Luận văn trình bày phân tích đặc điểm lâm sàng ở các đối tượng rối loạn cảm xúc có hành vi phạm tội; phân tích các hình thức gây án và tính chất của hành vi phạm tội ở đối tượng rối loạn cảm xúc và tìm hiểu một số yếu tố liên quan đến hành vi phạm tội ở đối tượng rối loạn cảm xúc.
Trang 1Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
R i lo n c m xúc là m t nhóm trong nh ng b nh tâm th nố ạ ả ộ ữ ệ ầ
thường g p nh t, chi m t l cao trong c ng đ ng dân c Cácặ ấ ế ỷ ệ ộ ồ ư
b nh nhân này có t l ph m t i cao h n nhi u so v i ngệ ỷ ệ ạ ộ ơ ề ớ ười bình
gi t ngế ườ ồ ựi r i t sát. Tác gi cho r ng các y u t thúc đ y hành viả ằ ế ố ẩ
ph m t i c a đ i tạ ộ ủ ố ượng r i lo n c m xúc là l m d ng hay nghi nố ạ ả ạ ụ ệ
rượu, ma túy và các y u t kích thích t môi trế ố ừ ường xung quanh… [4]
Vi t Nam, chúng tôi ch a ghi nh n m t công trình nghiên
c u đ y đ và có h th ng nào v lĩnh v c nàyứ ầ ủ ệ ố ề ự , mà ch là các thôngỉ báo l t có tính ch t th ng kê mà thôi. Vì v y, chúng tôi ti n hànhẻ ẻ ấ ố ậ ế nghiên c u đ tài:ứ ề “Nghiên c u đ c đi m lâm sàng và m t s ứ ặ ể ộ ố
y u t liên quan đ n hành vi ph m t i đ i t ế ố ế ạ ộ ở ố ượ ng r i lo n ố ạ
c m xúc” ả v i các m c tiêu sau:ớ ụ
1. Phân tích đ c đi m lâm sàng các đ i tặ ể ở ố ượng r i lo n c mố ạ ả xúc có hành vi ph m t i.ạ ộ
2. Phân tích các hình th c gây án và tính ch t c a hành viứ ấ ủ
ph m t i đ i tạ ộ ở ố ượng r i lo n c m xúc.ố ạ ả
3. Tìm hi u m t s y u t liên quan đ n hành vi ph m t i ể ộ ố ế ố ế ạ ộ ở
đ i tố ượng r i lo n c m xúc.ố ạ ả
lưỡng c c và các r i lo n liên quan.ự ố ạ
1.1.2. B nh sinh c a r i lo n c m xúcệ ủ ố ạ ả
1.1.2.1. R i lo n tr m c m ố ạ ầ ả
Trang 2V v trí gen gây ra tr m c mề ị ầ ả , nghiên c u g n đây cho th yứ ầ ấ
m t s gen chung gây ra tr m c m có th b t ngu n t m tộ ố ầ ả ể ắ ồ ừ ộ khu v c c th c a nhi m s c th 2q3334, 3p, 12q, 15q vàự ụ ể ủ ễ ắ ể 18q [8], [9]. Chính các gen gây b nh này đ c truy n t th hệ ượ ề ừ ế ệ này sang th h khác khi n cho r i lo n tr m c m có tính ch t giaế ệ ế ố ạ ầ ả ấ đình.
* Vai trò c a ch t d n truy n th n kinh ủ ấ ẫ ề ầ
Năm 2011, Gelder M.G. và c ng s cho r ng các ch t d nộ ự ằ ấ ẫ truy n th n kinh nh serotonin, noradrenalin, dopamine đóng vai tròề ầ ư
r t quan tr ng trong b nh sinh c a tr m c m. Tác gi cho r ng cóấ ọ ệ ủ ầ ả ả ằ
s gi m n ng đ serotonin trong não c a b nh nhân tr m c m [6].ự ả ồ ộ ủ ệ ầ ả
1.1.2.2. R i lo n c m xúc l ố ạ ả ưỡ ng c c ự
* Gi thuy t v gen di truy n ả ế ề ề
Nghiên c u liên k t gen v r i lo n lứ ế ề ố ạ ưỡng c c đã cho th yự ấ
k t qu có nhi u gene, nhi u khu v c có b ng ch ng cho m i liênế ả ề ề ự ằ ứ ố
k t, đ c bi t v i nhi m s c th 13q1432, Xp22, Xq2628 [40].ế ặ ệ ớ ễ ắ ể
* Gi thuy t v ch t d n truy n th n kinh ả ế ề ấ ẫ ề ầ
Các nhà tâm th n đã th a nh n r ng b t thầ ừ ậ ằ ấ ường dopamine có liên quan đ n s xu t hi n c a các giai đo n h ng c m m c đế ự ấ ệ ủ ạ ư ả ứ ộ
n ng, còn noradrenalin có liên quan đ n h ng c m nh [24], [59].ặ ế ư ả ẹ1.1.3. Đ c đi m lâm sàng c a r i lo n c m xúcặ ể ủ ố ạ ả
1.1.3.1. Đ c đi m lâm sàng c a giai đo n tr m c m ặ ể ủ ạ ầ ả
* Các tri u ch ng đi n hình nh t ệ ứ ể ấ
+ Khí s c gi m ph i t n t i h u h t th i gian trong ngày, di nắ ả ả ồ ạ ầ ế ờ ễ
ra hàng ngày
+ M t h ng thú ho c s thích cho h u h t các ho t đ ng: ấ ứ ặ ở ầ ế ạ ộ m tấ
h ng thú ho c s thích g n nh luôn bi u hi n m t m c đ nh tứ ặ ở ầ ư ể ệ ở ộ ứ ộ ấ
đ nh.ị
Trang 3+ Gi m sút năng lả ượng d n đ n tăng kh năng m t m i vàẫ ế ả ệ ỏ
gi m ho t đ ng. M t m i rõ ràng ch sau n l c nh là ph bi n.ả ạ ộ ệ ỏ ỉ ỗ ự ẹ ổ ế [62]
* Các tri u ch ng ph bi n ệ ứ ổ ế
+ Thay đ i trong ăn u ng, s thèm ăn và tr ng lổ ố ự ọ ượng: 95% số
b nh nhân có gi m tr ng lệ ả ọ ượng đáng k ể
+ R i lo n gi c ng : ố ạ ấ ủ M t ng là lo i ph bi n nh t c aấ ủ ạ ổ ế ấ ủ
người đang b tr m c m đi n hình ị ầ ả ể (chi m 95% s trế ố ường h p)ợ + R i lo n ho t đ ng tâm th n v n đ ng: ố ạ ạ ộ ầ ậ ộ b nh nhân kíchệ
đ ng ộ ho c r t l đ ch m ch p.ặ ấ ờ ờ ậ ạ
+ Khó suy nghĩ, t p trung ho c ra quy t đ nh: các b nh nhânậ ặ ế ị ệ khó ra quy t đ nh ho c có tr ng i v suy nghĩ ho c t p trung chúế ị ặ ở ạ ề ặ ậ
ý [4]
+ Nhìn tương lai m đ m và bi quanả ạ
+ C m giác vô d ng ho c t i l i: b nh nhân tr m c m cóả ụ ặ ộ ỗ ệ ầ ả quan đi m tiêu c c v th gi i xung quanh và chính mình [61]ể ự ề ế ớ+ Ý đ nh t sát và hành vi t sát: kho ng 2/3 b nh nhân tr mị ự ự ả ệ ầ
c m có ý tả ưởng, hành vi t sát và 10% đ n 15% t sát thành công. ự ế ự
1.1.3.2. Đ c đi m lâm sàng c a giai đo n h ng c m ặ ể ủ ạ ư ả
+ Tri u ch ng ch y u: ệ ứ ủ ế khí s c tăng trong m t giai đo n h ngắ ộ ạ ư
c m bi u hi n là h ng ph n, ph n khích và vui sả ể ệ ư ấ ấ ướng quá m cứ
ho c cáu k nhặ ỉ [61]
+ Các tri u ch ng ph bi nệ ứ ổ ế
T cao:ự b nh nhân đ cao mình quá m c bình thệ ề ứ ường [4].
Gi m nhu c u ng : ả ầ ủ gi m nhu c u ng có h u h t cácả ầ ủ ở ầ ế
b nh nhân. ệ
Nói nhi u, nói nhanh: ề b nh nhân th ng có áp l c ph i nói,ệ ườ ự ả
gi ng c a h to, nói nhanh và khi đã nói thì khó làm h ng ng l i. [7].ọ ủ ọ ọ ừ ạ
Vui v quá m c: ẻ ứ b nh nhân luôn bi u hi n thái đ vui vệ ể ệ ộ ẻ quá m c v i b t k s v t hi n tứ ớ ấ ỳ ự ậ ệ ượng nào x y ra xung quanh [7].ả
Ý nghĩ nhanh: ý nghĩ c a b nh nhân có th tăng nhanh v t củ ệ ể ề ố
đ , nh ng các ý nghĩ này v n có m i liên k t v i nhau. ộ ư ẫ ố ế ớ
Phân tán chú ý: b nh nhân d b phân tâm b i các tác nhânệ ễ ị ở kích thích không quan tr ng ọ [79]
Tăng ho t đ ng a thích: ạ ộ ư b nh nhân thệ ường tăng ho t đ ngạ ộ quá m c cho m t m c đích nh ngh nghi p, chính tr tôn giáo [4].ứ ộ ụ ư ề ệ ị
Trang 41.2. Hành vi ph m t i đ i tạ ộ ở ố ượng r i lo n c m xúcố ạ ả
Modestin J. (2002) nghiên c u trên 179 đ i tứ ố ượng nam và 99
đ i tố ượng n r i lo n c m xúc t i Th y s , cho th y 37% đ iữ ố ạ ả ạ ụ ỹ ấ ố
tượng nam có các giai đo n tr m c m ng n ho c tái di n, s cònạ ầ ả ắ ặ ễ ố
l i là tr m c m đi n hình. Trong s các đ i tạ ầ ả ể ố ố ượng này 40% nam và 7% n có hành vi ph m t i [90]. ữ ạ ộ
Shaw J. và c ng s (2006) cho r ng ộ ự ằ nh ng ngữ ườ ị ầi b tr m c mả
t i th i đi m gây án thì ch a bao gi đạ ờ ể ư ờ ược đi u tr [91].ề ị
Theo Swanson J.W. và c ng s (1990), b o l c độ ự ạ ự ược ngườ i
b nh t báo cáo nhi u h n g p 5 l n ngệ ự ề ơ ấ ầ ở ười tr m c m, r i lo nầ ả ố ạ
lưỡng c c và tâm th n phân li t so v i ngự ầ ệ ớ ười không có b nh tâmệ
Có kho ngả 1/6 s đ i tố ố ượng tr m c m có hành vi t sát, nh ngầ ả ự ư
ch có 6/100.000 có hành vi b o l c đ i v i ngỉ ạ ự ố ớ ười khác. Thườ ng
đ i tố ượng b h i là các thành viên trong gia đình nh v và con cáiị ạ ư ợ [3]
* Tr m c m và gi t ng ầ ả ế ườ i
Theo Sadock B.J. (2007), tr m c m và gi t ngầ ả ế ười không phổ
bi n (t l hàng năm 0,2 0,3/100.000 ngế ỷ ệ ười /năm), n n nhânạ
thường là b n tình n [24]. ạ ữ
* Tr m c m và gi t ng ầ ả ế ườ i t sát ự
Gi t ngế ười – t sát thự ường liên quan đ n tr m c m. Nghiênế ầ ả
c u cho th y 75% các đ i tứ ấ ố ượng gi t ngế ườ ị ầi b tr m c m t i th iả ạ ờ
Trang 5M t s nghiên c u cho th y ch dộ ố ứ ấ ỉ ưới 50% nh ng ngữ ườ ị ố i b r i
lo n lạ ưỡng c c có ti n s c a hành vi b o l c [104].ự ề ử ủ ạ ự
* Các t i ph m nghiêm tr ng ộ ạ ọ
Các đ i tố ượng b h ng c m cũng ph m nh ng t i r t nghiêmị ư ả ạ ữ ộ ấ
tr ng nh gây ch t ngọ ư ế ười do lái xe m o hi m, phóng ho và hi pạ ể ả ế dâm [3]
1.3. M t s y u t liên quan, thúc đ y hành vi ph m t i đ iộ ố ế ố ẩ ạ ộ ở ố
tượng r i lo n c m xúcố ạ ả
1.3.1. Gi i tính và tu i ớ ổ
M t nghiên c u Hoa K trong h n 22 năm th y r ng 10%ộ ứ ở ỳ ơ ấ ằ
n và 0,3% nam ph m t i đữ ạ ộ ược ch n đoán r i lo n c m xúc [121]. ẩ ố ạ ả1.3.2. Ti n s ph m t i và sang ch n tâm lýề ử ạ ộ ấ
Theo Sadock B. J. (2007), m t đ i tộ ố ượng r i lo n c m xúc cóố ạ ả nguy c ph m t i cao n u h có ti n án b o l c. Nguy c này r tơ ạ ộ ế ọ ề ạ ự ơ ấ cao n u h là nh ng ngế ọ ữ ườ ầi g n đây có hành vi b o l c gây ra h uạ ự ậ
ch n th i th u, gây ra tăng nguy c b o l c nh ng đ i tấ ờ ơ ấ ơ ạ ự ở ữ ố ượ ng
có r i lo n lố ạ ưỡng c c, đ c bi t là t l t sát tăng lên 3 l n [127].ự ặ ệ ỷ ệ ự ầ1.3.5. R i lo n ki m soát xung đ ngố ạ ể ộ
Xung đ ng gây h n (trái v i gây h n có tính toán) thộ ấ ớ ấ ường k tế
h p v i r i lo n lợ ớ ố ạ ưỡng c c và các r i lo n c m xúc khác [129].ự ố ạ ả
Chương 2
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
2.1.1. Đ i tố ượng, đ a đi m và th i gian nghiên c uị ể ờ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u g m 83 đ i tứ ồ ố ượng được ch n đoán làẩ
r i lo n c m xúc có ph m t i hình s , l a tu i t 20 – 69 tu i,ố ạ ả ạ ộ ự ở ứ ổ ừ ổ
Trang 6được các c quan t t ng hình s đ a t i theo dõi, đi u tr n i trúơ ố ụ ự ư ớ ề ị ộ
và giám đ nh pháp y tâm th n t tháng 02/2012 đ n tháng 1/2018.ị ầ ừ ế Nghiên c u đứ ược ti n hành t i Vi n pháp y tâm th n Trung ế ạ ệ ầ ươ ngBiên Hòa.
2.1.2. Tiêu chu n ch n đ i tẩ ọ ố ượng
+ Các đ i tố ượng nghiên c u đáp ng tiêu chu n ch n đoán r iứ ứ ẩ ẩ ố
lo n c m xúc theo ICD 10 thu c các m c: F30, F31, F32 và F33 ạ ả ộ ụ+ Đ i tố ượng được đ a t i giám đ nh do c quan t t ng hìnhư ớ ị ơ ố ụ
s nh Công an, Vi n ki m sát và Tòa án.ự ư ệ ể
+ H s tr ng c u giám đ nh do c quan t t ng hình sồ ơ ư ầ ị ơ ố ụ ự cung
c pấ ph i đả ược ghi chép rõ ràng và có đ y đ các thông tin v b nhầ ủ ề ệ
t t và t i ph m. ậ ộ ạ
2.1.3. Tiêu chu n lo i trẩ ạ ừ
Không đ a vào nhóm nghiên c u các đ i tư ứ ố ượng có b nh cệ ơ
th n ng nh suy tim, b nh suy ch c năng gan, th n, sa sút tâmể ặ ư ệ ứ ậ
th n không có kh năng h p tác nghiên c u.ầ ả ợ ứ
Không đ a vào nhóm nghiên c u các đ i tư ứ ố ượng có các b nh cóệ
bi u hi n r i lo n c m xúc khác nh r i lo n c m xúc th c t n,ể ệ ố ạ ả ư ố ạ ả ự ổ
r i lo n c m xúc do s d ng ch t, tâm th n phân li t, r i lo nố ạ ả ử ụ ấ ầ ệ ố ạ phân li t c m xúc,ệ ả r i lo n stress sau sang ch nố ạ ấ r i lo n s thíchố ạ ự
đ nh, ti n s cá nhân và gia đình c a đ i tị ề ử ủ ố ượ ng
+ Phân tích các tri u ch ng lâm sàng r i lo n c m xúc, tínhệ ứ ố ạ ả
ch t và các y u t liên quan đ n hành vi ph m t i.ấ ế ố ế ạ ộ
Trang 7Z: h s tin c y 95% (=1,96)ệ ố ậ
: xác su t sai l m lo i 1
p: theo Fazel S. (2002) t l ỷ ệ có hành vi b o l c trong sạ ự ố
tù nhân là 26% và Nguy n Văn Th (2009) t l các y u t liênễ ọ ỷ ệ ế ố quan thúc đ y hành vi ph m t i trong pháp y tâm th n là t 16,76%ẩ ạ ộ ầ ừ
đ n 25,5% [100], [130]. Chúng tôi ch n p = 0,25 (25%). [100],ế ọ [130]
d: kho ng sai s không mong mu n gi a t l thu đả ố ố ữ ỷ ệ ượ ừ c t
m u nghiên c u và t l p=0,25 c a qu n th nghiên c u. đâyẫ ứ ỷ ệ ủ ầ ể ứ Ở chúng tôi ch n là 10% (d= 0,10).ọ
2.3. Phương pháp phân tích và x lý s li uử ố ệ
Các thông tin s li u đố ệ ược nh p vào máy vi tính và đậ ược x lýử
b ng các thu t toán th ng kê y h c. S d ng chằ ậ ố ọ ử ụ ương trình SPSS 20.0 for Windows
+ So sánh 2 t l (t n su t) quan sát b ng phỷ ệ ầ ấ ằ ương pháp các
ki m đ nh.ể ị
+ So sánh các trung bình quan sát b ng t student ằ
2.4. Đ o đ c trong nghiên c uạ ứ ứ
+ Các s li u nghiên c u đố ệ ứ ược gi bí m t. Đ i tữ ậ ố ượng không
ph i chi tr thêm b t c m t chi phí gì trong quá trình nghiên c u.ả ả ấ ứ ộ ứ
Chương 3
K T QU NGHIÊN C UẾ Ả Ứ
3.1. Đ c đi m chung c a đ i tặ ể ủ ố ượng nghiên c uứ
Trang 8Bi u đ 3.1. Gi i tính c a đ i tể ồ ớ ủ ố ượng nghiên c uứ
K t qu bi u đ 3.1 cho th y s lế ả ở ể ồ ấ ố ượng đ i tố ượng có r iố
lo n c m xúc nam gi i chi m t l là 63,86% và n gi i chi mạ ả ở ớ ế ỷ ệ ữ ớ ế 36,14%. S khác bi t này có ý nghĩa th ng kê v i p<0,05.ự ệ ố ớ
B ng 3.1. Phân nhóm tu i c a đ i tả ổ ủ ố ượng nghiên c uứ
K t qu b ng 3.1 cho thế ả ở ả ấy nhóm tu i t 2029 tu i chi mổ ừ ổ ế
t l cao nh t (33,73%), ti p đ n là nhóm tu i 3039 tu i chi m tỷ ệ ấ ế ế ổ ổ ế ỷ
l là 25,30% ệ Tu i trung bình nam là 34,47ổ ±10,96 tu i và n làổ ữ 42,17±11,53tu iổ
Trang 93.2. Đ c đi m lâm sàng r i lo n c m xúc đ i tặ ể ố ạ ả ở ố ượng nghiên
Trang 10K t qu bi u đ 3.5 cho th y trong 69 đ i tế ả ở ể ồ ấ ố ượng tr m c mầ ả thì tr m c m m c đ n ng chi m t l cao nh t (37,68%), ti pầ ả ứ ộ ặ ế ỷ ệ ấ ế theo là tr m c m n ng có lo n th n (36,23%), tr m c m v a cóầ ả ặ ạ ầ ầ ả ừ 15,94%.
Trang 11B ng 3.9. Các tri u ch ng ch y u đ i tả ệ ứ ủ ế ở ố ượng r i lo n tr mố ạ ầ
3 M t m i m t năng lệ ỏ ấ ượng 59 85,51
B ng 3.9 cho th y các tri u ch ng ch y u c a tr m c mả ấ ệ ứ ủ ế ủ ầ ả
g m khí s c tr m chi m t l cao nh t (98,55%), bi u hi n m tồ ắ ầ ế ỷ ệ ấ ể ệ ệ
m i m t năng lỏ ấ ượng chi m 85,51% và m t quan tâm, thích thú đ nế ấ ế
m i vi c (75,36%). So sánh th y s khác bi t có ý nghĩa th ng kêọ ệ ấ ự ệ ố (p<0,05; v i ớ 2(2)=14,85)
B ng 3.10. Các tri u ch ng ph bi n đ i tả ệ ứ ổ ế ở ố ượng r iố
lo n tr m c mạ ầ ả
STT Ch s th ng kêỉ ố ố
Tri u ch ngệ ứ
S lố ượng(n=69) % p
Trang 12ch ng gi m t p trung chú ý (60,87%) gi m tính t tr ng và lòng tứ ả ậ ả ự ọ ự tin (57,97%), có ý tưởng và hành vi t sát (56,52%). So sánh các sự ố
li u trên th y s khác bi t có ý nghĩa th ng kê (p<0,01;v iệ ấ ự ệ ố ớ
K t qu b ng 3.13 các tri u ch ng o giác đ i tế ả ả ệ ứ ả ở ố ượng r iố
lo n tr m c m thạ ầ ả ường g p o thanh bình ph m chi m t l caoặ ả ẩ ế ỷ ệ
nh t (47,36%), o thanh xui khi n chi m 26,32%, o thanh là cácấ ả ế ế ả
ti ng nói trò chuy n v i nhau (10,53%), còn l i o th (10,53%) vàế ệ ớ ạ ả ị
o giác thô s (5,26%). S khác bi t có ý nghĩa th ng kê v i Co
Trang 133 Hoang tưởng t bu c t iự ộ ộ 5 7,25
4 Hoang tưởng b truy h iị ạ 10 14,49
5 Hoang tưởng ghen tuông 3 4,35
K t qu b ng 3.15 th y ý tế ả ả ấ ưởng t ti tái di n nhi u l n chi mự ễ ề ầ ế
t l cao nh t (57,97%). Có ý tỷ ệ ấ ưởng t sát chi m (56,52%) Cònự ế hoang tưởng b truy h i chi m (14,49%). So sánh ta th y có s khácị ạ ế ấ ự
bi t và có ý ệ nghĩa th ng kê v i Cochran's Q test, p<0,01;ố ớ
K t qu ế ả b ng 3.25 cho th y tăng ho t đ ng, t duy d n d p,ả ấ ạ ộ ư ồ ậ
gi m nhu c u ng có toàn b các đ i tả ầ ủ ở ộ ố ượng (100%), tăng khí s cắ
và hay cáu g t chi m t l r t cao (92,86%), t duy phi tánắ ế ỷ ệ ấ ư
Trang 14(71,43%). S khác bi t là có ý nghĩa th ng kê v i Cochran's Q test,ự ệ ố ớ p<0,01, 2(9) =75,729
B ng 3.28. Các r i lo n t duy đ i tả ố ạ ư ở ố ượng r i lo n h ngố ạ ư
c mả
B ng 3.28 cho th y t duy nh p nhanh (100%), nói nhi uả ấ ư ị ề (85,71%) t duy phi tán (71,43%), hoang tư ưởng t cao (50,0%)ự Sự khác bi t là có ý nghĩa th ng kê v i v i Cochran's Q test, p<0,01ệ ố ớ ớ
2(5)=40,00.
3.3. Đ c đi m v hành vi ph m t i đ i tặ ể ề ạ ộ ở ố ượng nghiên c uứ
B ng 3.31. Các hành vi ph m t i đ i tả ạ ộ ở ố ượng r i lo n c mố ạ ả xúc
1 Hành vi c ý gây thố ương tích 14 16,87
p<0,01
2 Hành vi gi t ngế ười 14 16,87
3 Hành vi gi t ngế ười sau đó t sátự 8 9,64
4 Hành vi tr m c pộ ắ 6 7,23
5 Hành vi cướp gi tậ 9 10,84
6 Hành vi gây r i n i công c ngố ở ơ ộ 1 1,21
7 Các hành vi ph m t i khácạ ộ 31 37,35
STT Ch s th ng
ỉ ố ố kê
Tri u ch ngệ ứ
Số
lượng(n=14)
4 Ý tưởng t cao, t khu ch đ iự ự ế ạ 4 28,57
5 Hoang tưởng t caoự 7 50,00
6 Hoang tưởng b truy h iị ạ 1 7,14
Trang 15K t qu b ng 3.31 cho th y hành vi gi t ngế ả ả ấ ế ười và hành vi cố
ý gây thương tích chi m t l cao nh t ế ỷ ệ ấ (16,87%), ti p theo là hànhế
vi cướp gi t (10,84%), hành vi gi t ngậ ế ười sau đó t sát (9,64%),ự hành vi tr m c p (7,23%). ộ ắ
Bi u đ 3.7. Đ a đi m x y ra ph m t i đ i tể ồ ị ể ẩ ạ ộ ở ố ượng r i lo n c mố ạ ả
xúc
Bi u đ 3.7 cho th y khu v c sinh ho t c ng đ ng x y ra cácể ồ ấ ự ạ ộ ồ ẩ
v án nhi u nh t (54,28%), ti p theo là khu v c xung quanh hàngụ ề ấ ế ự xóm (25,30%).
B ng 3.32. Phân b các hành vi ph m t i đ i tả ố ạ ộ ở ố ượng r i lo nố ạ