và không c nể ừ ố ầ
ph i ghép gan. ả
* H th ng tái tu n hoàn h p ph phân t ệ ố ầ ấ ụ ử
Trong báo cáo ca lâm sàng c a tác gi Shi Y và CS (2002) cũng choủ ả
th y có ti n tri n h i ph c tình tr ng suy gan c p sau khi b ng đ cấ ế ể ồ ụ ạ ấ ị ộ ộ amatoxin b ng bi n pháp MARS ằ ệ
* Thay huy t t ế ươ ng
Th c hi n m t mình ho c ph i h p v i MARS có tác d ng c i thi nự ệ ộ ặ ố ợ ớ ụ ả ệ
ch c năng gan. ứ
* Th n nhân t o, l c h p ph ậ ạ ọ ấ ụ
Vi c lo i b amatoxin b ng các ph ng pháp thay th th n nh ch yệ ạ ỏ ằ ươ ế ậ ư ạ
th n nhân t o và l c máu h p ph không có hi u qu v i b nh nhân có ch cậ ạ ọ ấ ụ ệ ả ớ ệ ứ năng th n bình th ng và không c i thi n t l s ng.ậ ườ ả ệ ỷ ệ ố
Trang 71.3.3.3. Thu c c ch h p thu amatoxin ố ứ ế ấ
*Silibinin dihemisuccinate
Silibinin là m t ch t chi t xu t t ộ ấ ế ấ ừ tinh d u cây cây huy t long Đ aầ ế ị Trung H i Đ a Trung H i (Silybum marianum). Silibinin c ch s h pả ở ị ả ứ ế ự ấ thu amatoxin b ng polypeptide v n chuy n anion h u c (OATP) 1B3 vàằ ậ ể ữ ơ
ch t đ ng v n chuy n natri taurocholate (NTCP) n m trong màng t bàoấ ồ ậ ể ằ ế gan. Nó c i thi n s s ng còn c a t bào gan ngả ệ ự ố ủ ế ườ ếi ti p xúc v i alphaớamanitin Tác đ ng bên trong t bào cũng bao g m kích thích RNAộ ế ồ polymerase type I, các hi u ng ch ng oxy hoá, và làm tăng bài ti tệ ứ ố ế amatoxin vào đường m t ậ Silibinin có hi u qu nh t khi dùng trongệ ả ấ vòng 24 gi sau khi ăn. Silibinin có th đờ ể ược s d ng r ng rãi nhi uử ụ ộ ở ề
qu c gia và đố ược dùng m t li u tiêm tĩnh m ch ban đ u là 5 mg/kg,ộ ề ạ ầ sau đó truy n tĩnh m ch liên t c v i li u 20 mg/kg/ ngày trong 6 ngàyề ạ ụ ớ ề
ho c cho đ n khi b nh nhân có d u hi u h i ph c lâm sàng. ặ ế ệ ấ ệ ồ ụ
Vi c khuy n cáo dùng silibinin d a trên m t nghiên c u trên 2110ệ ế ự ộ ứ
trường h p cho th y t l t vong 624 b nh nhân nh n silibinin th pợ ấ ỷ ệ ử ở ệ ậ ấ
h n so v i nh ng ngơ ớ ữ ười không đi u tr b ng silibinin (5,6% so v iề ị ằ ớ 10,66%).
* Penicillin G
Trong mô hình nghiên c u trên ngứ ười và đ ng v t v đ c tínhộ ậ ề ộ amatoxin cho th y penicillin G li u cao có th c ch s h p thu amatoxinấ ề ể ứ ế ự ấ
b i các polypeptide v n chuy n các anion h u c (OATP) và giúp ngănở ậ ể ữ ơ
ng a đ c tính c a t bào. Penicillin G là m t ch t c ch ít h n v s h pừ ộ ủ ế ộ ấ ứ ế ơ ề ự ấ thu amatoxin c a t bào gan ngủ ế ở ười so v i silibinin trên th c nghi m ớ ự ệ
* Ceftazidime
Ngăn ch n s h p thu amatoxin t bào gan. Tuy nhiên, s b nhặ ự ấ ế ố ệ nhân đi u tr th p và vi c s d ng đ ng th i silibinin t t c các b nhề ị ấ ệ ử ụ ồ ờ ở ấ ả ệ nhân không cho phép k t lu n ch c ch n v hi u qu ế ậ ắ ắ ề ệ ả
* Các thu c silymarin ố
Silymarin là m t ch t chi t xu t t cây huy t long Đ a Trung H iộ ấ ế ấ ừ ế ị ả
(Silybum marianum) có ch a m t s flavonolignan, bao g m silibininứ ộ ố ồ (d ng t nhiên c a thu c, silibinin dihemisuccinate). N ng đ silibininạ ự ủ ố ồ ộ trong các lo i viên khác nhau cũng khác nhau. Tuy nhiên, h u h t các viênạ ầ ế silymarin ch a kho ng 50% silibinin. S h p thu qua đứ ả ự ấ ường u ng chố ỉ kho ng 20 đ n 40 % ngả ế ở ười. Không có hướng d n rõ ràng v li u u ngẫ ề ề ố
c a silymarin đ i v i ng đ c n m amatoxin. V i n ng đ silibinin 50%ủ ố ớ ộ ộ ấ ớ ồ ộ trong h u h t các chi t xu t silymarin và h p thu kém t i đầ ế ế ấ ấ ạ ường tiêu hóa
do v y c n ph i u ng li u kho ng 10 g viên silymarin hàng ngày đ đ tậ ầ ả ố ề ả ể ạ
Trang 8được n ng đ trong huy t tồ ộ ế ương tương đương v i li u silibinin tĩnhớ ề
m ch (20 mg/kg/ngày). ạ
1.3.3.4. Các thu c ch ng oxy hóa ố ố
Nacetylcystein (NAC): Nghiên c u đi u tr cho 2100 b nh nhân ngứ ề ị ệ ộ
đ c n m amatoxin cho th y 192 b nh nhân nh n NAC có t l t vong làộ ấ ấ ệ ậ ỷ ệ ử 6,8%, th p h n đáng k so v i t l t vong trung bình là 11,6% trong sấ ơ ể ớ ỷ ệ ử ố
t t c các b nh nhân. ấ ả ệ
Cimetidine và vitamin C có tác d ng ch ng oxy hoá và b o v t bàoụ ố ả ệ ế trong các mô hình th c nghi m trên đ ng v t b ng đ c n m có ch aự ệ ộ ậ ị ộ ộ ấ ứ amatoxin.
1.3.3.5. Ghép gan
Trong m t nghiên c u v đi u tr nhi m đ c n m amatoxin 2108ộ ứ ề ề ị ễ ộ ấ ở
b nh nhân, ghép gan đệ ược th c hi n trong kho ng 1,5% các trự ệ ả ường h p. ợ
Chương 2: Đ I TỐ ƯỢNG, V T LI U VÀ PHẬ Ệ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
2.1.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u đi u tra t i t nh B c K n ứ ề ạ ỉ ắ ạ
- Người ng đ c n m đ c còn s ng và ngộ ộ ấ ộ ố ười thân c a ngủ ười ngộ
đ c n m đ c đã ch t c a toàn b 94 ngộ ấ ộ ế ủ ộ ườ ịi b ng đ c n m t i t nh B cộ ộ ấ ạ ỉ ắ
K n t năm 2004 đ n năm 2016 theo th ng kê c a Chi c c an toàn vạ ừ ế ố ủ ụ ệ sinh th c ph m t nh B c K nự ẩ ỉ ắ ạ
- 40 m u n m đ c đẫ ấ ộ ược tìm th y m c các đ a phấ ọ ở ị ương n i x yơ ả
ra các v ng đ c n m đ c t i 22 xã c a 7 huy n thu c t nh B c K n.ụ ộ ộ ấ ộ ạ ủ ệ ộ ỉ ắ ạ
2.1.2. Đ i t ố ượ ng nghiên c u th c nghi m ứ ự ệ
227 chu t nh t tr ng dòng Swiss, không phân bi t đ c cái, khoộ ắ ắ ệ ự ẻ
m nh, cân n ng trung bình 20 ± 2 gam ạ ặ
184 chu t c ng tr ng dòng Wistar, không phân bi t đ c cái, khoộ ố ắ ệ ự ẻ
m nh, cân n ng trung bình 200 ± 20 gam ạ ặ
167 th tr ng New Zealand, không phân bi t đ c cái, kho m nh,ỏ ắ ệ ự ẻ ạ cân n ng 2,0 ± 0,2 kg ặ
2.2. V t li u nghiên c uậ ệ ứ
2.2.1. M u n m đ c tr ng hình nón ẫ ấ ộ ắ (Amanita virosa)
N m đ c tr ng hình nón (ấ ộ ắ Amanita virosa) t i đ c thu th p vàoươ ượ ậ mùa xuân t i huy n Na Rì, Ba B , Ch Đ n, B ch Thông, t nh B c K nạ ệ ể ợ ồ ạ ỉ ắ ạ
được dùng đ nghiên c u sâu trên th c nghi m v đ c tính c a n m vàể ứ ự ệ ề ộ ủ ấ
th nghi m thu c đi u tr nhi m đ c trên đ ng v t.ử ệ ố ề ị ễ ộ ộ ậ
2.2.2. Thu c đi u tr ng đ c n m đ c tr ng hình nón ố ề ị ộ ộ ấ ộ ắ
Legalon® SIL (Silibinin dihemisusccinate) 528,5mg
Nhà s n xu t: Roltapharm/ Madaus GmbH, 51101 Cologneả ấ
Trang 9Nhà s n xu t: Madaus Gmb, Germanyả ấ
2.3. Phương pháp nghiên c uứ
2.3.1. Kh o sát th c tr ng ả ự ạ ng đ c ộ ộ n m ấ đ c ộ
* Ph ươ ng pháp: Đi u tra các trề ường h p ng đ c n m đ c theoợ ộ ộ ấ ộ
phương pháp đi u tra c t ngang, h i c u h s , s li u, ph ng v nề ắ ồ ứ ồ ơ ố ệ ỏ ấ
người ng đ c n m đ c còn s ng và ngộ ộ ấ ộ ố ười thân c a ngủ ười ng đ c n mộ ộ ấ
đ c đã ch t theo m u phi u thu th p thông tin t i các gia đình b ng đ cộ ế ẫ ế ậ ạ ị ộ ộ
n m các đ a phấ ở ị ương thu c t nh B c K n t năm 2004 đ n năm 2016.ộ ỉ ắ ạ ừ ế
* Đ a đi m nghiên c u: ị ể ứ Các gia đình b ng đ c n m t i t i 22 xã thu cị ộ ộ ấ ạ ạ ộ
7 huy n c a t nh B c K nệ ủ ỉ ắ ạ
* Th i gian nghiên c u: ờ ứ T năm 2011 đ n 2016ừ ế
* Các b ướ c ti n hành: ế
Xây d ng phi u thu th p thông tin ng đ c.ự ế ậ ộ ộ
Thu th p danh sách b nh nhân và đ a ch các gia đình b ng đ c n mậ ệ ị ỉ ị ộ ộ ấ qua h s c a Chi c c an toàn v sinh th c ph m và Trung tâm y t dồ ơ ủ ụ ệ ự ẩ ế ự phòng, các b nh vi n thu c S y t t nh B c K n. ệ ệ ộ ở ế ỉ ắ ạ
Đ n các gia đình có ngế ườ ịi b ng đ c n m đ c theo danh sách và đ a chộ ộ ấ ộ ị ỉ
đã thu th p, ph ng v n tr c ti p b nh nhân ho c ngậ ỏ ấ ự ế ệ ặ ười nhà b nh nhânệ theo các n i dung c a phi u thu th p thông tin.ộ ủ ế ậ
X lý th ng kê ng đ c theo các ch tiêu. ử ố ộ ộ ỉ
2.3.2. Đi u tra các loài n m đ c m c t i đ a ph ề ấ ộ ọ ạ ị ươ ng x y ra ng đ c ả ộ ộ
* Ph ươ ng pháp: đi u tra h i c u theo ca b nh.ề ồ ứ ệ
* Đ a đi m nghiên c u: ị ể ứ Các thôn b n n i x y ra ng đ c n m t i 22 xãả ơ ả ộ ộ ấ ạ thu c 7 huy n c a t nh B c K n. V trí t p trung tìm ki m n m là cácộ ệ ủ ỉ ắ ạ ị ậ ế ấ
n i ngơ ười dân đã hái n m v ăn và b ng đ c và m r ng đi u tra ra cácấ ề ị ộ ộ ở ộ ề khu v c có n m m c qua ch d n c a chính quy n và nhân dân trong đ aự ấ ọ ỉ ẫ ủ ề ị bàn đi u tra.ề
* Th i gian nghiên c u: ờ ứ T năm 2011 đ n 2016ừ ế
* Các b ướ c ti n hành: ế
Xây d ng m u phi u đi u tra n m đ c.ự ẫ ế ề ấ ộ
Thu th p danh sách các v ng đ c n m, th i gian b ng đ c, đ a chậ ụ ộ ộ ấ ờ ị ộ ộ ị ỉ các gia đình b ng đ c n m qua h s c a Chi c c an toàn v sinhị ộ ộ ấ ồ ơ ủ ụ ệ
th c ph m t nh B c K n.ự ẩ ỉ ắ ạ
Đ n v trí n m m c, n i gia đình đã hái n m v ăn đ đi u tra.ế ị ấ ọ ơ ấ ề ể ề
Đi u tra các loài n m l n khác có m c g n n i có các loài n m đ c đãề ấ ớ ọ ầ ơ ấ ộ hái v ăn đ n m b t các loài n m ăn đề ể ắ ắ ấ ược d nh m v i n m đ c.ễ ầ ớ ấ ộ
Trang 10 Ti n hành đi u tra, kh o sát theo m u phi u đi u tra, quay phim, ch pế ề ả ẫ ế ề ụ
nh, thu m u n m
Đi u tra các loài n m t i các xã không có các v ng đ c n m theo chề ấ ạ ụ ộ ộ ấ ỉ
d n c a chính quy n, cán b tr m y t và ngẫ ủ ề ộ ạ ế ười dân đ a phị ương.
Sau khi thu th p đậ ược m u n m, ti n hành phân lo i, cân cân n ng,ẫ ấ ế ạ ặ ngâm dung môi b o qu n, s y m u n m, làm d u n bào t (sporeả ả ấ ẫ ấ ấ ấ ử print), tiêu b n ngay trong ngày.ả
2.3.3. Ph ươ ng pháp xác đ nh loài n m đ c ị ấ ộ
Loài n m đ c xác đ nh b ng ph ng pháp so sánh đ c đi m và hìnhấ ượ ị ằ ươ ặ ể
d ng n m v i mô t c a Tr nh Tam Ki t, bao g m các đ c đi m riêng vạ ấ ớ ả ủ ị ệ ồ ặ ể ề hình thái, bào t , ph n ng v i hoá ch t khi đ i chi u v i m u n m chu n.ử ả ứ ớ ấ ố ế ớ ẫ ấ ẩNghiên c u bào t n m dứ ử ấ ưới kính hi n vi (soi tể ươi và nhu m tiêuộ
b n bào t b ng NHả ử ằ 4OH 2,5% và thu c th Melzer) v c u trúc, hìnhố ử ề ấ dáng, kích thước, màu s c, Đ i chi u v i m u bào t chu n đ c tr ngắ ố ế ớ ẫ ử ẩ ặ ư
c a loài, đ phân bi t m t s loài cùng chi và có hình thái gi ng nhau. ủ ể ệ ộ ố ố
Ph n ng đ c tr ng v i hoá ch t c a m t s loài có hình thái và bào tả ứ ặ ư ớ ấ ủ ộ ố ử
n m gi ng nhau: ấ ố
+ Test Weiland đ xác đ nh loài n m có ch a đ c t amatoxin.ể ị ấ ứ ộ ố+ Ph n ng t o m u v i ả ứ ạ ầ ớ KOH: n m đ c tr ng hình nón cho màuấ ộ ắ vàng khi nh dung d ch KOH 5% lên mũ ho c cu ng n m, n m đ c tánỏ ị ặ ố ấ ấ ộ
tr ng không chuy n màu. ắ ể
2.3.4. Thu th p, b o qu n và t o d ch nghi n n m đ c ậ ả ả ạ ị ề ấ ộ
N m tấ ươi sau thu hái được cân cân n ng, ghi vào nh t ký trặ ậ ước khi ngâm b o qu n trong l ch a c n 70° đ y kín đ chuy n t B c K n vả ả ọ ứ ồ ậ ể ể ừ ắ ạ ề
H c vi n Quân y. M u ti p t c b o qu n trong c n 70° nhi t đọ ệ ẫ ế ụ ả ả ồ ở ệ ộ phòng liên t c cho đ n khi s d ng.ụ ế ử ụ
Trang 11S đ 2.1. S đ nghiên c uơ ồ ơ ồ ứ
2.3.5. Ph ươ ng pháp kh o sát tác d ng c a thu c silibinin và sylimarin ả ụ ủ ố trên th gây ng đ c d ch nghi n n m đ c tr ng hình nón ỏ ộ ộ ị ề ấ ộ ắ
* Ph ươ ng pháp: Nghiên c u ti n c u trên đ ng v t th c nghi mứ ế ứ ộ ậ ự ệ
* Đ a đi m nghiên c u: ị ể ứ Trung tâm đào t o, nghiên c u đ c h c vàạ ứ ộ ọ phóng x H c vi n Quân yạ ọ ệ
* Th i gian nghiên c u ờ ứ : T tháng 2 đ n tháng 5 năm 2015ừ ế
2.3.5.1. Kh o sát tác d ng đi u tr c a thu c silibinin tiêm ả ụ ề ị ủ ố
Sau khi gây ng đ c 12 gi ti n hành cho th dùng thu c silibininộ ộ ờ ế ỏ ố nhóm 3 (10 con).
ở
Tiêm tĩnh m ch cho th 120 mg sillibinin/ngày chia 2 l n (sáng –ạ ỏ ầ chi u) x 4 ngày b t đ u t 12h sau gây ng đ c. ề ắ ầ ừ ộ ộ
Trang 12S đ 2.2. ơ ồ S đ thí nghi m kh o sát tác d ng c a thu c silibininơ ồ ệ ả ụ ủ ố
theo đường tiêm
2.3.5.2. Kh o sát tác d ng ả ụ đi u tr ề ị c a ủ thuốc silymarin u ng ố
Sau khi gây ng đ c 12 gi ti n hành cho th u ng thu c silymarinộ ộ ờ ế ỏ ố ố nhóm có đi u tr (10 con) b ng d ng c chuyên d ng.
S đ 2.3ơ ồ S đ thí nghi m kh o sát tác d ng c a thu c silymarin ơ ồ ệ ả ụ ủ ố
theo đường u ng ố
2.3.6 Các ch tiêu nghiên c u và ph ỉ ứ ươ ng pháp ti n hành các ch tiêu ế ỉ
* Trên chu t nh t tr ng ộ ắ ắ
Xác đ nh li u gây ng đ c n m đ c tr ng hình nón: LDị ề ộ ộ ấ ộ ắ min, LDmax, LD50
* Trên chu t c ng tr ng ộ ố ắ
Xác đ nh li u gây ng đ c n m đ c tr ng hình nón: LDị ề ộ ộ ấ ộ ắ min, LDmax, LD50
Các ch tiêu m ch, huy t áp tâm thu, huy t áp tâm trỉ ạ ế ế ương trên chu t ộ
c ng tr ng ng đ c n m đ c tr ng hình nón v i li u gây ng đ c b ng ố ắ ộ ộ ấ ộ ắ ớ ề ộ ộ ằ2/3 li u LDề min.
* Trên thỏ
Trang 13Xác đ nh li u gây ng đ c n m đ c tr ng hình nón: LDị ề ộ ộ ấ ộ ắ min, LDmax, LD50
Cân n ng gan, th n th vào ngày th 6 sau gây ng đ c n m đ c tr ngặ ậ ỏ ứ ộ ộ ấ ộ ắ hình nón v i li u b ng 2/3 li u ớ ề ằ ề LDmin.
Hình đ i th , vi th gan, th n ạ ể ể ậ th vào ngày th 6 sau gây ng đ c n mỏ ứ ộ ộ ấ
đ c tr ng hình nón v i li u b ng 2/3 li u ộ ắ ớ ề ằ ề LDmin
Các ch tiêu hoá sinh đánh giá ch c năng gan: ho t đ AST (GOT), ALTỉ ứ ạ ộ (GPT), GGT, billirubin toàn ph n, bilirubin tr c ti p, albumin.ầ ự ế
Các ch tiêu hoá sinh đánh giá ch c năng th n: đ nh lỉ ứ ậ ị ượng urê, creatinin
Các ch tiêu hoá sinh đánh giá ch c năng chuy n hoá: n ng đ glucose,ỉ ứ ể ồ ộ
n ng đ CPK, canxi ion, ồ ộ protein
Các ch tiêu huy t h c: S lỉ ế ọ ố ượng h ng c u, b ch c u, ti u c u, hàmồ ầ ạ ầ ể ầ
lượng huy t s c t , n ng đ hemoglobin, công th c b ch c u.ế ắ ố ồ ộ ứ ạ ầ
Các ch tiêu đông máu: Th i gian máu đông, th i gian máu ch y.ỉ ờ ờ ả
b chu n) ho c ki m đ nh phi tham s MannWhitney U (đ i v i bi nố ẩ ặ ể ị ố ố ớ ế
đ nh lị ượng không tuân theo lu t phân b chu n). Giá tr khác bi t có ýậ ố ẩ ị ệ nghĩa th ng kê v i p<0,05.ố ớ
So sánh s trung bình c a m u ghép c p s d ng ki m đ nh Pairố ủ ẫ ặ ử ụ ể ịSample T Test (đ i v i bi n đ nh lố ớ ế ị ượng tuân theo lu t phân b chu n)ậ ố ẩ
ho c ki m đ nh phi tham s Wilcoxon (đ i v i bi n đ nh lặ ể ị ố ố ớ ế ị ượng không tuân theo lu t phân b chu n). Giá tr khác bi t có ý nghĩa th ng kê v iậ ố ẩ ị ệ ố ớ p<0,05
2.5 Đ o đ c nghiên c uạ ứ ứ
Đ cề ương nghiên c u đã thông qua H i đ ng ch m đ cứ ộ ồ ấ ề ương lu nậ
án c a H c vi n Quân y. ủ ọ ệ
Các thông tin thu th p đậ ược trong quá trình nghiên c u ch nh mứ ỉ ằ
m c đích khoa h c, đ tiên lụ ọ ể ượng và phòng ng đ c n m đ c mà khôngộ ộ ấ ộ
nh m vào các m c đích khác.ằ ụ
Chương 3: K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
Trang 14 Trong tông sô 94 ng̉ ́ ười bi ngô đôc nâm co 62 ng̣ ̣ ̣ ́ ́ ười (65,96%) được đ aư
đi bênh viên điêu tri. Các b nh nhân t vong vì ng đ c n m đ c đ ụ ̣ ̀ ̣ ệ ử ộ ộ ấ ộ ề
được đi u tr t i b nh vi n. ề ị ạ ệ ệ
Tri u ch ng xu t hi n đ u tiên sau ăn n m: tiêu hóa 64,9%, th nệ ứ ấ ệ ầ ấ ầ kinh 30,9%, không rõ 4,3%
Ngô đôc nâm tai B c K n xuât hiên t tháng 2 đ n tháng 12, nhi u nh ṭ ̣ ́ ̣ ắ ạ ́ ̣ ừ ế ề ấ vào tháng 3. Nh ng v ng đ c n m có ngữ ụ ộ ộ ấ ườ ửi t vong ch x y ra vàoỉ ả tháng 3 và tháng 4
Tri u ch ng ng đ c n m: ệ ứ ộ ộ ấ Tri u ch ng nôn và bu n nôn 97,9%. Tri uệ ứ ồ ệ
ch ng đau b ng g p 85,4%, a l ng g p 71,3% b nh nhân, đau đ u g pứ ụ ặ ỉ ỏ ặ ệ ầ ặ 48,3%, chóng m t g p 79,3%. ặ ặ
Ng đ c n m x y ra t t c các huy n c a t nh B c K n.ộ ộ ấ ả ở ấ ả ệ ủ ỉ ắ ạ
Bang 3.1. Sô vu ngô đôc nâm đôc, sô ng̉ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ươi bi và t vong theo năm̀ ̣ ử
Năm Sô vu ngốđôc̣ ̣ ̣
Tai B c K n đa xay ra 28 vu ngô đôc nâm đôc, 94 ng̣ ắ ạ ̃ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ươi măc, t vong 14̀ ́ ử
ngươi. Cao nhât năm 2007 (07 vu – 24 ng̀ ́ ̣ ười m c). Giai đo n t 2012ắ ạ ừ
2016 không ghi nh n trậ ường h p ng đ c n m đ c nào.ợ ộ ộ ấ ộ